Bước tới nội dung

Củ cải trắng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Format link' not found.

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Củ cải trắng
(Daikon)
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Củ cải trắng ở Nhật Bản
Tên tiếng Trung
Phồn thểLỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found.
Giản thểLỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found.
Nghĩa đencủ cải trắng
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
Tên tiếng Nhật
KanjiLỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found.
KanaLỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found.

Củ cải trắng (tiếng Nhật: Daikon-大根 - Đại căn, nghĩa đen: "bộ rễ lớn") là một giống cây cải củ. Giống này mọc lá nhanh, dài (khoảng 15 cm hoặc hơn), màu trắng, có nguồn gốc ở Đông Nam Á hoặc Đông Á.[1] Chúng được sử dụng trong ẩm thực ở châu Á, ở Nhật chúng là nguyên liệu cho món Daikon oden hay củ cải hầm (nguyên khoanh được cắt ra) và món ăn kèm sashimi, ở Việt Nam chính là nguyên liệu cho đồ chua bỏ vào bánh mì, và là món hầm trong tô hủ tíu.

Dinh dưỡng

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Củ cải trắng
Giá trị dinh dưỡng cho mỗi 100 g (3,5 oz)
Năng lượng76 kJ (18 kcal)
4.1 g
Đường2.5
Chất xơ1.6 g
0.1 g
0.6 g
Vitamin và khoáng chất
VitaminLượng
%DV
Thiamine (B1)
2%
0.02 mg
Riboflavin (B2)
2%
0.02 mg
Niacin (B3)
1%
0.2 mg
Acid pantothenic (B5)
3%
0.138 mg
Vitamin B6
3%
0.046 mg
Folate (B9)
7%
28 μg
Vitamin C
24%
22 mg
Chất khoángLượng
%DV
Calci
2%
27 mg
Sắt
2%
0.4 mg
Magiê
4%
16 mg
Mangan
2%
0.038 mg
Phốt pho
2%
23 mg
Kali
8%
227 mg
Natri
1%
21 mg
Kẽm
1%
0.15 mg

Tỷ lệ phần trăm được ước tính dựa trên khuyến nghị Hoa Kỳ dành cho người trưởng thành,[2] ngoại trừ kali, được ước tính dựa trên khuyến nghị của chuyên gia từ Học viện Quốc gia.[3]

Về lợi ích, củ cải trắng có khả năng làm giảm mức cholesterol huyết thanh và nồng độ chất béo trung tính, trong khi làm tăng HDL cholesterol (cholesterol tốt).[4] Chất cay nhẹ trong củ cải trắng giúp kháng khuẩn, giảm đau.[4] Giúp hỗ trợ gan và ngăn ngừa bệnh tim mạch vì chứa hoạt chất sinh học betaine. Chất này hỗ trợ gan hoạt động tốt hơn, đồng thời làm giảm lượng homocysteine huyết tương - một trong những tác nhân gây bệnh tim mạch.[4]

Hình ảnh

Xem thêm

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ a ă â Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Authority control/config' not found.