Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa X
Bản mẫu:Infobox Central Committee outline Đại hội Đại biểu toàn quốc Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ X đã bầu ra Ban Chấp hành Trung ương Đảng gồm 160 ủy viên chính thức và 20 ủy viên dự khuyết.
Hội nghị toàn thể
Hội nghị Trung ương là phiên họp toàn thể của Ban Chấp hành Trung ương Đảng, thành viên tham dự hội nghị gồm ủy viên chính thức và ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương. Tổng Bí thư chủ trì hội nghị, khi Tổng Bí thư vắng mặt sẽ ủy nhiệm thành viên chủ trì thay thế.
| Phiên họp | Ngày | Thời gian | Ref |
|---|---|---|---|
| Hội nghị Trung ương lần thứ 1 | 25 tháng 4 năm 2006 | 1 ngày | [1] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 2 | 27–28 tháng 5 năm 2006 | 2 ngày | [2] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 3 | 24–29 tháng 7 năm 2006 | 6 ngày | [3] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 4 | 15–24 tháng 1 năm 2007 | 10 ngày | [4] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 5 | 5–14 tháng 7 năm 2007 | 10 ngày | [5] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 6 | 14–22 tháng 1 năm 2008 | 9 ngày | [6] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 7 | 9–17 tháng 7 năm 2008 | 9 ngày | [7] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 8 | 2–4 tháng 10 năm 2008 | 3 ngày | [8] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 9 | 5–13 tháng 1 năm 2009 | 9 ngày | [9] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 10 | 29 tháng 6 – 4 tháng 7 năm 2009 | 6 ngày | [10] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 11 | 5–10 tháng 10 năm 2009 | 6 ngày | [11] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 12 | 22–28 tháng 3 năm 2010 | 7 ngày | [12] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 13 | 7–14 tháng 10 năm 2010 | 8 ngày | [13] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 14 | 13–22 tháng 12 năm 2010 | 10 ngày | [14] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 15 | 9 tháng 1 năm 2011 | 1 ngày | [15] |
Các Ban Đảng Trung ương
Các Ban Đảng Trung ương bao gồm các cơ quan tham mưu, giúp việc chuyên trách của Ban Chấp hành Trung ương. Các cơ quan chính gồm Văn phòng Trung ương, các Ban, Ủy ban Kiểm tra Trung ương và cơ quan ngôn luận.
| Ban | Chức vụ | Lãnh đạo | Nhiệm kỳ | Thời gian | GC |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổ chức Trung ương | Trưởng ban | Trần Đình Hoan | 25 tháng 4 – 2 tháng 5 năm 2006 | 8 ngày | |
| Hồ Đức Việt | 2 tháng 5 năm 2006 – 18 tháng 1 năm 2011 | 4 năm, 261 ngày | |||
| Ủy ban Kiểm tra Trung ương | Chủ nhiệm | Nguyễn Văn Chi | 25 tháng 4 năm 2006 –18 tháng 1 năm 2011 | 4 năm, 268 ngày | |
| Tư tưởng – Văn hoá Trung ương | Trưởng ban | Nguyễn Khoa Điềm | 25–30 tháng 4 năm 2006 | 5 ngày | |
| Tô Huy Rứa | 1 tháng 5 năm 2006 – 11 tháng 4 năm 2007 | 345 ngày | [lower-alpha 1] | ||
| Khoa giáo Trung ương | Đỗ Nguyên Phương | 25 tháng 4 năm 2006 – 11 tháng 4 năm 2007 | 351 ngày | ||
| Tuyên giáo Trung ương | Tô Huy Rứa | 11 tháng 4 năm 2007 – 18 tháng 1 năm 2011 | 3 năm, 282 ngày | [lower-alpha 2] | |
| Hội đồng Lý luận Trung ương | Chủ tịch | Nguyễn Phú Trọng | 25 tháng 4 – 15 tháng 8 năm 2006 | 112 ngày | |
| Tô Huy Rứa | 15 tháng 8 năm 2006 – 18 tháng 1 năm 2011 | 4 năm, 156 ngày | |||
| Dân vận Trung ương | Trưởng ban | Tòng Thị Phóng | 25 tháng 4 năm 2006 – 13 tháng 7 năm 2007 | 1 năm, 79 ngày | |
| Hà Thị Khiết | 13 tháng 7 năm 2007 – 18 tháng 1 năm 2011 | 3 năm, 189 ngày | |||
| Tài chính – Quản trị Trung ương | Nguyễn Quốc Cường | 25 tháng 4 năm 2006 – 11 tháng 4 năm 2007 | 351 ngày | [lower-alpha 3] | |
| Kinh tế Trung ương | Trương Tấn Sang | ||||
| Nội chính Trung ương | Trương Vĩnh Trọng | ||||
| Văn phòng (VP) Trung ương Đảng | Chánh VP | Ngô Văn Dụ | 25 tháng 4 năm 2006 – 18 tháng 1 năm 2011 | 4 năm, 268 ngày | |
| Đối ngoại Trung ương | Trưởng ban | Nguyễn Văn Son | 25 tháng 4 năm 2006 – 13 tháng 8 năm 2007 | 1 năm, 110 ngày | |
| Trần Văn Hằng | 13 tháng 8 năm 2007 – 18 tháng 6 năm 2009 | 1 năm, 309 ngày | |||
| Hoàng Bình Quân | 25 tháng 6 năm 2009 – 18 tháng 1 năm 2011 | 1 năm, 219 ngày | |||
| Báo Nhân dân | Tổng Biên tập | Đinh Thế Huynh | 25 tháng 4 năm 2006 – 18 tháng 1 năm 2011 | 4 năm, 268 ngày | |
| Bảo vệ chính trị nội bộ Trung ương | Trưởng ban | Phạm Văn Thọ | 25 tháng 4 năm 2006 – 18 tháng 6 năm 2007 | 1 năm, 54 ngày | [lower-alpha 4] |
Đảng bộ trực thuộc Trung ương
Các Đảng bộ được tính từ Đại hội Đảng bộ.
