Danh sách xe tăng
Danh sách xe tăng là danh sách liệt kê các loại xe tăng của từng quốc gia
Liên Xô-Nga
Hoa Kỳ
Chiến tranh thế giới thứ nhất
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| M1917 | Xe tăng hạng nhẹ | 952 | |
| M1918 | Xe tăng siêu nhẹ | 15[1] |
Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| M1921 | Xe tăng hạng trung | 1 nguyên mẫu[2] | |
| M1922 | Xe tăng hạng trung | 11 | |
| T1 | Xe tăng hạng nhẹ | ~10 | |
| T2 | Xe tăng hạng trung | 1[3] | |
| T7 | Xe tăng hạng nhẹ | ||
| M1 | Tập tin:M1 Combat Car.jpg | Xe tăng siêu nhẹ | 113 |
| M2 | Tập tin:Fitters are at work assembling an American light tank which has just arrived at an English ordnance depot from the US as part of a lend-lease shipment. - DPLA - 7746030918bd73165a024f8caab2c269.gif | Xe tăng hạng nhẹ | |
| M2 | Tập tin:Aberdean proving grounds 014.JPG | Xe tăng hạng trung | 18 M2
94 M2A1 |
| Marmon-Herrington CTLS | Tập tin:Militaire voertuigen op het kazerneterrein bij een militaire parade in Paramarib, Bestanddeelnr 252-6337.jpg | Xe tăng hạng nhẹ/ Xe tăng lội nước | 875 |
Chiến tranh thế giới thứ 2
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| M3/M5 Stuart | Tập tin:M3A3 Stuart 001.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | |
| M22 Locust | Tập tin:M22 Locust light tank at Bovington.jpg | Xe tăng đổ bộ đường không hạng nhẹ | 830 |
| M24 Chaffee | Tập tin:M24-Chaffee-latrun-1.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | |
| M3 Lee | Tập tin:AlfredPalmerM3tank1942b.jpg | Xe tăng hạng trung | 6258 |
| M4 Sherman | Tập tin:TankshermanM4.jpg | Xe tăng hạng trung | 49,234, không bao gồm nguyên mẫu[4] |
| M6 | Tập tin:Heavy-tank-OWI-4.jpg | Xe tăng hạng nặng | 40 |
| M26 Pershing | Tập tin:M26Belgium.jpg | Xe tăng hạng trung/ Xe tăng hạng nặng | 2239 |
| T14 | Tập tin:Assault-tank-T-14.jpg | Xe tăng hạng nặng | 2[5] |
Chiến tranh lạnh đến nay
Anh
Chiến tranh thế giới thứ nhất
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Little Willie | Tập tin:Little Willie.jpg | Nguyên mẫu xe tăng | 1 |
| Mark I | Tập tin:Mark I series tank.jpg | Xe tăng | 150 |
| Mark II | Tập tin:German photo with English Tank.jpg | Xe tăng | 50 |
| Mark III | Tập tin:MarkIIITankInDitch1917.jpg | Xe tăng | 50 |
| Mark IV | Tập tin:MarkIVTankWithUnditchingBeam1917.jpg | Xe tăng chiến đấu | 1220 |
| Mark V | Tập tin:British Mark V (male) tank.jpg | Xe tăng hạng nặng | 400 |
| Mark VI | Tập tin:MarkVITankWoodenMockup1917.jpg | Dự án xe tăng | 0 |
| Mark VII | Tập tin:Mark7Tank1918.jpg | Xe tăng | 3 |
| Mark VIII | Tập tin:Mark VIII tank, Q 71031.jpg | Xe tăng | 125 |
| Mark IX | Tập tin:British Mark IX Armoured Personnel Carrier.jpg | Xe tăng | 34 |
| Mark X | Dự án xe tăng | 0 | |
| Mark A | Tập tin:Whippet.jpg | Xe tăng hạng trung | 200 (trước ngày 14 tháng 3 năm 1919) |
| Mark C | Tập tin:Medium Mark C Hornet tank, Q 70983.jpg | Xe tăng hạng trung | 36 |
Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới
Chiến tranh thế giới thứ hai
Chiến tranh lạnh đến nay
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Charioteer | Tập tin:Charioteer-latrun-2.jpg | Xe tăng hành trình/ Xe tăng hạng trung | 442[8] |
| Conqueror | Tập tin:Conqueror front-left 2017 Bovington.jpg | Xe tăng hạng nặng | 185 |
| Centurion | Tập tin:Centurion cfb borden 1.JPG | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 4,423[9] |
| Chieftain | Tập tin:Chieftain Tank (9628802829).jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 2265 |
| Challenger 1 | Tập tin:Challenger 1MBT Mk 3 (7527916878).jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 420 |
| Challenger 2 | Tập tin:Challenger 2 Main Battle Tank patrolling outside Basra, Iraq MOD 45148325.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 447 |
