Danh sách trường trung học phổ thông tại Hà Nội
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Hà Nội là thành phố có hệ thống trường Trung học phổ thông hay còn gọi là các trường cấp III rất đa dạng, bao gồm các trường công lập, dân lập, tư thục, các trường chuyên và các trường có yếu tố nước ngoài. Trong số đó có một số trường được coi là có chất lượng đào tạo hàng đầu cả nước, là nơi tập trung nhiều học sinh phổ thông ưu tú không chỉ của Hà Nội mà còn của toàn miền Bắc
Các trường chuyên
Trên địa bàn Hà Nội hiện có 8 trường Trung học phổ thông chuyên.[1]
Có 4 trường chuyên của Sở GD&ĐT Hà Nội, 3 trường chuyên của Đại học Quốc gia Hà Nội và 1 trường chuyên của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
Để vào các trường chuyên, học sinh lớp 9 phải đăng ký dự tuyển vào lớp 10 Trung học phổ thông có dạy hệ chuyên hoặc tham gia kỳ thi tuyển sinh lớp 10 chuyên do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội tổ chức.
| STT | Tên chính thức | Thành lập | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| Trường chuyên thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | |||
| 1 | Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam | 1985 | Số 1, đường Hoàng Minh Giám, phường Yên Hòa |
| 2 | Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ | 1947 | Số 560B, đường Quang Trung, phường Dương Nội |
| 3 | Trường THPT chuyên Chu Văn An | 1908 | Số 10, đường Thụy Khuê, phường Tây Hồ |
| 4 | Trường THPT chuyên Sơn Tây | 1959 | Số 45, đường Đền Và, phường Sơn Tây |
| Trường chuyên thuộc các Trường Đại học | |||
| 5 | Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội | 1966 | Số 136, đường Xuân Thủy, phường Cầu Giấy |
| 6 | Trường THPT chuyên Ngoại ngữ | 1969 | Số 2, đường Phạm Văn Đồng, phường Cầu Giấy |
| 7 | Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên | 1965 | Số 182, đường Lương Thế Vinh, phường Thanh Xuân |
| 8 | Trường THPT chuyên Khoa học Xã hội và Nhân văn | 2019 | Số 336, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân |
Các trường công lập
Đây là loại hình trường học do Nhà nước, Trung ương hay cấp Địa phương đứng ra đầu tư về kinh tế. Các khoản kinh phí và cơ sở vật chất đều hoạt động chủ yếu từ kinh phí công - tức là các nguồn tài chính công hoặc các khoản đóng góp phi vụ lợi. Để vào các trường công lập, học sinh lớp 9 phải tham gia kỳ thi tuyển sinh lớp 10 Trung học phổ thông.
| STT | Tên chính thức | Thành lập | Địa chỉ | Mã trường[2] |
|---|---|---|---|---|
| Phường Ba Đình | ||||
| 1 | Trường THPT Phan Đình Phùng | 10/3/1973 | Số 30, phố Phan Đình Phùng, phường Ba Đình | 0103 |
| Phường Bạch Mai | ||||
| 1 | Trường THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng | 1960 | Số 174, phố Hồng Mai, phường Bạch Mai | 1101 |
| 2 | Trường THPT Thăng Long | 1920 1965 |
Số 44, phố Tạ Quang Bửu, phường Bạch Mai | 1102 |
| Phường Bồ Đề | ||||
| 1 | Trường THPT Nguyễn Gia Thiều | 1950 | Số 27, ngõ 298 phố Ngọc Lâm, phường Bồ Đề | 1502 |
| Phường Chương Mỹ | ||||
| 1 | Trường THPT Chương Mỹ A | 10/1963 | Số 42, đường Yên Sơn, phường Chương Mỹ | 0502 |
| Phường Cửa Nam | ||||
| 1 | Trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm | 01/11/1960 | Số 8, phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam | 1301 |
| 2 | Trường THPT Việt Đức | 03/03/1955 | Số 47, phố Lý Thường Kiệt, phường Cửa Nam | 1302 |
| Phường Đại Mỗ | ||||
| 1 | Trường THPT Trung Văn | 7/2008 | Phố Tố Hữu, phường Đại Mỗ | 1802 |
| Phường Đống Đa | ||||
| 1 | Trường THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa | 1970 | Số 195, ngõ Xã Đàn 2, phường Đống Đa | 0803 |
| 2 | Trường THPT Quang Trung - Đống Đa | 1970 | Số 178, đường Láng, phường Đống Đa | 0804 |
| Phường Dương Nội | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ | 1947 | Số 560B, đường Quang Trung, phường Dương Nội | 1001 |
| Phường Giảng Võ | ||||
| 1 | Trường THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình | 24/8/1950 | Số 50, phố Nam Cao, phường Giảng Võ | 0101 |
| 2 | Trường THPT Phạm Hồng Thái | 1976 | Số 1, phố Nguyễn Văn Ngọc, phường Giảng Võ | 0102 |
| Phường Hà Đông | ||||
| 1 | Trường THPT Lê Lợi | 2013 | Số 72, phố Bà Triệu, phường Hà Đông | 1002 |
| 2 | Trường THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông | 14/12/1970 | Số 4, phố Nhuệ Giang, phường Hà Đông | 1003 |
| 3 | Trường THPT Quang Trung - Hà Đông | 1985 | Ngõ 2, đường Quang Trung, phường Hà Đông | 1004 |
| Phường Hai Bà Trưng | ||||
| 1 | Trường THPT Trần Nhân Tông | 1960 | Số 15, phố Hương Viên, phường Hai Bà Trưng | 1103 |
| Phường Hoàng Liệt | ||||
| 1 | Trường THPT Việt Nam - Ba Lan | 26/3/1960 | Số 1, ngõ 48 đường Ngọc Hồi, phường Hoàng Liệt | 1403 |
| Phường Hoàng Mai | ||||
| 1 | Trường THPT Hoàng Văn Thụ | 1967 | Số 234, đường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai | 1401 |
| 2 | Trường THPT Trương Định | 1973 | Số 204, phố Tân Mai, phường Hoàng Mai | 1402 |
| Phường Khương Đình | ||||
| 1 | Trường THPT Khương Đình | 25/7/2020 | Ngách 29/78 phố Khương Hạ, phường Khương Đình | 2803 |
| 2 | Trường TH, THCS và THPT Khương Hạ | 2021 | Số 31, phố Khương Hạ, phường Khương Đình | 2804 |
| Phường Kim Liên | ||||
| 1 | Trường THPT Kim Liên | 1974 | Số 1, ngõ 4C, phố Đặng Văn Ngữ, phường Kim Liên | 0802 |
| Phường Long Biên | ||||
| 1 | Trường THPT Thạch Bàn | 2012 | Phố Vũ Đình Tụng, tổ 12, phường Long Biên | 1504 |
| Phường Nghĩa Đô | ||||
| 1 | Trường THPT Cầu Giấy | 27/4/2007 | Số 8, ngõ 118 đường Nguyễn Khánh Toàn, phường Nghĩa Đô | 0402 |
| Phường Ô Chợ Dừa | ||||
| 1 | Trường THPT Đống Đa | 1960 | Số 10, ngõ Quan Thổ 1, phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa | 0801 |
| 2 | Trường THPT Hoàng Cầu | 1977 | Số 27/44, phố Nguyễn Phúc Lai, phường Ô Chợ Dừa | 0805 |
| Phường Phú Diễn | ||||
| 1 | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 1965 | Số 4, phố Võ Quý Huân, phường Phú Diễn | 0301 |
| Phường Phú Lương | ||||
| 1 | Trường THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông | 08/1985 | Số 157, phố Xốm, phường Phú Lương | 1005 |
| Phường Phú Thượng | ||||
| 1 | Trường THPT Tây Hồ | 07/2002 | Số 143, phố Phú Thượng, phường Phú Thượng | 2402 |
| Phường Phúc Lợi | ||||
| 1 | Trường THPT Phúc Lợi | 04/07/2014 | Đường Phúc Lợi, Tổ 4, phường Phúc Lợi | 1503 |
| Phường Sơn Tây | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Sơn Tây | 1959 | Số 45, đường Đền Và, phường Sơn Tây | 2301 |
| Phường Tây Hồ | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Chu Văn An | 1908 | Số 10, đường Thụy Khuê, phường Tây Hồ | 2401 |
| Phường Tây Mỗ | ||||
| 1 | Trường THPT Đại Mỗ | 20/07/2002 | Ngõ 8, phố Quang Tiến, phường Tây Mỗ | 1801 |
| Phường Thanh Liệt | ||||
| 1 | Trường THPT Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân | 10/10/1993 | Ngõ 477 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Liệt | 2802 |
| Phường Thanh Xuân | ||||
| 1 | Trường THPT Nhân Chính | 24/07/2002 | Số 1, phố Ngụy Như Kon Tum, phường Thanh Xuân | 2801 |
| Phường Thượng Cát | ||||
| 1 | Trường THPT Thượng Cát | 2004 | Đường Sùng Khang, phường Thượng Cát | 0302 |
| Phường Từ Liêm | ||||
| 1 | Trường THPT Mỹ Đình | 2021 | Sô 89, đường Mỹ Đình, phường Từ Liêm | 1804 |
| Phường Tùng Thiện | ||||
| 1 | Trường THPT Tùng Thiện | 1966 | Số 20, phố Tùng Thiện, phường Tùng Thiện | 2302 |
| 2 | Trường THPT Xuân Khanh | 1992 | Số 175, đường Đá Bạc, phường Tùng Thiện | 2303 |
| Phường Việt Hưng | ||||
| 1 | Trường THPT Lý Thường Kiệt | 2002 | Tổ 11, ngõ 94 phố Thượng Thanh, phường Việt Hưng | 1501 |
| Phường Xuân Đỉnh | ||||
| 1 | Trường THPT Xuân Đỉnh | 1960 | Số 178, đường Xuân Đỉnh, phường Xuân Đỉnh | 0303 |
| Phường Xuân Phương | ||||
| 1 | Trường THPT Xuân Phương | 26/4/2018 | Khu đô thị mới Xuân Phương, tổ 3, phường Xuân Phương | 1803 |
| Phường Yên Hòa | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam | 1985 | Số 1, đường Hoàng Minh Giám, phường Yên Hòa | 0401 |
| 2 | Trường THPT Yên Hòa | 1960 | Ngõ 251, đường Nguyễn Khang, phường Yên Hòa | 0403 |