| Đảng bộ | Chức vụ | Lãnh đạo | Nhiệm kỳ | Thời gian | GC | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắt đầu | Kết thúc | |||||
| Đảng bộ Quân đội Trung ương | Bí thư | Nông Đức Mạnh | 29 tháng 12 năm 2005 | 18 tháng 1 năm 2011 | 5 năm, 20 ngày | |
| Đảng bộ Công an Trung ương | Bí thư | Lê Hồng Anh | 25 tháng 4 năm 2006 | 4 năm, 268 ngày | ||
| Đảng bộ Khối các cơ quan Đối ngoại Trung ương | Nguyễn Văn Son | 28 tháng 12 năm 2005 | 11 tháng 4 năm 2007 | 1 năm, 104 ngày | [lower-alpha 5] | |
| Đảng bộ Khối I cơ quan Trung ương | Phạm Văn Thọ | 27 tháng 12 năm 2005 | 1 năm, 105 ngày | |||
| Đảng bộ khối cơ quan Dân vận Trung ương | Vũ Trọng Kim | 29 tháng 12 năm 2005 | 1 năm, 103 ngày | |||
| Đảng bộ Khối cơ quan Nội chính Trung ương | Nguyễn Tuấn Khanh | 25 tháng 12 năm 2005 | 1 năm, 107 ngày | |||
| Đảng bộ Khối cơ quan Kinh tế Trung ương | Võ Đức Huy | |||||
| Đảng bộ Khối cơ quan Khoa giáo Trung ương | Trần Ngọc Tăng | 16 tháng 12 năm 2005 | 1 năm, 116 ngày | |||
| Đảng bộ Khối cơ quan Trung ương về công tác tư tưởng | Tô Huy Rứa | 30 tháng 12 năm 2005 | 1 năm, 102 ngày | |||
| Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương | Hoàng Xuân Cừ | 11 tháng 4 năm 2007 | 24 tháng 12 năm 2010 | 3 năm, 257 ngày | [lower-alpha 6] | |
| Nguyễn Minh Quang | 24 tháng 12 năm 2010 | 18 tháng 1 năm 2011 | 25 ngày | |||
| Đảng bộ Khối Doanh nghiệp Trung ương | Võ Đức Huy | 11 tháng 4 năm 2007 | 20 tháng 10 năm 2010 | 3 năm, 192 ngày | [lower-alpha 6] | |
| Trương Quang Nghĩa | 20 tháng 10 năm 2010 | 18 tháng 1 năm 2011 | 90 ngày | |||
Danh sách ủy viên
Ủy viên chính thức
| TT | Tên | Sinh | Mất | ĐV | Quê quán | Dân tộc | GT | Khóa IX | Khóa XI | Chức vụBản mẫu:Sfnp | Ref |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Tuấn Anh | 1952 | Còn sống | 1984 | Đà Nẵng | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch
|
[16] |
| 2 | Lê Hồng Anh | 1949 | Còn sống | 1968 | Kiên Giang | Kinh | Nam | Có | Có | Bộ trưởng Bộ Công an
|
[17] |
| 3 | Lê Thị Thu Ba | 1956 | Còn sống | 1983 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Nữ | Không | Có | Thứ trưởng Bộ Bộ Tư pháp
|
[18] |
| 4 | Lê Thị Bân | 1950 | Còn sống | Kinh | Nữ | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh
|
Bản mẫu:Sfnp | ||
| 5 | Huỳnh Văn Be | 1949 | Còn sống | Bến Tre | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
|
[19] | |
| 6 | Trịnh Long Biên | 1948 | Còn sống | Bắc Giang | Kinh | Nam | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy Điện Biên
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 7 | Nguyễn Thái Bình | 1954 | Còn sống | 1973 | Trà Vinh | Kinh | Nam | Có | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh
|
[20] |
| 8 | Trương Hòa Bình | 1955 | Còn sống | 1973 | Long An | Kinh | Nam | Không | Có | Thứ trưởng Bộ Công an
|
[21] |
| 9 | Võ Thanh Bình | 1951 | 2023 | 1970 | Cà Mau | Kinh | Nam | Không | Cách chức | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau
|
[22] |
| 10 | Đào Xuân Cần | 1952 | Còn sống | Bắc Giang | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 11 | Nguyễn Văn Chi | 1945 | Còn sống | 1965 | Đà Nẵng | Kinh | Nam | Có | Không | Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
|
[23] |
| 12 | Nguyễn Văn Chiền | 1949 | Còn sống | 1974 | Hải Dương | Kinh | Nam | Có | Không | Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước
|
Bản mẫu:Sfnp |
| 13 | Võ Minh Chiến | 1956 | Còn sống | 1975 | Sóc Trăng | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Bí thư thường trực Tỉnh ủy Sóc Trăng
|
Bản mẫu:Sfnp |
| 14 | Vũ Tiến Chiến | 1947 | Còn sống | Hà Nội | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Trưởng Ban thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc
| ||
| 15 | Phạm Thị Hải Chuyền | 1952 | Còn sống | Bắc Giang | Kinh | Nữ | Không | Có | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
|
[24] | |
| 16 | Trần Thị Kim Cúc | 1949 | Còn sống | 1968 | Tiền Giang | Kinh | Nữ | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy Tiền Giang
|
[25] |
| 17 | Nguyễn Thành Cung | 1953 | 2022 | 1970 | Tây Ninh | Kinh | Nam | Không | Có | Chính ủy Quân khu 7
|
[26] |
| 18 | Hoàng Xuân Cừ | 1946 | Còn sống | Phú Thọ | Kinh | Nam | Có | Không | Trưởng Ban Nghiên cứu của Bộ Chính trị về an ninh quốc gia
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 19 | Đinh Văn Cương | 1952 | 2016 | Hà Nam | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam
|
[27] | |
| 20 | Hà Hùng Cường | 1953 | Còn sống | 1982 | Vĩnh Phúc | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Quảng Bình
|
[28] |
| 21 | Nguyễn Quốc Cường | 1952 | Còn sống | 1973 | Bắc Giang | Kinh | Nam | Có | Có | Trưởng Ban Tài chính – Quản trị Trung ương
|
[29] |
| 22 | Nguyễn Thị Doan | 1951 | Còn sống | 1981 | Hà Nam | Kinh | Nữ | Có | Có | Phó Chủ nhiệm thường trực Ủy ban Kiểm tra Trung ương, Phó Bí thư Đảng ủy khối I cơ quan Trung ương
|
[30] |
| 23 | Ngô Văn Dụ | 1947 | Còn sống | 1969 | Vĩnh Phúc | Kinh | Nam | Có | Có | Chánh Văn phòng Trung ương Đảng
|
[31] |
| 24 | Đào Ngọc Dung | 1962 | Còn sống | 1984 | Hà Nam | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
|
[32] |
| 25 | Bùi Tiến Dũng | 1951 | Còn sống | Thái Bình | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 26 | Hồ Nghĩa Dũng | 1950 | Còn sống | 1978 | Đà Nẵng | Kinh | Nam | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
[33] |
| 27 | Lê Văn Dũng | 1945 | 2026 | 1965 | Bến Tre | Kinh | Nam | Có | Không | Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam
|
[34] |
| 28 | Nguyễn Tấn Dũng | 1949 | Còn sống | 1967 | Cà Mau | Kinh | Nam | Có | Có | Phó Thủ tướng thường trực Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
[35] |
| 29 | Trịnh Đình Dũng | 1956 | Còn sống | 1984 | Hà Nội | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
|
[36] |
| 30 | Mai Thế Dương | 1954 | Còn sống | Bắc Kạn | Tày | Nam | Có | Có | Bí thư Tỉnh ủy Bắc Kạn
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 31 | Huỳnh Đảm | 1948 | Còn sống | 1968 | Cà Mau | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Chủ tịch, Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
|
[37] |
| 32 | Trần Đình Đàn | 1951 | Còn sống | 1969 | Hà Tĩnh | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh
|
[38] |
| 33 | Chu Văn Đạt | 1952 | 2023 | 1980 | Nam Định | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định
|
[39] |
| 34 | Phan Tấn Đạt | 1949 | 2016 | Bạc Liêu | Kinh | Nam | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy Bạc Liêu
|
[40] | |
| 35 | Nguyễn Văn Đẳng | 1949 | Còn sống | Phú Yên | Kinh | Nam | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
|
[41] | |
| 36 | Huỳnh Minh Đoàn | 1953 | Còn sống | 1971 | Đồng Tháp | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
|
Bản mẫu:Sfnp |
| 37 | Nguyễn Văn Được | 1946 | Còn sống | 1966 | Quảng Ngãi | Kinh | Nam | Có | Không | Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
|
[42] |
| 38 | Nguyễn Văn Giàu | 1957 | Còn sống | 1981 | An Giang | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận
|
[43] |
