Chi Điều
| Chi Điều | |
|---|---|
| Khoảng thời gian tồn tại: | |
| Tập tin:Anacardium occidentale MS 4693.JPG | |
| Trái Điều Anacardium occidentale | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Plantae |
| nhánh: | Embryophytes |
| nhánh: | Tracheophyta |
| nhánh: | Spermatophytes |
| nhánh: | Angiospermae |
| nhánh: | Eudicots |
| nhánh: | Rosids |
| Bộ: | Sapindales |
| Họ: | Anacardiaceae |
| Phân họ: | Anacardioideae |
| Chi: | Anacardium L. |
| Loài | |
|
Xem trong bài | |
| Các đồng nghĩa | |
|
Cassuvium Lam. | |
Chi Điều, tên khoa học là Anacardium, hay còn gọi là chi Đào lộn hột, là một chi thực vật có hoa thuộc họ Điều Anacardiaceae, có nguồn gốc từ các vùng nhiệt đới của châu Mỹ. Loài nổi tiếng nhất trong chi này là cây điều Anacardium occidentale, được trồng thương mại rộng rãi trên thế giới để lấy hạt điều và quả điều.
Từ nguyên học
Tên gọi anacardium có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, thực chất dùng để chỉ phần hạt hoặc lõi của quả, nằm ở phía ngoài (ana nghĩa là "hướng lên trên" và -cardium nghĩa là "trái tim"). Từ anacardium đã được những người bào chế thuốc Trung Cổ sử dụng vào thế kỷ 16 để chỉ quả của cây này. Sau đó, Linnaeus dùng nó để đặt tên cho chi Điều là Anacardium.[2]
Phân loại
Loài lâu đời nhất của chi Anacardium là Anacardium germanicum từ hố Messel thuộc Thế Eocen ở Đức, nằm ngoài phạm vi phân bố hiện tại của chi.[3] Chúng đã có mặt ở châu Mỹ vào kỷ Oligocene - Miocene, bằng chứng là loài Anacardium gassonii từ Panama. [4]
Tính đến tháng 7 năm 2020[cập nhật], cơ sở dữ liệu PoWO (Plants of the World Online) ghi nhận 13 loài được chấp nhận như sau:[5]
- Anacardium amapaense J.D.Mitch.
- Anacardium amilcarianum Machado
- Anacardium brasiliense Barb.Rodr.
- Anacardium caracolii Mutis ex Alba
- Anacardium corymbosum Barb.Rodr.
- Anacardium excelsum L.
- Anacardium fruticosum J.Mitch. & S.A.Mori
- Anacardium giganteum (Bertero & Balb. ex Kunth) Skeels
- Anacardium humile Hance ex Engl.
- Anacardium microsepalum Loes.
- Anacardium nanum A.St.-Hil.
- Anacardium occidentale L.
- Anacardium parvifolium Ducke
Tham khảo
- ^ "Anacardium L." Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. ngày 23 tháng 11 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2010.
- ^ Hugh F. Glen (2004). What's in a Name. Jacana. tr. 3. ISBN 978-1-77009-040-8.
(Greek ana = upwards + kardia = heart); applied by 16th-century apothecaries to the fruit of the marking nut, Semecarpus anacardium, and later used by Linnaeus as a generic name for the cashew.
- ^ Manchester, Steven R.; Wilde, Volker; Collinson, Margaret E. (tháng 10 năm 2007). "Fossil Cashew Nuts from the Eocene of Europe: Biogeographic Links between Africa and South America". International Journal of Plant Sciences (bằng tiếng Anh). 168 (8): 1199–1206. doi:10.1086/520728. ISSN 1058-5893. S2CID 84629334.
- ^ Rodríguez-Reyes, Oris; Estrada-Ruiz, Emilio; Monje Dussán, Camila; de Andrade Brito, Lilian; Terrazas, Teresa (ngày 2 tháng 6 năm 2021). Vermeij, Geerat J. (biên tập). "A new Oligocene-Miocene tree from Panama and historical Anacardium migration patterns". PLOS ONE (bằng tiếng Anh). 16 (6) e0250721. Bibcode:2021PLoSO..1650721R. doi:10.1371/journal.pone.0250721. ISSN 1932-6203. PMC 8171895. PMID 34077439.
- ^ "Anacardium L.", Kew Science Plants of the World Online, 2026, truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2026