Bước tới nội dung

Bộ trưởng Hải quân Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ trưởng Hải quân Hoa Kỳ

Tập tin:Hung Cao.jpg

Đương nhiệm:
Hùng Cao (Quyền)
từ: 22 tháng 4 năm 2026
Người đầu tiên Benjamin Stoddert
Thành lập 18 tháng 6 năm 1798
Website Official website

Tập tin:Flag of the United States Secretary of the Navy.svg

Bản mẫu:Quốc hội Lục địa Bộ trưởng Hải quân Hoa Kỳ (United States Secretary of the Navy) là viên chức dân sự đứng đầu Bộ Hải quân Hoa Kỳ. Chức vụ này từng là một thành viên nội các của Tổng thống Hoa Kỳ cho đến năm 1947 khi Hải quân Hoa Kỳ, Lục quân Hoa Kỳ và quân chủng mới được thành lập là Không quân Hoa Kỳ được đặt dưới quyền của Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ và Bộ trưởng Hải quân được đặt dưới quyền của Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ.[1] Bộ trưởng Hải quân được Tổng thống Hoa Kỳ đề cử và phải được Thượng viện Hoa Kỳ xác nhận với tỉ lệ đa số phiếu trước khi được bổ nhiệm.

Trách nhiệm

Bộ trưởng có trách nhiệm, theo Điều khoản 10, Bộ luật Hoa Kỳ, tiến hành tất cả công việc của Bộ Hải quân Hoa Kỳ bao gồm: tuyển mộ, tổ chức, trang bị, tổng động viên và chấm dứt tổng động viên. Bộ trưởng cũng trông coi việc đóng, tân trang, và sửa chữa các tàu hải quân, trang bị và các cơ sở căn cứ. Bộ trưởng có trách nhiệm soạn thảo và thực hiện các chính sách, chương trình phù hợp với chính sách và mục tiêu an ninh quốc gia mà tổng thống và bộ trưởng quốc phòng lập ra.[2][3]

Bộ Hải quân gồm có hai quân chủng đồng phục: Hải quân Hoa KỳThủy quân lục chiến Hoa Kỳ.[4] Bất cứ khi nào Tuần duyên Hoa Kỳ hoạt động dưới quyền của Hải quân Hoa Kỳ thì Bộ trưởng Hải quân Hoa Kỳ có quyền lực và nhiệm vụ đối với Tuần duyên tương tự như Bộ trưởng Nội an Hoa Kỳ khi Tuần duyên không hoạt động dưới quyền của Hải quân.[5]

Văn phòng bộ trưởng

Văn phòng Bộ trưởng Hải quân Hoa Kỳ và các viên chức dưới quyền được biết chung theo tiếng Anh là Navy Secretariat. Các thành viên khác của văn phòng gồm có Thứ trưởng Hải quân, Trợ tá Bộ trưởng Hải quân, Tổng Cố vấn, Tổng thanh tra Hải quân, Trưởng phòng liên lạc Quốc hội, và Trưởng phòng Nghiên cứu Hải quân.

Danh sách bộ trưởng theo thời gian[6][7]

  biểu thị quyền bộ trưởng

Quốc hội Lục địa

  Denotes acting Secretaries

[7][8]

Position Picture Name Term of Office
Chairman of the Marine Committee Tập tin:John Adams Portrait.jpg John Adams 13 tháng 10 năm 1775 – 1779
Member of the Marine Committee Tập tin:John langdon.jpg John Langdon 13 tháng 10 năm 1775–?
Member of the Marine Committee Tập tin:Silas Deane - Du Simitier and B.L. Prevost.jpg Silas Deane 13 tháng 10 năm 1775–?
Member of the Marine Committee Tập tin:Joseph Hewes.jpg Joseph Hewes 1775[9]
Continental Navy Board
(under Marine Committee)
6 tháng 11 năm 1776 – 28 tháng 10 năm 1779
Chairman of the Continental Board of Admiralty Tập tin:Francis Lewis.jpg Francis Lewis tháng 12 năm 1779 – 1780
Secretary of Marine Tập tin:AlexanderMcdougall.jpg Alexander McDougall 7 tháng 2 năm 1781 – 29 tháng 8 năm 1781
Agent of Marine
(devolved onto Superintendent of Finance)
Tập tin:Robert Morris.jpg Robert Morris 29 tháng 8 năm 1781 – 1784[10]