| 39 | Vũ Hoàng Hà | 1951 | Còn sống | 1974 | Bình Định | Kinh | Nam | Không | Không | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
|
[44] |
| 40 | Hoàng Trung Hải | 1959 | Còn sống | 1990 | Thái Bình | Kinh | Nam | Có | Có | Bộ trưởng Bộ Công nghiệp
|
[45] |
| 41 | Lê Thanh Hải | 1950 | Còn sống | 1968 | Tiền Giang | Kinh | Nam | Có | Có | Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
|
[46] |
| 42 | Trần Lưu Hải | 1953 | Còn sống | Phú Thọ | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình
|
[47] | |
| 43 | Nguyễn Đức Hạt | 1945 | Còn sống | 1969 | Quảng Nam | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Trưởng ban thường trực Ban Tổ chức Trung ương
|
[48] |
| 44 | Trần Văn Hằng | 1953 | Còn sống | 1981 | Nghệ An | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương, Bí thư Ban Cán sự Đảng ngoài nước
|
Bản mẫu:Sfnp |
| 45 | Hà Văn Hiền | 1948 | Còn sống | 1975 | Hải Dương | Kinh | Nam | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy Hà Tây
| |
| 46 | Vũ Văn Hiền | 1950 | Còn sống | 1972 | Kinh | Nam | Có | Không | Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 47 | Nguyễn Văn Hiến | 1954 | Còn sống | 1976 | Ninh Bình | Kinh | Nam | Không | Có | Tư lệnh Quân chủng Hải quân
|
[49] |
| 48 | Vũ Văn Hiến | 1947 | Còn sống | 1981 | Hưng Yên | Kinh | Nam | Có | Không | Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam
|
Bản mẫu:Sfnp |
| 49 | Phùng Quốc Hiển | 1958 | Còn sống | 1986 | Phú Thọ | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái
|
[50] |
| 50 | Nguyễn Văn Hiện | 1954 | Còn sống | Thái Bình | Kinh | Nam | Có | Không | Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
|
[51] | |
| 51 | Đặng Văn Hiếu | 1953 | Còn sống | 1978 | Ninh Bình | Kinh | Nam | Không | Có | Thứ trưởng Bộ Công an
|
Bản mẫu:Sfnp |
| 52 | Nguyễn Huy Hiệu | 1947 | Còn sống | 1967 | Nam Định | Kinh | Nam | Có | Không | Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
|
[52] |
| 53 | Nguyễn Thị Thanh Hòa | 1954 | Còn sống | 1987 | Bắc Ninh | Kinh | Nữ | Không | Có | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
|
[53] |
| 54 | Phương Minh Hòa | 1954 | Còn sống | Hà Nội | Kinh | Nam | Không | Có | Chính ủy Quân chủng Phòng không – Không quân
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 55 | Vũ Ngọc Hoàng | 1953 | 2026 | Quảng Nam | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Quảng Nam
|
[54] | |
| 56 | Vũ Huy Hoàng | 1953 | Còn sống | 1981 | Hải Phòng | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn
|
[55] |
| 57 | Lê Doãn Hợp | 1951 | Còn sống | 1970 | Nghệ An | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Trưởng Ban Tư tưởng – Văn hóa Trung ương
|
[56] |
| 58 | Bùi Văn Huấn | 1945 | Còn sống | Đồng Tháp | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Chủ nhiệm Tổng cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam
|
[57] | |
| 59 | Vương Đình Huệ | 1957 | Còn sống | 1984 | Nghệ An | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước
|
[58] |
| 60 | Đinh Văn Hùng | 1953 | Còn sống | 1978 | Ninh Bình | Kinh | Nam | Không | Cách chức | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
|
[59] |
| 61 | Nguyễn Sinh Hùng | 1946 | Còn sống | 1977 | Nghệ An | Kinh | Nam | Có | Có | Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
[60] |
| 62 | Phạm Xuân Hùng | 1953 | Còn sống | 1971 | Nam Định | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Giám đốc thường trực Học viện Quốc phòng
|
Bản mẫu:Sfnp |
| 63 | Võ Đức Huy | 1950 | Còn sống | Quảng Ngãi | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Trưởng Ban thường trực Ban Kinh tế Trung ương, Bí thư Đảng ủy khối cơ quan Kinh tế Trung ương
|
[61] | |
| 64 | Đinh Thế Huynh | 1953 | Còn sống | 1974 | Nam Định | Kinh | Nam | Có | Có | Tổng biên tập Báo Nhân Dân, Chủ tịch Hội Nhà báo Việt Nam
|
[62] |
| 65 | Nguyễn Tấn Hưng | 1955 | Còn sống | 1973 | Bình Phước | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
|
[63] |
| 66 | Nguyễn Văn Hưởng | 1946 | Còn sống | 1964 | Quảng Ninh | Kinh | Nam | Có | Không | Thứ trưởng Bộ Công an
|
[64] |
| 67 | Nguyễn Tuấn Khanh | 1954 | Còn sống | 1984 | An Giang | Kinh | Nam | Có | Có | Phó Trưởng Ban Nội chính Trung ương, Bí thư Đảng ủy khối cơ quan Nội chính Trung ương
|
[65] |
| 68 | Trương Quang Khánh | 1953 | Còn sống | 1976 | Quảng Nam | Kinh | Nam | Không | Có | Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật
|
[66] |
| 69 | Phạm Gia Khiêm | 1944 | Còn sống | 1978 | Hà Nội | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
[67] |
| 70 | Hà Thị Khiết | 1950 | Còn sống | 1969 | Tuyên Quang | Tày | Nữ | Có | Có | Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam
|
[68] |
| 71 | Nguyễn Đức Kiên | 1948 | Còn sống | 1968 | Hải Dương | Kinh | Nam | Có | Không | Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Ngân sách của Quốc hội
|
[69] |
| 72 | Phan Trung Kiên | 1946 | Còn sống | 1965 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Nam | Có | Không | Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
|
[70] |
| 73 | Vũ Trọng Kim | 1953 | Còn sống | 1972 | Quảng Nam | Kinh | Nam | Có | Có | Phó Trưởng Ban thường trực Ban Dân vận Trung ương, Bí thư Đảng ủy khối cơ quan Dân vận Trung ương
|
[71] |
| 74 | Ngô Xuân Lịch | 1954 | Còn sống | 1973 | Hà Nam | Kinh | Nam | Không | Có | Chính ủy Quân khu 3
|
[72] |
| 75 | Đào Tấn Lộc | 1953 | Còn sống | 1981 | Phú Yên | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Phú Yên
|
[73] |
| 76 | Nguyễn Văn Lợi | 1950 | Còn sống | 1971 | Thanh Hóa | Kinh | Nam | Không | Không | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
|
[74] |
| 77 | Uông Chu Lưu | 1955 | Còn sống | 1983 | Hà Tĩnh | Kinh | Nam | Có | Có | Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
[75] |
| 78 | Trương Thị Mai | 1958 | Còn sống | 1985 | Quảng Bình | Kinh | Nữ | Không | Có | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội
|
[76] |
| 79 | Hồ Xuân Mãn | 1949 | Còn sống | Thừa Thiên – Huế | Kinh | Nam | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy Thừa Thiên – Huế
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 80 | Vi Văn Mạn | 1949 | Còn sống | Lạng Sơn | Tày | Nam | Không | Không | Chính ủy Quân khu 1
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 81 | Nông Đức Mạnh | 1940 | Còn sống | 1963 | Bắc Kạn | Tày | Nam | Có | Không | Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
|
[77] |
| 82 | Đặng Vũ Minh | 1946 | Còn sống | 1983 | Nam Định | Kinh | Nam | Có | Không | Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
|
[78] |
| 83 | Nguyễn Tuấn Minh | 1953 | Còn sống | Bà Rịa – Vũng Tàu | Kinh | Nam | Có | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 84 | Đỗ Hoài Nam | 1949 | Còn sống | Bắc Ninh | Kinh | Nam | Có | Không | Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam
|
[79] | |
| 85 | Mai Văn Năm | 1948 | Còn sống | Đà Nẵng | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Trưởng Ban thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nguyên
|
[80] | |
| 86 | Nguyễn Thị Kim Ngân | 1954 | Còn sống | 1981 | Bến Tre | Kinh | Nữ | Có | Có | Thứ trưởng Bộ Thương mại
