Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Bernardino de Campos
—  Thành phố của Brasil  —
Secretarias municipais
Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột

Vị trí Bernardino de Campos tại São Paulo
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Bernardino de Campos tại Brasil
Quốc giaBrasil
BangSão Paulo
Thành phố giáp ranhSanta Cruz do Rio Pardo, Ipaussu, Manduri, Óleo e Piraju.
Khoảng cách đến thủ phủ bang345 km
Thành lậpBản mẫu:Dni
Chính quyền
 • Thị trưởngMoacir Aparecido Beneti (PTB)
Diện tích
 • Tổng cộngBản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp
Độ caoBản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp
Dân số (est. IBGE/2008 [1])
 • Tổng cộng10,780
 • Mật độBản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp
Tên cư dânbernardinense
HDI0,779 (PNUD/2000)

Bernardino de Campos là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil.

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 10.720

  • Dân số thành thị: 9.326
  • Dân số nông thôn: 1.394
  • Nam giới: 5.315
  • Nữ giới: 5.405

Mật độ dân số (người/km²): 43,93

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,30

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,99

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,24

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,53%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,779

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,711
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,766
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,860

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi

Transporte

  • Empresa Auto Ônibus Manoel Rodrigues
  • Empresa Auto Ônibus Rápido Rio Pardo
  • Empresa Auto Ônibus Princesa do Norte

Các xa lộ

Tham khảo

  1. ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Sơ khai São Paulo