(Post of Secretary of Marine created but remained vacant)

Executive Department 1798–1949

No. Picture Name State Term of Office Served under
1 Tập tin:Benjamin Stoddert SecNavy.jpg Benjamin Stoddert Maryland 18 tháng 6 năm 1798 – 31 tháng 3 năm 1801 John Adams/Thomas Jefferson
2 Tập tin:Robert Smith SecNavy.jpg Robert Smith Maryland 27 tháng 7 năm 1801 – 4 tháng 3 năm 1809 Thomas Jefferson
3 Tập tin:Paul Hamilton SecNavy.jpeg Paul Hamilton South Carolina 15 tháng 5 năm 1809 – 31 tháng 12 năm 1812 James Madison
4 Tập tin:William-Jones.jpg William Jones Pennsylvania 19 tháng 1 năm 1813 – 1 tháng 12 năm 1814
5 Tập tin:BWCrowninshield.jpg Benjamin W. Crowninshield Massachusetts 16 tháng 1 năm 1815 – 30 tháng 9 năm 1818
James Monroe
6 Smith Thompson New York 1 tháng 1 năm 1819 – 31 tháng 8 năm 1823
7 Samuel L. Southard New Jersey 16 tháng 9 năm 1823 – 4 tháng 3 năm 1829
John Quincy Adams
8 John Branch North Carolina 9 tháng 3 năm 1829 – 12 tháng 5 năm 1831 Andrew Jackson
9 Levi Woodbury New Hampshire 23 tháng 5 năm 1831 – 30 tháng 6 năm 1834
10 Mahlon Dickerson New Jersey 1 tháng 7 năm 1834 – 30 tháng 6 năm 1838
Martin Van Buren
11 James K. Paulding New York 1 tháng 7 năm 1838 – 4 tháng 3 năm 1841
12 Tập tin:GEBadger-portrait.jpg George E. Badger North Carolina 6 tháng 3 năm 1841 – 11 tháng 9 năm 1841 William Henry Harrison
John Tyler
13 Abel P. Upshur Virginia 11 tháng 10 năm 1841 – 23 tháng 7 năm 1843
14 Tập tin:David Henshaw SecNavy.jpg David Henshaw Massachusetts 24 tháng 7 năm 1843 – 18 tháng 2 năm 1844
15 Tập tin:Thomas Gilmer newer.jpeg Thomas W. Gilmer Virginia 19 tháng 2 năm 1844 – 28 tháng 2 năm 1844
16 Tập tin:JYMason.jpg John Y. Mason Virginia 26 tháng 3 năm 1844 – 4 tháng 3 năm 1845
17 Tập tin:George Bancroft United States Secretary of Navy c. 1860.jpg George Bancroft Massachusetts 11 tháng 3 năm 1845 – 9 tháng 9 năm 1846 James Knox Polk
18 Tập tin:JYMason.jpg John Y. Mason Virginia 10 tháng 9 năm 1846 – 4 tháng 3 năm 1849
19 Tập tin:WmBdPreston.jpg William B. Preston Virginia 8 tháng 3 năm 1849 – 22 tháng 7 năm 1850 Zachary Taylor
20 Tập tin:William Alexander Graham - Brady-Handy.jpg William A. Graham North Carolina 2 tháng 8 năm 1850 – 25 tháng 7 năm 1852 Millard Fillmore
21 Tập tin:JohnKennedy.jpg John P. Kennedy Maryland 26 tháng 7 năm 1852 – 4 tháng 3 năm 1853
22 Tập tin:JCDobbin.jpg James C. Dobbin North Carolina 8 tháng 3 năm 1853 – 4 tháng 3 năm 1857 Franklin Pierce
23 Tập tin:Isaac Toucey - Brady-Handy.jpg Isaac Toucey Connecticut 7 tháng 3 năm 1857 – 4 tháng 3 năm 1861 James Buchanan
24 Tập tin:Gideon Welles - Ambrotype.jpg Gideon Welles Connecticut 7 tháng 3 năm 1861 – 4 tháng 3 năm 1869 Abraham Lincoln
Andrew Johnson
25 Tập tin:Adolph Borie, Brady-Handy bw photo portrait, ca1860-1875.jpg Adolph E. Borie Pennsylvania 9 tháng 3 năm 1869 – 25 tháng 6 năm 1869 Ulysses S. Grant
26 Tập tin:George Robeson 1865 1880.jpg George M. Robeson New Jersey 26 tháng 6 năm 1869 – 4 tháng 3 năm 1877
(acting) Tập tin:William Faxon cropped.jpg William Faxon 4 tháng 3 năm 1877 – 13 tháng 3 năm 1877 Rutherford B. Hayes
