Chiêm Cẩm Vĩ
| Tập tin:Chan C.W. RG15 (12) (18687392563).jpg | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quốc tịch | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nơi cư trú | Cao Hùng, Đài Loan[2] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sinh | 8 tháng 1, 1985 Kaohsiung, Đài Loan | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,69 m (5 ft 6+1⁄2 in) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lên chuyên nghiệp | 2003 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tay thuận | Tay phải (trái tay hai tay) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tiền thưởng | $423.041 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đánh đơn | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thắng/Thua | 378–290 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số danh hiệu | 0 WTA, 6 ITF | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thứ hạng cao nhất | 152 (2 tháng 10 năm 2006) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thành tích đánh đơn Gland Slam | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Úc Mở rộng | Q3 (2007) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Pháp mở rộng | Q2 (2006) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Wimbledon | Q2 (2006) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mỹ Mở rộng | Q2 (2008) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đánh đôi | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thắng/Thua | 485–270 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số danh hiệu | 1 WTA, 1 WTA 125K, 49 ITF | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thứ hạng cao nhất | 74 (3 tháng 8 năm 2015) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thứ hạng hiện tại | 658 (14 tháng 1 năm 2019) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thành tích đánh đôi Gland Slam | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Úc Mở rộng | V1 (2016, 2017) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Pháp Mở rộng | V1 (2015) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Wimbledon | V1 (2006, 2015, 2016) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mỹ Mở rộng | V1 (2015) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giải đồng đội | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Fed Cup | 21–19 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cập nhật lần cuối: 17 tháng 1 năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chiêm Cẩm Vĩ | |||||||
| Phồn thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giản thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||
| |||||||
Chiêm Cẩm Vĩ (Chan Chin-wei; tiếng Trung: 詹謹瑋, sinh ngày 8 tháng 1 năm 1985) là một vận động viên quần vợt người Đài Loan.
Cẩm Vĩ từng một lần vô địch nội dung đôi WTA, cùng sáu chức vô địch đơn và 49 vô địch đôi tại ITF Women's Circuit. Cô đạt hạng 152 đơn nữ thế giới vào 2 tháng 10 năm 2006. Vào ngày 3 tháng 8 năm 2015, cô đạt hạng 74 đôi nữ.
Sự nghiệp
Cẩm Vĩ bắt đầu chơi quần vợt từ năm 10 tuổi. Vào năm 2002, cô được gọi vào đội tuyển Fed Cup Đài Loan.
2013
Cẩm Vĩ giành chức vô địch đôi nữ tại KDB Korea Open ở Seoul, danh hiệu đôi WTA Tour đầu tiên. Cô giành chức vô địch tại ba giải ITF 25K (ở Changwon, Hỗ Trợ và Tsukuba).
2014
Vào tháng 9, Cẩm Vĩ giành chức vô địch đôi tại Suzhou Ladies Open, danh hiệu vô địch đôi đầu tiên tại WTA 125K series. Cẩm Vĩ cũng vô địch hai giải giải 50K (ở Tuyền Châu và Seoul).
Chung kết WTA
Đôi: 3 (1–2)
|
|
| Kết quả | STT | Ngày | Giải | Mặt sân | Đồng đội | Đối thủ | Tỉ số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Á quân | 1. | 5 tháng 8 năm 2007 | Stockholm, Thụy Điển | Cứng | 1–6, 5–7, [6–10] | ||
| Á quân | 2. | 24 tháng 9 năm 2011 | Quảng Châu, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Han Xinyun | Trung Quốc Trịnh Trại Trại |
2–6, 1–6 |
| Vô địch | 1. | 22 tháng 9 năm 2013 | Seoul, Hàn Quốc | Cứng | Trung Quốc Xu Yifan | 7–5, 6–3 |
Chung kết WTA 125
Đôi: 4 (1 vô địch, 3 á quân)
| Kết quả | STT | Ngày | Giải | Mặt sân | Đồng đội | Đối thủ | Tỉ số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Á quân | 1. | 27 tháng 7 năm 2014 | Nam Xương, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Xu Yifan | 6–7(4–7), 3–6 | |
| Vô địch | 1. | 6 tháng 9 năm 2014 | Tô Châu, Trung Quốc | Cứng | 6–1, 3–6, [10–7] | ||
| Á quân | 2. | 27 tháng 7 năm 2015 | Nam Xương, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Wang Yafan | Trung Quốc Trịnh Trại Trại |
3–6, 6–4, [3–10] |
| Á quân | 3. | 7 tháng 9 năm 2015 | Đại Liên, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Trương Khải Lâm Trung Quốc Trịnh Trại Trại |
3–6, 4–6 |
ITF
| Giải $100K |
| Giải $75K |
| Giải $50K |
| Giải $25K |
| Giải $15K |
| Giải $10K |
Đơn: 18 (6–12)
| Kết quả | STT | Ngày | Giải | Mặt sân | Đối thủ | Tỉ số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Á quân | 1. | 23 tháng 3 năm 2003 | Yarrawonga, Úc | Cỏ | 3–6, 6–7(4–7) | |
| Vô địch | 1. | 22 tháng 11 năm 2003 | Đài Nam, Đài Loan | Đất nện | 5–7, 6–4, 6–4 | |
| Á quân | 2. | 12 tháng 4 năm 2004 | Yamaguchi, Nhật Bản | Đất nện | 6–7(7–9), 2–6 | |
| Á quân | 3. | 20 tháng 4 năm 2004 | Hamanako, Nhật Bản | Thảm | 2–6, 3–6 | |
| Vô địch | 2. | 9 tháng 4 năm 2005 | Mumbai, Ấn Độ | Cứng | 6–2, 6–3 | |
| Vô địch | 3. | 16 tháng 4 năm 2005 | Mumbai, Ấn Độ | Cứng | 6–4, 6–2 | |
| Vô địch | 4. | 12 tháng 6 năm 2006 | Incheon, Hàn Quốc | Cứng | 6–1, 6–4 | |
| Á quân | 4. | 7 tháng 5 năm 2007 | Gimcheon, Hàn Quốc | Cứng | 2–6, 4–6 | |
| Á quân | 5. | 20 tháng 5 năm 2007 | Changwon, Hàn Quốc | Cứng | 3–6, 6–4, 2–6 | |
| Á quân | 6. | 16 tháng 7 năm 2007 | Roma, Ý | Đất nện | 3–6, 4–6 | |
| Á quân | 7. | 22 tháng 6 năm 2008 | Houston, Hoa Kỳ | Cứng (i) | 6–7(7–9), 6–0, 6–7(2–7) | |
| Á quân | 8. | 6 tháng 7 năm 2008 | Boston, Hoa Kỳ | Cứng | Gruzia Anna Tatishvili | 6–2, 1–6, 3–6 |
| Á quân | 9. | 13 tháng 6 năm 2011 | Đài Bắc, Đài Loan | Cứng | 1–6, 4–6 | |
| Á quân | 10. | 4 tháng 9 năm 2011 | Tsukuba, Nhật Bản | Cứng | 3–6, 6–2, 3–6 | |
| Á quân | 11. | 10 tháng 6 năm 2012 | Đài Bắc, Đài Loan | Cứng | 4–6, 6–7(3–7) | |
| Vô địch | 5. | 1 tháng 7 năm 2012 | Incheon, Hàn Quốc | Cứng | 3–6, 6–2, 6–1 | |
| Á quân | 12. | 24 tháng 6 năm 2013 | Hỗ Trợ, Trung Quốc | Cứng | 2–6, 4–6 | |
| Vô địch | 6. | 24 tháng 3 năm 2014 | Thâm Quyến, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Liu Fangzhou | 2–6, 6–3, 6–3 |
Đôi: 81 (49–32)
| $100K |
| $75K |
| $50K |
| $25K |
| $15K |
| $10K |
| Kết quả | STT | Ngày | Giải | Mặt sân | Đồng đội | Đối thủ | Tỉ số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vô địch | 1. | 5 tháng 8 năm 2001 | Băng Cốc, Thái Lan | Cứng | 6-1, 6-3 | ||
| Vô địch | 2. | 3 tháng 2 năm 2002 | Wellington, New Zealand | Cứng | 4-6, 7-6(7-3), 6-2 | ||
| Vô địch | 3. | 21 tháng 4 năm 2002 | Gunma, Nhật Bản | Thảm | 6-0, 6-1 | ||
| Á quân | 1. | 21 tháng 4 năm 2002 | Seoul, Hàn Quốc | Cứng | 2-6, 6-7(4-7) | ||
| Á quân | 2. | 26 tháng 5 năm 2002 | Thiên Tân, Trung Quốc | Cứng (i) | Trung Quốc Yan Zi Trung Quốc Trịnh Khiết |
0-6, 4-6 | |
| Vô địch | 4. | 2 tháng 6 năm 2002 | Thiên Tân, Trung Quốc | Cứng (i) | 6-3, 3-6, 6-1 | ||
| Á quân | 3. | 15 tháng 6 năm 2003 | Seoul, Hàn Quốc | Cứng | 2-6, 6-4, 5-7 | ||
| Vô địch | 5. | 10 tháng 8 năm 2003 | Nonthaburi, Thái Lan | Cứng | 6-2, 7-5 | ||
| Vô địch | 6. | 17 tháng 8 năm 2003 | Nakhon Ratchasima, Thái Lan | Cứng | Trung Quốc Dong Yanhua Trung Quốc Zhang Yao |
6-4, 6-1 | |
| Vô địch | 7. | 22 tháng 11 năm 2003 | Đài Nam, Đài Loan | Đất nện | 6-3, 6-1 | ||
| Á quân | 4. | 20 tháng 4 năm 2004 | Hamanako, Nhật Bản | Thảm | 1–6, 1–6 | ||
| Vô địch | 8. | 21 tháng 6 năm 2004 | Incheon, Hàn Quốc | Cứng | 6-2, 6-0 | ||
| Á quân | 5. | 5 tháng 7 năm 2004 | Seoul, Hàn Quốc | Cứng | 4–6, 4–6 | ||
| Vô địch | 9. | 19 tháng 10 năm 2004 | Haibara, Nhật Bản | Thảm | 7-6(7-5), 4-6, 7-6(7-3) | ||
| Vô địch | 10. | 22 tháng 11 năm 2004 | Mount Gambier, Úc | Cứng | 6-3, 5-7, 7-5 | ||
| Vô địch | 11. | 9 tháng 4 năm 2005 | Mumbai, Ấn Độ | Cứng | 6-2, 6-1 | ||
| Á quân | 6. | 16 tháng 5 năm 2005 | Changwon, Hàn Quốc | Cứng | 2-6, 5-7 | ||
| Vô địch | 12. | 31 tháng 5 năm 2005 | Gunma, Nhật Bản | Cứng | 6-2, 1-1 ret. | ||
| Vô địch | 13. | 6 tháng 6 năm 2005 | Seoul, Hàn Quốc | Cứng | 6-2, 6-1 | ||
| Vô địch | 14. | 13 tháng 6 năm 2005 | Incheon, Hàn Quốc | Cứng | 6-2, 7-6(7-4) | ||
| Vô địch | 15. | 19 tháng 7 năm 2005 | Kurume, Nhật Bản | Thảm | 6-4, 6-3 | ||
| Á quân | 7. | 13 tháng 11 năm 2005 | Thâm Quyến, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Yan Zi |
0–6, 2–6 | |
| Vô địch | 16. | 29 tháng 11 năm 2005 | Palm Beach Gardens, Hoa Kỳ | Đất nện | 7-6(7-2), 7-5 | ||
| Á quân | 8. | 15 tháng 1 năm 2006 | Tampa, Florida, Hoa Kỳ | Cứng | 6–3, 6–7(4-7), 3–6 | ||
| Vô địch | 17. | 29 tháng 1 năm 2006 | Waikoloa, Hoa Kỳ | Cứng | 7–5, 4–6, 6–2 | ||
| Vô địch | 18. | 2 tháng 4 năm 2006 | Hammond, Hoa Kỳ | Cứng | 6-1, 6-3 | ||
| Vô địch | 19. | 2 tháng 5 năm 2006 | Gifu, Nhật Bản | Thảm | 7-6(7-5), 3-6, 7-5 | ||
| Á quân | 9. | 30 tháng 5 năm 2006 | Thiên Tân, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Ji Chunmei Trung Quốc Sun Shengnan |
6–3, 6–7(7–9), 1–6 | |
| Á quân | 10. | 9 tháng 7 năm 2006 | College Park, Hoa Kỳ | Cứng | 1–6, 3–6 | ||
| Vô địch | 20. | 25 tháng 7 năm 2006 | Lexington, Hoa Kỳ | Cứng | 6-1, 6-1 | ||
| Vô địch | 21. | 6 tháng 8 năm 2006 | Washington, D.C., Hoa Kỳ | Cứng | 6-2, 1-6, 6-0 | ||
| Á quân | 11. | 14 tháng 11 năm 2006 | Cao Hùng, Đài Loan | Cứng | 6-7(1-7), 1-6 | ||
| Á quân | 12. | 13 tháng 3 năm 2007 | Orange, Hoa Kỳ | Cứng | 3-6, 1-6 | ||
| Vô địch | 22. | 20 tháng 3 năm 2007 | Redding, Hoa Kỳ | Cứng | 6-3, 6-2 | ||
| Vô địch | 23. | 1 tháng 4 năm 2007 | Hammond, Hoa Kỳ | Cứng | 6-1, 7-6(7-3) | ||
| Vô địch | 24. | 7 tháng 5 năm 2007 | Gimcheon, Hàn Quốc | Cứng | 7-5, 6-4 | ||
| Vô địch | 25. | 20 tháng 5 năm 2007 | Changwon, Hàn Quốc | Cứng | 6-4, 6-4 | ||
| Á quân | 13. | 8 tháng 6 năm 2007 | Trường Sa, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Lei Huang Trung Quốc Xu Yifan |
3-6, 4-6 | |
| Vô địch | 26. | 16 tháng 7 năm 2007 | Roma, Ý | Đất nện | 7-6(9-7), 6-4 | ||
| Á quân | 14. | 18 tháng 2 năm 2008 | Clearwater, Florida, Hoa Kỳ | Cứng | 2-6, 6-3, [6-10] | ||
| Á quân | 15. | 3 tháng 3 năm 2008 | Las Vegas, Nevada, Hoa Kỳ | Cứng | 3-6, 2-6 | ||
| Á quân | 16. | 17 tháng 3 năm 2008 | Redding, Hoa Kỳ | Cứng | 4-6, 3-6 | ||
| Vô địch | 27. | 27 tháng 4 năm 2008 | Incheon, Hàn Quốc | Cứng | 1-6, 6-1, [10-5] | ||
| Vô địch | 28. | 4 tháng 5 năm 2008 | Gimcheon, Hàn Quốc | Cứng | 6–2, 6–0 | ||
| Vô địch | 29. | 6 tháng 7 năm 2008 | Boston, Hoa Kỳ | Cứng | 6–4, 6–3 | ||
| Á quân | 17. | 13 tháng 7 năm 2008 | Allentown, Hoa Kỳ | Cứng | 2–6, 3–6 | ||
| Vô địch | 30. | 27 tháng 7 năm 2008 | Lexington, Hoa Kỳ | Cứng | 2-6, 6-3, [10-8] | ||
| Vô địch | 31. | 6 tháng 9 năm 2008 | Tsukuba, Nhật Bản | Cứng | 6-0, 6-4 | ||
| Vô địch | 32. | 8 tháng 9 năm 2008 | Noto, Nhật Bản | Thảm | 6–3, 6–2 | ||
| Á quân | 18. | 27 tháng 10 năm 2008 | Tokyo, Nhật Bản | Cứng | 5–7, 3–6 | ||
| Á quân | 19. | 23 tháng 3 năm 2009 | Hammond, Hoa Kỳ | Cứng | 4-6, 3-6 | ||
| Vô địch | 33. | 21 tháng 8 năm 2009 | Bình Quả, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Lu Jingjing Trung Quốc Sun Shengnan |
3–6, 7–5, [10–7] | |
| Vô địch | 34. | 15 tháng 1 năm 2010 | Bình Quả, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Xu Yifan | Trung Quốc Ji Chunmei Trung Quốc Liu Wanting |
6–3, 6–1 |
| Á quân | 20. | 3 tháng 4 năm 2010 | Pelham, Hoa Kỳ | Đất nện | 4–6, 3–6 | ||
| Á quân | 21. | 30 tháng 8 năm 2010 | Tsukuba, Nhật Bản | Cứng | 6–4, 6–7, 4–6 | ||
| Vô địch | 35. | 27 tháng 9 năm 2010 | Ninh Ba, Trung Quốc | Cứng | 6–3, 3–6, 6–4 | ||
| Vô địch | 36. | 10 tháng 6 năm 2011 | Đài Bắc, Đài Loan | Cứng | 6–3, 6–2 | ||
| Vô địch | 37. | 17 tháng 6 năm 2011 | Đài Bắc, Đài Loan | Cứng | 6–1, 7–5 | ||
| Vô địch | 38. | 4 tháng 9 năm 2011 | Tsukuba, Nhật Bản | Cứng | 6–1, 6–1 | ||
| Á quân | 22. | 12 tháng 9 năm 2011 | Ningbo, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Han Xinyun | Trung Quốc Trịnh Trại Trại |
6–4, 5–7, [4-10] |
| Vô địch | 39. | 8 tháng 10 năm 2011 | Kōfu, Nhật Bản | Cứng | 6–3, 6–4 | ||
| Á quân | 23. | 24 tháng 3 năm 2012 | Phuket, Thái Lan | Cứng | Trung Quốc Trịnh Trại Trại | 4–6, 1–6 | |
| Á quân | 24. | 6 tháng 5 năm 2012 | Gifu, Nhật Bản | Cứng | Trung Quốc Trịnh Trại Trại |
4–6, 6–3, [4–10] | |
| Á quân | 25. | 30 tháng 7 năm 2012 | Bắc Kinh, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Han Xinyun | Trung Quốc Liu Wanting Trung Quốc Sun Shengnan |
7-5, 0-6, [7-10] |
| Vô địch | 40. | 27 tháng 10 năm 2012 | Đài Bắc, Đài Loan | Cứng | 4–6, 6–4, [10–6] | ||
| Á quân | 26. | 29 tháng 4 năm 2013 | Seoul, Hàn Quốc | Cứng | Trung Quốc Zhang Nannan | Trung Quốc Liu Wanting Trung Quốc Yang Zhaoxuan |
2-6, 2-6 |
| Á quân | 27. | 12 tháng 5 năm 2013 | Seoul, Hàn Quốc | Cứng | Trung Quốc Zhang Nannan | Trung Quốc Han Xinyun Trung Quốc Ye Qiuyu |
6-7(3-7), 6-4, [4-10] |
| Vô địch | 41. | 27 tháng 5 năm 2013 | Changwon, Hàn Quốc | Cứng | Trung Quốc Liu Chang | 6–0, 6–2 | |
| Á quân | 28. | 9 tháng 6 năm 2013 | Đài Bắc, Đài Loan | Cứng | 6–4, 3–6, [7–10] | ||
| Vô địch | 42. | 24 tháng 6 năm 2013 | Hỗ Trợ, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Sun Shengnan | Trung Quốc Liu Chang Trung Quốc Zhou Yimiao |
6-4, 6-3 |
| Vô địch | 43. | 1 tháng 9 năm 2013 | Tsukuba, Nhật Bản | Cứng | 6–2, 6–1 | ||
| Vô địch | 44. | 3 tháng 3 năm 2014 | Tuyền Châu, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Xu Yifan | Trung Quốc Sun Ziyue Trung Quốc Xu Shilin |
7–6(7–4), 6–1 |
| Á quân | 29. | 17 tháng 3 năm 2014 | Thâm Quyến, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Liu Chang | Trung Quốc Han Xinyun Trung Quốc Trương Khải Lâm |
3-6, 6-2, [11-13] |
| Vô địch | 45. | 27 tháng 4 năm 2014 | Seoul, Hàn Quốc | Cứng | 6–4, 6–3 | ||
| Vô địch | 46. | 26 tháng 5 năm 2014 | Zhengzhou, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Liang Chen | Trung Quốc Han Xinyun Trung Quốc Trương Khải Lâm |
6–3, 6–3 |
| Vô địch | 47. | 18 tháng 5 năm 2015 | Seoul, Hàn Quốc | Cứng | 6–2, 6–1 | ||
| Á quân | 30. | 26 tháng 10 năm 2015 | Nam Kinh, Trung Quốc | Cứng | Trung Quốc Trương Khải Lâm | 5–7, 7–6(9–7), [7–10] | |
| Vô địch | 48. | 18 tháng 8 năm 2017 | Nonthaburi, Thái Lan | Cứng | 2–6, 6–1, [13–11] | ||
| Vô địch | 49. | 13 tháng 10 năm 2017 | Nonthaburi, Thái Lan | Cứng | 6–1, 6–4 | ||
| Á quân | 31. | 29 tháng 12 năm 2017 | Hồng Kông | Cứng | Trung Quốc Lu Jiaxi | 1–6, 0–6 | |
| Á quân | 32. | 28 tháng 7 năm 2018 | Đài Bắc, Đài Loan | Cứng | 1–6, 6–3, [1–10] |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Chiêm Cẩm Vĩ tại Hiệp hội quần vợt nữLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Chiêm Cẩm Vĩ tại Liên đoàn quần vợt quốc tếLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Chiêm Cẩm Vĩ tại Fed CupLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Hộp thông tin bản mẫu huy chương cần sửa chữa
- Bài viết có chữ Hán phồn thể
- Bản mẫu FedCup player không có ID
- Sinh năm 1985
- Nhân vật còn sống
- Nữ vận động viên quần vợt Đài Loan
- Vận động viên Cao Hùng
- Huy chương quần vợt Đại hội Thể thao châu Á
- Vận động viên quần vợt Đại hội Thể thao châu Á 2002
- Vận động viên quần vợt Đại hội Thể thao châu Á 2006
- Vận động viên quần vợt Đại hội Thể thao châu Á 2014
- Huy chương vàng Đại hội Thể thao châu Á của Trung Hoa Đài Bắc
- Huy chương bạc Đại hội Thể thao châu Á của Trung Hoa Đài Bắc
- Huy chương đồng Đại hội Thể thao châu Á của Trung Hoa Đài Bắc
- Huy chương Đại hội Thể thao châu Á 2002
- Huy chương Đại hội Thể thao châu Á 2006
- Huy chương Đại hội Thể thao châu Á 2014
- Huy chương quần vợt Universiade
- Huy chương vàng Universiade của Trung Hoa Đài Bắc
- Huy chương đồng Universiade của Trung Hoa Đài Bắc