| 3 | Trường THPT Hoàng Quán Chi | 2026 | Phố Nguyễn Như Uyên, phường Yên Hòa | 0405 |
| Phường Yên Sở | ||||
| 1 | Trường THPT Đỗ Mười | 14/7/2025 | Số 286, phố Trần Thủ Độ, phường Yên Sở | 1404 |
| Xã An Khánh | ||||
| 1 | Trường THPT Hoài Đức B | 25/11/1978 | Đường Chùa Tổng, thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh | 1202 |
| Xã Ba Vì | ||||
| 1 | Trường THPT Minh Quang | 2014 | Thôn Lặt, xã Ba Vì | 0203 |
| Xã Bất Bạt | ||||
| 1 | Trường THPT Bất Bạt | 1965 | Thôn Khê Thượng, xã Bất Bạt | 0202 |
| Xã Bát Tràng | ||||
| 1 | Trường THPT Nguyễn Văn Cừ | 1977 | Đường Bát Khối, xã Bát Tràng | 0903 |
| Xã Chương Dương | ||||
| 1 | Trường THPT Tô Hiệu - Thường Tín | 1984 | Thôn An Duyên, xã Chương Dương | 2903 |
| Xã Chuyên Mỹ | ||||
| 1 | Trường THPT Tân Dân | 1998 | Thôn Đại Nghiệp, xã Chuyên Mỹ | 1904 |
| Xã Cổ Đô | ||||
| 1 | Trường THPT Ngô Quyền - Ba Vì | 1982 | Xã Cổ Đô | 0204 |
| Xã Đa Phúc | ||||
| 1 | Trường THPT Xuân Giang | 2006 | Phố Thá, xã Đa Phúc | 2206 |
| Xã Đại Thanh | ||||
| 1 | Trường THPT Ngô Thì Nhậm | 10/10/1977 | Đường Tả Thanh Oai, xã Đại Thanh | 2702 |
| Xã Đại Xuyên | ||||
| 1 | Trường THPT Phú Xuyên B | 17/11/1971 | Thôn Tri Thủy, xã Đại Xuyên | 1903 |
| Xã Dân Hòa | ||||
| 1 | Trường THPT Nguyễn Du - Thanh Oai | 15/08/1985 | Quốc lộ 21B, xã Dân Hòa | 2601 |
| Xã Đan Phượng | ||||
| 1 | Trường THPT Đan Phượng | 1962 | Số 19, phố Phan Đình Phùng, xã Đan Phượng | 0601 |
| Xã Đông Anh | ||||
| 1 | Trường THPT Cổ Loa | 1966 | Số 1, đường Đông Hội, xã Đông Anh | 0702 |
| 2 | Trường THPT Việt Hùng | 2026 | Thôn Đông, xã Đông Anh | 0707 |
| Xã Dương Hòa | ||||
| 1 | Trường THPT Vạn Xuân - Hoài Đức | 6/3/2002 | Số 11, đường Quế Dương, thôn 2, xã Dương Hòa | 1203 |
| Xã Gia Lâm | ||||
| 1 | Trường THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm | 1961 | Số 57, đường Cổ Bi, xã Gia Lâm | 0901 |
| 2 | Trường THPT Dương Xá | 09/1971 | Số 48, đường Ỷ Lan, xã Gia Lâm | 0902 |
| Xã Hạ Bằng | ||||
| 1 | Trường THPT Hai Bà Trưng - Thạch Thất | 07/2002 | Thôn Tân Xã, xã Hạ Bằng | 2502 |
| Xã Hát Môn | ||||
| 1 | Trường THPT Ngọc Tảo | 1983 | Thôn Ngọc Tảo 8, xã Hát Môn | 2001 |
| Xã Hòa Phú | ||||
| 1 | Trường THPT Chương Mỹ B | 8/1983 | Xã Hòa Phú | 0503 |
| Xã Hòa Xá | ||||
| 1 | Trường THPT Lưu Hoàng | 1984 | Thôn Ngoại Hoàng, xã Hòa Xá | 3002 |
| Xã Hoài Đức | ||||
| 1 | Trường THPT Hoài Đức A | 1966 | Đường Triệu Túc, xã Hoài Đức | 1201 |
| Xã Hồng Sơn | ||||
| 1 | Trường THPT Mỹ Đức B | 08/1972 | Xã Hồng Sơn | 1703 |
| Xã Hồng Vân | ||||
| 1 | Trường THPT Vân Tảo | 1998 | Số 34 Vân Hoà, xã Hồng Vân | 2905 |
| Xã Hưng Đạo | ||||
| 1 | Trường THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai | 06/1990 | Thôn 12, xã Hưng Đạo | 2101 |
| Xã Hương Sơn | ||||
| 1 | Trường THPT Mỹ Đức C | 1984 | Xã Hương Sơn | 1704 |
| Xã Kiều Phú | ||||
| 1 | Trường THPT Minh Khai | 20/08/1985 | Thôn Cấn Hữu, xã Kiều Phú | 2102 |
| Xã Kim Anh | ||||
| 1 | Trường THPT Minh Phú | 06/2006 | Km9+500, Quốc lộ 35, xã Kim Anh | 2203 |
| Xã Liên Minh | ||||
| 1 | Trường THPT Thọ Xuân | 16/05/2023 | Xã Liên Minh | 0604 |
| Xã Mê Linh | ||||
| 1 | Trường THPT Tiền Phong | 2004 | QL.23, xã Mê Linh | 1603 |
| Xã Minh Châu | ||||
| 1 | Trường TH, THCS và THPT Minh Châu | 2026 | Xã Minh Châu | 0207 |
| Xã Mỹ Đức | ||||
| 1 | Trường THPT Hợp Thanh | 2004 | Xã Mỹ Đức | 1701 |
| 2 | Trường THPT Mỹ Đức A | 11/1965 | Xã Mỹ Đức | 1702 |
| Xã Nam Phù | ||||
| 1 | Trường THPT Đông Mỹ | 2017 | Xã Nam Phù | 2703 |
| Xã Ngọc Hồi | ||||
| 1 | Trường THPT Nguyễn Quốc Trinh | 24/07/2019 | Đường Đại Hưng, xã Ngọc Hồi | 2704 |
| Xã Nội Bài | ||||
| 1 | Trường THPT Kim Anh | 09/1965 | Tổ dân cư Kim Anh, xã Nội Bài | 2202 |
| Xã Ô Diên | ||||
| 1 | Trường THPT Hồng Thái | 30/10/1996 | Số 319, Hồng Giang, xã Ô Diên | 0602 |
| 2 | Trường THPT Tân Lập | 02/07/2003 | Số 251, đường Hạ Hội, xã Ô Diên | 0603 |
| Xã Phù Đổng | ||||
| 1 | Trường THPT Yên Viên | 8/1965 | Số 18, đường Đình Xuyên, xã Phù Đổng | 0904 |
