Constanța
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Constanța | |
|---|---|
Constanța - belvedere | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Tọa độ: Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “geobox coor”. | |
| Quốc gia | România |
| Hạt | Hạt Constanța |
| Thành lập | thế kỷ 7 trước Công nguyên với tên gọi Tomis |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Radu Ștefan Mazăre |
| Diện tích | |
| • Thành phố | 124,89 km2 (4,822 mi2) |
| • Vùng đô thị | 1.013,5 km2 (3,913 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (est. 2009[1]) | |
| • Thành phố | 302,040 |
| • Mật độ | 2.418/km2 (6,260/mi2) |
| • Vùng đô thị | 446,595 |
| • Ethnic groups | người Romania, người Thổ Nhĩ Kỳ, Tatars, người Hy Lạp, người Aromania |
| Mã bưu chính | 900xxx |
| Ngôn ngữ | Romania |
| Website | www.primaria-constanta.ro |
| Thành phố kết nghĩa: Sulmona, Turku, Yokohama, Brest, Istanbul, Rotterdam, Odessa, Boulogne-sur-Mer, Dobrich, Thessaloniki, Mobile, Trapani, Sidon, Lattakia, Heraklion, İzmir, Alexandria, Santos, La Habana, Thượng Hải, Perugia, Novorossiysk. | |
Constanța (phát âm tiếng Romania: [konˈstant͡sa]; tên lịch sử: Tomis, tiếng Hy Lạp: Κωνστάντια, Konstantia, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Köstence, tiếng Bulgaria: Кюстенджа, Kyustendzha, hay Констанца, Konstantsa) là một thành phố România. Thành phố là thủ phủ của hạt Constanţa. Đây là thành phố lớn thứ 5 quốc gia này. Thành phố Constanţa có dân số 310.471 người (theo điều tra dân số năm 2002), diện tích 124,89 km². Thành phố có độ cao 25 mét trên mực nước biển. Đây là một trong những thành phố cổ nhất Rumani, thành lập vào năm 600 trước Công nguyên. Thành phố tọa lạc ở vùng Dobruja của Rumani, bên bờ Biển Đen. Vùng đô thị Constanţa được thành lập năm 2007 gồm 14 địa phương có cự ly tối đa 30 km (19 mi) so với thành phố, có dân số 446.595 người[2] là vùng đô thị lớn thứ nhì Romania, sau Bucharest.
Cảng Constanța có diện tích 39,26 km2 (15,16 dặm vuông Anh) và chiều dài khoảng 30 km (19 mi). Đây là cảng lớn nhất trên Biển Đen và là một trong những cảng lớn nhất châu Âu.[3]
Tham khảo
- ^ "Largest cities in Romania" (bằng tiếng Romania). Agerpres. ngày 2 tháng 2 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2010.
- ^ "Populația stabilă la 1.01.2009" (bằng tiếng Romania). INSSE. ngày 19 tháng 5 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 7 năm 2009. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2009.
- ^ "Constanța". Romanian Tourist Office. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2009.
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Nguồn CS1 tiếng Romania (ro)
- Trang có IPA tiếng Romania
- Bài viết có văn bản tiếng Hy Lạp
- Bài viết có văn bản tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Bài viết có văn bản tiếng Bulgaria
- Thành phố của România
- Biển Đen
- Thành phố ven biển ở România
- Khu dân cư ở hạt Constanța
- Khu dân cư thành lập thiên niên kỷ 1 TCN
- Khởi đầu thiên niên kỷ 1 TCN