27 Tập tin:RWThompson.jpg Richard W. Thompson Indiana 13 tháng 3 năm 1877 – 20 tháng 12 năm 1880
28 Tập tin:Nathan Goff, Jr. - Brady-Handy.jpg Nathan Goff, Jr. West Virginia 7 tháng 1 năm 1881 – 4 tháng 3 năm 1881
29 Tập tin:William-Henry-Hunt.jpg William H. Hunt Louisiana 7 tháng 3 năm 1881 – 16 tháng 4 năm 1882 James Garfield
Chester A. Arthur
30 Tập tin:Wm Eaton Chandler.jpg William E. Chandler New Hampshire 16 tháng 4 năm 1882 – 4 tháng 3 năm 1885
31 Tập tin:William Collins Whitney by Charles Milton Bell c1892.jpg William C. Whitney New York 7 tháng 3 năm 1885 – 4 tháng 3 năm 1889 Grover Cleveland
32 Tập tin:BFTracy.jpg Benjamin F. Tracy New York 6 tháng 3 năm 1889 – 4 tháng 3 năm 1893 Benjamin Harrison
33 Tập tin:Hilary A. Herbert.jpg Hilary A. Herbert Alabama 7 tháng 3 năm 1893 – 4 tháng 3 năm 1897 Grover Cleveland
34 Tập tin:JDLong.jpg John D. Long Massachusetts 6 tháng 3 năm 1897 – 30 tháng 4 năm 1902 William McKinley
Theodore Roosevelt
35 Tập tin:WHMoody.jpg William H. Moody Massachusetts 1 tháng 5 năm 1902 – 30 tháng 6 năm 1904
36 Tập tin:Paul Morton.jpg Paul Morton Illinois 1 tháng 7 năm 1904 – 30 tháng 6 năm 1905
37 Tập tin:CJBonaparte.jpg Charles J. Bonaparte Maryland 1 tháng 7 năm 1905 – 16 tháng 12 năm 1906
38 Tập tin:VHMetcalf.jpeg Victor H. Metcalf California 17 tháng 12 năm 1906 – 30 tháng 11 năm 1908
39 Tập tin:Truman Handy Newberry.jpg Truman H. Newberry Michigan 1 tháng 12 năm 1908 – 4 tháng 3 năm 1909
40 Tập tin:GvLMeyer.jpg George von Lengerke Meyer Massachusetts 6 tháng 3 năm 1909 – 4 tháng 3 năm 1913 William Howard Taft
41 Tập tin:Josephus Daniels 1.jpg Josephus Daniels North Carolina 5 tháng 3 năm 1913 – 4 tháng 3 năm 1921 Woodrow Wilson
42 Tập tin:ECDenby.jpg Edwin C. Denby Michigan 6 tháng 3 năm 1921 – 10 tháng 3 năm 1924 Warren G. Harding
Calvin Coolidge
(acting) Tập tin:Theodore Roosevelt Jr. 1921.jpg Theodore Roosevelt, Jr. 10 tháng 3 năm 1924 – 19 tháng 3 năm 1924
43 Tập tin:Curtis Dwight Wilbur.jpg Curtis D. Wilbur California 19 tháng 3 năm 1924 – 4 tháng 3 năm 1929
44 Tập tin:CharlesAdamsIII.jpg Charles F. Adams III Massachusetts 5 tháng 3 năm 1929 – 4 tháng 3 năm 1933 Herbert Hoover
45 Tập tin:Claude Augustus Swanson.jpg Claude A. Swanson Virginia 4 tháng 3 năm 1933 – 7 tháng 7 năm 1939 Franklin D. Roosevelt
46 Tập tin:Charles Edison.jpg Charles Edison New Jersey 7 tháng 7 năm 1939 – 2 tháng 1 năm 1940
2 tháng 1 năm 1940 – 24 tháng 6 năm 1940
(acting) Tập tin:Lewis Compton (Assistant Secretary of the Navy).jpg Lewis Compton 24 tháng 6 năm 1940 – 11 tháng 7 năm 1940
47 Tập tin:Frank Knox 1940s portrait.jpg Frank Knox Illinois 11 tháng 7 năm 1940 – 28 tháng 4 năm 1944
(acting) Tập tin:Ralph Bard 1922.jpg Ralph A. Bard 28 tháng 4 năm 1944 – 19 tháng 5 năm 1944
48 Tập tin:James Forrestal - SecOfDef.jpg James V. Forrestal New York 19 tháng 5 năm 1944 – 17 tháng 9 năm 1947
Harry S. Truman
49 Tập tin:John L Sullivan SecofNavy.jpg John L. Sullivan 18 tháng 9 năm 1947 24 tháng 5 năm 1949
50 Tập tin:Francis P. Matthews.jpg Francis P. Matthews 25 tháng 5 năm 1949 10 tháng 8 năm 1949

