Danh sách chòm sao
Trong thiên văn học đương đại, 88 chòm sao đã được Hiệp hội Thiên văn Quốc tế (IAU) công nhận.[1] Mỗi chòm sao nằm ở một vùng trên bầu trời, được bao quanh bởi các cung của xích kinh và xích vĩ. Chúng bao phủ toàn bộ thiên cầu, với ranh giới của chúng được chấp nhận chính thức bởi IAU vào năm 1928, và được xuất bản thành sách vào năm 1930.[2]
Người Sumer cổ đại và sau đó là các nhà thiên văn học Hy Lạp cổ đại (theo ghi chép Ptolemy) đã xác định được hầu hết chòm sao ở hướng Bắc theo cách dùng của quốc tế hiện nay. Các chòm sao nằm dọc với Hoàng đạo được gọi là các Đai Hoàng Đạo. Khi các nhà thám hiểm lập bản đồ về các ngôi sao thuộc vùng bầu trời ở hướng Nam, các nhà thiên văn châu Âu đề xuất thêm các chòm sao mới tại vùng đó cũng như thêm các chòm sao khác vào khoảng trống giữa các chòm sao truyền thống. Năm 1922, IAU đã thông qua viết tắt ba chữ đầu của 89 chòm sao, danh sách hiện tại gồm 88 chòm sao cộng với chòm sao Argo Navis. Sau này, Eugène Joseph Delporte đã vẽ ra đường ranh giới của 88 chòm sao mà mọi điểm trên bầu trời thuộc một chòm sao.[1][2]
Lịch sử
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”. Một số chòm sao hiện không còn được IAU công nhận, nhưng chúng có thể xuất hiện trong các bản đồ sao cũ hơn và các tài liệu tham khảo khác. Đáng chú ý nhất là Argo Navis, chòm sao nay là một trong bốn mươi tám chòm sao ban đầu của Ptolemy.
Những chòm sao hiện đại
Gồm 88 chòm sao, trong đó mô tả 42 loài động vật, 29 vật thể vô tri và 17 con người hoặc các nhân vật thần thoại.
Danh sách
| Chòm sao | Viết tắt | Thuộc cách | Nguồn gốc | Ý nghĩa | Sao sáng nhất | Tên Hán Việt |
Tên thuần Việt | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IAU[3] | NASA[4] | |||||||
| Andromeda Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
And | Andr | Andromedae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Andromeda (Thiếu nữ/ công chúa bị xích) |
Alpheratz | Tiên Nữ | Tiên Nữ |
| Antlia Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Ant | Antl | Antliae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1763, Lacaille | Máy bơm hơi | α Antliae | Tức Đồng | Máy Bơm |
| Apus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Aps | Apus | Apodis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
1603, Uranometria, được tạo bởi Keyser và de Houtman | Chim thiên đường/ Chim Kỳ lạ/ Chim Phi thường |
α Apodis | Thiên Yến | Chim Trời |
| Aquarius Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Aqr | Aqar | Aquarii Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Người gánh nước | Sadalsuud | Bảo Bình | Cái Bình |
| Aquila Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Aql | Aqil | Aquilae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Đại bàng | Altair | Thiên Ưng | Đại Bàng |
| Ara Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Ara | Arae | Arae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
cổ đại (Ptolemy) | Bàn thờ | β Arae | Thiên Đàn | Đàn Tế |
| Aries Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5][6] |
Ari | Arie | Arietis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
cổ đại (Ptolemy) | Ram | Hamal | Bạch Dương | Con Cừu |
| Auriga Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5][6] |
Aur | Auri | Aurigae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
cổ đại (Ptolemy) | Người đánh xe ngựa | Capella | Ngự Phu | Người Đánh Xe |
| Boötes Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Boo | Boot | Boötis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Người chăn gia súc | Arcturus | Mục Phu | Người Chăn Bò |
| Caelum Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Cae | Cael | Caeli Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
1763, Lacaille | Cái đục/ dụng cụ điêu khắc | α Caeli | Điêu Cụ | Dao Khắc |
| Camelopardalis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Cam | Caml | Camelopardalis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
1613, PlanciusBản mẫu:Efn | Hươu cao cổ | β Camelopardalis | Lộc Báo | Hươu Cao Cổ |
| Cancer Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Cnc | Canc | Cancri Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Cua | Tarf[7] | Cự Giải | Con Cua |
| Canes Venatici Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
CVn | CVen | Canum Venaticorum Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1690, Firmamentum Sobiescianum, Hevelius | Chó săn | Cor Caroli | Lạp Khuyển | Chó Săn |
