Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đây là danh sách không đầy đủ của các Thánh Kitô giáo theo thứ tự chữ cái tên Kitô giáo. Hiện có khoảng hơn 10000 vị Thánh nhân.
- đổi Bản mẫu:Compact ToC
A
| Thánh
|
Ngày sinh và nơi sinh
|
Công việc
|
Ngày mất và nơi mất
|
Ngày lễ kính
|
Anh giáo
|
Oriental Orthodox
|
Eastern Orthodox
|
Công giáo Rôma
|
| Aaron
|
Quần đảo của Anh,có thể là Wales
|
Ẩn sĩ,tu sĩ,trụ trì tại một tu viện trên đảo Cézembre |
Lamballe,552
|
22/6 |
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Aba
|
|
|
Kaskhar,374
|
16/5 |
|
|
|
|
| Abanoub
|
Thế kỷ thứ IV,Nehisa,Ai Cập
|
|
Tử đạo năm 12 tuổi,Alexandria,Ai Cập
|
31/7 |
|
Bản mẫu:Yes |
|
|
| Abbán
|
Ireland
|
|
520?,bị cáo buộc cùng với chị em gái Gobnait,chôn tại Ballyvourney
|
16/3 và 27/10 |
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Abbo
|
945,Orléans
|
Tu sĩ,trụ trì ở tu viện Fleury |
13/11/1004
|
13/11 |
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Abdas
|
Thế kỷ thứ IV,Chaldor,Ba Tư
|
Giám mục ở Susa,Iran |
5th century
|
5/9 hay 16/5 |
|
|
|
|
| Abdecalas
|
Thế kỷ thứ III
|
Mục sư,sau là giám mục ở Kaskhar,Susa |
345
|
21/4
|
|
|
|
|
| Abdon
|
Thế kỷ thứ III,Ba Tư
|
|
250?,Rome,chôn 30/7
|
30/7 |
|
|
|
|
| Abel
|
Có thể là Anh
|
Trụ trì ở Lobbes và Phó giám mục ở Reims,Francia |
764
|
5/8 |
|
|
|
|
| Abo
|
Thế kỷ VIII,Baghdad,Iraq
|
Thánh đỡ đầu của Tbillisi |
6/1/786
Tbilisi, Georgia
|
8/1 |
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
| Abraham thành Cyrrhus
|
Cyrrhus, Syria
|
Ẩn sĩ và giám mục của Harran
|
Constantinople, 422
|
14/2
|
|
|
|
|
| Abraham thành Rostov
|
Thế kỷ X,Galich,Nga
|
Tu sĩ ở Rostov
|
Khoảng từ 1073 đến 1077
Rostov, Russia
|
29/10
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
| Abraham thành Smolensk
|
Smolensk,Nga
|
Tu sĩ ở Smolensk
|
1221,Smolensk,Nga
|
21/8
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
| Abraham kẻ khốn cùng
|
Thế kỷ thứ IV,Menuf,Ai Cập
|
Ẩn sĩ
|
372
|
27/10
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Abraham đệ Nhất
|
492,Kaskhar,Ba Tư
|
Y sĩ ở nhà thờ Assyria miền Đông
|
586,Ba Tư
|
Ngày thứ Sáu thứ sáu sau lễ Epiphany
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
|
| Abuna Aregawi
|
Thế kỷ thứ VI,Syria
|
Một trong chín vị Thánh ở nhà thờ Orthodox của người Ethiophia
|
Thế kỷ thứ VI,có thể là Bắc Arab
|
|
|
|
|
|
| Abundius
|
Đầu thế kỷ thứ VI,Thessalonica, Hi Lạp
|
Giám mục ở Como,bắc Ý
|
469
|
2/4
|
|
|
|
|
| Acacius
|
|
Giám mục ở Amida, Mesopotamia
|
425,Amida, Mesopotamia
|
9/4
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Acathius
|
|
Giám mục ở Melitene
|
251
|
31/3
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
| Acca
|
660,Northumbria
|
Trụ trìmGiám mục ở Hexham
|
20/10,Khoảng 740 đến 742
|
20/10
|
Bản mẫu:Yes |
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Achilleus Kewanuka
|
1869,Buganda, Uganda
|
Lục sự tại toàn án của vua Mwanga II
|
3/6/1886,Namugongo, Uganda
|
3/6
|
|
|
|
|
| Adalbert
|
956,Libice nad Cidlinou, Bohemia
|
Giám mục ở Prague,nhà truyền giáo,thánh đỡ đầu của Bohemia, Poland và Hungary
|
23/4/997,Truso (Elbląg, Poland), Prussia hay Kaliningrad Oblast
|
23/4
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Adalgott
|
Thế kỷ XII
|
Tu sĩ ở tu viện Clairvaux,trụ trì ở Disentis và giám mục ở Chur
|
1165
|
3/10
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Adamo Abate
|
990,Petazio,Ý
|
Trụ trì ở Benedictine
|
3/5/khoảng 1060 đến 1070
|
3/6
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Addai
|
Thế kỷ thứ nhất,Edessa,Syria
|
Một trong 70 môn sinh của Jesus
|
Thế kỷ thứ II
|
5/8
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Adelaide thành Italy
|
|
|
999
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Adelaide, Abbess thành Vilich
|
|
|
1015
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Adelin (Adelhelm) thành Séez
|
|
|
c910
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| AdeodatusPope Adeodatus I
|
|
|
618
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Adomnán
|
|
|
704
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Adrian thành Nicomedia
|
|
|
ca. 306
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| AdrianPope Adrian III
|
|
|
885
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Aedesius thành Alexandria
|
|
|
trad. 306
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Antonino Natoli da PAtti
|
|
|
1539
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Afan
|
|
|
6th century
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Afra
|
|
|
304
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Agape (Charity or Love)
|
|
|
2nd Cent.?
