BNP Paribas Open 2023 - Đôi nữ
Giao diện
| BNP Paribas Open 2023 - Đôi nữ | |
|---|---|
| BNP Paribas Open 2023 | |
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Tỷ số chung cuộc | 6–1, 6–7(3–7), [10–7] |
| Số tay vợt | 32 (3 WC) |
| Số hạt giống | 8 |
Barbora Krejčíková và Kateřina Siniaková là nhà vô địch, đánh bại Beatriz Haddad Maia và Laura Siegemund trong trận chung kết, 6–1, 6–7(3–7), [10–7]. Đây là danh hiệu Indian Wells đầu tiên và danh hiệu WTA 1000 thứ 3 của Krejčíková và Siniaková.[1][2]
Xu Yifan và Yang Zhaoxuan là đương kim vô địch,[3] nhưng thua ở vòng 1 trước Alexa Guarachi và Erin Routliffe.[4]
Hạt giống
Barbora Krejčíková /
Kateřina Siniaková (Vô địch)
Coco Gauff /
Jessica Pegula (Vòng 2)
Lyudmyla Kichenok /
Jeļena Ostapenko (Vòng 2)
Desirae Krawczyk /
Demi Schuurs (Vòng 2)
Xu Yifan /
Yang Zhaoxuan (Vòng 1)
Storm Hunter /
Elise Mertens (Tứ kết)
Giuliana Olmos / Zhang Shuai (Vòng 1)
Nicole Melichar-Martinez /
Ellen Perez (Vòng 2)
Kết quả
Từ viết tắt
|
|
Chung kết
| Bán kết | Chung kết | ||||||||||||
| 1 | 6 | 6 | |||||||||||
| 4 | 2 | ||||||||||||
| 1 | 6 | 63 | [10] | ||||||||||
| 1 | 77 | [7] | |||||||||||
| 6 | 6 | ||||||||||||
| 1 | 2 | ||||||||||||
Nửa trên
| Vòng 1 | Vòng 2 | Tứ kết | Bán kết | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 1 | 7 | 3 | [10] | ||||||||||||||||||||||
| 4 | 65 | WC | 5 | 6 | [7] | ||||||||||||||||||||||
| WC | 6 | 77 | 1 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| 2 | 2 | 6 | 3 | 3 | |||||||||||||||||||||||
| WC | 6 | 6 | WC | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||
| 62 | 3 | 6 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 77 | 6 | 1 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| 4 | 7 | 6 | 4 | 2 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 3 | 4 | 6 | 1 | [9] | ||||||||||||||||||||||
| 6 | 6 | 4 | 6 | [11] | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 2 | 4 | 6 | [8] | |||||||||||||||||||||||
| 64 | 4 | 6 | 3 | [10] | |||||||||||||||||||||||
| 77 | 6 | 3 | 6 | [10] | |||||||||||||||||||||||
| WC | 63 | 4 | 8 | 6 | 4 | [8] | |||||||||||||||||||||
| 8 | 77 | 6 | |||||||||||||||||||||||||
Nửa dưới
| Vòng 1 | Vòng 2 | Tứ kết | Bán kết | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 4 | 64 | |||||||||||||||||||||||||
| 6 | 77 | 3 | 3 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 6 | [8] | Alt | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| Alt | 6 | 4 | [10] | Alt | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 1 | w/o | |||||||||||||||||||||||||
| 6 | 6 | 6 | 4 | [10] | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 3 | 3 | 1 | 6 | [7] | ||||||||||||||||||||||
| 3 | 6 | 6 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 1 | 78 | [7] | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
| 6 | 66 | [10] | 3 | 4 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 6 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 3 | 2 | 64 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 0 | 6 | 77 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 6 | 6 | 4 | [12] | |||||||||||||||||||||||
| 65 | 2 | 2 | 4 | 6 | [10] | ||||||||||||||||||||||
| 2 | 77 | 6 | |||||||||||||||||||||||||
Tham khảo
- ^ "Krejcikova, Siniakova battle to first Indian Wells doubles title". Women's Tennis Association. ngày 18 tháng 3 năm 2023. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2023.
- ^ Oddo, Chris (ngày 18 tháng 3 năm 2023). "Krejcikova and Siniakova Claim Maiden BNP Paribas Open Doubles Title". BNP Paribas Open. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2023.
- ^ "Xu, Yang charge to Indian Wells doubles title". Women's Tennis Association. ngày 19 tháng 3 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 2 năm 2023. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2023.
- ^ "Kiwi doubles specialist Erin Routliffe has lost her second round match at Indian Wells and will now set her sights on Miami". Tennis New Zealand. ngày 15 tháng 3 năm 2023. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2023.