| Canis Major Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
CMa | CMaj | Canis Majoris Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Chó lớn | Sirius | Đại Khuyển | Chó Lớn |
| Canis Minor Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
CMi | CMin | Canis Minoris Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Chó nhỏ | Procyon | Tiểu Khuyển | Chó Nhỏ |
| Capricornus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Cap | Capr | Capricorni Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
cổ đại (Ptolemy) | Dê biển | Deneb Algedi | Ma Kết | Dê Biển |
| Carina Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Car | Cari | Carinae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1763, Lacaille, tách khỏi Argo Navis | Sống thuyền | Canopus | Thuyền Để | Sống Thuyền |
| Cassiopeia Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5][6] |
Cas | Cass | Cassiopeiae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
cổ đại (Ptolemy) | Cassiopeia (nhân vật thần thoại) | Schedar[7] | Tiên Hậu | Tiên Hậu, Thiên Hậu |
| Centaurus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Cen | Cent | Centauri Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Nhân mã | Rigil Kentaurus[7] | Bán Nhân Mã | Nhân Mã |
| Cepheus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Cep | Ceph | Cephei Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
cổ đại (Ptolemy) | Cepheus (nhân vật thần thoại) | Alderamin | Tiên Vương | Tiên Vương |
| Cetus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Cet | Ceti | Ceti Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
cổ đại (Ptolemy) | Quái vật biển (sau này được hiểu là cá voi) | Diphda[7] | Kình Ngư | Cá Voi |
| Chamaeleon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Cha | Cham | Chamaeleontis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1603, Uranometria, được tạo bởi Keyser và de Houtman | Tắc kè hoa | α Chamaeleontis | Yển Diên, Yển Đình |
Tắc kè hoa |
| Circinus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Cir | Circ | Circini Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1763, Lacaille | Com-pa | α Circini | Viên Quy | Com-pa |
| Columba Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Col | Colm | Columbae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1592, Plancius, tách khỏi Canis Major | Bồ câu | Phact | Thiên Cáp | Bồ Câu |
| Coma Berenices Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Com | Coma | Comae Berenices Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
1536, Caspar Vopel,[8] tách khỏi Leo | Tóc của Berenice | β Comae Berenices | Hậu Phát | Tóc Tiên |
| Corona Australis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5][6] |
CrA | CorA | Coronae Australis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Vương miện phía Nam | Meridiana[7] | Nam Miện | Nam Miện |
| Corona Borealis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5][6] |
CrB | CorB | Coronae Borealis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Vương miện phía Bắc | Alphecca | Bắc Miện | Bắc Miện |
| Corvus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Crv | Corv | Corvi Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Con quạ | Gienah | Ô Nha | Con Quạ |
| Crater Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Crt | Crat | Crateris Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Cốc uống | δ Crateris | Cự Tước | Chén Rượu |
| Crux Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Cru | Cruc | Crucis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1603, Uranometria, tách khỏi Centaurus | Chữ thập phía Nam | Acrux | Nam Thập Tự, Nam Thập |
Nam Tào |
| Cygnus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Cyg | Cygn | Cygni Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Thiên nga/ Chữ thập phía Bắc | Deneb | Thiên Nga | Thiên Nga |
| Delphinus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Del | Dlph | Delphini Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Cá heo | Rotanev | Hải Đồn | Cá Heo |
| Dorado Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[9] |
Dor | Dora | Doradus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1603, Uranometria, được tạo bởi Keyser và de Houtman | dolphinfish | α Doradus | Kiếm Ngư | Cá Kiếm |
| Draco Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Dra | Drac | Draconis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