| Xã Phú Xuyên | ||||
| 1 | Trường THPT Phú Xuyên A | 1957 | Thôn Phú Mỹ, xã Phú Xuyên | 1902 |
| Xã Phúc Lộc | ||||
| 1 | Trường THPT Phúc Thọ | 1966 | Xã Phúc Lộc | 2002 |
| 2 | Trường THPT Vân Cốc | 1992 | Thôn Vân Nam 6, xã Phúc Lộc | 2003 |
| Xã Phúc Thịnh | ||||
| 1 | Trường THPT Vân Nội | 09/1965 | Thôn Ba Chữ, xã Phúc Thịnh | 0705 |
| 2 | Trường THPT Phúc Thịnh | 14/07/2025 | Xã Phúc Thịnh | 0706 |
| Xã Phượng Dực | ||||
| 1 | Trường THPT Đồng Quan | 1975 | Thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực | 1901 |
| Xã Quảng Bị | ||||
| 1 | Trường THPT Chúc Động | 1987 | Xã Quảng Bị | 0501 |
| Xã Quang Minh | ||||
| 1 | Trường THPT Mê Linh | 1985 | Thôn Thường Lệ, xã Quang Minh | 1601 |
| 2 | Trường THPT Quang Minh | 06/2000 | Số 88, đường Chi Đông, xã Quang Minh | 1602 |
| Xã Quảng Oai | ||||
| 1 | Trường THPT Quảng Oai | 1961 | Số 288, đường Quảng Oai, xã Quảng Oai | 0205 |
| Xã Quốc Oai | ||||
| 1 | Trường THPT Quốc Oai | 1962 | Thôn Phú Quốc, xã Quốc Oai | 2103 |
| 2 | Trường THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai | 26/06/2018 | Thôn Sài Khê, xã Quốc Oai | 2104 |
| Xã Sóc Sơn | ||||
| 1 | Trường THPT Đa Phúc | 1963 | Ngõ 29, đường Núi Đôi, xã Sóc Sơn | 2201 |
| 2 | Trường THPT Sóc Sơn | 1984 | Quốc lộ 2, xã Sóc Sơn | 2204 |
| Xã Sơn Đồng | ||||
| 1 | Trường THPT Hoài Đức C | 06/1990 | Thôn Phương Bảng 1, xã Sơn Đồng | 1204 |
| Xã Suối Hai | ||||
| 1 | Trường THPT Ba Vì | 1962 | Thôn 7, xã Suối Hai | 0201 |
| 2 | Trường phổ thông Dân tộc Nội trú | 1994 | Xã Suối Hai | 0206 |
| Xã Tam Hưng | ||||
| 1 | Trường THPT Thanh Oai B | 1973 | Xã Tam Hưng | 2603 |
| Xã Tây Phương | ||||
| 1 | Trường THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất | 1984 | Thôn Bình Phú, xã Tây Phương | 2503 |
| 2 | Trường THPT Minh Hà | 07/2022 | Xã Tây Phương | 2505 |
| Xã Thạch Thất | ||||
| 1 | Trường THPT Thạch Thất | 1966 | Số 120, đường 84, xã Thạch Thất | 2504 |
| Xã Thanh Oai | ||||
| 1 | Trường THPT Thanh Oai A | 09/1965 | Xã Thanh Oai | 2602 |
| Xã Thanh Trì | ||||
| 1 | Trường THPT Ngọc Hồi | 1966 | Đường Lưu Phái, xã Thanh Trì | 2701 |
| Xã Thiên Lộc | ||||
| 1 | Trường THPT Bắc Thăng Long | 2010 | Thôn Bầu, xã Thiên Lộc | 0701 |
| Xã Thư Lâm | ||||
| 1 | Trường THPT Đông Anh | 1999 | Tổ 9, xã Thư Lâm | 0703 |
| 2 | Trường THPT Liên Hà | 1966 | Thôn Lỗ Khê, xã Thư Lâm | 0704 |
| Xã Thượng Phúc | ||||
| 1 | Trường THPT Lý Tử Tấn | 05/2005 | Thôn Lộc Dư, xã Thượng Phúc | 2901 |
| Xã Thường Tín | ||||
| 1 | Trường THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín | 1985 | Thôn Thượng Đình, xã Thường Tín | 2902 |
| 2 | Trường THPT Thường Tín | 1958 | Đường Doãn Tuế, xã Thường Tín | 2904 |
| Xã Tiến Thắng | ||||
| 1 | Trường THPT Tự Lập | 2008 | Thôn Phú Mỹ, xã Tiến Thắng | 1605 |
| Xã Trần Phú | ||||
| 1 | Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi | 2021 | Xã Trần Phú | 0505 |
| Xã Trung Giã | ||||
| 1 | Trường THPT Trung Giã | 1999 | Phố Nỉ, xã Trung Giã | 2205 |
| Xã Ứng Hòa | ||||
| 1 | Trường THPT Đại Cường | 2009 | Ngõ 25, thôn Kim Giang, xã Ứng Hoà | 3001 |
| 2 | Trường THPT Ứng Hòa B | 18/11/1967 | Thôn Đồng Xung, xã Ứng Hoà | 3005 |
| Xã Ứng Thiên | ||||
| 1 | Trường THPT Trần Đăng Ninh | 09/1977 | Thôn Miêng Hạ, xã Ứng Thiên | 3003 |
| Xã Vân Đình | ||||
| 1 | Trường THPT Ứng Hòa A | 1960 | 175 Nguyễn Thượng Hiền, xã Vân Đình | 3004 |
| Xã Xuân Mai | ||||
| 1 | Trường THPT Xuân Mai | 1972 | Khu Tân Bình, xã Xuân Mai | 0504 |
| Xã Yên Lãng | ||||
| 1 | Trường THPT Tiến Thịnh | 2003 | Thôn Thọ Lão, xã Yên Lãng | 1604 |
| 2 | Trường THPT Yên Lãng | 1965 | Thôn Bồng Mạc, xã Yên Lãng | 1606 |
| Xã Yên Xuân | ||||
| 1 | Trường THPT Bắc Lương Sơn | 08/1985 | Thôn 2, xã Yên Xuân | 2501 |
Các trường công lập tự chủ tài chính
| STT | Tên chính thức | Thành lập | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường THCS - THPT Trần Quốc Tuấn | 1999 | Phường Từ Liêm |