|
[81] |
| 87 | Phạm Quang Nghị | 1949 | Còn sống | 1973 | Thanh Hóa | Kinh | Nam | Có | Có | Bộ trưởng Bộ Văn hóa – Thông tin
|
[82] |
| 88 | Lê Hữu Nghĩa | 1947 | Còn sống | 1970 | Quảng Ngãi | Kinh | Nam | Có | Không | Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản, Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng Lý luận Trung ương
|
Bản mẫu:Sfnp |
| 89 | Nguyễn Khắc Nghiên | 1951 | 2010 | 1972 | Phú Thọ | Kinh | Nam | Có | Mất | Phó Tổng tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam
|
[83] |
| 90 | Phạm Khôi Nguyên | 1950 | Còn sống | 1982 | Hà Nội | Kinh | Nam | Không | Không | Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
[84] |
| 91 | Huỳnh Thị Nhân | 1952 | Còn sống | TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Nữ | Không | Không | Thứ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
|
[85] | |
| 92 | Nguyễn Thiện Nhân | 1953 | Còn sống | 1980 | Trà Vinh | Kinh | Nam | Không | Có | Thường vụ Thành ủy, Phó Chủ tịch thường trực Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
|
[86] |
| 93 | Hoàng Minh Nhất | 1952 | Còn sống | 1976 | Hà Giang | Tày | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy Hà Giang
|
Bản mẫu:Sfnp |
| 94 | Hà Sơn Nhin | 1954 | Còn sống | 1971 | Gia Lai | Ba Na | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai
|
[87] |
| 95 | Vũ Văn Ninh | 1955 | Còn sống | 1987 | Nam Định | Kinh | Nam | Không | Có | Thứ trưởng Bộ Tài chính
|
[88] |
| 96 | Nguyễn Thị Nương | 1955 | Còn sống | 1985 | Cao Bằng | Tày | Nữ | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng, Phó Chủ tịch kiêm nhiệm Hội đồng Dân tộc của Quốc hội
|
Bản mẫu:Sfnp |
| 97 | Nguyễn Đình Phách | 1954 | Còn sống | 1974 | Hưng Yên | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
[89] |
| 98 | Cao Đức Phát | 1956 | Còn sống | 1987 | Nam Định | Kinh | Nam | Không | Có | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
[90] |
| 99 | Mai Quang Phấn | 1953 | Còn sống | Thanh Hóa | Kinh | Nam | Không | Có | Chính ủy Quân khu 4
|
[91] | |
| 100 | Hoàng Văn Phong | 1948 | Còn sống | Hà Nội | Kinh | Nam | Có | Không | Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
[92] | |
| 101 | Tòng Thị Phóng | 1954 | Còn sống | 1981 | Sơn La | Thái | Nữ | Có | Có | Trưởng Ban Dân vận Trung ương
|
[93] |
| 102 | Phùng Hữu Phú | 1948 | Còn sống | 1980 | Nam Định | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Bí thư thường trực Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
|
[94] |
| 103 | Lê Hữu Phúc | 1954 | Còn sống | Quảng Trị | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 104 | Nguyễn Xuân Phúc | 1954 | Còn sống | 1982 | Quảng Nam | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Tổng thanh tra Chính phủ
|
[95] |
| 105 | Võ Hồng Phúc | 1945 | Còn sống | 1976 | Hà Tĩnh | Kinh | Nam | Có | Không | Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
[96] |
| 106 | Giàng Seo Phử | 1951 | 2017 | 1978 | Lào Cai | Hmông | Nam | Có | Có | Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương
|
[97] |
| 107 | Ksor Phước | 1954 | Còn sống | 1980 | Gia Lai | Gia Rai | Nam | Có | Có | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
|
[98] |
| 108 | Nguyễn Minh Quang | 1953 | 2025 | Hà Tĩnh | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Lai Châu
|
[99] | |
| 109 | Nguyễn Phong Quang | 1952 | Còn sống | 1970 | Cần Thơ | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang
|
[100] |
| 110 | Trần Đại Quang | 1956 | 2018 | 1980 | Ninh Bình | Kinh | Nam | Không | Có | Thứ trưởng Bộ Công an
|
[101] |
| 111 | Hoàng Bình Quân | 1959 | Còn sống | 1984 | Thái Bình | Kinh | Nam | Có | Có | Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang
|
[102] |
| 112 | Lê Hoàng Quân | 1953 | Còn sống | 1978 | Bình Dương | Kinh | Nam | Có | Có | Phó Bí thư thường trực Thành ủy thành phố Hồ Chí Minh
|
[103] |
| 113 | Nguyễn Việt Quân | 1951 | 2023 | 1968 | Cần Thơ | Kinh | Nam | Không | Không | Chính ủy Quân khu 9
|
[104] |
| 114 | Nguyễn Hồng Quân | 1949 | Còn sống | Hải Dương | Kinh | Nam | Có | Không | Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 115 | Nguyễn Tấn Quyên | 1953 | Còn sống | 1969 | Trà Vinh | Kinh | Nam | Có | Có | Bí thư Thành ủy Cần Thơ
|
Bản mẫu:Sfnp |
| 116 | Bùi Thanh Quyến | 1956 | Còn sống | 1975 | Hải Dương | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
| |
| 117 | Nguyễn Văn Quynh | 1953 | Còn sống | 1979 | Hải Phòng | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh
|
Bản mẫu:Sfnp |
| 118 | Tô Huy Rứa | 1947 | Còn sống | 1967 | Thanh Hóa | Kinh | Nam | Có | Có | Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, Bí thư Đảng ủy khối cơ quan Trung ương về Công tác tư tưởng
|
[105] |
| 119 | Trương Tấn Sang | 1949 | Còn sống | 1969 | Long An | Kinh | Nam | Có | Có | Trưởng Ban Kinh tế Trung ương
|
[106] |
| 120 | Trương Văn Sáu | 1950 | Còn sống | Vĩnh Long | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 121 | Nguyễn Bắc Son | 1953 | Còn sống | 1973 | Hà Nội | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên
|
[107] |
| 122 | Nguyễn Văn Son | 1946 | Còn sống | 1966 | Hưng Yên | Kinh | Nam | Có | Không | Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương, Bí thư Đảng ủy khối cơ quan Đối ngoại Trung ương
|
[108] |
| 123 | Huỳnh Ngọc Sơn | 1951 | Còn sống | 1971 | Đà Nẵng | Kinh | Nam | Không | Có | Tư lệnh Quân khu 5
|
[109] |
| 124 | Sơn Song Sơn | 1946 | Còn sống | Trà Vinh | Khmer | Nam | Có | Không | Phó Chủ nhiệm thường trực Ủy ban Dân tộc
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 125 | Thào Xuân Sùng | 1958 | Còn sống | 1984 | Sơn La | Hmông | Nam | Không | Có | Bí thư Tinh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La
|
[110] |
| 126 | Tạ Ngọc Tấn | 1954 | Còn sống | 1974 | Phú Thọ | Kinh | Nam | Không | Có | Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền thuộc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
|
[111] |
| 127 | Nguyễn Bá Thanh | 1953 | 2015 | 1980 | Đà Nẵng | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
|
[112] |
| 128 | Phùng Quang Thanh | 1949 | 2021 | 1968 | Vĩnh Phúc | Kinh | Nam | Có | Có | Thứ trưởng bộ Quốc phòng, Tổng tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam
|
[113] |
| 129 | Trần Đình Thành | 1955 | Còn sống | 1975 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
[114] |
| 130 | Nguyễn Thế Thảo | 1952 | Còn sống | 1980 | Bắc Ninh | Kinh | Nam | Có | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh
|
[115] |
| 131 | Đinh La Thăng | 1960 | Còn sống | 1985 | Nam Định | Kinh | Nam | Không | Có | Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam
|
[116] |
| 132 | Đào Trọng Thi | 1951 | Còn sống | 1982 | Hải Phòng | Kinh | Nam | Có | Có | Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội
|
[117] |
| 133 | Phạm Văn Thọ | 1945 | Còn sống | Hải Dương | Kinh | Nam | Có | Không | Trưởng Ban Bảo vệ Chính trị nội bộ Trung ương, Bí thư Đảng ủy khối I cơ quan Trung ương
|
[118] | |
| 134 | Nguyễn Văn Thuận | 1952 | Còn sống | Hải Phòng | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 135 | Niê Thuật | 1956 | Còn sống | 1981 | Đắk Lắk | Êđê | Nam | Có | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
|
[119] |
| 136 | Lê Đức Thúy | 1948 | Còn sống | Hà Tĩnh | Kinh | Nam | Có | Không | Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 137 | Lê Thế Tiệm | 1949 | Còn sống | 1969 | Quảng Nam | Kinh | Nam | Có | Không | Thứ trưởng Bộ Công an
|
[120] |
| 138 | Trương Văn Tiếp | 1951 | Còn sống | Long An | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Long An
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 139 | Nguyễn Khánh Toàn | 1945 | Còn sống | 1966 | Quảng Trị | Kinh | Nam | Có | Không | Thứ trưởng thường trực Bộ Công an
|
[121] |
| 140 | Huỳnh Phong Tranh | 1955 | Còn sống | Hậu Giang | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ
|
[122] | |
| 141 | Nguyễn Minh Triết | 1942 | Còn sống | 1965 | Bình Dương | Kinh | Nam | Có | Không | Bí thư Thành ủy thành phố Hồ Chí Minh
|
[123] |
| 142 | Nguyễn Quốc Triệu | 1951 | 2025 | 1972 | Bắc Ninh | Kinh | Nam | Không | Không | Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
|
[124] |
| 143 | Nguyễn Phú Trọng | 1944 | 2024 | 1967 | Hà Nội | Kinh | Nam | Có | Có | Bí thư Thành ủy Hà Nội, Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương
|
[125] |
| 144 | Trương Vĩnh Trọng | 1942 | 2021 | 1964 | Bến Tre | Kinh | Nam | Có | Không | Trưởng Ban Nội chính Trung ương
|
[126] |
| 145 | Mai Thế Trung | 1954 | Còn sống | 1974 | Bình Dương | Kinh | Nam | Có | Có | Bí thư Tỉnh ủy Bình Dương
|
[127] |
| 146 | Nguyễn Thế Trung | 1953 | Còn sống | Nghệ An | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An
|
[128] | |
| 147 | Trần Văn Truyền | 1950 | Còn sống | 1968 | Bến Tre | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
|
[129] |
| 148 | Trần Văn Tuấn | 1950 | Còn sống | 1974 | Hải Dương | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương
|
[130] |
| 149 | Trương Quốc Tuấn | 1953 | Còn sống | Bạc Liêu | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang
|
Bản mẫu:Sfnp | |
| 150 | Đặng Ngọc Tùng | 1952 | Còn sống | 1981 | Quảng Ngãi | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Chủ tịch thường trực Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
|
[131] |
| 151 | Phạm Minh Tuyên | 1949 | 2022 | 1968 | Ninh Bình | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Trưởng Ban thường trực Ban Bảo vệ Chính trị nội bộ Trung ương
|
[132] |
| 152 | Nguyễn Văn Tự | 1949 | 2019 | 1968 | Khánh Hòa | Kinh | Nam | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hoà
|
[133] |
| 153 | Huỳnh Văn Tý | 1956 | Còn sống | 1979 | Bình Thuận | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận
|
[134] |
| 154 | Đỗ Bá Tỵ | 1954 | Còn sống | 1974 | Hà Nội | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Tư lệnh, Tham mưu trưởng Quân khu 2
|
[135] |
| 155 | Y Vêng | 1950 | Còn sống | 1968 | Kon Tum | Xơ Đăng | Nữ | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy Kon Tum
|
Bản mẫu:Sfnp |
| 156 | Hồ Đức Việt | 1947 | 2013 | 1967 | Nghệ An | Kinh | Nam | Có | Không | Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học – Công nghệ và Môi trường của Quốc hội
|
[136] |
| 157 | Nguyễn Hoàng Việt | 1953 | Còn sống | 1971 | An Giang | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy An Giang
|
Bản mẫu:Sfnp |
| 158 | Bùi Quang Vinh | 1953 | Còn sống | 1980 | Hà Nội | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai
|
[137] |
| 159 | Ngô Đức Vượng | 1949 | Còn sống | — | Phú Thọ | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
[138] |
| 160 | Trần Quốc Vượng | 1953 | Còn sống | 1979 | Thái Bình | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Chánh Văn phòng thường trực Văn phòng Trung ương Đảng
|
[139] |
| Bầu bổ sung 1 ủy viên dự khuyết thành ủy viên chính thức (tháng 1 năm 2009) | |||||||||||
| 161 | Phạm Bình Minh | 1959 | Còn sống | 1984 | Nam Định | Kinh | Nam | Không | Có | Vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao
|
[140] |
Ủy viên dự khuyết
| TT | Tên | Sinh | Mất | ĐV | Quê quán | Dân tộc | GT | Khóa IX | Khóa XI | Chức vụBản mẫu:Sfnp | Ref |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phan Thanh Bình | 1960 | Còn sống | 1984 | An Giang | Kinh | Nam | Không | Có | Thành ủy viên, Phó Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
|
[141] |
| 2 | Đỗ Văn Chiến | 1962 | 1986 | Tuyên Quang | Sán Dìu | Nam | Có | Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
|
[142] | ||
| 3 | Mai Văn Chính | 1961 | 1987 | Long An | Kinh | Nam | Có | Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Thủ Thừa, tỉnh Long An
|
[143] | ||
| 4 | Phạm Biên Cương | 1960 | 1985 | An Giang | Kinh | Nam | Không | Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Tịnh Biên, tỉnh An Giang
|
[144] | ||
| 5 | Phan Xuân Dũng | 1960 | 1989 | Hà Tĩnh | Kinh | Nam | Có | Viện trưởng Viện Ứng dụng công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ
|
[145] | ||
| 6 | Võ Văn Dũng | 1960 | 1982 | Bạc Liêu | Kinh | Nam | Có | Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thị ủy thị xã Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
|
[146] | ||
| 7 | Vũ Đức Đam | 1963 | 1993 | Hải Dương | Kinh | Nam | Có | Thứ trưởng Bộ Bưu chính – Viễn thông
|
[147] | ||
| 8 | Bùi Thị Minh Hoài | 1965 | 1991 | Hà Nam | Kinh | Nữ | Có | Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy Hà Nam
|
[148] | ||
| 9 | Điểu K'Ré | 1968 | 1993 | Đắk Nông | Mnông | Nam | Dự khuyết | Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đắk Nông
|
[149] | ||
| 10 | Hầu A Lềnh | 1973 | 1994 | Lào Cai | Hmông | Nam | Dự khuyết | Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
|
[150] | ||
| 11 | Nguyễn Hồng Lĩnh | 1964 | 1986 | Long An | Kinh | Nam | Dự khuyết | Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
|
[151] | ||
| 12 | Trần Thanh Mẫn | 1962 | 1982 | Hậu Giang | Kinh | Nam | Có | Thường vụ Thành ủy, Bí thư Quận ủy Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
|
[152] | ||
| 13 | Võ Văn Phuông | 1960 | 1978 | Tây Ninh | Kinh | Nam | Có | Thường vụ Thành ủy, Bí thư Thị ủy thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
|
[153] | ||
| 14 | Nguyễn Xuân Quang | 1961 | 1988 | Quảng Bình | Kinh | Nam | Không | Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
[154] | ||
| 15 | Nguyễn Thanh Sơn | 1960 | Kiên Giang | Kinh | Nam | Có | Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
|
[155] | |||
| 16 | Đặng Thị Ngọc Thịnh | 1959 | 1979 | Quảng Nam | Kinh | Nữ | Có | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em
|
[156] | ||
| 17 | Võ Văn Thưởng | 1970 | 1993 | Vĩnh Long | Kinh | Nam | Có | Thành ủy viên, Bí thư Quận ủy quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
|
[157] | ||
| 18 | Nguyễn Thị Kim Tiến | 1959 | 1995 | Hà Tĩnh | Kinh | Nữ | Có | Viện trưởng Viện Pasteur, thành phố Hồ Chí Minh
|
[158] | ||
| 19 | Trần Cẩm Tú | 1961 | 1990 | Kinh | Nam | Có | Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
|
[159] | |||