Bộ Hải quân 1949–nay

  Quyền Bộ trưởng Hải quân
Tt. Hình Tên Nhiệm kỳ Tổng thống
Bắt đầu Kết thúc Số ngày
50 Tập tin:Francis P. Matthews.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử < rowspan=2 style="background: Bản mẫu:Party color;" | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”.
(1945–1953)
51 Tập tin:DanAKimball.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
52 Tập tin:80-G-K-14927 Robert B. Anderson.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử < rowspan=4 style="background: Bản mẫu:Party color;" | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”.
(1953–1961)
53 Tập tin:CharlesSThomas Cropped.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
54 Tập tin:Thomas S Gates Jr..jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
55 Tập tin:K-19407 William B. Franke official portrait (cropped).jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
56 Tập tin:John Connally.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử < rowspan=3 style="background: Bản mẫu:Party color;" | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”.
(1961–1963)
57 Tập tin:FredKorth.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
Quyền Tập tin:PaulBFay.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
rowspan=3 style="background: Bản mẫu:Party color;" | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”.
(1963–1969)
58 Tập tin:Nitze, Paul.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
Quyền Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
59 Tập tin:Ignatius, Paul Robert.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
rowspan=4 style="background: Bản mẫu:Party color;" | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”.
(1969–1974)
60 Tập tin:J.L. 3814 John H. Chafee, 1969 (cropped)-2.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
61 Tập tin:John W Warner Sec of Navy.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
62 Tập tin:John William Middendorf (1969).jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
style="background: Bản mẫu:Party color;" | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”.
(1974–1977)
63 Tập tin:W. Graham Claytor 1984.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử < rowspan=2 style="background: Bản mẫu:Party color;" | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”.
(1977–1981)
64 Tập tin:I06944k.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
65 Tập tin:John Lehman, official photo as Secretary of the Navy, 1982.JPEG Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử < rowspan=3 style="background: Bản mẫu:Party color;" | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”.
(1981–1989)
66 Tập tin:James Webb, Assistant Secretary of Defense, official photo.JPEG Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
67 Tập tin:Secretary of the Navy William Ball.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
rowspan=5 style="background: Bản mẫu:Party color;" | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”.
(1989–1993)
68 Tập tin:Henry Lawrence Garrett III, official Navy photo, 1987.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
Quyền Tập tin:J. Daniel Howard, Under Secretary of the Navy (2).jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
69 Tập tin:Sean O'Keefe, official Navy photo, 1992.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
Quyền Tập tin:Admiral Frank Kelso, official military photo.JPEG Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử < rowspan=3 style="background: Bản mẫu:Party color;" | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”.
(1993–2001)
70 Tập tin:DaltonJohn.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
71 Tập tin:Richard Danzig, official Navy photo.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
Quyền Tập tin:Robert Pirie, official photo portrait, circa 2001.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử < rowspan=7 style="background: Bản mẫu:Party color;" | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”.
(2001–2009)
72 Tập tin:Gordon England portrait.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
Quyền Tập tin:US Navy 030202-N-0000X-001 Under Secretary of the Navy.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
Quyền Tập tin:US Navy 030402-N-0000X-001 Secretary of the Navy Hansford T. Johnson (Acting).jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
73 Tập tin:Gordon England portrait.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[11] Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
Quyền Tập tin:AvilesDionel.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[11] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[11] Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
74 Tập tin:Donald Winter, official photo as Secretary of the Navy, 2006.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[11] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[12] Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
rowspan=3 style="background: Bản mẫu:Party color;" | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”.
(2009–2017)
Quyền Tập tin:PennBJ.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[12] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[13] Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
75 Tập tin:SECNAV-Mabus-OfficialPhoto2-2014.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[12] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
Quyền Tập tin:Sean J. Stackley.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử < rowspan=7 style="background: Bản mẫu:Party color;" | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”.
(2017–2021)
76 Tập tin:Richard V. Spencer.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
Quyền Tập tin:Thomas B. Modly.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
76 Tập tin:Richard V. Spencer.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
Quyền Tập tin:Thomas B. Modly.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
Quyền Tập tin:James McPherson Acting Navy Secretary.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
77 Tập tin:Kenneth J. Braithwaite II official photo.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[14] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
Quyền Tập tin:Thomas W. Harker official photo.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử < rowspan=2 style="background: Bản mẫu:Party color;" | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”.
(2021–2025)
78 Tập tin:Carlos Del Toro SECNAV portrait.jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
Quyền Tập tin:Terence G. Emmert (2).jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử < rowspan=3 style="background: Bản mẫu:Party color;" | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”.
(2025–nay)
79 Tập tin:Secretary of Navy John Phelan.png Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi biểu thức: Dư toán tử <
Quyền Tập tin:Hung Cao (cropped).jpg Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. đương nhiệm Lỗi biểu thức: Dư toán tử <