| 2 | Trường THPT Phan Huy Chú - Đống Đa | 1997 | Số 34, ngõ 49 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng |
| 3 | Trường THCS - THPT Nguyễn Tất Thành | 04/07/1998 | Số 136, đường Xuân Thủy, phường Cầu Giấy |
| 4 | Trường TH - THCS - THPT Thực nghiệm Khoa học Giáo dục | 19/9/2018 | Số 50-52, phố Liễu Giai, phường Giảng Võ |
| 5 | Trường THPT Khoa học Giáo dục | 2016 | Cơ sở 1: Nhà G4, số 144, đường Xuân Thủy, phường Cầu Giấy
Cơ sở 2: Phố Kiều Mai, phường Xuân Phương |
| 6 | Trường THPT Lâm nghiệp | 30/11/2017 | Xã Xuân Mai |
| 7 | Trường Phổ thông Năng khiếu Thể dục Thể thao Hà Nội | 03/06/1966 | Trung tâm Đào tạo Vận động viên cấp cao Hà Nội, đường Lê Đức Thọ, phường Từ Liêm |
Các trường ngoài công lập
Các trường ngoài công lập gồm hai loại hình:
- Trường dân lập: do cộng đồng dân cư ở cơ sở thành lập, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và bảo đảm kinh phí hoạt động.
- Trường tư thục: do các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, nhà đầu tư trong nước - ngoài nước hoặc cá nhân thành lập, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và bảo đảm kinh phí hoạt động bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước.
Các trường dân lập
| STT | Tên chính thức | Thành lập | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường THPT Lương Thế Vinh | 01/06/1989 |
|
| 2 | Trường THPT Lê Quý Đôn | 13/02/2018 | Lô 1 A2 Đường Hàm Nghi, khu đô thị Mỹ Đình 1, phường Từ Liêm |
| 3 | Trường THPT Xuân Thủy | 30/03/2010 | Hòe Thị, phường Xuân Phương |
| 4 | Trường THPT Đào Duy Từ | 2004 | Số 182, đường Lương Thế Vinh, phường Thanh Xuân |
| 5 | Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng | 1996 | Số 131, đường Nguyễn Trãi, phường Khương Đình |
| 6 | Trường THPT Xa La | 2010 | Khu đô thị mới Xa La, phường Hà Đông |
| 7 | Trường THPT Phan Chu Trinh | 10/05/2000 | Số 481, đường Âu Cơ, phường Tây Hồ |
| 8 | Trường phổ thông võ thuật Bảo Long | 3/10/2007 | Trại Hồ, Xã Cổ Đông, Sơn Tây |
| 9 | Trường THPT Việt Hoàng | 24/10/2014 | Km12, đường Cầu Diễn, phường Xuân Phương |
| 10 | Trường THPT Vạn Xuân - Long Biên | 19/6/2000 | Số 56, phố Hoàng Như Tiếp, phường Bồ Đề |
| 11 | Trường THPT Văn Lang | 1997 | Số 160 Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP Hà Nội
Số 1 Phan Văn Trị, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, TP Hà Nội |
| 12 | Trường THPT Văn Hiến | 19/6/2000 | Số 9 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm |
| 13 | Trường THPT Trí Đức | 1998 | Tổ dân phố Số 5 Phú Mỹ, phường Từ Liêm |
| 14 | Trường THPT Phan Bội Châu | 2/7/1996 | Số 21 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân |
| 15 | Trường THPT Trần Thánh Tông | 08/03/2013 | Trong trường Cao đẳng xây dựng số 1 - đường Trung Văn - phường Trung Văn - quận Nam Từ Liêm |
| 16 | Trường THPT Trần Quang Khải | 1998 | Ngõ 1277/26 Đường Giải Phóng |
| 17 | Trường THPT Trần Phú - Ba Vì | 2007 | Thị Trấn Tây Đằng, Ba Vì |
| 18 | Trường THPT Trần Đại Nghĩa | 2004 | Thôn Phương Hạnh - Xã Tân Tiến - huyện Chương Mỹ |
| 19 | Trường THPT Tô Hiệu - Gia Lâm | 26/07/1996 | Xã Dương Xá, Gia Lâm |
| 20 | Trường THPT Tô Hiến Thành | 1997 | 27 ngõ Giếng, phố Đông Các, phường Ô Chợ Dừa |
| 21 | Trường THPT Thanh Xuân | 3/1/2008 | Xã Tam Hưng, Thanh Oai |
| 22 | Trường THPT Tây Sơn | 22/06/2000 | Số 2, ngõ 167 phố Gia Quất, phường Bồ Đề |
| 23 | Trường THPT Tây Đô | 1997 | Tổ Phúc Lý, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm |
| 24 | Trường THPT Phương Nam | 1998 | Lô 18 Khu đô thị Định Công, Hoàng Mai |
| 25 | Trường THPT Phùng Khắc Khoan - Đống Đa | 10/06/1998 | Số 85 phố Lương Định Của |
| 26 | Trường THPT Phạm Văn Đồng | 19/04/2012 | Cơ sở 1: Nhà A2 - trường Đại học Sân khấu Điện ảnh, đường Hồ Tùng Mậu, phường Phú Diễn
Cơ Sở 2: Khu đô thị Thành phố Giao Lưu 232-234 đường Phạm Văn Đồng |
| 27 | Trường THPT Nguyễn Văn Huyên | 1997 | Ngõ 157 phố chùa Láng, Đống Đa |
| 28 | Trường THPT Nguyễn Tất Thành - Sơn Tây | 12/10/2007 | Trường THCS Phùng Hưng, phường Quang Trung, Sơn Tây |