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| AgaptiusPope Agapitus I
|
|
|
536
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Agapetus thành Pechersk
|
|
|
11th century
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
| Agatha xứ Sicilia
|
|
|
251
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Agathius
|
|
|
303
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| AgathoPope Agatho
|
|
|
681
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Agnes
|
|
|
304
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Agnes thành Assisi
|
|
|
1253
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Agnes thành Bohemia
|
|
|
1282
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Aidan thành Lindisfarne
|
|
|
651
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Alban
|
|
|
305
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Alban thành Mainz
|
|
|
406
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Alberic
|
|
|
1108
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Alberic thành Utrecht
|
|
|
784
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Alberta thành Agen
|
|
|
296
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Alberto Hurtado
|
|
|
1952
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Albertus Magnus
|
|
|
1280
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Alda
|
|
|
ca. 1309
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Alcuin
|
|
|
804
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| AlexanderPope Alexander I
|
|
|
ca. 116
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| lexandra thành Rus Alix của Hessen và Rheinsia
|
|
|
1918
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
| Alexei thành RussiaAleksey Nikolayevich của Nga
|
|
|
1918
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
| Alexis Falconieri
|
|
|
1310
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Alexis thành Wilkes-Barre
|
|
|
1909
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
| Alexius thành Rôma
|
|
|
4th century
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Alfred Cả
|
|
|
899
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Alice
|
|
|
1622
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Alypius the Stylite
|
|
|
640
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Alipy thành the Caves
|
|
|
11-12th centuries
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
| Aloysius Gonzaga
|
|
|
1591
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Alphege
|
|
|
1012
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Alphonsa Muttathupandathu
|
|
|
1946
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Ambrose
|
|
|
397
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Amand
|
|
|
675
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Amphilochius thành Pochayiv
|
|
|
1971
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
| AnacletusPope Anacletus
|
|
|
ca. 88
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Anastasia thành RussiaGrand Duchess Anastasiya Nikolayevna của Nga
|
|
|
1918
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
| AnastasiusPope Anastasius I
|
|
|
401
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Anastasius Sinaita
|
|
|
post 700
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Anastasia thành Sirmium
|
|
|
4th century
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Andrei the Iconographer
|
|
|
ca. 1430
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
| Anrê
|
|
|
1st Cent.
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Andrew Bobola
|
|
|
1657
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Andrew thành Constantinopolis
|
|
|
936
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
| Andrew thành Crete
|
|
|
8th century
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Anrê Dũng Lạc
|
|
|
1839
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Angela Merici
|
|
|
1540
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Pope Anicetus
|
|
|
ca. 167
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Anna
|
|
|
Unknown
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
| Annê
|
|
|
ca. 1st Cent.
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Anne Line
|
|
|
1601
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Anselm thành Canterbury
|
|
|
1109
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Ansgar
|
|
|
865
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| AntherosPope Antheros
|
|
|
236
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Anthony Cả
|
|
|
356
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Anthony thành Kiev
|
|
|
1073
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
| Antôn thành Lisboa
|
|
|
1231
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Anthony Galvão
|
|
|
1822
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Anthony Mary Claret
|
|
|
1870
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Antoine Daniel
|
|
|
1648
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Anysia thành Salonika
|
|
|
304
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Arnold Janssen
|
|
|
1909
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Athanasiô thành Alexandria
|
|
|
373
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Augustinô thành Hippo
|
|
|
430
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Augustine thành Canterbury
|
|
|
604
|
|
Bản mẫu:Yes |
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
| Avitus thành Vienne
|
|
|
523
|
|
|
|
|
Bản mẫu:Yes
|
| Awtel
|
|
|
327
|
|
|
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes |
Bản mẫu:Yes
|
B
C
D
Đ
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Xem thêm
Liên kết ngoài
Bản mẫu:Thánh (Kitô giáo)