Confident (album)
| Confident | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tập tin:Demi Lovato - Confident (Official Album Cover).png | ||||
| Album phòng thu của Demi Lovato | ||||
| Phát hành | 16 tháng 10 năm 2015 | |||
| Phòng thu | Various
| |||
| Thể loại | Pop | |||
| Thời lượng | 38:59 | |||
| Hãng đĩa | ||||
| Sản xuất | ||||
| Thứ tự album của Demi Lovato | ||||
| ||||
| Đĩa đơn từ Confident | ||||
| ||||
Confident (tạm dịch: Tự tin) là album phòng thu thứ năm của nghệ sĩ thu âm người Mỹ Demi Lovato. Nó được phát hành vào ngày 16 tháng 10 năm 2015 bởi Hollywood, Island và Safehouse Records. Album có sự xuất hiện của rapper người Úc Iggy Azalea và rapper người Mỹ Sirah trong vai trò nghệ sĩ khách mời. Trong album lần này, Demi đồng sáng tác gần như tất cả các bài hát. Cô cũng làm việc với các nhạc sĩ và nhà sản xuất khác như Max Martin, Ryan Tedder, Steve Mac, Stargate và nhiều cái tên khác.
"Confident" nhận được những phản hồi tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, họ đã khen ngợi chủ đề chính của album. Đĩa đơn mở đường cho album, "Cool for the Summer", được phát hành vào ngày 1 tháng 7 năm 2015 đã vươn đến vị trí thứ #11 trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100 và được chứng nhận đĩa bạch kim đôi. Đĩa đơn thứ hai cùng tên với album được phát hành vào ngày 18 tháng 9 năm 2015, gặt hái được nhiều thành công nhất định. Trong năm 2016, Demi phát hành đĩa đơn thứ ba và cũng là đĩa đơn cuối cùng trích từ album, "Stone Cold". Đĩa đơn này không mang về nhiều thành công như hai đĩa đơn trước, khi mà nó không đủ điểm để lọt vào Billboard Hot 100. Về mặt thương mại, "Confident" mang về cho Demi nhiều thành công khi ra mắt ở vị trí thứ #2 trên bảng xếp hạng Billboard 200, bán được khoảng 98.000 bản trong tuần đầu (77.000 bản thuần). Ở Vương quốc Anh, album ra mắt ở vị trí thứ #6. Để quảng bá cho album, Demi đã tổ chức chuyến lưu diễn Future Now Tour cùng với Nick Jonas.
"Confident" đã được đề cử cho hạng mục Giải Grammy cho Album giọng pop xuất sắc nhất tại Lễ trao giải Grammy lần thứ 59.
Danh sách bài hát
| STT | Tiêu đề | Sáng tác | Sản xuất | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|
| 1. | "Confident" |
| 3:25 | |
| 2. | "Cool for the Summer" |
|
| 3:34 |
| 3. | "Old Ways" |
| 3:24 | |
| 4. | "For You" |
|
| 3:41 |
| 5. | "Stone Cold" |
| Pourkarim | 3:11 |
| 6. | "Kingdom Come" (hợp tác cùng Iggy Azalea) | Mac | 4:04 | |
| 7. | "Waitin for You" (hợp tác cùng Sirah) |
|
| 3:12 |
| 8. | "Wildfire" |
| 3:19 | |
| 9. | "Lionheart" |
| Mac | 4:04 |
| 10. | "Yes" |
|
| 3:10 |
| 11. | "Father" |
| Pourkarim | 3:55 |
| Tổng thời lượng: | 38:59 | |||
| STT | Tiêu đề | Sáng tác | Sản xuất | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|
| 12. | "Stars" |
|
| 3:08 |
| 13. | "Mr. Hughes" |
|
| 3:41 |
| 14. | "Cool for the Summer (Jump Smokers Remix)" |
|
| 4:25 |
| 15. | "Cool for the Summer (Suraci Remix)" |
|
| 4:45 |
| Tổng thời lượng: | 54:58 | |||
Bảng xếp hạng
Xếp hạng tuần
|
Xếp hạng cuối năm
|
Chứng nhận
| Quốc gia | Chứng nhận | Số đơn vị/doanh số chứng nhận |
|---|---|---|
| Brasil (Pro-Música Brasil)[28] | 2× Platinum | 80.000* |
| Hoa Kỳ (RIAA)[29] | Gold | 211,000‡ |
|
* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ. | ||
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ "Australiancharts.com – Demi Lovato – Confident" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2015.