| 29 | Trường THPT Nguyễn Du - Mê Linh | 4/1997 | Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh |
| 30 | Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu | 2016 | Ô 14 Lô 6 đền lừ 1 - Hoàng Mai |
| 31 | Trường THPT Ngô Tất Tố | 1991 | Xã Kim Chung - Đông Anh |
| 32 | Trường THPT Ngô Sĩ Liên | 2000 | Khu Chiến Thắng, Thị Trấn Xuân Mai |
| 33 | Trường THPT Ngô Quyền - Đông Anh | 13/7/2007 | Thôn Vĩnh Thanh, Xã Vĩnh Ngọc, H. Đông Anh |
| 34 | Trường THPT Ngô Gia Tự | 13/04/1998 | 82 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân |
| 35 | Trường THPT Minh Trí | 2024 | Thôn Thắng Trí, Xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn |
| 36 | Trường THPT Mai Hắc Đế | 2009 | Số 29A ngõ Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng/ tòa nhà Intecen, lô 2, khu 10A, số 431 Tam Trinh, Hoàng Mai |
| 37 | Trường THPT Mạc Đĩnh Chi | 1998 | 128 Phố Kim Anh, Thanh Xuân, Sóc Sơn |
| 38 | Trường THPT Lý Thánh Tông | 1996 | Xã Dương Xá, Gia Lâm |
| 39 | Trường THPT Lý Thái Tổ | 2004 | Số 165, Phố Hoàng Ngân, phường Trung Hoà |
| 40 | Trường THPT Lương Văn Can | 1998 | Lô NT1, Khu đô thị Nam Trung Yên, Phường Trung Hòa, Cầu Giấy |
| 41 | Trường THPT Lương Thế Vinh - Ba Vì | 07/2007 | Km 56 Quốc lộ 32, Thôn Vật Phụ, Xã Vật Lại, huyện Ba Vì |
| 42 | Trường THPT Lê Văn Thiêm | 1997 | Số 44, phố Ô Cách, phường Việt Hưng |
| 43 | Trường THPT Lê Thánh Tông | 1998 | Thôn Việt Yên,Xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì |
| 44 | Trường THPT Lê Ngọc Hân | 1995 | Số 28, ngõ 622 đường Hà Huy Tập, xã Phù Đổng |
| 45 | Trường THPT Lam Hồng | 1999 | Khối 5 - Xã Phù Lỗ - Huyện Sóc Sơn |
| 46 | Trường THPT Lạc Long Quân | 2001 | Tổ 1 Thị trấn Sóc Sơn |
| 47 | Trường THPT Kinh Đô | 28/03/2011 | Uy Nỗ - Đông Anh |
| 48 | Trường Phổ thông nội trú IVS | 2017 | Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai |
| 49 | Trường THPT Hồng Hà | 1997 | 780 Minh Khai, Hai Bà Trưng |
| 50 | Trường THPT Hồng Đức | 2020 | Xã Phúc Thượng, huyện Phúc Thọ |
| 51 | Trường THPT Hồng Bàng | 1988 | Cơ Sở 1: Số 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy
Cơ Sở 2: Thị Trấn Đông Anh |
| 52 | Trường THPT Hoàng Mai | 25/04/1997 | 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân |
| 53 | Trường THPT Hoàng Long | 2001 | Số 347, phố Đội Cấn, phường Ngọc Hà |
| 54 | Trường THPT Hoàng Diệu | 1977 | Số 9, phố Bùi Ngọc Dương, phường Bạch Mai |
| 55 | Trường THPT Hồ Xuân Hương | 1996 | Số 1 phố Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân |
| 56 | Trường THPT Hồ Tùng Mậu | 05/1997 | 18 Khương Hạ - Khương Đình - Thanh Xuân |
| 57 | Trường THPT Hermann Gmeiner Hà Nội | 1994 | Số 2, phố Doãn Kế Thiện, phường Phú Diễn |
| 58 | Trường THPT Hà Đông | 22/6/2006 | Khu đô thị Mộ Lao, phường Mộ Lao, Hà Đông |
| 59 | Trường THPT Einstein | 1995 | Số 169, đường Nguyễn Ngọc Vũ, phường Yên Hòa |
| 60 | Trường THPT Đông Kinh | 23/06/1997 | Số 18C, đường Tam Trinh, phường Tương Mai |
| 61 | Trường THPT Đông Đô | 1991 | Số 8, phố Võng Thị, phường Tây Hồ |
| 62 | Trường THPT Phan Chu Trinh | 2000 | 671 Hoàng Hoa Thám, phường Cống Vị, Ba Đình |
| 63 | Trường THPT Đinh Tiên Hoàng - Ba Đình | 27/10/1989 | CS1: 67 Phó Đức Chính, Ba Đình
CS2: 10 Chương Dương Độ, Hoàn Kiếm |
| 64 | Trường THPT Đặng Tiến Đông | 2005-2006 | Nội An, Xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ |
| 65 | Trường THPT Đặng Thai Mai | 29/12/2006 | Thôn 4 Xã Hồng Kỳ, Sóc Sơn |
| 66 | Trường THPT Đại Việt | 2007 | 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân |
| 67 | Trường THPT Bình Minh | 1997 | Xã Đức Thượng, huyện Hoài Đức |
| 68 | Trường THPT Bắc Đuống | 1999 | 76 Dốc Lã - xã Yên Thường - huyện Gia Lâm |
| 69 | Trường THPT An Dương Vương | 20/9/1999 | Tổ 12 Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh |
| 70 | Trường THPT Hà Thành | 20/06/2008 | 36A Phạm Văn Đồng, Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm |
| 71 | Trường THPT Tạ Quang Bửu | 2/5/2013 | Số 94A, phố Lê Thanh Nghị, phường Bạch Mai |
| 72 | Trường THPT M.V.Lômônôxốp | 10/6/1992 | Khu đô thị Mỹ Đình 2, Đường Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm |
| 73 | Trường THPT Phùng Hưng | 29/1/2008 | Trung tâm KTTH Thường Tín, huyện Thường Tín |
| 74 | Trường THPT Nguyễn Trực | 31/7/2008 | Đồng Quang, Quốc Oai |
| 75 | Trường THPT Nguyễn Trường Tộ | 1999 | Tân Hội, Đan Phượng.
Số 31 ngõ 475/49 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân. |
| 76 | Trường THPT Bắc Hà - Đống Đa | 1999 | Số 1A, Ngõ 538, Đường Láng, Đống Đa |
| 77 | Trường THPT Ngô Gia Tự - Hà Đông | 1998 | Ngõ 2, Phố Xa La, Phúc La, Hà Đông |
| 78 | Trường THPT Ngô Sĩ Liên | 2000 | tổ 5, khu Chiến Thắng, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ |
| 79 | Trường THPT Phùng Hưng | 29/1/2008 | Số 2 Phố Nguyễn Phi Khanh, Thị trấn Thường Tín (nhà B4 Cao đẳng sư phạm Hà Tây) |
| 80 | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phú Xuyên | 14/9/2007 | xã Khai Thái, huyện Phú Xuyên |
| 81 | Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền - Ứng Hòa | 2017 | số 2 đường đê, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa |
| 82 | Trường THPT Lương Văn Can - Cầu Giấy | 1998 | Lô NT1 khu đô thị Nam Trung Yên, quận Cầu Giấy |
Các trường tư thục
| STT | Tên chính thức | Thành lập | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường THPT Marie Curie | 1992 | TH1, phố Trần Văn Lai, phường Từ Liêm |
| 2 | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1993 | Số 6, phố Trần Quốc Hoàn, phường Nghĩa Đô |
| 3 | Trường Phổ thông FPT | 2013 | Khuôn viên Đại học FPT, Khu Công nghệ Cao Hòa Lạc, xã Hòa Lạc |
| 4 | Trường Phổ thông TH School | 5/9/2016 | Số 4-6, phố Chùa Bộc, phường Kim Liên |
| 5 | Trường THPT Ban Mai | 2008 | Lô TH4 khu đô thị Văn Phú, phường Kiến Hưng |
| 6 | Trường THPT Nguyễn Huệ | 1997 | Ngõ 234 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô |
| 7 | Trường THPT Phạm Ngũ Lão | 1999 | Xã Nam Hồng, huyện Đông Anh |
| 8 | Trường THPT Phan Huy Chú - Thạch Thất | 15/1/2008 | xã Bình Phú - huyện Thạch Thất |
| 9 | Trường Phổ thông liên cấp Vinschool | 2013 | T35, T36, T37 Times City, phường Vĩnh Tuy |
| 10 | Trường TH - THCS - THPT Archimedes Đông Anh | 2012 | Lô I-F1, KĐT Bắc 23B, xã Phúc Thịnh |
| 11 | Trường THPT IVS | 2017 | tổ 1, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai |
| 12 | Trường THPT Global | 2009 | Lô C1, C2 - Khu đô thị mới Yên Hòa, phường Yên Hòa |
| 13 | Trường Phổ thông Liên cấp SenTia | 2016 | KĐT Mới Phùng Khoang, 19 Tố Hữu, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| 14 | Trường THPT Quốc tế Thăng Long | 2010 | Lô X1, phố Linh Đàm, khu đô thị Bắc Linh Đàm, phường Định Công |
| 15 | Trường Phổ thông Liên cấp Hòa Bình Latrobe - Hà Nội | 2016 | Số 65, phố Cảm Hội, phường Hai Bà Trưng |
| 16 | Trường Phổ thông Liên cấp Hà Nội Adelaide School | 31/5/2018 | CS1: B17, phố Lương Định Của, khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên
CS2: C35, khu đô thị mới Lê Trọng Tấn - Geleximco, phường Dương Nội |
| 17 | Trường phổ thông quốc tế ParkCity Hà Nội | 1990 | Khu đô thị ParkCity, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông |
| 18 | Trường Phổ thông Dewey | 2015 | Lô H3-LC, Khu đô thị Tây Hồ Tây, phố Dương Văn An, phường Xuân Đỉnh |
| 19 | Trường phổ thông liên cấp Đa Trí Tuệ | 2013 | Lô TH2 Khu đô thị mới Dịch Vọng, số 37, phố Hoàng Quán Chi, phường Cầu Giấy |
| 20 | Trường THPT Green City Academy | 1999 | Số 31 tổ 23 cụm 6 Phường Hạ Đình, Thanh Xuân |
Các trường có yếu tố nước ngoài
Trường có yếu tố nước ngoài là các trường phổ thông tư thục có vốn liên doanh nước ngoài, giảng dạy một số môn theo chương trình nước ngoài, giảng dạy chương trình tích hợp với chương trình nước ngoài, được Bộ GD-ĐT thẩm định và cấp phép. Một số trường có vốn đầu tư Việt Nam nhưng đăng ký với các tổ chức quốc tế để trở thành trường dạy chương trình quốc tế. Những trường này được tổ chức quốc tế công nhận và cấp phép trở thành trường thành viên tại Việt Nam.
