Bộ Chí (至)
Bộ Chí, bộ thứ 133 có nghĩa là "đến" là 1 trong 29 bộ có 6 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+81F3) "đến" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | zhì | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄓˋ | |
| Gwoyeu Romatzyh: | jyh | |
| Wade–Giles: | chih4 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | ji | |
| Việt bính: | zi3 | |
| Bạch thoại tự: | chì | |
| Kana Tiếng Nhật: | し shi, いたる itaru | |
| Hán-Hàn: | 지 ji | |
| Hán-Việt: | chí | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 이를 ireul | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 24 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Chí (至)
Chữ thuộc Bộ Chí (至)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 至/chí/ |
| 4 | 致/trí/ |
| 6 | 臵 臶 臷/thiết/ 臸 |
| 7 | 臹 |
| 8 | 臺/thai/ |
| 10 | 臻/trân/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Chí (至).
Tra 至 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary