Bước tới nội dung

Danh sách thành phố Litva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.Litva có 103 thành phố (trong tiếng Litva: số ít – miestas, số nhiều – miestai). Thuật ngữ thành phố được định nghĩa bởi Nghị viện Litva là một khu vực dân đông đúc với dân số hơn 3000 người trong đó có ít nhất 2/3 dân số làm việc trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ. Các khu định cư có dân số ít hơn 3000 người nhưng trong lịch sử có tư cách thành phố thì vẫn được xem là thành phố. Các khu định cư nhỏ hơn được gọi là miestelis (số nhiều miesteliai) được dịch là thị xã. Thậm chí các khu định cư nhỏ hơn (làng) được gọi là kaimas (số nhiều kaimai). Thường thì tư cách chính thức không rõ do dân chúng vẫn gọi cả thị xã/thị trấn và làng là gyvenvietė (số nhiều gyvenvietės) trên thực tế nghĩa là khu định cư.

Theo thống kê năm 2001, có 66,7% dân số Litva sinh sống trong các thành phố và tỷ lệ này đang gia tăng.

Danh sách

Tập tin:Vilnius city.jpg
Vilnius, thủ đô Litva
Tập tin:Kaunas centre view from Resurection church.jpg
Kaunas
Tập tin:Klaipedaskyline.jpg
Klaipėda
Tập tin:Siauliai view.jpg
Šiauliai
Tập tin:Panevezys-Senvages panorama-2006 09.JPG
Panevėžys
Tập tin:Alytauspanorama.jpg
Alytus
Tập tin:Marijampole city.jpg
Marijampolė
Tập tin:Mazeikiai1 2006-11-03.jpg
Mažeikiai
Tập tin:Jonava.jpg
Jonava
Tập tin:Utenainwinter.jpg
Utena
Tập tin:Kedainiai14. 2007-05-06.jpg
Kėdainiai
Tập tin:Telšiai view.jpg
Telšiai
Tập tin:Visaginas001.JPG
Visaginas
Tập tin:Taurage.png
Tauragė
Tập tin:UkmPaminkl.JPG
Ukmergė
Tập tin:Šilutės evangelikų liuteronų bažnyčia ir paštas.JPG
Šilutė
Tập tin:PlungePalace.jpg
Plungė
Tập tin:2010 09 30 Kretingacentras2.JPG
Kretinga
Tập tin:Radviliškio bažnyčios ansamblis.JPG
Radviliškis
Tập tin:Druskonis.jpg
Druskininkai
Tập tin:Jūros Tiltas en Palanga dum vespero.jpg
Palanga
# CoA Thành phố Phát âm
(audio help)
Dân số (2001) Dân số (2008) Thành thành phố (hạt) (đô thị)
1 Tập tin:Grand Coat of arms of Vilnius.svg Vilnius NgheThông tin 554.281 544.206 1387 Vilnius (hạt) Vilnius city (đô thị)
2 Tập tin:Kaunas city COA.gif Kaunas NgheThông tin 378.943 355.586 1408 Kaunas (hạt) Kaunas city (đô thị)
3 Tập tin:Coat of arms of Klaipeda (Lithuania).svg Klaipėda NgheThông tin 192.954 184.657 1257 Klaipėda (hạt) Klaipėda city (đô thị)
4 Tập tin:Siauliai city COA.gif Šiauliai NgheThông tin 133.883 127.059 1589 Šiauliai (hạt) Šiauliai city (đô thị)
5 Tập tin:Coat of Arms of Panevezys.svg Panevėžys NgheThông tin 119.749 113.653 1837 Panevėžys (hạt) Panevėžys city (đô thị)
6 Tập tin:Coat of arms of Alytus (Lithuania).svg Alytus NgheThông tin 71.491 68.304 1581 Alytus (hạt) Alytus city (đô thị)
7 Tập tin:Marijampole COA.svg Marijampolė NgheThông tin 48.675 47.010 1792 Marijampolė (hạt) Marijampolė (đô thị)
8 Tập tin:Mazeikiai COA.gif Mažeikiai NgheThông tin 42.675 40.572 1924 Telšiai (hạt) Mažeikiai district (đô thị)
9 Tập tin:Coat of arms of Jonava (Litva).svg Jonava NgheThông tin 34.954 34.446 1864 Kaunas (hạt) Jonava district (đô thị)
10 Tập tin:Utena COA.gif Utena NgheThông tin 33.860 32.572 1599 Utena (hạt) Utena district (đô thị)
11 Tập tin:Kedainiai COA.gif Kėdainiai NgheThông tin 32.048 31.055 1590 Kaunas (hạt) Kėdainiai district (đô thị)
12 Tập tin:Telsiai COA.gif Telšiai NgheThông tin 31.460 30.011 1791 Telšiai (hạt) Telšiai district (đô thị)
13 Tập tin:Visaginas COA.svg Visaginas NgheThông tin 29.554 28.269 1977 Utena (hạt) Visaginas city (đô thị)
14 Tập tin:Taurage COA.gif Tauragė NgheThông tin 29.124 27.862 1924 Tauragė (hạt) Tauragė district (đô thị)
15 Tập tin:Ukmergė COA.svg Ukmergė NgheThông tin 28.759 27.603 1486 Vilnius (hạt) Ukmergė district (đô thị)
16 Tập tin:Plunge COA.gif Plungė NgheThông tin 23.436 23.187 1792 Telšiai (hạt) Plungė district (đô thị)
17 Tập tin:Silute COA.gif Šilutė NgheThông tin 21.476 20.945 1941 Klaipėda (hạt) Šilutė district (đô thị)
18 Tập tin:Kretinga COA.gif Kretinga NgheThông tin 21.423 21.452 1609 Klaipėda (hạt) Kretinga district (đô thị)
19 Tập tin:Radviliškis Coat of Arms.svg Radviliškis NgheThông tin 20.339 19.625 1923 Šiauliai (hạt) Radviliškis district (đô thị)
20 Tập tin:Druskininkai COA.png Druskininkai NgheThông tin 18.233 16.263 1893 Alytus (hạt) Druskininkai (đô thị)
21 Tập tin:Palanga COA.gif Palanga NgheThông tin 17.623 17.620 1791 Klaipėda (hạt) Palanga city (đô thị)
22 Tập tin:Rokiškis COA.svg Rokiškis NgheThông tin 16.746 15.549 1920 Panevėžys (hạt) Rokiškis district (đô thị)
23 Tập tin:Birzai COA.gif Biržai NgheThông tin 15.262 14.565 1589 Panevėžys (hạt) Biržai district (đô thị)
24 Tập tin:Gargzdai COA.gif Gargždai NgheThông tin 15.212 16.087 1792 Klaipėda (hạt) Klaipėda district (đô thị)
25 Tập tin:Kursenai COA.gif Kuršėnai NgheThông tin 14.197 13.670 1946 Šiauliai (hạt) Šiauliai district (đô thị)
26 Tập tin:Elektrenai COA.svg Elektrėnai NgheThông tin 14.050 13.818 1962 Vilnius (hạt) Elektrėnai (đô thị)
27 Tập tin:Jurbarkas COA.gif Jurbarkas NgheThông tin 13.797 13.307 1611 Tauragė (hạt) Jurbarkas district (đô thị)
28 Tập tin:Garliava COA.gif Garliava NgheThông tin 13.322 13.500 1958 Kaunas (hạt) Kaunas district (đô thị)
29 Tập tin:Vilkaviškis CoA.svg Vilkaviškis NgheThông tin 13.283 12.931 1660 Marijampolė (hạt) Vilkaviškis district (đô thị)
30 Tập tin:Raseiniai COA.svg Raseiniai NgheThông tin 12.541 12.245 1492–1506 Kaunas (hạt) Raseiniai district (đô thị)
31 Tập tin:Naujoji Akmenė COA.svg Naujoji Akmenė NgheThông tin 12.345 11.468 1792 Šiauliai (hạt) Akmenė district (đô thị)
32 Tập tin:Anyksciai COA.gif Anykščiai NgheThông tin 11.958 11.829 1516 Utena (hạt) Anykščiai district (đô thị)
33 Tập tin:Lentvaris COA.gif Lentvaris NgheThông tin 11.773 11.642 1946 Vilnius (hạt) Trakai district (đô thị)
34 Tập tin:Grigiskes COA.gif Grigiškės NgheThông tin 11.448 11.466 1958 Vilnius (hạt) Vilnius city (đô thị)
35 Tập tin:Prienai COA.gif Prienai NgheThông tin 11.353 10.984 1609 Kaunas (hạt) Prienai district (đô thị)
36 Tập tin:Coat of arms of Joniskis.svg Joniškis NgheThông tin 11.329 10.881 1616 Šiauliai (hạt) Joniškis district (đô thị)
37 Tập tin:Kelmes-herbas.svg Kelmė NgheThông tin 10.900 10.302 1947 Šiauliai (hạt) Kelmė district (đô thị)
38 Tập tin:Varėna COA.svg Varėna NgheThông tin 10.845 10.296 1946 Alytus (hạt) Varėna district (đô thị)
39 Tập tin:Kaisiadorys COA.gif Kaišiadorys NgheThông tin 10.002 9.729 1946 Kaunas (hạt) Kaišiadorys district (đô thị)
40 Tập tin:Pasvalys COA.svg Pasvalys NgheThông tin 8.709 8.296 1946 Panevėžys (hạt) Pasvalys district (đô thị)
41 Tập tin:Kupiskis COA.gif Kupiškis NgheThông tin 8.451 8.082 1791 Panevėžys (hạt) Kupiškis district (đô thị)
42 Tập tin:Coat of arms of Zarasai.svg Zarasai NgheThông tin 8.365 7.766 1843 Utena (hạt) Zarasai district (đô thị)
43 Tập tin:Skuodas COA.gif Skuodas NgheThông tin 7.896 7.358 1572 Klaipėda (hạt) Skuodas district (đô thị)
44 Tập tin:Coat of arms of Kazlu Ruda (Lithuania).svg Kazlų Rūda NgheThông tin 7.401 7.162 1950 Marijampolė (hạt) Kazlų Rūda (đô thị)
45 Tập tin:Sirvintos COA.gif Širvintos NgheThông tin 7.273 7.070 1950 Vilnius (hạt) Širvintos district (đô thị)
46 Tập tin:Moletai COA.gif Molėtai NgheThông tin 7.221 6.949 1956 Utena (hạt) Molėtai district (đô thị)
47 Tập tin:Svencioneliai COA.gif Švenčionėliai NgheThông tin 6.923 6.346 1920 Vilnius (hạt) Švenčionys district (đô thị)
48 Tập tin:Sakiai COA.gif Šakiai NgheThông tin 6.795 6.511 1776 Marijampolė (hạt) Šakiai district (đô thị)
49 Tập tin:Salcininkai COA.gif Šalčininkai NgheThông tin 6.722 6.563 1956 Vilnius (hạt) Šalčininkai district (đô thị)
50 Tập tin:Ignalina COA.gif Ignalina NgheThông tin 6.591 6.119 1950 Utena (hạt) Ignalina district (đô thị)
51 Tập tin:Kybartai COA.gif Kybartai NgheThông tin 6.556 6.209 1947 Marijampolė (hạt) Vilkaviškis district (đô thị)
52 Tập tin:Coa pabrade.png Pabradė NgheThông tin 6.525 6.236 1946 Vilnius (hạt) Švenčionys district (đô thị)
53 Tập tin:Silale COA.gif Šilalė NgheThông tin 6.281 6.037 1950 Tauragė (hạt) Šilalė district (đô thị)
54 Tập tin:Pakruojis COA.gif Pakruojis NgheThông tin 6.057 5.750 1950 Šiauliai (hạt) Pakruojis district (đô thị)
55 Tập tin:Nemencine COA.gif Nemenčinė NgheThông tin 5.892 5.876 1955 Vilnius (hạt) Vilnius district (đô thị)
56 Tập tin:Trakai (Lithuania) CoA.svg Trakai NgheThông tin 5.725 5.373 1409 Vilnius (hạt) Trakai district (đô thị)
57 Tập tin:Svencionys COA.gif Švenčionys NgheThông tin 5.684 5.566 1800 Vilnius (hạt) Švenčionys district
58 Tập tin:Vievis COA.gif Vievis NgheThông tin 5.303 5.049 1950 Vilnius (hạt) Elektrėnai (đô thị)
59 Tập tin:Lazdijai COA.gif Lazdijai NgheThông tin 5.140 4.811 1957 Alytus (hạt) Lazdijai district (đô thị)
60 Tập tin:Kalvarija COA.gif Kalvarija NgheThông tin 5.090 5.013 1791 Marijampolė (hạt) Kalvarija (đô thị)
61 Tập tin:Rietavas COA.gif Rietavas NgheThông tin 3.979 3.843 1792 Telšiai (hạt) Rietavas (đô thị)
62 Tập tin:Ziezmariai COA.gif Žiežmariai NgheThông tin 3.884 3.759 1792 Kaunas (hạt) Kaišiadorys district (đô thị)
63 Tập tin:Eisiskes COA.png Eišiškės NgheThông tin 3.765 3.610 1950 Vilnius (hạt) Šalčininkai district (đô thị)
64 Tập tin:Ariogala COA.gif Ariogala NgheThông tin 3.697 3.458 1792 Kaunas (hạt) Raseiniai district (đô thị)
65 Tập tin:Venta COA.gif Venta NgheThông tin 3.412 2.959 1978 Šiauliai (hạt) Akmenė district (đô thị)
66 Tập tin:Seduva COA.gif Šeduva NgheThông tin 3.400 3.200 1654 Šiauliai (hạt) Radviliškis district (đô thị)
67 Tập tin:Birstonas COA.gif Birštonas NgheThông tin 3.225 3.172 1518? Kaunas (hạt) Birštonas (đô thị)
68 Tập tin:Coat of arms of Akmenė (Litva).svg Akmenė NgheThông tin 3.140 2.690 1792 Šiauliai (hạt) Akmenė district (đô thị)
69 Tập tin:TytuvenaiCOA.jpg Tytuvėnai NgheThông tin 2.851 2.690 1956 Šiauliai (hạt) Kelmė district (đô thị)
70 Tập tin:LIT Rudziszki COA.jpg Rūdiškės NgheThông tin 2.559 2.472 1958 Vilnius (hạt) Trakai district (đô thị)
71 Tập tin:Pagegiai COA.gif Pagėgiai NgheThông tin 2.393 2.236 1923 Tauragė (hạt) Pagėgiai (đô thị)
72 Tập tin:Neringa COA.gif Neringa NgheThông tin 2.386 3.371 1961 Klaipėda (hạt) Neringa (đô thị)
73 Tập tin:Vilkija COA.gif Vilkija NgheThông tin 2.338 2.301 1792 Kaunas (hạt) Kaunas district (đô thị)
74 Tập tin:Zagare COA.gif Žagarė NgheThông tin 2.312 2.115 1924 Šiauliai (hạt) Joniškis district (đô thị)
75 Tập tin:LIT Wieksznie COA.jpg Viekšniai NgheThông tin 2.270 2.198 1791 Telšiai (hạt) Mažeikiai district (đô thị)
76 Tập tin:LIT Skaudwile COA.jpg Skaudvilė NgheThông tin 2.140 1.976 1950 Tauragė (hạt) Tauragė district (đô thị)
77 Tập tin:Ezerelis COA.png Ežerėlis NgheThông tin 2.051 2.014 1956 Kaunas (hạt) Kaunas district (đô thị)
78 Tập tin:Gelgaudiskis COA.gif Gelgaudiškis NgheThông tin 2.029 1.936 1958 Marijampolė (hạt) Šakiai district (đô thị)
79 Tập tin:Kudirkos Naumiestis COA.gif Kudirkos Naumiestis NgheThông tin 1.997 1.916 1643 Marijampolė (hạt) Šakiai district (đô thị)
80 Tập tin:Simnas COA.gif Simnas NgheThông tin 1.980 1.844 1626 Alytus (hạt) Alytus district (đô thị)
81 Tập tin:Salantai COA.gif Salantai NgheThông tin 1.942 1.825 1746 Klaipėda (hạt) Kretinga district (đô thị)
82 Tập tin:Linkuva COA.gif Linkuva NgheThông tin 1.797 1.735 1950 Šiauliai (hạt) Pakruojis district (đô thị)
83 Tập tin:LIT Wiejsieje COA.gif Veisiejai NgheThông tin 1.762 1.592 1956 Alytus (hạt) Lazdijai district (đô thị)
84 Tập tin:LIT Remigoła COA.png Ramygala NgheThông tin 1.733 1.695 1957 Panevėžys (hạt) Panevėžys district (đô thị)
85 Tập tin:Priekule COA.gif Priekulė NgheThông tin 1.725 1.663 1948 Klaipėda (hạt) Klaipėda district (đô thị)
86 Tập tin:LIT Johaniszkiele COA.jpg Joniškėlis NgheThông tin 1.477 1.389 1736 Panevėžys (hạt) Pasvalys district (đô thị)
87 Tập tin:Jieznas COA.gif Jieznas NgheThông tin 1.476 1.311 1956 Kaunas (hạt) Prienai district (đô thị)
88 Tập tin:Daugai COA.png Daugai NgheThông tin 1.458 1.432 1792 Alytus (hạt) Alytus district (đô thị)
89 Tập tin:Obeliai COA.gif Obeliai NgheThông tin 1.371 1.293 1956 Panevėžys (hạt) Rokiškis district (đô thị)
90 Tập tin:Varniai COA.gif Varniai NgheThông tin 1.355 1.258 1950 Telšiai (hạt) Telšiai district (đô thị)
91 Tập tin:Virbalis COA.gif Virbalis NgheThông tin 1.351 1.250 1593 Marijampolė (hạt) Vilkaviškis district (đô thị)
92 Tập tin:Vabalninkas COA.gif Vabalninkas NgheThông tin 1.328 1.155 1775 Panevėžys (hạt) Biržai district (đô thị)
93 Tập tin:Seda COA.gif Seda NgheThông tin 1.309 1.189 1950 Telšiai (hạt) Mažeikiai district (đô thị)
94 Subačius NgheThông tin 1.180 1.105 1958 Panevėžys (hạt) Kupiškis district (đô thị)
95 Tập tin:LIT Biała Waka COA.png Baltoji Vokė NgheThông tin 1.073 1.073 1958 Vilnius (hạt) Šalčininkai district (đô thị)
96 Dūkštas NgheThông tin 1.070 930 1956 Utena (hạt) Ignalina district (đô thị)
97 Tập tin:Pandelys COA.gif Pandėlys NgheThông tin 1.024 941 1956 Panevėžys (hạt) Rokiškis district (đô thị)
98 Tập tin:Dusetos COA.gif Dusetos NgheThông tin 914 831 1950 Utena (hạt) Zarasai district (đô thị)
99 Tập tin:Uzventis COA.gif Užventis NgheThông tin 898 811 1746 Šiauliai (hạt) Kelmė district (đô thị)
100 Tập tin:Kavarsko herbas.jpg Kavarskas NgheThông tin 809 692 1956 Utena (hạt) Anykščiai district (đô thị)
101 Smalininkai NgheThông tin 653 600 1945 Tauragė (hạt) Jurbarkas district (đô thị)
102 Tập tin:TroskunaiCOA.jpg Troškūnai NgheThông tin 525 504 1956 Utena (hạt) Anykščiai district (đô thị)
103 Panemunė NgheThông tin 329 318 1837 Tauragė (hạt) Pagėgiai (đô thị)

Bản đồ

Bản đồ với các thành phố có đốm đỏ. Thành phố lớn hơn có chữ to hơn. Muốn xem bản đồ lớn hơn xin nhấp chuột vào bản đồ.

Tập tin:Lietuva All Cities.png

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  • Ngày 16/12/2002 Juodupė bị hạ từ thành phố xuống thị xã;
  • Ngày 25/2/2003 Kulautuva bị hạ từ thành phố xuống thị xã;
  • Ngày 8/4/2003 Tyruliai bị hạ từ thành phố xuống thị xã.

Xem thêm