cổ đại (Ptolemy) | Rồng | Eltanin[7] | Thiên Long | Con Rồng |
| Equuleus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Equ | Equl | Equulei Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
cổ đại (Ptolemy) | Ngựa giống lùn | Kitalpha | Tiểu Mã | Ngựa Nhỏ |
| Eridanus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Eri | Erid | Eridani Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
cổ đại (Ptolemy) | Sông Eridanus (thần thoại) | Achernar | Ba Giang | Sông Cái |
| Fornax Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
For | Forn | Fornacis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1763, Lacaille | Lò hóa chất | Dalim[7] | Thiên Lô | Lò Luyện |
| Gemini Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Gem | Gemi | Geminorum Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Sinh đôi | Pollux | Song Tử | Song Sinh |
| Grus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Gru | Grus | Gruis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
1603, Uranometria, được tạo bởi Keyser và de Houtman | Sếu | Alnair | Thiên Hạc | Thiên Hạc |
| Hercules Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Her | Herc | Herculis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Hercules (nhân vật thần thoại) | Kornephoros | Vũ Tiên | Vũ Tiên |
| Horologium Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5][6] |
Hor | Horo | Horologii Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1763, Lacaille | Đồng hồ quả lắc | α Horologii | Thời Chung | Đồng Hồ |
| Hydra Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Hya | Hyda | Hydrae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Hydra (sinh vật thần thoại) | Alphard | Trường Xà | Trường Xà |
| Hydrus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Hyi | Hydi | Hydri Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1603, Uranometria, được tạo bởi Keyser và de Houtman | Rắn nước nhỏ | β Hydri | Thủy Xà | Thủy Xà |
| Indus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Ind | Indi | Indi Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1603, Uranometria, được tạo bởi Keyser và de Houtman | Indian (thuộc loại không xác định) | α Indi | Ấn Đệ An | Người Ấn |
| Lacerta Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Lac | Lacr | Lacertae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1690, Firmamentum Sobiescianum, Hevelius | Thằn lằn | α Lacertae | Hiết Hổ | Thằn Lằn |
| Leo Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Leo | Leon | Leonis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Sư tử | Regulus | Sư Tử | Sư Tử |
| Leo Minor Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
LMi | LMin | Leonis Minoris Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1690, Firmamentum Sobiescianum, Hevelius | Sư tử nhỏ | Praecipua | Tiểu Sư | Sư Tử Nhỏ |
| Lepus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Lep | Leps | Leporis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5][6] |
cổ đại (Ptolemy) | Thỏ đồng | Arneb | Thiên Thố | Con Thỏ |
| Libra Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Lib | Libr | Librae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Cân | Zubeneschamali[7] | Thiên Xứng | Cái Cân |
| Lupus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Lup | Lupi | Lupi Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Sói | α Lupi | Sài Lang | Chó Sói |
| Lynx Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Lyn | Lync | Lyncis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1690, Firmamentum Sobiescianum, Hevelius | Linh miêu | α Lyncis | Thiên Miêu | Mèo Rừng |
| Lyra Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Lyr | Lyra | Lyrae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Đàn lia / Hạc cầm | Vega | Thiên Cầm | Đàn Lia |
| Mensa Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Men | Mens | Mensae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1763, Lacaille, với tên Mons Mensæ | Núi Bàn (Nam Phi) | α Mensae | Sơn Án | Cái Bàn |
| Microscopium Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
Mic | Micr | Microscopii Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1763, Lacaille | Kính hiển vi | γ Microscopii | Hiển Vi Kính | Kính Hiển Vi |
| Monoceros Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5][6] |
Mon | Mono | Monocerotis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1613, Plancius | Kỳ lân | β Monocerotis | Kỳ Lân | Ngựa Một Sừng |
| Musca Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Mus | Musc | Muscae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5][6] |
1603, Uranometria, được tạo bởi Keyser và de Houtman | Ruồi | α Muscae | Thương Dăng | Con Ruồi |
| Norma Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Nor | Norm | Normae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
1763, Lacaille | Thước thợ | γ2 Normae | Củ Xích | Thước Thợ |
| Octans Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Oct | Octn | Octantis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
1763, Lacaille | Thước bát phân | ν Octantis | Nam Cực, Bát Phân Nghi |
Thước Bát Phân |
| Ophiuchus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Oph | Ophi | Ophiuchi Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Người chăn rắn | Rasalhague | Xà Phu | Người Chăn Rắn |
| Orion Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Ori | Orio | Orionis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
cổ đại (Ptolemy) | Orion (nhân vật thần thoại) | Rigel | Lạp Hộ | Thợ Săn |
| Pavo Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5][6] |
Pav | Pavo | Pavonis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
1603, Uranometria, được tạo bởi Keyser và de Houtman | Chim công | Peacock | Khổng Tước | Chim Công |
| Pegasus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Peg | Pegs | Pegasi Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Pegasus (thần thoại ngựa có cánh) | Enif | Phi Mã | Ngựa Có Cánh |
| Perseus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Per | Pers | Persei Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
cổ đại (Ptolemy) | Perseus (nhân vật thần thoại) | Mirfak | Anh Tiên | Anh Tiên |
| Phoenix Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Phe | Phoe | Phoenicis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1603, Uranometria, được tạo bởi Keyser và de Houtman | phoenix | Ankaa | Phượng Hoàng | Phượng Hoàng |
| Pictor Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Pic | Pict | Pictoris Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
1763, Lacaille, với tên Equuleus Pictoris | Giá vẽ | α Pictoris | Hội Giá | Giá Vẽ |
| Pisces Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5][6] |
Psc | Pisc | Piscium Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
cổ đại (Ptolemy) | Những con cá | Alpherg | Song Ngư | Song Ngư |
| Piscis Austrinus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
PsA | PscA | Piscis Austrini Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Cá phương nam | Fomalhaut | Nam Ngư | Nam Ngư |
| Puppis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Pup | Pupp | Puppis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
1763, Lacaille, tách khỏi Argo Navis | Đuôi thuyền | Naos | Thuyền Vĩ | Đuôi Thuyền |
| Pyxis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Pyx | Pyxi | Pyxidis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1763, Lacaille | La bàn biển | α Pyxidis | La Bàn | La Bàn |
| Reticulum Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Ret | Reti | Reticuli Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1763, Lacaille | Mắt lưới | α Reticuli | Võng Cổ | Mắt Lưới |
| Sagitta Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Sge | Sgte | Sagittae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Mũi tên | γ Sagittae | Thiên Tiễn | Mũi Tên |
| Sagittarius Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Sgr | Sgtr | Sagittarii Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Người bắn cung | Kaus Australis | Cung Thủ | Cung Thủ |
| Scorpius Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Sco | Scor | Scorpii Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Bọ cạp | Antares | Thiên Yết | Bọ Cạp |
| Sculptor Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Scl | Scul | Sculptoris Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1763, Lacaille | Nhà điêu khắc | α Sculptoris | Ngọc Phu | Nhà Điêu Khắc |
| Scutum Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Sct | Scut | Scuti Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1690, Firmamentum Sobiescianum, Hevelius | khiên (của Sobieski) | α Scuti | Thuẫn Bài | Cái Khiên |
| Serpens[10] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