| 20 | Triệu Tài Vinh | 1968 | 1998 | Hà Giang | Dao | Nam | Có | Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
|
[160] | ||
| 21 | Phạm Bình Minh | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
Ghi chú
Chú thích
- ^ "Nghị quyết số 01-NQ/TW, ngày 25/4/2006, Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa X)". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam (xuất bản ngày 25 tháng 4 năm 2006). ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Thông báo Hội nghị lần thứ hai Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá X". Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam. ngày 30 tháng 5 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Thông báo Hội nghị lần thứ ba Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X". Báo Điện tử Chính phủ. ngày 29 tháng 7 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Nghị quyết số 08-NQ/TW, ngày 05/2/2007, Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa X) về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tế phát triển nhanh và bền vững khi Việt Nam là thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam (xuất bản ngày 5 tháng 2 năm 2007). ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ Xem các nguồn:
- "Nghị quyết số 14-NQ/TW, ngày 30/7/2007, Hội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa X) Về tăng cường công tác kiểm tra, giám sát của Đảng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam (xuất bản ngày 30 tháng 7 năm 2007). ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- "Nghị quyết số 16-NQ/TW, ngày 01/8/2007, Hội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa X) Về công tác tư tưởng, lý luận và báo chí trước yêu cầu mới". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam (xuất bản ngày 1 tháng 8 năm 2007). ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- "Nghị quyết số 17-NQ/TW, ngày 01/8/2007, Hội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa X) Về đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lí của bộ máy nhà nước". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam (xuất bản ngày 1 tháng 8 năm 2007). ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Hội nghị lần thứ 6 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X: Ra Nghị quyết và Kết luận về một số vấn đề quan trọng". Báo Điện tử Chính phủ. ngày 22 tháng 1 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Thông báo Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa X)". Báo Tuyên Quang. ngày 18 tháng 7 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ Vũ Duy (ngày 4 tháng 10 năm 2008). "Bế mạc Hội nghị lần thứ tám Ban chấp hành Trung ương Đảng khoá X". Báo điện tử Tiếng nói Việt Nam. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Toàn văn Thông báo của Hội nghị Trung ương 9 Khóa X". Báo Công an nhân dân. ngày 13 tháng 1 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Thông báo Hội nghị lần thứ mười Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa X)". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Thông báo Hội nghị lần thứ mười một Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa X)". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Thông báo Hội nghị lần thứ mười hai Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa X)". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Thông báo Hội nghị lần thứ mười ba Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khoá X)". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Thông báo Hội nghị lần thứ mười bốn Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khoá X)". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Thông báo Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khoá X)". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hoàng Tuấn Anh". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Lê Hồng Anh". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2025.
- ^ Phương Hằng (ngày 16 tháng 1 năm 2023). "Trao Huy hiệu 40 năm tuổi Đảng cho đồng chí Lê Thị Thu Ba". Báo Đồng Nai. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Huỳnh Văn Be". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 5 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử Bộ trưởng Bộ Nội vụ Nguyễn Thái Bình". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Trương Hòa Bình". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
- ^ Như Vân (ngày 9 tháng 9 năm 2008). "Ông Võ Thanh Bình thôi chức Bí thư Tỉnh uỷ Cà Mau". Báo Dân Trí. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Nguyễn Văn Chi". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội Phạm Thị Hải Chuyền". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Tỉnh ủy Tiền Giang trao Huy hiệu 55 năm tuổi Đảng cho đồng chí Trần Thị Kim Cúc". Báo Đồng Tháp. ngày 4 tháng 2 năm 2023. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Thượng tướng Nguyễn Thành Cung từ trần". Báo Sài Gòn Giải Phóng. ngày 3 tháng 12 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Phó trưởng Ban Kinh tế Trung ương Đinh Văn Cương từ trần". Báo điện tử Tiếng nói Việt Nam. ngày 20 tháng 7 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hà Hùng Cường". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2026.
- ^ Đ.Bình (ngày 3 tháng 7 năm 2013). "Ông Nguyễn Quốc Cường tái đắc cử Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam". Báo Tuổi Trẻ. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Bà Nguyễn Thị Doan". Trang thông tin điện tử Văn phòng Chủ tịch nước. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Tiểu sử tóm tắt của đồng chí Ngô Văn Dụ". Báo Tiền Phong. Thông tấn xã Việt Nam. ngày 19 tháng 1 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử đồng chí Đào Ngọc Dung – Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội". Cổng Thông tin điện tử Quốc hội. ngày 24 tháng 7 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử Đồng chí Hồ Nghĩa Dũng. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải". Tạp chí Cộng sản. ngày 3 tháng 8 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2025.
- ^ Phạm Hùng (ngày 9 tháng 12 năm 2014). "Đại tướng Lê Văn Dũng". Thư viện tỉnh Đồng Nai. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Đồng chí Nguyễn Tấn Dũng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử Phó Thủ tướng Chính phủ Trịnh Đình Dũng". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Nguyên Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam Huỳnh Đảm nhận huy hiệu 55 năm tuổi Đảng". Trang thông tin điện tử Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. ngày 28 tháng 8 năm 2023. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ^ Thuỳ Linh (ngày 12 tháng 11 năm 2019). "Trao Huy hiệu Đảng cho ông Trần Đình Đàn và ông Nguyễn Văn Kiền". Tạp chí Thời Đại. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Nguyên Bí thư Tỉnh ủy Nam Định Chu Văn Đạt từ trần". Báo điện tử Tiếng nói Việt Nam. ngày 6 tháng 10 năm 2023. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Phan Tấn Đạt". Tư liệu văn kiện Đại hội Đảng lần thứ XIII. ngày 17 tháng 7 năm 2020. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2022.
