Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
Chhloung ស្រុកឆ្លូង |
|---|
|
|
|
|---|
|
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí ở Campuchia |
| Quốc gia | Cambodia |
|---|
| Tỉnh | Kratié |
|---|
| Số xã | 6 |
|---|
| Số làng | 37 |
|---|
|
|
| • Tổng cộng | 50,407 |
|---|
| Geocode | 1001 |
|---|
Huyện Chhloung (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện thuộc tỉnh Kratié, Campuchia.[2] Dân số các xã như sau.[3]
| Chhloung
|
| Khum (Xã) |
Phum (Làng)
|
| Chhloung |
Chhney, Chrouy Thma Kraom, Chrouy Thma Leu, Kampong Srae, Kandal, Kaoh Kandaor
|
| Damrei Phong |
Boeng Kieb, Bos, Krouch, Prey Kou, Prahuot, Pralay Triek, Srae Sdach, Srae Triek
|
| Han Chey |
Hanchey Muoy, Hanchey Pir, Hanchey Bei, Hanchey Buon
|
| Kampong Damrei |
Prama, Roliek, Veal Kansaeng
|
| Kanhchor |
Chheu Teal Phluoh Leu, Chheu Teal Phluoh Kraom, Kanhchor, Preaek Chamlak
|
| Khsach Andaet |
Preaek Samraong Ti Muoy, Preaek Samraong Ti Pir, Preaek Ta Hub, Thmei Ti Muoy, Thmei Ti Pir
|
| Pongro |
Dang Kdaong, Pongro Muoy, Pongro Pir, Pongro Bei, Tnaot
|
| Preaek Saman |
Chheu Teal Phluoh, Chhak Kantoung, Dei Thmei, Lvea Thum, Preaek Saman
|
Phân chia hành chính
Xã Chhloung
| Tên làng
|
Nam giới
|
Nữ giới
|
Tổng cộng
|
| Chhney |
251 |
288 |
539
|
| Kampong Srae |
306 |
311 |
617
|
| Kandal |
810 |
804 |
1614
|
| Kaoh Kandaor |
692 |
762 |
1454
|
Xã Damrei Phong
| Tên làng
|
Nam giới
|
Nữ giới
|
Tổng cộng
|
| Boeng Kieb |
191 |
195 |
386
|
| Bos |
371 |
329 |
700
|
| Krouch |
113 |
110 |
223
|
| Prey Kou |
431 |
479 |
910
|
| Prahuot |
150 |
153 |
303
|
| Pralay Triek |
234 |
259 |
493
|
| Srae Sdach |
85 |
84 |
169
|
| Srae Triek |
291 |
301 |
592
|
Xã Han Chey
| Tên làng
|
Nam giới
|
Nữ giới
|
Tổng cộng
|
| Hanchey Bei |
1296 |
1406 |
2702
|
| Hanchey Buon |
688 |
654 |
1342
|
Xã Kampong Damrei
| Tên làng
|
Nam giới
|
Nữ giới
|
Tổng cộng
|
| Prama |
251 |
264 |
515
|
| Roliek |
245 |
251 |
496
|
| Veal Kansaeng |
336 |
366 |
702
|
Xã Kanhchor
| Tên làng
|
Nam giới
|
Nữ giới
|
Tổng cộng
|
| Preaek Chamlak |
880 |
738 |
1618
|
Xã Khsach Andaet
| Tên làng
|
Nam giới
|
Nữ giới
|
Tổng cộng
|
| Preaek Samraong Ti Muoy |
570 |
608 |
1178
|
Xã Pongro
| Tên làng
|
Nam giới
|
Nữ giới
|
Tổng cộng
|
| Dang Kdaong |
575 |
609 |
1184
|
| Pongro Muoy |
1411 |
1412 |
2823
|
| Pongro Pir |
1306 |
1507 |
2813
|
| Pongro Bei |
663 |
711 |
1374
|
| Tnaot |
935 |
1096 |
2031
|
Xã Preaek Saman
| Làng
|
Nam giới
|
Nữ giới
|
Tổng cộng
|
| Chhak Kantoung |
214 |
229 |
443
|
| Dei Thmei |
588 |
602 |
1190
|
| Lvea Thum |
485 |
479 |
964
|
Tham khảo
Bản mẫu:KratieProvince
Bản mẫu:Districts of Cambodia
Bản mẫu:Cambodia-geo-stub