Chawang (huyện)
| Chawang ฉวาง | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Nakhon Si Thammarat, Thái Lan với Chawang | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Nakhon Si Thammarat |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 528,2 km2 (2,039 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 65,787 |
| • Mật độ | 124,5/km2 (3,220/mi2) |
| Mã bưu chính | 80150 |
| Mã địa lý | 8004 |
Chawang (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)., phát âm [t͡ɕʰā.wǎːŋ]) là một huyện (amphoe) của tỉnh Nakhon Si Thammarat, miền nam Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía đông bắc theo chiều kim đồng hồ) là Phipun, Lan Saka, Chang Klang, Na Bon, Thung Yai và Tham Phannara của Nakhon Si Thammarat, và Wiang Sa của tỉnh Surat Thani.
Phía đông là Vườn quốc gia Khao Luang.
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Chawang (1981–2010, extremes 1995-present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 37.5 (99.5) |
39.5 (103.1) |
39.8 (103.6) |
41.1 (106.0) |
40.6 (105.1) |
38.2 (100.8) |
36.2 (97.2) |
36.2 (97.2) |
35.4 (95.7) |
36.2 (97.2) |
38.3 (100.9) |
35.5 (95.9) |
41.0 (105.8) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 32.8 (91.0) |
34.6 (94.3) |
35.3 (95.5) |
35.5 (95.9) |
33.8 (92.8) |
32.9 (91.2) |
32.6 (90.7) |
32.6 (90.7) |
32.5 (90.5) |
31.8 (89.2) |
31.4 (88.5) |
31.5 (88.7) |
33.1 (91.6) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 26.2 (79.2) |
27.2 (81.0) |
27.9 (82.2) |
28.3 (82.9) |
27.6 (81.7) |
27.3 (81.1) |
26.9 (80.4) |
27.1 (80.8) |
26.9 (80.4) |
26.4 (79.5) |
26.3 (79.3) |
25.9 (78.6) |
27.0 (80.6) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 20.7 (69.3) |
20.3 (68.5) |
21.2 (70.2) |
22.1 (71.8) |
22.8 (73.0) |
22.7 (72.9) |
22.5 (72.5) |
22.5 (72.5) |
22.6 (72.7) |
22.7 (72.9) |
22.4 (72.3) |
21.5 (70.7) |
22.0 (71.6) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | 15.0 (59.0) |
15.5 (59.9) |
16.2 (61.2) |
17.7 (63.9) |
17.5 (63.5) |
19.5 (67.1) |
19.2 (66.6) |
19.0 (66.2) |
19.5 (67.1) |
16.8 (62.2) |
17.7 (63.9) |
16.5 (61.7) |
15.0 (59.0) |
| Lượng mưa trung bình mm (inches) | 38.4 (1.51) |
39.0 (1.54) |
116.9 (4.60) |
105.4 (4.15) |
206.2 (8.12) |
187.8 (7.39) |
192.1 (7.56) |
220.0 (8.66) |
243.0 (9.57) |
221.6 (8.72) |
203.9 (8.03) |
120.6 (4.75) |
1.894,9 (74.60) |
| Số ngày mưa trung bình | 7.6 | 3.9 | 9.9 | 12.2 | 18.2 | 17.8 | 19.3 | 20.0 | 20.8 | 24.0 | 17.5 | 12.5 | 183.7 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 80 | 75 | 76 | 79 | 84 | 85 | 86 | 85 | 86 | 87 | 87 | 84 | 83 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 198.4 | 180.8 | 201.5 | 183.0 | 155.0 | 150.0 | 114.7 | 151.9 | 144.0 | 108.5 | 138.0 | 142.6 | 1.868,4 |
| Số giờ nắng trung bình ngày | 6.4 | 6.4 | 6.5 | 6.1 | 5.0 | 5.0 | 3.7 | 4.9 | 4.8 | 3.5 | 4.6 | 4.6 | 5.1 |
| Nguồn 1: Thai Meteorological Department[1] | |||||||||||||
| Nguồn 2: Office of Water Management and Hydrology, Royal Irrigation Department (sun and humidity)[2] | |||||||||||||
Hành chính
Huyện này được chia thành 10 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 84 làng (muban). Có 3 thị trấn (thesaban tambon) - Chan Di nằm trên toàn bộ tambon Chan Di, Chawang và Mai Riang mỗi đơn vị nằm trên một tambon cùng tên. Có 10 Tổ chức hành chính tambon.
Các con số mất là các tambon nay thuộc các huyện Tham Phannara và Chang Klang.
Tham khảo
- ^ "Climatological Data for the Period 1981–2010". Thai Meteorological Department. tr. 24. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2016.
- ^ "ปริมาณการใช้น้ำของพืชอ้างอิงโดยวิธีของ Penman Monteith (Reference Crop Evapotranspiration by Penman Monteith)" (PDF) (bằng tiếng Thai). Office of Water Management and Hydrology, Royal Irrigation Department. tr. 113. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2016.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).