- ^ "Nguyễn Văn Đẳng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 6 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Đồng chí Nguyễn Văn Được". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 6 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2026.
- ^ Nhật Phương (ngày 18 tháng 10 năm 2021). "Trao tặng Huy hiệu 40 năm tuổi Đảng cho nguyên Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại Nguyễn Văn Giàu". Báo Đại biểu nhân dân. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2026.
- ^ Hoài Thu (ngày 28 tháng 5 năm 2024). "Lễ trao tặng Huy hiệu 50 năm tuổi Đảng cho đồng chí Vũ Hoàng Hà". Báo Gia Lai. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Tiểu sử tóm tắt của đồng chí Lê Thanh Hải". Báo Tiền Phong. Thông tấn xã Việt Nam. ngày 19 tháng 1 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Trần Lưu Hải". Báo điện tử Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 2 tháng 12 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2026.
- ^ M.V (ngày 12 tháng 10 năm 2024). "Đồng chí Nguyễn Đức Hạt được tặng Huy hiệu 55 năm tuổi Đảng". Báo Công an Đà Nẵng. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Con đường sự nghiệp của Đô đốc Nguyễn Văn Hiến vừa bị đề nghị xem xét kỷ luật". Báo Tiền Phong. ngày 6 tháng 5 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Tiểu sử tóm tắt của Phó Chủ tịch Quốc hội Phùng Quốc Hiển". Cổng Thông tin điện tử Quốc hội. ngày 26 tháng 2 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Chánh án Tòa án nhân dân tối cao tiền nhiệm". Trang tin điện tử Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ^ Việt Thắng (tháng 4 năm 2024). "Xứng danh vị trướng anh hùng". Báo Nam Định. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2025.
- ^ N.Dung (ngày 5 tháng 10 năm 2007). "Bà Nguyễn Thị Thanh Hòa được bầu làm chủ tịch". Báo Người Lao Động. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2021.
- ^ Mạnh Cường (ngày 27 tháng 4 năm 2026). "Nguyên Phó trưởng ban Tuyên giáo Trung ương Vũ Ngọc Hoàng từ trần". Báo Thanh Niên. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử Bộ trưởng Bộ Công Thương Vũ Huy Hoàng". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ "TÓM TẮT TIỂU SỬ Đồng chí Lê Doãn Hợp. Bộ trưởng Bộ Thông tin và truyền thông". Tạp chí Cộng sản. ngày 3 tháng 8 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ^ Xem các nguồn:
- Ngô Vĩnh Bình (ngày 15 tháng 4 năm 2022). "Ân tình nhớ mãi". Sự kiện và nhân chứng – Nguyệt san Báo Quân đội nhân dân. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2025.
- Gia Khánh (ngày 30 tháng 4 năm 2025). "Hồi ức của tướng lĩnh quân đội An Giang". Báo An Giang. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Đồng chí Vương Đình Huệ". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ Lê Kiên (ngày 15 tháng 10 năm 2010). "Kỷ luật cảnh cáo ông Đinh Văn Hùng - bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình". Báo Tuổi Trẻ. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Nguyễn Sinh Hùng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Đồng chí Võ Đức Huy". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 6 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Tiểu sử tóm tắt của đồng chí Đinh Thế Huynh". Báo Tiền Phong. Thông tấn xã Việt Nam. ngày 19 tháng 1 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ^ Ngọc Tú; Văn Tuyên (ngày 30 tháng 8 năm 2013). "Bí thư tỉnh ủy Nguyễn Tấn Hưng được trao huy hiệu 40 năm tuổi Đảng, hai đại tá công an được trao huy hiệu 30 năm tuổi Đảng". Báo Bình Phước. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Thượng tướng Nguyễn Văn Hưởng, nguyên Thứ trưởng Bộ Công an nhận Huy hiệu cao quý của Đảng". Báo Dân Việt. ngày 15 tháng 11 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ^ Trần Vũ (ngày 10 tháng 9 năm 2008). "Ông Nguyễn Tuấn Khanh giữ chức bí thư Tỉnh ủy Cà Mau". Báo Tuổi Trẻ. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ^ Hoàng Thùy (ngày 3 tháng 3 năm 2017). "Tổng thống Nga tặng Huân chương Hữu nghị cho Thượng tướng Trương Quang Khánh". VnExpress. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Phạm Gia Khiêm". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Đồng chí Hà Thị Khiết". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2025.
- ^ Hoàng Biên (ngày 9 tháng 6 năm 2023). "Nguyên Phó Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Đức Kiên chúc mừng Tỉnh ủy Hải Dương". Báo Hải Dương. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ^ Khang Anh (ngày 11 tháng 11 năm 2025). "Trao Huy hiệu 60 năm tuổi Đảng cho Thượng tướng Phan Trung Kiên". Báo Nhân Dân. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Đồng chí Vũ Trọng Kim". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 4 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Ngô Xuân Lịch". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ Kim Giang (ngày 12 tháng 5 năm 2016). "Gác đề nghị khen thưởng huân chương cho nguyên Bí thư Tỉnh ủy Phú Yên". Báo Người Lao Động. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ Minh Hiếu (ngày 28 tháng 5 năm 2021). "Trao huy hiệu Đảng cho các đồng chí nguyên lãnh đạo tỉnh". Báo Thanh Hóa. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Uông Chu Lưu – Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa IX, X, XI, XII; Phó Chủ tịch Quốc hội (7/2007–3/2021)". Đại hội Đảng. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Tiểu sử đồng chí Trương Thị Mai, Thường trực Ban Bí thư, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương". Xây dựng chính sách, pháp luật. Báo Điện tử Chính phủ. ngày 8 tháng 3 năm 2023. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Nông Đức Mạnh". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Đồng chí Đặng Vũ Minh". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 6 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Đồng chí Đỗ Hoài Nam". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 6 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Đồng chí Mai Văn Năm". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 6 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Đồng chí Nguyễn Thị Kim Ngân". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Phạm Quang Nghị". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Thượng tướng Nguyễn Khắc Nghiên từ trần". Báo Điện tử Chính phủ. ngày 15 tháng 11 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ^ Dương Kỳ Anh (ngày 3 tháng 11 năm 2016). "Cựu Bộ trưởng Phạm Khôi Nguyên và chuyện "trải thảm đỏ"". Báo Công an nhân dân. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ Hồng Khánh (ngày 11 tháng 12 năm 2008). "Bà Huỳnh Thị Nhân giữ chức Phó bí thư thành ủy TP HCM". VnExpress. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Nguyễn Thiện Nhân". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ Quang Tấn; Hồng Thi (ngày 5 tháng 11 năm 2021). "Gia Lai: Trao Huy hiệu 75 năm và 50 năm tuổi Đảng cho các đồng chí nguyên lãnh đạo tỉnh". Báo Gia Lai. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Văn Ninh". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Nguyễn Đình Phách". Báo Công Thương. ngày 7 tháng 1 năm 2023. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Cao Đức Phát". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Mai Quang Phấn". Bảo tàng Quân khu 4. ngày 3 tháng 9 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2026.
- ^ Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (2005). Địa chí Tiền Giang: Tập 2. Mỹ Tho: Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Tiền Giang, Trung tâm UNESCO thông tin tư liệu lịch sử và văn hóa Việt Nam. tr. 1181. OCLC 69680285.
- ^ "Đồng chí Tòng Thị Phóng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2025.
- ^ "GS.TS Phùng Hữu Phú được trao tặng Huy hiệu 45 năm tuổi Đảng". Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. ngày 7 tháng 7 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Nguyễn Xuân Phúc". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2026.
