Bộ trưởng Hải quân Hoa Kỳ
| Bộ trưởng Hải quân Hoa Kỳ | |
Đương nhiệm: Hùng Cao (Quyền) từ: 22 tháng 4 năm 2026 | |
| Người đầu tiên | Benjamin Stoddert |
|---|---|
| Thành lập | 18 tháng 6 năm 1798 |
| Website | Official website |
Bản mẫu:Quốc hội Lục địa Bộ trưởng Hải quân Hoa Kỳ (United States Secretary of the Navy) là viên chức dân sự đứng đầu Bộ Hải quân Hoa Kỳ. Chức vụ này từng là một thành viên nội các của Tổng thống Hoa Kỳ cho đến năm 1947 khi Hải quân Hoa Kỳ, Lục quân Hoa Kỳ và quân chủng mới được thành lập là Không quân Hoa Kỳ được đặt dưới quyền của Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ và Bộ trưởng Hải quân được đặt dưới quyền của Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ.[1] Bộ trưởng Hải quân được Tổng thống Hoa Kỳ đề cử và phải được Thượng viện Hoa Kỳ xác nhận với tỉ lệ đa số phiếu trước khi được bổ nhiệm.
Trách nhiệm
Bộ trưởng có trách nhiệm, theo Điều khoản 10, Bộ luật Hoa Kỳ, tiến hành tất cả công việc của Bộ Hải quân Hoa Kỳ bao gồm: tuyển mộ, tổ chức, trang bị, tổng động viên và chấm dứt tổng động viên. Bộ trưởng cũng trông coi việc đóng, tân trang, và sửa chữa các tàu hải quân, trang bị và các cơ sở căn cứ. Bộ trưởng có trách nhiệm soạn thảo và thực hiện các chính sách, chương trình phù hợp với chính sách và mục tiêu an ninh quốc gia mà tổng thống và bộ trưởng quốc phòng lập ra.[2][3]
Bộ Hải quân gồm có hai quân chủng đồng phục: Hải quân Hoa Kỳ và Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ.[4] Bất cứ khi nào Tuần duyên Hoa Kỳ hoạt động dưới quyền của Hải quân Hoa Kỳ thì Bộ trưởng Hải quân Hoa Kỳ có quyền lực và nhiệm vụ đối với Tuần duyên tương tự như Bộ trưởng Nội an Hoa Kỳ khi Tuần duyên không hoạt động dưới quyền của Hải quân.[5]
Văn phòng bộ trưởng
Văn phòng Bộ trưởng Hải quân Hoa Kỳ và các viên chức dưới quyền được biết chung theo tiếng Anh là Navy Secretariat. Các thành viên khác của văn phòng gồm có Thứ trưởng Hải quân, Trợ tá Bộ trưởng Hải quân, Tổng Cố vấn, Tổng thanh tra Hải quân, Trưởng phòng liên lạc Quốc hội, và Trưởng phòng Nghiên cứu Hải quân.
