Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Chișinău
—  Thành phố  —
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Chisinau ở Moldova
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-fbb0270f">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Country Moldova
First written mention1436[1]
Chính quyền
 • Thị trưởngRuslan Codreanu (đương nhiệm)
Diện tích[2]
 • Thành phố123 km2 (47 mi2)
 • Vùng đô thị563,3 km2 (217,5 mi2)
Độ cao85 m (279 ft)
Dân số (Thống kê 2014)[4]
 • Thành phố532,513
 • Ước tính (2017)[5]685,900
 • Mật độ4,329/km2 (11,21/mi2)
 • Vùng đô thị820,500 [3]
 • Mùa hè (DST)EEST (UTC+03:00)
Postal codeMD-20xx
GDP(nominal)[6]2016
 – Total$4 tỉ
 – Per capita$5,000
HDI (2017)0.770[7]
cao
Websitewww.chisinau.md
a Dân số vùng đô thị Chișinău (bao gồm thành phố Chișinău và 34 vùng ngoại ô lân cận)[8]

Chișinău (IPA: [ki.ʃi.'nəw], đọc là Ki-si-nâu), hay còn được biết đến là Kishinev (tiếng Nga: Кишинёв/Kishinyov, trước đây phát âm tiếng Việt là Ki-xi-nhép hoặc Ki-xi-nhốp) là thủ đô đồng thời là trung tâm công nghiệp thương mại của Moldova. Đây là thành phố lớn nhất Moldova, nó nằm ở trung tâm Moldova trên con Sông Bîc. Về kinh tế thì đây là thành phố giàu nhất Moldova và là một trong những trung tâm công nghiệp và giao thông lớn nhất của vùng. Đây là thành phố có các điều kiện học tập tốt nhất ở Moldova và thành phố này cũng có một không gian cây xanh lớn hơn bất kỳ thành phố lớn nào ở châu Âu.

Trong lịch sử, thành phố là nơi có mười bốn nhà máy vào năm 1919. Chișinău là thủ đô tài chính và kinh doanh của Moldova. GDP của nó chiếm khoảng 60% nền kinh tế quốc gia đạt được vào năm 2012 với số tiền là 52 tỷ lei (4 tỷ đô la Mỹ). Do đó, GDP bình quân đầu người của Chișinău đứng ở mức 227% trung bình của Moldova. Chișinău có lĩnh vực truyền thông đại chúng lớn nhất và phát triển nhất ở Moldova, và là nhà của một số công ty liên quan, từ các mạng truyền hình và đài phát thanh hàng đầu đến các tờ báo lớn. Tất cả các ngân hàng quốc gia và quốc tế (15) đều có trụ sở chính đặt tại Chișinău.

Khí hậu

Chișinău có khí hậu lục địa ẩm (phân loại khí hậu Köppen Dfa) với mùa đông lạnh và lộng gió trong khi mùa hè ấm áp.
Dữ liệu khí hậu của Chișinău
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 15.5
(59.9)
20.7
(69.3)
25.7
(78.3)
31.6
(88.9)
35.9
(96.6)
37.5
(99.5)
39.4
(102.9)
39.2
(102.6)
37.3
(99.1)
32.6
(90.7)
23.6
(74.5)
18.3
(64.9)
39.4
(102.9)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 0.9
(33.6)
2.6
(36.7)
8.1
(46.6)
15.6
(60.1)
21.9
(71.4)
25.2
(77.4)
27.5
(81.5)
27.2
(81.0)
21.5
(70.7)
15.2
(59.4)
7.4
(45.3)
2.2
(36.0)
14.6
(58.3)
Trung bình ngày °C (°F) −1.9
(28.6)
−0.8
(30.6)
3.7
(38.7)
10.4
(50.7)
16.5
(61.7)
19.9
(67.8)
22.1
(71.8)
21.7
(71.1)
16.3
(61.3)
10.5
(50.9)
4.1
(39.4)
−0.6
(30.9)
10.2
(50.4)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) −4.3
(24.3)
−3.6
(25.5)
0.2
(32.4)
6.0
(42.8)
11.6
(52.9)
15.2
(59.4)
17.3
(63.1)
16.9
(62.4)
12.0
(53.6)
6.8
(44.2)
1.5
(34.7)
−3.0
(26.6)
6.4
(43.5)
Thấp kỉ lục °C (°F) −28.4
(−19.1)
−28.9
(−20.0)
−21.1
(−6.0)
−6.6
(20.1)
−1.1
(30.0)
3.6
(38.5)
7.8
(46.0)
5.5
(41.9)
−2.4
(27.7)
−10.8
(12.6)
−21.6
(−6.9)
−22.4
(−8.3)
−28.9
(−20.0)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 36
(1.4)
31
(1.2)
34
(1.3)
40
(1.6)
48
(1.9)
66
(2.6)
64
(2.5)
56
(2.2)
51
(2.0)
37
(1.5)
38
(1.5)
41
(1.6)
542
(21.3)
Số ngày mưa trung bình 8 7 11 13 14 14 12 10 10 11 12 10 132
Số ngày tuyết rơi trung bình 13 13 8 1 0.03 0 0 0 0 0.4 5 11 51
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 82 78 71 63 60 63 62 60 66 73 81 83 70
Số giờ nắng trung bình tháng 75 80 125 187 254 283 299 295 226 169 75 58 2.126
Nguồn 1: Pogoda.ru.net[9]
Nguồn 2: NOAA (sun, 1961–1990)[10]

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ http://statbank.statistica.md/pxweb/pxweb/en/60%20Statistica%20regionala/60%20Statistica%20regionala__02%20POP/POP010300reg.px/table/tableViewLayout1/?rxid=2345d98a-890b-4459-bb1f-9b565f99b3b9[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ http://www.statistica.md/public/files/publicatii_electronice/Chisinau/Anuar_Chisinau_2013.pdf
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Đọc thêm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Authority control/config' not found.