Ban Rai (huyện)
| Ban Rai บ้านไร่ | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Uthai Thani, Thái Lan với Ban Rai | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Uthai Thani |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 3,621,5 km2 (1,398,3 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 66,167 |
| • Mật độ | 18,3/km2 (47/mi2) |
| Mã bưu chính | 61140 |
| Mã địa lý | 6106 |
Ban Rai (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở tỉnh Uthai Thani ở phía tây Thái Lan.
Địa lý
Huyện này có diện tích hơn ½ diện tích tỉnh Uthai Thani, là huyện có diện tích lớn thứ 3 trong các huyện Thái Lan. Một phần lớn diện tích huyện thuộc Khu bảo tồn thiên nhiên hoang dã Huai Kha Khaeng.
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Mae Poen của tỉnh Nakhon Sawan, Lan Sak, Huai Khot và Nong Chang của tỉnh Uthai Thani, Nong Mamong, Hankha và Noen Kham của tỉnh Chainat, Dan Chang của tỉnh Suphanburi, Si Sawat và Thong Pha Phum của tỉnh Kanchanaburi và Umphang của tỉnh Tak.
Hành chính
Huyện này được chia thành 13 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 134 làng (muban). Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Ban Rai nằm trên một phần của tambon Ban Rai và Ban Bueng, còn Mueang Ka Rung nằm trên một phần của tambon cùng tên. Có 12 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Ban Rai | บ้านไร่ | 11 | 8.616 | |
| 2. | Thap Luang | ทัพหลวง | 15 | 7.988 | |
| 3. | Huai Haeng | ห้วยแห้ง | 9 | 4.748 | |
| 4. | Khok Khwai | คอกควาย | 16 | 7.154 | |
| 5. | Wang Hin | วังหิน | 6 | 3.502 | |
| 6. | Mueang Ka Rung | เมืองการุ้ง | 13 | 6.905 | |
| 7. | Kaen Makrut | แก่นมะกรูด | 4 | 1.621 | |
| 9. | Nong Chok | หนองจอก | 15 | 5.296 | |
| 10. | Hu Chang | หูช้าง | 13 | 6.556 | |
| 11. | Ban Bueng | บ้านบึง | 7 | 3.320 | |
| 12. | Ban Mai Khlong Khian | บ้านใหม่คลองเคียน | 8 | 3.219 | |
| 13. | Nong Bom Kluai | หนองบ่มกล้วย | 10 | 3.318 | |
| 14. | Chao Wat | เจ้าวัด | 7 | 3.924 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- http://www.banrai.go.th Website of district (tiếng Thái)