Quốc hội Lục địa
| Position | Picture | Name | Term of Office |
|---|---|---|---|
| Chairman of the Marine Committee | Tập tin:John Adams Portrait.jpg | John Adams | 13 tháng 10 năm 1775 – 1779 |
| Member of the Marine Committee | Tập tin:John langdon.jpg | John Langdon | 13 tháng 10 năm 1775–? |
| Member of the Marine Committee | Tập tin:Silas Deane - Du Simitier and B.L. Prevost.jpg | Silas Deane | 13 tháng 10 năm 1775–? |
| Member of the Marine Committee | Tập tin:Joseph Hewes.jpg | Joseph Hewes | 1775[9] |
| Continental Navy Board (under Marine Committee) |
6 tháng 11 năm 1776 – 28 tháng 10 năm 1779 | ||
| Chairman of the Continental Board of Admiralty | Tập tin:Francis Lewis.jpg | Francis Lewis | tháng 12 năm 1779 – 1780 |
| Secretary of Marine | Tập tin:AlexanderMcdougall.jpg | Alexander McDougall | 7 tháng 2 năm 1781 – 29 tháng 8 năm 1781 |
| Agent of Marine (devolved onto Superintendent of Finance) |
Tập tin:Robert Morris.jpg | Robert Morris | 29 tháng 8 năm 1781 – 1784[10] |
(Post of Secretary of Marine created but remained vacant)
Executive Department 1798–1949
Bộ Hải quân 1949–nay
| Tt. | Hình | Tên | Nhiệm kỳ | Tổng thống | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắt đầu | Kết thúc | Số ngày | |||||
| 50 | Tập tin:Francis P. Matthews.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | rowspan=2 style="background: Bản mẫu:Party color;" | | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (1945–1953) |
| 51 | Tập tin:DanAKimball.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| 52 | Tập tin:80-G-K-14927 Robert B. Anderson.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | rowspan=4 style="background: Bản mẫu:Party color;" | | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (1953–1961) |
| 53 | Tập tin:CharlesSThomas Cropped.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| 54 | Tập tin:Thomas S Gates Jr..jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| 55 | Tập tin:K-19407 William B. Franke official portrait (cropped).jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| 56 | Tập tin:John Connally.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | rowspan=3 style="background: Bản mẫu:Party color;" | | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (1961–1963) |
| 57 | Tập tin:FredKorth.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| Quyền | Tập tin:PaulBFay.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| rowspan=3 style="background: Bản mẫu:Party color;" | | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (1963–1969) | ||||||
| 58 | Tập tin:Nitze, Paul.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| Quyền | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | |||
| 59 | Tập tin:Ignatius, Paul Robert.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| rowspan=4 style="background: Bản mẫu:Party color;" | | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (1969–1974) | ||||||
| 60 | Tập tin:J.L. 3814 John H. Chafee, 1969 (cropped)-2.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| 61 | Tập tin:John W Warner Sec of Navy.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| 62 | Tập tin:John William Middendorf (1969).jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| style="background: Bản mẫu:Party color;" | | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (1974–1977) | ||||||
| 63 | Tập tin:W. Graham Claytor 1984.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | rowspan=2 style="background: Bản mẫu:Party color;" | | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (1977–1981) |
| 64 | Tập tin:I06944k.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| 65 | Tập tin:John Lehman, official photo as Secretary of the Navy, 1982.JPEG | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | rowspan=3 style="background: Bản mẫu:Party color;" | | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (1981–1989) |
| 66 | Tập tin:James Webb, Assistant Secretary of Defense, official photo.JPEG | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| 67 | Tập tin:Secretary of the Navy William Ball.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| rowspan=5 style="background: Bản mẫu:Party color;" | | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (1989–1993) | ||||||
| 68 | Tập tin:Henry Lawrence Garrett III, official Navy photo, 1987.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| Quyền | Tập tin:J. Daniel Howard, Under Secretary of the Navy (2).jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| 69 | Tập tin:Sean O'Keefe, official Navy photo, 1992.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | |||||
| Quyền | Tập tin:Admiral Frank Kelso, official military photo.JPEG | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | rowspan=3 style="background: Bản mẫu:Party color;" | | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (1993–2001) |
| 70 | Tập tin:DaltonJohn.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| 71 | Tập tin:Richard Danzig, official Navy photo.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| Quyền | Tập tin:Robert Pirie, official photo portrait, circa 2001.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | rowspan=7 style="background: Bản mẫu:Party color;" | | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (2001–2009) |
