Benjamin Bratt
Giao diện
Benjamin Bratt | |
|---|---|
Bratt vào năm 2024 | |
| Sinh | 16 tháng 12, 1963 San Francisco, California, Hoa Kỳ |
| Học vị | University of California, Santa Barbara (B.F.A. 1986) American Conservatory Theatre (từng theo học) |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 1987–nay |
| Phối ngẫu | Talisa Soto (cưới 2002) |
| Con cái | 2 |
Benjamin Bratt (sinh ngày 16 tháng 12 năm 1963) là một nam diễn viên người Mỹ.
Thời thơ ấu
Sự nghiệp
Danh sách phim
Điện ảnh
| Năm | Tên | Vai | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1988 | Lovers, Partners & Spies | Esteban | |
| 1989 | Nasty Boys | Eduardo Cruz | |
| 1990 | Bright Angel | Claude | |
| 1991 | One Good Cop | Felix | |
| Chains of Gold | Carlos | ||
| 1993 | Blood In Blood Out | Paco Aguilar | |
| Demolition Man | Officer Alfredo Garcia | ||
| 1994 | Clear and Present Danger | Captain Ramírez | |
| The River Wild | Ranger Johnny | ||
| 1996 | Follow Me Home | Abel | |
| 2000 | The Next Best Thing | Ben Cooper | |
| The Last Producer | Damon Black | ||
| Red Planet | Lt. Ted Santen | ||
| Miss Congeniality | Eric Matthews | ||
| Traffic | Juan Obregón | ||
| 2001 | Piñero | Miguel Piñero | |
| 2002 | Abandon | Wade Handler | |
| 2004 | The Woodsman | Carlos | |
| Catwoman | Tom Lone | ||
| 2005 | Thumbsucker | Matt Schramm | |
| The Great Raid | Lt. Col. Henry Mucci | ||
| 2007 | Love in the Time of Cholera | Dr. Juvenal Urbino | |
| 2008 | Trucker | Leonard "Len" Bonner | |
| 2009 | Cloudy with a Chance of Meatballs | Manny | Lồng tiếng |
| The People Speak | (Chính mình) | ||
| La Mission | Che Rivera | ||
| 2013 | Snitch | Juan Carlos "El Topo" Pintera | |
| The Lesser Blessed | Jed | ||
| Despicable Me 2 | Eduardo Perez / El Macho | Lồng tiếng | |
| Cloudy with a Chance of Meatballs 2 | Manny | ||
| 2015 | Justice League: Gods and Monsters | Lor-Zod / Hernan Guerra / Superman | |
| 2016 | Ride Along 2 | Pope | |
| Special Correspondents | John Baker | ||
| The Infiltrator | Roberto Alcaino | ||
| Doctor Strange | Jonathan Pangborn | ||
| 2017 | Shot Caller | Sheriff Sanchez | |
| Coco[1] | Ernesto de la Cruz | Lồng tiếng |
Truyền hình
Giải thưởng và đề cử
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Benjamin Bratt.
- Benjamin Bratt trên IMDb
- Benjamin Bratt trên Allmovie
- Benjamin Bratt những năm 1989–1990: Dick Wolf - "Nasty Boys" Lưu trữ ngày 22 tháng 11 năm 2008 tại Wayback Machine
- Bài viết "Emmy-Nominated Actor Benjamin Bratt" Lưu trữ ngày 9 tháng 5 năm 2011 tại Wayback Machine
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Sinh năm 1963
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 20
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 21
- Nam diễn viên điện ảnh Mỹ
- Nam diễn viên truyền hình Mỹ
- Nam diễn viên lồng tiếng Mỹ
- Người Mỹ gốc Anh
- Người Mỹ gốc Đức
- Nhân vật còn sống
- Nam diễn viên San Francisco
- Người giành giải thưởng của Nghiệp đoàn Diễn viên Màn ảnh cho Dàn diễn viên nổi bật