- ^ "TÓM TẮT TIỂU SỬ Đồng chí Võ Hồng Phúc, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư". Tạp chí Cộng sản. ngày 3 tháng 8 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Đồng chí Giàng Seo Phử từ trần". Báo Công an nhân dân. ngày 10 tháng 12 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Ksor Phước". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 4 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Nguyễn Minh Quang". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2026.
- ^ Vĩnh Tường (ngày 30 tháng 5 năm 2025). "TP Cần Thơ: Trao Huy hiệu 55 năm tuổi Đảng cho đồng chí Nguyễn Phong Quang". Báo Sài Gòn Giải Phóng. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Trần Đại Quang". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Hoàng Bình Quân – Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa IX, X, XI, XII; Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương (7/2009–3/2021)". Đại hội Đảng. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Nguyên Chủ tịch TP.HCM Lê Hoàng Quân nhận quyết định hưu". VietNamNet. ngày 26 tháng 9 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Nguyễn Việt Quân". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 6 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Tô Huy Rứa". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Đồng chí Trương Tấn Sang". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Nguyễn Bắc Son". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Nguyễn Văn Son". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 6 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Huỳnh Ngọc Sơn". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 3 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2026.
- ^ "[Infographics] Ông Thào Xuân Sùng tái đắc cử Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam". Nhân vật – Sự kiện. Thông tấn xã Việt Nam. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Vinh danh trí thức 2022: GS.TS. Tạ Ngọc Tấn". Báo Tri thức & Cuộc sống. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Trưởng Ban Nội chính Trung ương Nguyễn Bá Thanh từ trần". Báo Điện tử Chính phủ. ngày 13 tháng 2 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Tổ chức lễ tang đồng chí Phùng Quang Thanh theo nghi thức cấp Nhà nước". Báo Điện tử Chính phủ. ngày 13 tháng 9 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Bắt tạm giam nguyên Bí thư và nguyên Chủ tịch tỉnh Đồng Nai Trần Đình Thành và Đinh Quốc Thái để điều tra về tội nhận hối lộ". Báo Đồng Nai. ngày 20 tháng 10 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Ông Nguyễn Thế Thảo được bầu làm Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội". Báo Nhân Dân. ngày 26 tháng 9 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Tiểu sử Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII Đinh La Thăng". Báo Tiền Phong. ngày 5 tháng 2 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Đào Trọng Thi". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 3 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2025.
- ^ Phùng Văn Khai (ngày 22 tháng 12 năm 2022). "Nhà văn và Chính khách". Văn hóa doanh nhân. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Đồng chí Niê Thuật tái đắc cử Bí thư Tỉnh ủy Ðắk Lắk". Tạp chí Cộng sản. ngày 4 tháng 10 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Lê Thế Tiệm". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 5 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Lãnh đạo bộ qua các thời kỳ". Bộ Công an Việt Nam. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử Tổng Thanh tra Chính phủ Huỳnh Phong Tranh". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Nguyễn Minh Triết". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2025.
- ^ Hà Minh (ngày 24 tháng 1 năm 2025). "Nguyên Bộ trưởng Bộ Y tế Nguyễn Quốc Triệu qua đời". Báo Tiền Phong. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Nguyễn Phú Trọng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Đồng chí Trương Vĩnh Trọng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Đồng chí Mai Thế Trung tái đắc cử Bí thư Tỉnh ủy Bình Dương". Tạp chí Cộng sản. ngày 30 tháng 9 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Nguyễn Thế Trung". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 2 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2026.
- ^ "TÓM TẮT TIỂU SỬ Đồng chí Trần Văn Truyền. Tổng Thanh Tra Chính phủ". Tạp chí Cộng sản. ngày 3 tháng 8 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Trần Văn Tuấn". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 5 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Tiểu sử đồng chí Đặng Ngọc Tùng - Chủ tịch Tổng LĐLĐVN khóa XI". Báo Lao Động. ngày 30 tháng 7 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Lễ tang nguyên Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình Phạm Minh Tuyên được tổ chức theo nghi thức cấp cao". Báo tin tức. Thông tấn xã Việt Nam. ngày 6 tháng 4 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Nguyễn Văn Tự - nguyên Ủy viên Trung ương Đảng, nguyên Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa từ trần". Báo Khánh Hòa. ngày 8 tháng 4 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Huỳnh Văn Tý". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 10 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Tiểu sử tóm tắt của Phó Chủ tịch Quốc hội Đỗ Bá Tỵ". Cổng Thông tin điện tử Quốc hội. ngày 5 tháng 4 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Hồ Đức Việt". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bùi Quang Vinh". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Ngô Đức Vượng". Báo Công Thương. ngày 6 tháng 1 năm 2023. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Trần Quốc Vượng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Phạm Bình Minh". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2026.
- ^ Hồng Hạnh (ngày 14 tháng 10 năm 2016). "Ông Phan Thanh Bình thôi giữ chức Giám đốc ĐH Quốc gia TP.HCM". Báo Dân Trí. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Đỗ Văn Chiến". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 23 tháng 1 năm 2026. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử đồng chí Mai Văn Chính – Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Thủ tướng Chính phủ". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Phạm Biên Cương". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 5 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Chủ tịch Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam Phan Xuân Dũng". Đại hội Đảng. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Võ Văn Dũng – Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), XI, XII; Ủy viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực". Đại hội Đảng. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Vũ Đức Đam – Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Cán sự đảng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Bùi Thị Minh Hoài". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 23 tháng 1 năm 2026. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Thông tin nhân sự: Điểu K'Ré". Đại hội Đảng. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Hầu A Lềnh – Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang". Đại hội Đảng. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Nguyễn Hồng Lĩnh – Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương". Đại hội Đảng. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Trần Thanh Mẫn". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 23 tháng 1 năm 2026. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Võ Văn Phuông – Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), XI, XII; Phó Trưởng Ban thường trực Ban Tuyên giáo Trung ương". Đại hội Đảng. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Lý lịch trích ngang Phó Chủ tịch thường trực". Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Nguyễn Thanh Sơn – Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), XI, XII; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương". Đại hội Đảng. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Bà Đặng Thị Ngọc Thịnh". Văn phòng Chủ tịch nước. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Võ Văn Thưởng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Tóm tắt tiểu sử Bộ trưởng Bộ Y tế Nguyễn Thị Kim Tiến". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Đồng chí Trần Cẩm Tú". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 23 tháng 1 năm 2026. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Ông Triệu Tài Vinh được điều động làm Phó Trưởng ban Ban Dân vận Trung ương". Cổng Thông tin điện tử tỉnh Hà Tĩnh. ngày 28 tháng 9 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.
Nguồn
- Đảng Cộng sản Việt Nam (2006). Tạp chí Cộng sản (Số 9): Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ X của Đảng. Hà Nội: Tạp chí Cộng sản. ISSN 2734-9063. OCLC 3346346.
- Lê Mậu Hãn; Võ Văn Bé (2019). Các Đại hội và Hội nghị Trung ương của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930-2018) (PDF). Hà Nội: Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật. ISBN 9786045746714. OCLC 1107040575. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 8 tháng 1 năm 2026.
- Trần Thị Thu Hương; và đồng nghiệp, biên tập (2006). Đảng cộng sản Việt Nam, chặng đường qua hai thé̂ kỷ. Hà Nội: Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. OCLC 209484933.
Liên kết ngoài
- "Danh sách Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá X". Báo điện tử Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 24 tháng 4 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
- "Niên biểu toàn khóa". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 16 tháng 4 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2026.
Xem thêm
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng