Bước tới nội dung

Charleston, South Carolina

32°48′50″B 79°55′55″T / 32,81389°B 79,93194°T / 32.81389; -79.93194
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Charleston, Nam Carolina)
Charleston, South Carolina
—  Thành phố  —

Hiệu kỳ

Ấn chương
Khẩu hiệu: "Ædes Mores Juraque Curat" (tiếng Latinh)
(She Guards Her Temples, Customs, and Laws)[a]
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại South Carolina##Vị trí tại Hoa Kỳ
Quốc giaHoa Kỳ
Tiểu bangSouth Carolina
QuậnCharleston, Berkeley
Thành lập1670; 356 năm trước (1670)
Chartered1783; 243 năm trước (1783)
Chính quyền
 • Thành phầnHội đồng Thành phố Charleston
 • Thị trưởngWilliam S. Cogswell Jr. (R)
Diện tích[3]
 • Thành phố135,51 mi2 (350,97 km2)
 • Đất liền115,03 mi2 (297,93 km2)
 • Mặt nước20,48 mi2 (53,04 km2)  15.11%
Độ cao[4]3 ft (0,9 m)
Dân số (2020)[5]
 • Thành phố150.227
 • Ước tính (2025)[6]159.423 Tăng
 • Thứ hạng171 tại Hoa Kỳ
1 tại South Carolina
 • Mật độ1.305,97/mi2 (504,24/km2)
 • Đô thị684,773 (Hoa Kỳ: 63)
 • Vùng đô thị849,417 (Hoa Kỳ: 71)
Tên cư dânCharlestonian
 • Mùa hè (DST)EDT (UTC−4)
Mã bưu chính Hoa Kỳ29401–29407, 29409–29410, 29412–29420, 29422–29425, 29492
Mã FIPS45-13330
GNIS feature ID2404030[4]
Websitecharleston-sc.gov

Charleston là thành phố đông dân nhất của tiểu bang Hoa Kỳ South Carolina. Thành phố giáp Đại Tây Dương. Thành phố có diện tích là 405,5 km² và dân số là 120.083 người (2010). Nó là thủ phủ của Quận Charleston khi hạt này được thành lập năm 1901.6 Tên gốc của thành phố này vào năm 1670 là Charles Towne. Nó chuyển đến vị trí hiện tại (Oyster Point) từ vị trí tại bờ tây sông Ashley (Albemarle Point) vào năm 1680. Đến năm 1783 thì thành phố mang tên như hiện nay. Năm 1690, Charleston là thành phố lớn thứ năm tại Bắc Mỹ.[9] Nó vẫn nằm trong số mười thành phố lớn nhất Hoa Kỳ theo thống kê năm 1840.[10]

Lịch sử

Địa lý

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Sân bay quốc tế Charleston, South Carolina (1991–2020 normals,[11] extremes 1938–present)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °F (°C) 83
(28)
87
(31)
90
(32)
95
(35)
101
(38)
103
(39)
104
(40)
105
(41)
99
(37)
94
(34)
88
(31)
83
(28)
105
(41)
Trung bình tối đa °F (°C) 76.7
(24.8)
78.7
(25.9)
84.2
(29.0)
88.0
(31.1)
93.0
(33.9)
96.4
(35.8)
97.7
(36.5)
96.6
(35.9)
92.9
(33.8)
87.4
(30.8)
82.2
(27.9)
77.2
(25.1)
98.9
(37.2)
Trung bình ngày tối đa °F (°C) 60.2
(15.7)
63.8
(17.7)
70.1
(21.2)
77.1
(25.1)
83.6
(28.7)
88.5
(31.4)
91.3
(32.9)
89.8
(32.1)
85.4
(29.7)
77.9
(25.5)
69.4
(20.8)
62.7
(17.1)
76.6
(24.8)
Trung bình ngày °F (°C) 49.5
(9.7)
52.7
(11.5)
58.7
(14.8)
65.8
(18.8)
73.3
(22.9)
79.4
(26.3)
82.5
(28.1)
81.4
(27.4)
76.9
(24.9)
67.8
(19.9)
58.3
(14.6)
52.2
(11.2)
66.5
(19.2)
Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) 38.9
(3.8)
41.6
(5.3)
47.3
(8.5)
54.5
(12.5)
63.0
(17.2)
70.4
(21.3)
73.7
(23.2)
73.1
(22.8)
68.3
(20.2)
57.7
(14.3)
47.1
(8.4)
41.6
(5.3)
56.4
(13.6)
Trung bình tối thiểu °F (°C) 22.0
(−5.6)
26.2
(−3.2)
30.8
(−0.7)
39.7
(4.3)
50.2
(10.1)
61.7
(16.5)
68.2
(20.1)
66.4
(19.1)
57.0
(13.9)
41.7
(5.4)
31.7
(−0.2)
26.0
(−3.3)
20.3
(−6.5)
Thấp kỉ lục °F (°C) 6
(−14)
12
(−11)
15
(−9)
29
(−2)
36
(2)
50
(10)
58
(14)
56
(13)
42
(6)
27
(−3)
15
(−9)
8
(−13)
6
(−14)
Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) 3.37
(86)
3.05
(77)
3.35
(85)
3.29
(84)
3.32
(84)
6.21
(158)
6.60
(168)
6.97
(177)
6.01
(153)
4.33
(110)
2.66
(68)
3.35
(85)
52.51
(1.334)
Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) 0.2
(0.51)
0.1
(0.25)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.3
(0.76)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) 8.9 8.5 8.2 7.9 8.1 12.1 13.2 13.1 10.2 7.3 6.9 9.3 113.7
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) 0.1 0.1 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.2
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 69.8 67.4 68.1 67.5 72.5 75.1 76.6 78.9 78.2 74.1 72.7 71.6 72.7
Điểm sương trung bình °F (°C) 36.0
(2.2)
37.4
(3.0)
44.8
(7.1)
51.3
(10.7)
61.0
(16.1)
67.8
(19.9)
71.4
(21.9)
71.4
(21.9)
66.9
(19.4)
55.9
(13.3)
47.5
(8.6)
39.9
(4.4)
54.3
(12.4)
Số giờ nắng trung bình tháng 179.3 186.7 243.9 275.1 294.8 279.5 287.8 256.7 219.7 224.5 189.5 171.3 2.808,8
Phần trăm nắng có thể 56 61 66 71 69 65 66 62 59 64 60 55 63
Chỉ số tia cực tím trung bình 2.4 3.6 5.4 7.3 8.5 9.3 9.5 8.6 6.9 4.7 2.9 2.2 5.9
Nguồn 1: NOAA (relative humidity and sun 1961–1990)[12][13][14]
Nguồn 2: UV Index Today (1995 to 2022)[15]
Dữ liệu khí hậu của Charleston, South Carolina (Downtown), 1991–2020 normals,[11] extremes 1893–present
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °F (°C) 82
(28)
83
(28)
94
(34)
94
(34)
100
(38)
104
(40)
103
(39)
103
(39)
100
(38)
95
(35)
87
(31)
81
(27)
104
(40)
Trung bình tối đa °F (°C) 72.4
(22.4)
74.8
(23.8)
80.0
(26.7)
83.8
(28.8)
90.1
(32.3)
93.4
(34.1)
95.3
(35.2)
93.9
(34.4)
90.8
(32.7)
85.2
(29.6)
79.2
(26.2)
74.3
(23.5)
96.8
(36.0)
Trung bình ngày tối đa °F (°C) 58.0
(14.4)
60.3
(15.7)
65.6
(18.7)
72.3
(22.4)
79.0
(26.1)
84.3
(29.1)
87.5
(30.8)
86.4
(30.2)
82.6
(28.1)
75.6
(24.2)
67.1
(19.5)
60.9
(16.1)
73.3
(22.9)
Trung bình ngày °F (°C) 50.8
(10.4)
53.2
(11.8)
58.8
(14.9)
66.0
(18.9)
73.5
(23.1)
79.2
(26.2)
82.3
(27.9)
81.4
(27.4)
77.6
(25.3)
69.4
(20.8)
60.1
(15.6)
53.8
(12.1)
67.2
(19.6)
Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) 43.6
(6.4)
46.1
(7.8)
52.0
(11.1)
59.7
(15.4)
68.0
(20.0)
74.2
(23.4)
77.1
(25.1)
76.5
(24.7)
72.5
(22.5)
63.2
(17.3)
53.1
(11.7)
46.8
(8.2)
61.1
(16.2)
Trung bình tối thiểu °F (°C) 28.6
(−1.9)
32.3
(0.2)
37.2
(2.9)
46.1
(7.8)
56.3
(13.5)
67.1
(19.5)
71.7
(22.1)
70.8
(21.6)
63.4
(17.4)
48.6
(9.2)
38.9
(3.8)
33.1
(0.6)
26.9
(−2.8)
Thấp kỉ lục °F (°C) 10
(−12)
7
(−14)
22
(−6)
36
(2)
45
(7)
52
(11)
61
(16)
59
(15)
50
(10)
37
(3)
17
(−8)
12
(−11)
7
(−14)
Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) 2.56
(65)
2.56
(65)
3.03
(77)
2.96
(75)
2.58
(66)
4.85
(123)
5.08
(129)
6.11
(155)
5.25
(133)
4.07
(103)
2.30
(58)
2.91
(74)
44.26
(1.124)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) 8.4 8.0 7.9 7.0 6.8 10.5 11.6 11.7 8.6 6.8 6.1 8.5 101.9
Nguồn: NOAA[12][16][17]

Kinh tế

Nhân khẩu

Lịch sử dân số
NămSố dân±%
177010.863—    
179016.359+50.6%
180018.824+15.1%
181024.711+31.3%
182024.780+0.3%
183030.289+22.2%
184029.261−3.4%
185042.985+46.9%
186040.522−5.7%
187048.956+20.8%
188049.984+2.1%
189054.955+9.9%
190055.807+1.6%
191058.833+5.4%
192067.957+15.5%
193062.265−8.4%
194071.275+14.5%
195070.174−1.5%
196060.288−14.1%
197066.945+11.0%
198069.779+4.2%
199080.414+15.2%
200096.650+20.2%
2010120.083+24.2%
2020150.227+25.1%
2025159.423+6.1%
Nguồn: U.S. Decennial Census[18][19]
1770 estimate[20]

Thống kê dân số năm 2020

Theo thống kê dân số năm 2020, dân số của Charleston là 150.227 người. Độ tuổi trung bình của thành phố là 35,7 tuổi. 17,8% dân số dưới 18 tuổi và 15,9% dân số trên 65 tuổi. Tỷ lệ giới tính tổng quát là 100 nữ trên 91,3 nam, từ 18 tuổi trở lên là 100 nữ trên 88,5 nam.[21][22]

Chủng tộc và dân tộc

Charleston, South Carolina – Thành phần chủng tộc và dân tộc Note: the US Census treats Hispanic/Latino as an ethnic category. This table excludes Latinos from the racial categories and assigns them to a separate category. Hispanics/Latinos may be of any race.
Chủng tộc / Dân tộc (NH = không phải gốc Hispano) Dân số năm 2000[23] Dân số năm 2010[24] Dân số năm 2020[25] % 2000 % 2010 % 2020
Người Mỹ da trắng (NH) 60,187 82,427 108,766 62.27% 68.64% 72.40%
Người Mỹ gốc Phi (NH) 32,688 30,288 25,332 33.82% 25.22% 16.86%
Người Mỹ bản địa hoặc người Alaska bản địa (NH) 140 235 278 0.14% 0.20% 0.19%
Người Mỹ gốc Á (NH) 1,184 1,950 3,240 1.23% 1.62% 2.16%
Người Mỹ gốc Quần đảo Thái Bình Dương (NH) 50 111 154 0.05% 0.09% 0.10%
Chủng tộc khác (NH) 131 142 501 0.14% 0.12% 0.33%
Người Mỹ đa chủng tộc (NH) 808 1,479 5,138 0.84% 1.23% 3.42%
Người Mỹ gốc Hispano và Latino (chủng tộc bất kỳ) 1,462 3,451 6,818 1.51% 2.87% 4.54%
Tổng cộng 96,650 120,083 150,227 100.00% 100.00% 100.00%

Văn hóa

Ghi chú

  1. ^ The female figure is sometimes glossed as Athena,[1] although the official explanation is that she is a personification of Charleston itself.[2] Similarly, although aedes properly refers to temples and originally referred to the churches depicted on the seal, the official gloss is that it intends the city's "buildings".

Tham khảo

  1. ^ Trouche, Michael (ngày 28 tháng 1 năm 2014), "Enlightening Latin", Charleston Footprints, lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2016, truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2016
  2. ^ Schultz, Rebecca, "The Seal of the City of Charleston", Official website, City of Charleston, lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 5 năm 2013, truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2010
  3. ^ "ArcGIS REST Services Directory". United States Census Bureau. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2022.
  4. ^ a b c "City of Charleston". Hệ thống Thông tin Địa danh. Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. http://geonames.usgs.gov/pls/gnispublic/f?p=gnispq:3:::NO::P3_FID:2404030. 
  5. ^ "Census Population API". United States Census Bureau. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2022.
  6. ^ "U.S. Census Bureau QuickFacts: Charleston city, South Carolina". Census Bureau QuickFacts. ngày 1 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2026.
  7. ^ "Why is Charleston Called the Holy City?". Low Country Walking Tours. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2020.
  8. ^ Port City Charleo Smith, Katie (ngày 29 tháng 10 năm 2019). "A city of many names". CHS Today. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2025.
  9. ^ "Charleston Time Line". Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 7 năm 2001. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2007.
  10. ^ "Population of the 100 Largest Urban Places: 1840".
  11. ^ a b Mean monthly maxima and minima (i.e. the expected highest and lowest temperature readings at any point during the year or given month) calculated based on data at said location from 1991 to 2020.
  12. ^ a b "NowData – NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2021.
  13. ^ "Summary of Monthly Normals 1991–2020". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2021.
  14. ^ "WMO Climate Normals for CHARLESTON/MUNICIPAL, SC 1961–1990". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2021.
  15. ^ "Historical UV Index Data - Charleston, SC". UV Index Today. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2023.
  16. ^ "Summary of Monthly Normals 1991–2020". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2021.
  17. ^ "SC ACIS". Applied Climate Information System. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2021.
  18. ^ "U.S. Decennial Census". Census.gov. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013.
  19. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 2020CensusQuickFacts
  20. ^ United States Census Bureau (1909). "Population in the Colonial and Continental Periods" (PDF). A Century of Population Growth. tr. 13. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2020.
  21. ^ "2020 Decennial Census Demographic Profile (DP1)". United States Census Bureau. 2021. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2026.
  22. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên Census2020PL
  23. ^ "P004: Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2000: DEC Summary File 1 – Charleston city, South Carolina". United States Census Bureau. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2024.
  24. ^ "P2: Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2010: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Charleston city, South Carolina". United States Census Bureau. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2024.
  25. ^ "P2: Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Charleston city, South Carolina". United States Census Bureau. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2024.

Liên kết ngoài