Breguet 16
Giao diện
| 16 | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Kiểu | Máy bay ném bom bay đêm |
| Nhà chế tạo | Breguet |
| Nhà thiết kế | Marcel Vuillierme |
| Chuyến bay đầu | 1 tháng 6 năm 1918 |
| Vào trang bị | 1921 |
| Thải loại | 1926 |
| Số lượng sản xuất | ~ 200 |
Breguet 16 là một loại máy bay ném bom hai tầng cánh chế tạo ở Pháp khi Chiến tranh thế giới I kết thúc.
Biến thể
- Bre.16Bn.2
Quốc gia sử dụng
Tính năng kỹ chiến thuật
Đặc điểm tổng quát
- Kíp lái: 2
- Chiều dài: 9,55 m (31 ft 4 in)
- Sải cánh: 16,96 m (55 ft 8 in)
- Chiều cao: 3,32 m (10 ft 11 in)
- Diện tích cánh: 75,5 m2 (813 ft2)
- Trọng lượng rỗng: 1.265 kg (2.789 lb)
- Trọng lượng có tải: 2.200 kg (4.850 lb)
- Powerplant: 1 × Renault 12Fe, 224 kW (300 hp)
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 160 km/h (99 mph)
- Tầm bay: 900 km (559 dặm)
- Trần bay: 4.600 m (15.090 ft)Vũ khí trang bị
- 1 × súng máy Lewis 7,7 mm (.303 in)
- 550 kg (1,213 lb) bom
Xem thêm
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Tài liệu
Trang Bản mẫu:Đầu tham khảo/styles.css không có nội dung.
- Taylor, John W. R. and Jean Alexander. Combat Aircraft of the World. New York: G.P. Putnam's Sons, 1969. ISBN 0-71810-564-8.
- Taylor, Michael J. H. Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions, 1989. ISBN 0-517-69186-8.
- World Aircraft Information Files. London: Bright Star Publishing, File 890, Sheet 80–81.
Bản mẫu:Navbox Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.