Bae In-hyuk
Giao diện
Bae In-hyuk | |
|---|---|
| Sinh | 4 tháng 4, 1998 Hàn Quốc |
| Tên khác | Bae In-hyeok |
| Học vị | Học viện nghệ thuật Seoul – Cử nhân nghệ thuật diễn xuất |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 2019–nay |
| Người đại diện | Fides Spatium |
| Chiều cao | 180 cm (5 ft 11 in) |
| Tên tiếng Triều Tiên | |
| Hangul | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Hanja | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Romaja quốc ngữ | Bae In-hyeok |
| McCune–Reischauer | Pae In-hyŏk |
| Hán-Việt | Bùi Lận Hách |
Bae In-hyuk (tiếng Hàn: Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; Hanja: Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; Hán-Việt: Bùi Lận Hách; sinh ngày 4 tháng 4 năm 1998) là một nam diễn viên người Hàn Quốc.[1] Anh được biết đến với bộ phim My Roommate Is a Gumiho, XX và The Spies Who Loved Me.[2][3]
Điện ảnh
Phim
| Năm | Tựa đề | Vai trò | Ghi chú | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Love Buzz | Park Seung-jun | [4] |
Phim truyền hình
| Năm | Tựa đề | Vai trò | Kênh | Ghi chú | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | When You Love Yourself 2 | Ji-ho | vLive | Web series | [5] |
| Triple Fling Season 2 | Shin Jeong-woo | Naver TV | [6] | ||
| Teacher, Would You Like to Date Me? | Choi Jin-woo | Naver TV | [7] | ||
| Kiss Scene in Yeonnamdong | Han Yoon-woo | YouTube | [8] | ||
| 2020 | XX | Park Dan-hee / Danny | MBC TV | [9] | |
| Men Are Men | Hwang Ji-woo lúc trẻ | KBS2 | [10] | ||
| Was It Love? | Kiếm sĩ tiểu thuyết | JTBC | [11] | ||
| Kiss Goblin | Ban-sook / Kim Geon-woo | Naver TV | Web series | [12] | |
| The Spies Who Loved Me | Kim Young-goo | MBC TV | [13] | ||
| 2021 | My Roommate Is a Gumiho | Gye Sun-woo | tvN | [14] | |
| At A Distance Spring Is Green | Nam Soo-hyun | KBS2 | [15] | ||
| 2022 | Dưới bóng trung điện | Thế tử | tvN | ||
| 2026 | Our Universe [1] | Seon Tae - hyung | tvN |
Giải thưởng và đề cử
| Năm | Giải thưởng | Thể loại | Đề cử | Kết quả | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | MBC Drama Awards lần thứ 39 | Diễn viên mới xuất sắc | The Spies Who Loved Me | Đề cử | [16][17] |
Tham khảo
- ^ "신예 배인혁, '멀리서 보면 푸른 봄' 주연 확정". Ten Aisa. ngày 1 tháng 4 năm 2021.
- ^ "'멀리서 보면 푸른 봄', KBS 2TV 6월 편성 확정". Newsis. ngày 2 tháng 4 năm 2021.
- ^ "박지훈 배인혁 '멀리서 보면 푸른 봄' KBS 2TV 월화 드라마 6월 방송 [공식]". StarNews. ngày 3 tháng 4 năm 2021.
- ^ "이신영 '멀리서 보면 푸른 봄' 하차, 배인혁 '긍정 검토'". Korean Economy. ngày 15 tháng 4 năm 2021.
- ^ "'트리플썸' 우다비, 배인혁 이어 최우성과 두 번째 썸 '설렘 폭발'". Newsen. ngày 4 tháng 4 năm 2021.
- ^ "'트리플썸2' 우다비, 배인혁에 "요새 나 피해?"‥쿨내 나는 열연 '호평'". The Korea Herald. ngày 5 tháng 4 năm 2021.
- ^ "[DA:인터뷰] '엑스엑스' 배인혁, '웹드덕'이 주목한 신예". Sports Dong-A. ngày 6 tháng 4 năm 2021.
- ^ "'키스요괴' 이세희 "성장의 기회 감사" [공식입장]". MBC Entertainment. ngày 7 tháng 4 năm 2021.
- ^ "배인혁 "'엑스엑스' 위해 바텐더 교육 받았다"". StarNews. ngày 8 tháng 4 năm 2021.
- ^ "배인혁, 여심 녹이는 훈남 비주얼..만찢남 자태에 심쿵". The Korea Herald. ngày 9 tháng 4 năm 2021.
- ^ "[bnt화보] '키스요괴' 전혜원 "반숙과 연아의 해피엔딩, 실제론 운명적 사랑 믿지 않아"". BNT News. ngày 10 tháng 4 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2021.
- ^ "'키스요괴' 배인혁X전혜원, 신비+몽환 매력 담은 메인포스터 공개..30일 첫방 [공식]". Osen. ngày 11 tháng 4 năm 2021.
- ^ "박소진·차주영·배인혁...'나를 사랑한 스파이' 추가 라인업". Newsis. ngày 12 tháng 4 năm 2021.
- ^ "'멀리서 보면 푸른 봄' 이신영→배인혁..."스케줄 문제"". Ten Asia. ngày 13 tháng 4 năm 2021.
- ^ "신예 배인혁 '멀리서 보면 푸른 봄' 주연 합류...박지훈·강민아와". News1. ngày 14 tháng 4 năm 2021.
- ^ Hong Se-young (ngày 30 tháng 12 năm 2020). "[2020 MBC 방송연예대상] 김강훈 남자 신인상". sports.donga (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2020.
- ^ "안보현·김혜준, 남녀 신인상 수상 [2020 MBC연기대상]". Ex Sports News. ngày 16 tháng 4 năm 2021.
Liên kết ngoài
- Bae In-hyuk trên Instagram
- Bae In-hyuk trên HanCinemaLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Bae In-hyuk trên IMDb Lỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).