| 72 | Tập tin:Gordon England portrait.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| Quyền | Tập tin:US Navy 030202-N-0000X-001 Under Secretary of the Navy.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| Quyền | Tập tin:US Navy 030402-N-0000X-001 Secretary of the Navy Hansford T. Johnson (Acting).jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| 73 | Tập tin:Gordon England portrait.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[11] | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| Quyền | Tập tin:AvilesDionel.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[11] | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[11] | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| 74 | Tập tin:Donald Winter, official photo as Secretary of the Navy, 2006.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[11] | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[12] | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| rowspan=3 style="background: Bản mẫu:Party color;" | | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (2009–2017) | ||||||
| Quyền | Tập tin:PennBJ.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[12] | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[13] | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| 75 | Tập tin:SECNAV-Mabus-OfficialPhoto2-2014.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[12] | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| Quyền | Tập tin:Sean J. Stackley.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | rowspan=7 style="background: Bản mẫu:Party color;" | | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (2017–2021) |
| 76 | Tập tin:Richard V. Spencer.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| Quyền | Tập tin:Thomas B. Modly.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| 76 | Tập tin:Richard V. Spencer.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| Quyền | Tập tin:Thomas B. Modly.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| Quyền | Tập tin:James McPherson Acting Navy Secretary.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| 77 | Tập tin:Kenneth J. Braithwaite II official photo.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[14] | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| Quyền | Tập tin:Thomas W. Harker official photo.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | rowspan=2 style="background: Bản mẫu:Party color;" | | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (2021–2025) |
| 78 | Tập tin:Carlos Del Toro SECNAV portrait.jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| Quyền | Tập tin:Terence G. Emmert (2).jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | rowspan=3 style="background: Bản mẫu:Party color;" | | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (2025–nay) |
| 79 | Tập tin:Secretary of Navy John Phelan.png | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
| Quyền | Tập tin:Hung Cao (cropped).jpg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | đương nhiệm | Lỗi biểu thức: Dư toán tử < | ||
Tham khảo
- ^ ""Guide to Federal Records - General Records of the Department of the Navy, 1798–1947"". Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2007.
- ^ ""US CODE: Title 10,5013. Secretary of the Navy"". Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2007.
- ^ ""U.S. Navy Biographies - The Honorable Donald C. Winter"". Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2007.
- ^ ""The US Navy"". Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2007.
- ^ ""US CODE: Title 10,5013a. Secretary of the Navy: powers with respect to Coast Guard"". Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2007.
- ^ ""Department of the Navy, Office of the General Counsel (DON-OGC) - OGC History"". Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2007. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2007.
- ^ a ă Cahoon, Ben (2000). "United States Government". World Statesmen. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2009.
- ^ "Department of the Navy, Office of the General Counsel (DON-OGC) – OGC History". Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2007. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2007.
- ^ Joseph Hewes Lưu trữ ngày 10 tháng 5 năm 2013 tại Wayback Machine. Dictionary of American Naval Fighting Ships. Naval Historical and Heritage Command.
- ^ Benson J. Lossing. Household History for All Readers. 1877. Republished in Our Country vol. 2
- ^ a ă â b Staff reporter (ngày 29 tháng 12 năm 2005). "Acting Deputy Defense Secretary Relinquishes Top Navy Post". American Forces Press Service. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2009.
Navy Undersecretary Dionel M. Aviles will serve as acting Navy secretary effective today. Donald Winter, who was confirmed by the Senate last month, will be sworn in as the 74th secretary of the Navy on Jan. 3.
- ^ a ă â "Navy Secretary Departs Office" (Thông cáo báo chí). United States Department of Defense. ngày 13 tháng 3 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2009.
The 74th Secretary of the Navy, Donald C. Winter, resigned his office today as planned. Winter had agreed to remain in office until March 13, 2009, to ease the transition of the Department of Defense. [...] BJ Penn will be the acting Secretary of the Navy until the Senate confirms a nominee chosen by President Barack Obama.
- ^ Staff reporter (ngày 19 tháng 5 năm 2005). "Mabus Sworn in as New Navy Secretary". NNS. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2009.
Ray Mabus, former Mississippi governor and U.S. ambassador to the Kingdom of Saudi Arabia, was sworn in May 19 as the 75th secretary of the Navy.
(Archived by WebCite at WebCite) - ^ "Kenneth Braithwaite Sworn in as Secretary of the Navy". USNI News (bằng tiếng Anh). ngày 29 tháng 5 năm 2020. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2020.