Bailya
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Bailya | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Bailya parva | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Buccinoidea |
| Họ (familia) | Buccinidae |
| Chi (genus) | Bailya Smith, 1944 |
| Loài điển hình | |
| Triton anomalus Hinds, 1844 | |
Bailya là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Buccinidae.[1]
Các loài
Các loài thuộc chi Bailya bao gồm:
- Bailya intricata (Dall, 1884)[2]
- Bailya morgani Watters, 2009[3]
- Bailya parva (C. B. Adams, 1850)[4]
- Bailya sanctorum Watters, 2009[5]
- Bailya weberi (Watters, 1983)[6]
Hình ảnh
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Bailya . World Register of Marine Species, truy cập 17 tháng 4 năm 2010.
- ^ Bailya intricata (Dall, 1884). World Register of Marine Species, truy cập 17 tháng 4 năm 2010.
- ^ Bailya morgani Watters, 2009. World Register of Marine Species, truy cập 17 tháng 4 năm 2010.
- ^ Bailya parva (C. B. Adams, 1850). World Register of Marine Species, truy cập 17 tháng 4 năm 2010.
- ^ Bailya sanctorum Watters, 2009. World Register of Marine Species, truy cập 17 tháng 4 năm 2010.
- ^ Bailya weberi (Watters, 1983). World Register of Marine Species, truy cập 17 tháng 4 năm 2010.
Tham khảo
Tư liệu liên quan tới Bailya tại Wikimedia Commons
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.