Bước tới nội dung

Dangkor (quận)

11°32′36,246″B 104°55′26,793″Đ / 11,53333°B 104,91667°Đ / 11.53333; 104.91667
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Dangkor
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Quận  —
Sân bay quốc tế Phnom Penh nằm tại quận Dangkor

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Dangkor ở Phnôm Pênh
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Cambodia
Thành phốPhnôm Pênh
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng105,1 km2 (406 mi2)
Dân số (2019)[1]
 • Tổng cộng159.772
Mã bưu chính12400

Dangkor là một quận ở phía tây thủ đô Phnôm Pênh, Campuchia. Đây là quận có diện tích lớn nhất Phnôm Pênh. Quận được chia thành 15 Sangkat và 143 Krom. Quận có diện tích 197,89 km². Theo thống kê năm 1998, dân số quận là 92.461 người.[2] Đại học Nông nghiệp Hoàng gia và Sân bay Quốc tế năm trên địa bàn quận.

Mã bưu chính quận Dangkor (12400)

Số. Sangkat Mã bưu chính
1 Dangkor 12401
2 Trapeang Krassaing 12402
3 Korkroka 12403
4 Phleung Chhésrotés 12404
5 Chom Chao 12405
6 Kakap 12406
7 Porng Tuk 12407
8 Prey Veng 12408
9 Samrong 12409
10 Prey sar 12410
11 Kraing Thnoung 12411
12 Kraing Pongro 12412
13 Prataslang 12413
14 Sac Sampeou 12414
15 Cheung Ek 12415

Tham khảo

  1. ^ "General Population Census of the Kingdom of Cambodia 2019 – Final Results" (PDF). National Institute of Statistics. Ministry of Planning. ngày 26 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2021.
  2. ^ "General Population Census of Cambodia 1998, Final Census Results" (PDF). National Institute of Statistics, Ministry of Planning, Cambodia. tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2010. See page 173.

Bản mẫu:Districts of Cambodia

Bản mẫu:Cambodia-geo-stub