| STT | Tên chính thức | Thành lập | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Phổ thông Song ngữ Liên cấp Wellspring | 2011 | Số 95, phố Ái Mộ, phường Bồ Đề |
| 2 | Trường Phổ thông Liên cấp Olympia | 2007 | Khu Đô thị mới Trung Văn, phường Đại Mỗ |
| 3 | Trường Phổ thông Liên cấp Newton | 2008 | Lô TH2, khu đô thị mới Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô |
| 4 | Trường Song ngữ Quốc tế Hà Nội Academy | 2009 | Nhà D45-D46, khu đô thị Quốc tế Nam Thăng Long - Ciputra, Quận Tây Hồ |
| 5 | Trường THPT Đoàn Thị Điểm | 8/2008 | Khu đô thị Bắc Cổ Nhuế, phố Nguyễn Đình Tứ, phường Đông Ngạc |
| 6 | Trường Phổ thông Liên cấp Alfred Nobel | 17/6/2009 | Số 28, phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng |
| 7 | Trường Phổ thông Liên cấp Việt - Úc, Hà Nội | 2007 | Khu đô thị Mỹ Đình I - Mỹ Đình - Nam Từ Liêm |
| 8 | Trường phổ thông liên cấp Nguyễn Siêu | 11/09/1991 | Số 38, phố Nguyễn Xuân Nham, phường Yên Hòa |
| 9 | Trường Phổ thông liên cấp TH School Hòa Lạc | 5/9/2016 | Km 9 khu công nghệ cao Hòa Lạc, Thạch Thất |
| 10 | Trường Phổ thông Quốc tế Việt Nam | 2012 | Phường Dương Nội – Quận Hà Đông |
| 11 | Trường Phổ thông Liên cấp Vinschool The Harmony | 2/1/2018 | Đường Nguyệt Quế 1, khu đô thị Vinhomes Riverside, phường Phúc Lợi |
| 12 | Trường Phổ thông đa cấp Concordia Hanoi | 2011 | thôn Thọ Đa, xã Kim Nổ, huyện Đông Anh |
| 13 | Trường Phổ thông Song ngữ Quốc tế Horizon | 2007 | Villa 1 & 2, 98 Tô Ngọc Vân, Quận Tây Hồ |
| 14 | Trường Phổ thông Quốc tế Singapore | 2012 | Khu đô thị mới C2 - Gamuda Gardens, phường Hoàng Mai |
| 15 | Trường Phổ thông Quốc tế St.Paul | 2011 | khu đô thị mới Splendora, Km10+600, Đại lộ Thăng Long, xã An Khánh, huyện Hoài Đức |
Các trường quốc tế
Hiện tại vẫn chưa có định nghĩa cụ thể cho loại hình trường học này. Tuy nhiên, Bộ Giáo dục và Đào tạo xác nhận chỉ có 07 trường phổ thông được coi là quốc tế trên địa bàn thành phố, các trường này có 100% vốn đầu tư nước ngoài hoặc một số được thành lập bởi liên Bộ Giáo dục & Đào tạo cùng với Bộ Ngoại giao giảng dạy bằng chương trình nước ngoài.
| STT | Tên chính thức | Thành lập | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Quốc tế Đa cấp Anh Việt Hoàng gia | 08/2013 | Khu đô thị Royal City, số 72A, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân |
| 2 | Trường Quốc Tế Anh BIS Hà Nội | 08/2012 | H3-H4, đường Hoa Lan, khu đô thị Vinhomes Riverside, phường Phúc Lợi |
| 3 | Trường Quốc tế Hàn Quốc tại Hà Nội | 2006 | Đường Trịnh Văn Bô, phường Xuân Phương |
| 4 | Trường Quốc tế Nhật Bản | 1996 | Số 84A, đường Nguyễn Thanh Bình, phường Hà Đông |
| 5 | Trường Quốc tế Pháp Alexandre Yersin | 1982 | Số 44, phố Gia Thượng, phường Bồ Đề |
| 6 | Trường Phổ thông Quốc tế Hà Nội | 1996 | Số 48, phố Liễu Giai, phường Giảng Võ |
| 7 | Trường Quốc tế Liên Hợp Quốc Hà Nội | 1988 | G9, khu đô thị Ciputra, phường Phú Thượng |
Xem thêm
- Danh sách các trường trung học chuyên nghiệp của Việt Nam
- Danh sách trường đại học, học viện và cao đẳng tại Hà Nội
Tham khảo
- ^ Hà Nội có thêm hai trường THPT chuyên
- ^ Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội. "Hà Nội ban hành Hướng dẫn tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông năm học 2026-2027". hanoi.edu.vn. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026.