- ^ "Austriancharts.at – Demi Lovato – Confident" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2015.
- ^ "Ultratop.be – Demi Lovato – Confident" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2015.
- ^ "Ultratop.be – Demi Lovato – Confident" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2015.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ "Demi Lovato Chart History (Canadian Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2015.
- ^ "Czech Albums – Top 100" (bằng tiếng Séc). ČNS IFPI. Ghi chú: Trên trang xếp hạng này, chọn 201543 trên trường này ở bên cạnh từ "Zobrazit", và sau đó nhấp qua từ để truy xuất dữ liệu bảng xếp hạng chính xác.
- ^ "Danishcharts.dk – Demi Lovato – Confident" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2015.
- ^ "Dutchcharts.nl – Demi Lovato – Confident" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2015.
- ^ "Lescharts.com – Demi Lovato – Confident" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2015.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ "Greekcharts.com – Demi Lovato – Confident" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2015.
- ^ "GFK Chart-Track Albums: Week 43, 2015" (bằng tiếng Anh). Chart-Track. IRMA. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2015.
- ^ "Italiancharts.com – Demi Lovato – Confident" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2015.
- ^ "Mexicancharts.com – Demi Lovato – Confident" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2015.
- ^ "Charts.nz – Demi Lovato – Confident" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2015.
- ^ "Norwegiancharts.com – Demi Lovato – Confident" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2015.
- ^ "Portuguesecharts.com – Demi Lovato – Confident" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2015.
- ^ 29 tháng 10 năm 2015/40/ "Official Scottish Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2015.
- ^ "Spanishcharts.com – Demi Lovato – Confident" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2015.
- ^ "Swedishcharts.com – Demi Lovato – Confident" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2015.
- ^ "Swisscharts.com – Demi Lovato – Confident" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2015.
- ^ 29 tháng 10 năm 2015/7502/ "Official Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2015.
- ^ "Demi Lovato Chart History (Billboard 200)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2015.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Bài viết sử dụng định dạng hAudio
- Pages using track listing with unknown parameters
- Track listings that use the collapsed parameter
- Sử dụng xếp hạng album cho Argentina
- Sử dụng xếp hạng album cho Úc
- Sử dụng xếp hạng album cho Áo
- Sử dụng xếp hạng album cho Vlaanderen
- Sử dụng xếp hạng album cho Wallonie
- Sử dụng xếp hạng album cho BillboardCanada
- Sử dụng xếp hạng album cho Cộng hòa Séc
- Sử dụng xếp hạng album cho Đan Mạch
- Sử dụng xếp hạng album cho Hà Lan
- Sử dụng xếp hạng album cho Pháp
- Sử dụng xếp hạng album cho Hy Lạp
- Sử dụng xếp hạng album cho Ireland
- Sử dụng xếp hạng album cho Ý
- Sử dụng xếp hạng album cho Mexico
- Sử dụng xếp hạng album cho New Zealand
- Sử dụng xếp hạng album cho Na Uy
- Sử dụng xếp hạng album cho Bồ Đào Nha
- Sử dụng xếp hạng album cho Scotland
- Sử dụng xếp hạng album cho Tây Ban Nha
- Sử dụng xếp hạng album cho Thụy Điển
- Sử dụng xếp hạng album cho Thụy Sĩ
- Sử dụng xếp hạng album cho Anh Quốc 2
- Sử dụng xếp hạng album cho Billboard200
- Sử dụng Certification Table Entry với doanh số nhập tay không kèm nguồn
- Album năm 2015
- Album do Max Martin sản xuất
- Album do Stargate sản xuất
- Album của Hollywood Records
- Album của Island Records
- Album do Ilya Salmanzadeh sản xuất