Beep Beep (EP)
Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Beep Beep | ||||
|---|---|---|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Bìa đĩa của Beep Beep | ||||
| EP của BTOB | ||||
| Phát hành | Bản mẫu:Start date | |||
| Thu âm | 2014 | |||
| Thể loại | K-pop, dance-pop | |||
| Ngôn ngữ | Tiếng Hàn | |||
| Hãng đĩa | Cube Entertainment Universal Music Group | |||
| Thứ tự album của BTOB | ||||
| ||||
| Đĩa đơn từ Beep Beep | ||||
| ||||
Beep Beep (Hangul: 뛰뛰빵빵) là EP thứ tư của nhóm nhạc nam Hàn Quốc BTOB. Album được phát hành vào ngày 17 tháng 2 năm 2014; bao gồm 5 bài hát, Beep Beep là bài hát chủ đề của album.[1]
Bối cảnh
Vào ngày 8 tháng 2 năm 2014, Cube Entertainment đăng tải một bức ảnh các thành viên trong nhóm và danh sách bài hát của album.[2][3] Ngày 12 tháng 2 năm 2014, 3 video ngắn về bài hát chủ đề "Beep Beep" được đăng tải[4] Ngày 16 tháng 2 năm 2014, video âm nhạc của "Beep Beep" được phát hành. Ngày 17 tháng 2, EP chính thức được phát hành.[1][5]
Quảng bá
BTOB đánh dấu sự trở lại trên Mnet M!Countdown, vào ngày 20 tháng 2; trên KBS Music Bank vào ngày 21 tháng 2 và MBC Show! Music Core vào ngày 22 tháng 2.[6] Nhóm cũng đã tổ chức các buổi họp fan tại 4 thành phố lớn ở Hàn Quốc: Busan, Daegu, Daejeon vàSeoul. Nhóm cũng tham gia các chương trình truyền hình và phát thanh để quảng bá album.[7]
Đón nhận của công chúng
Sau khi phát hành, Beep Beep đã giành hạng nhất trên bảng xếp hạng thời gian thực của Hanteo vào lúc 15:00 (KST) ngày 17 tháng 2 năm 2014. Album cũng đứng top 3 trên bảng xếp hạng trực tuyến của Bugs và Soribada.[8] Beep Beep cũng đã đứng nhất bảng xếp hạng tuần của Hanteo.[9][10]
Danh sách bài hát
※ In đậm là bài hát chủ đề.[11] Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Track listing/configuration' not found.
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng album
| Bảng xếp hạng [12] | Vị trí cao nhất |
|---|---|
| Gaon Weekly album chart | 1 |
| Gaon Monthly album chart | 7 |
| Gaon Yearly album chart | 58 |
Doanh số và chứng nhận
| Bảng xếp hạng | Doanh số |
|---|---|
| Gaon physical sales | 36,114 [12] |
Lịch sử phát hành
| Quốc gia | Ngày | Nhãn đĩa | Định dạng |
|---|---|---|---|
| Hàn Quốc | Universal Music |
||
| Thế giới |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă Gaon Chart April 2014
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Trang dùng bản mẫu Đĩa đơn không rõ tham số
- Bài viết sử dụng định dạng hAudio
- Trang dùng hộp thông tin album không rõ tham số
- Pages using track listing with unknown parameters
- Track listings that use the collapsed parameter
- EP năm 2014
- EP dance-pop
- EP tiếng Triều Tiên