Ser | Serp | Serpentis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Rắn | Unukalhai | Cự Xà | Con Rắn |
| Sextans Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Sex | Sext | Sextantis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
1690, Firmamentum Sobiescianum, Hevelius | Kính lục phân | α Sextantis | Lục Phân Nghi | Thước Lục Phân |
| Taurus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Tau | Taur | Tauri Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Bò nhà | Aldebaran | Kim Ngưu | Con Bò |
| Telescopium Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
Tel | Tele | Telescopii Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1763, Lacaille | Kính viễn vọng | α Telescopii | Viễn Vọng Kính | Kính Viễn Vọng |
| Triangulum Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
Tri | Tria | Trianguli Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Tam giác | β Trianguli | Tam Giác | Tam Giác |
| Triangulum Australe Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
TrA | TrAu | Trianguli Australis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1603, Uranometria, được tạo bởi Keyser và de Houtman | Tam giác phương Nam | Atria | Nam Tam Giác | Tam Giác Phương Nam |
| Tucana Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
Tuc | Tucn | Tucanae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1603, Uranometria, được tạo bởi Keyser và de Houtman | Chim Toucan | α Tucanae | Đỗ Quyên | Chim Mỏ Lớn |
| Ursa Major Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
UMa | UMaj | Ursae Majoris Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Gấu lớn | Alioth | Đại Hùng | Gấu Lớn |
| Ursa Minor Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
UMi | UMin | Ursae Minoris Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Gấu nhỏ | Polaris | Tiểu Hùng | Gấu Nhỏ |
| Vela Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Vel | Velr | Velorum Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1763, Lacaille, tách khỏi Argo Navis | Buồm | γ2 Velorum | Thuyền Phàm | Cánh Buồm |
| Virgo Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Vir | Virg | Virginis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
cổ đại (Ptolemy) | Trinh nữ/ thiếu nữ | Spica | Xử Nữ | Trinh Nữ |
| Volans Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
Vol | Voln | Volantis Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[6] |
1603, Uranometria, được tạo bởi Keyser và de Houtman, với tên Piscis Volans | Cá chuồn | β Volantis | Phi Ngư | Cá Chuồn |
| Vulpecula Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.[5] |
Vul | Vulp | Vulpeculae Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. |
1690, Firmamentum Sobiescianum, Hevelius, với tên Vulpecula cum Ansere | Cáo | Anser | Hồ Ly | Con Cáo |
Khoảnh sao
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”. Nhiều mô hình không chính thức khác cùng tồn tại với những chòm sao. Chúng được gọi là "khoảnh sao". Ví dụ bao gồm Nhóm sao Bắc Đẩu/Plough và Northern Cross. Một số khoảnh sao cổ đại, ví dụ như Hậu Phát, Cự Xà và các phần của Argo Navis, hiện là các chòm sao chính thức.
Xem thêm
Chú thích
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ NASA Dictionary of terms for Aerospace Use – table V, Constellations
- ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y aa aă aâ ab ac ad ađ ae aê ag ah ai ak al am an ao aô aơ ap aq ar as at au aư av ax ay OED, 2nd edition
- ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y aa aă aâ ab ac ad ađ ae aê ag ah ai ak al am an ao aô aơ ap aq ar as at au aư av ax ay ăa Random House Dictionary
- ^ a ă â b c d đ e Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Serpens may be divided into Serpens Cauda (serpent's tail) và Serpens Caput (serpent's head), but these disjoint areas are considered part of the same constellation by the IAU.
Liên kết ngoài
- Constellations1 – danh sách chòm sao của Ian Ridpath.
- Star Tales – Ian Ridpath.
- [1] – CDS's archive of constellation boundaries. The text file constbnd.dat gives the 1875.0 coordinates of the vertices of the constellation regions, together with the constellations adjacent to each boundary segment.
- Danh sách 88 chòm sao Bản mẫu:Webarchive trên Thiên văn Việt Nam (liên kết hỏng)
- Tên Latinh, Anh, Nhật, Hán Việt và tên Việt của 88 chòm sao, Nguyễn Đức Hùng và Nguyễn Tuấn Trung, 01/04/2005, Vietsciences
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.