Chim sâu ngực máu
Chim sâu ngực máu (danh pháp hai phần: Dicaeum sanguinolentum) là một loài chim lá thuộc chi Dicaeum trong họ Chim sâu.[2] Nó là loài đặc hữu của Indonesia. Môi trường sống tự nhiên của nó là rừng đất thấp ẩm cận nhiệt đới và rừng núi cao ẩm cận nhiệt đới hoặc nhiệt.
| Chim sâu ngực máu | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Phân giới (subregnum) | Eumetazoa |
| Nhánh | Bilateria |
| Liên ngành (superphylum) | Deuterostomia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Nhánh | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Tetrapoda |
| Lớp (class) | Aves |
| Phân lớp (subclass) | Neornithes |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Neognathae |
| Liên bộ (superordo) | Neoaves |
| Bộ (ordo) | Passeriformes |
| Phân bộ (subordo) | Passeri |
| Tiểu bộ (parvordo) | Passerida |
| Liên họ (superfamilia) | Passeroidea hay "Dicaeoidea"? |
| Họ (familia) | Dicaeidae |
| Chi (genus) | Dicaeum |
| Loài (species) | D. sanguinolentum |
| Danh pháp hai phần | |
| Dicaeum sanguinolentum Temminck, 1829 | |
Chú thích
- ^ BirdLife International (2012). "Dicaeum sanguinolentum". Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2012.
- ^ Clements, J. F.; Schulenberg, T. S.; Iliff, M. J.; Wood, C. L.; Roberson, D.; Sullivan, B.L. (2012). "The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7". Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.
Tham khảo
- Dữ liệu liên quan tới Dicaeum sanguinolentum tại Wikispecies