Tham khảo

  1. ^ ""Guide to Federal Records - General Records of the Department of the Navy, 1798–1947"". Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2007.
  2. ^ ""US CODE: Title 10,5013. Secretary of the Navy"". Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2007.
  3. ^ ""U.S. Navy Biographies - The Honorable Donald C. Winter"". Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2007.
  4. ^ ""The US Navy"". Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2007.
  5. ^ ""US CODE: Title 10,5013a. Secretary of the Navy: powers with respect to Coast Guard"". Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2007.
  6. ^ ""Department of the Navy, Office of the General Counsel (DON-OGC) - OGC History"". Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2007. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2007.
  7. ^ a ă Cahoon, Ben (2000). "United States Government". World Statesmen. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2009.
  8. ^ "Department of the Navy, Office of the General Counsel (DON-OGC) – OGC History". Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2007. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2007.
  9. ^ Joseph Hewes Lưu trữ ngày 10 tháng 5 năm 2013 tại Wayback Machine. Dictionary of American Naval Fighting Ships. Naval Historical and Heritage Command.
  10. ^ Benson J. Lossing. Household History for All Readers. 1877. Republished in Our Country vol. 2
  11. ^ a ă â b Staff reporter (ngày 29 tháng 12 năm 2005). "Acting Deputy Defense Secretary Relinquishes Top Navy Post". American Forces Press Service. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2009. Navy Undersecretary Dionel M. Aviles will serve as acting Navy secretary effective today. Donald Winter, who was confirmed by the Senate last month, will be sworn in as the 74th secretary of the Navy on Jan. 3.
  12. ^ a ă â "Navy Secretary Departs Office" (Thông cáo báo chí). United States Department of Defense. ngày 13 tháng 3 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2009. The 74th Secretary of the Navy, Donald C. Winter, resigned his office today as planned. Winter had agreed to remain in office until March 13, 2009, to ease the transition of the Department of Defense. [...] BJ Penn will be the acting Secretary of the Navy until the Senate confirms a nominee chosen by President Barack Obama.
  13. ^ Staff reporter (ngày 19 tháng 5 năm 2005). "Mabus Sworn in as New Navy Secretary". NNS. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2009. Ray Mabus, former Mississippi governor and U.S. ambassador to the Kingdom of Saudi Arabia, was sworn in May 19 as the 75th secretary of the Navy. (Archived by WebCite at WebCite)
  14. ^ "Kenneth Braithwaite Sworn in as Secretary of the Navy". USNI News (bằng tiếng Anh). ngày 29 tháng 5 năm 2020. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2020.

Bản mẫu:Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