Bihoro (美幌町 Bihoro-chō?)thị trấn thuộc huyện Abashiri, phó tỉnh Okhotsk, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 18.697 người và mật độ dân số là 43 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 438,36 km2.

Bihoro
美幌町
—  Thị trấn  —
Tập tin:Bihoro Town Hall.jpg
Tòa thị chính Bihoro

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Bihoro trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Okhotsk)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Bihoro trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngHokkaidō
TỉnhHokkaidō
(phó tỉnh Okhotsk)
HuyệnAbashiri
Chính quyền
 • Thị trưởngKōji Tsuchiya (土谷耕治?)
Diện tích
 • Tổng cộng438,36 km2 (169,25 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng18,697
 • Mật độ43/km2 (110/mi2)
Mã bưu điện092-8650
Địa chỉ tòa thị chính2 Chōme 25 Banchi, Aza Higashi 2 Jō Kita, Bihoro-chō, Abashiri-gun, Hokkaidō
092-8650
Khí hậuDfb
Websitewww.town.bihoro.hokkaido.jp
Biểu trưng
HoaRhododendron dauricum
CâyTaxus cuspidata

Địa lý

Khí hậu

Tham khảo

  1. ^ "Bihoro (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2024.
  2. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2022.
  3. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2022.