Pháp
Chiến tranh thế giới thứ nhất
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Schneider CA1 | Tập tin:Schneider-CA-1.Saumur.0004es9x.jpg | Xe tăng hạng trung/ Xe tăng bộ binh | ~400 |
| St Chamond | Tập tin:Saint-Chamond.Saumur.0004fq2z.jpg | Xe tăng hạng trung | ~400 |
| Renault FT-17 | Tập tin:FT 17.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | >3800 |
| Char 2C | Tập tin:Char2Cpainting8.JPG | Xe tăng hạng nặng | 10 |
Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới đến chiến tranh thế giới thứ hai
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Renault FT-35 | Tập tin:Renault-R-35-latrun-2.jpg | Xe tăng bộ binh hạng nhẹ | R 35: 1,540
R 40": ~ 200 |
| FCM F1 | Tập tin:FCM-F1.svg | Xe tăng siêu nặng | 1 |
| FCM 36 | Tập tin:FCM-36-Saumur.00045hyp.jpg | Xe tăng bộ binh hạng nhẹ | 100 |
| Char D1 | Tập tin:Char D11936.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | 160 |
| Char D2 | Tập tin:Char D2.jpg | Xe tăng hạng trung | 100 |
| Char B1 | Tập tin:Renault B1 bis,Tanks in the Musée des Blindés, France, pic-9.jpg | Xe tăng hạng nặng | 405 (34 Char B1, 369 Char B1 bis & hai Char B1 ter) |
| Hotchkiss H35 | Tập tin:Hotchkiss-H-39-latrun-2.jpg | Xe tăng hành trình | ~1200 |
| AMC 34 | Tập tin:AMC34Prototype.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | 12 |
| AMC 35 | Tập tin:AMC-35-Saumur.00044pa3.jpg | Xe tăng hành trình | 57+ |
| SOMUA S35 | Tập tin:Char 1935 S Somua 1.jpg | ~440 | Xe tăng hành trình |
| AMR 33 | Tập tin:AMR 33 Saumur 01.jpeg | Xe tăng kỵ binh hạng nhẹ | 123 |
| AMR 35 | Tập tin:AMR35 parade.jpg | Xe tăng kỵ binh hạng nhẹ | 167(Tất cả các biến thể) |
| ARL 44 | Tập tin:ARL-44 at Mourmelon le Grand.JPG | Xe tăng hạng nặng | 60 |
Chiến tranh lạnh đến nay
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| AMX 13 | Tập tin:AMX-13-.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | 7.700 (Tổng cộng)
3.400 (Xuất khẩu) 4.300 (Được sử dụng trong quân đội Pháp) |
| AMX 50 | Tập tin:AMX-50.jpg | Xe tăng hạng nặng | 6 |
| AMX 30 | Tập tin:AMX-30 img 2330.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 3571 |
| AMX-56 Leclerc | Tập tin:Leclerc-IMG 1744-b.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ~862 |
Đức
Chiến tranh thế giới thứ nhất
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| A7V | Tập tin:Mephisto A7V in AWM front view.jpg | Xe tăng hạng nặng | 20 |
| K-Wagen | Tập tin:German K Panzerkampfwagen 1918.jpg | Xe tăng siêu nặng | 2 |
| LK I | Tập tin:Bundesarchiv Bild 146-1971-092-26, Leichter Kampfpanzer.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | 1 |
| LK II | Tập tin:German LKII light tank, at the Deutsches Panzermuseum.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | ~25 |
Chiến tranh thế giới thứ hai
Chiến tranh lạnh đến nay
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Lince | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ||
| Tanque Argentino Mediano | Tập tin:Desfile militar argentino-2019-6.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực/ Xe tăng hạng trung | 280 |
| Leopard 1 | Tập tin:Leopard1 cfb borden 2.JPG | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 6,565:
|
| Leopard 2 | Tập tin:Leopard 2 A5 der Bundeswehr.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 3,600[11] |
Ý
Chiến tranh thế giới thứ nhất
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Fiat 2000 | Tập tin:Tank Fiat 2000.jpg | Xe tăng hạng nặng | 2 |
Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Fiat 3000 | Tập tin:Fiat3000.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | 152 |
| L3 / 33 | Tập tin:Carro Veloce CV33 front-left 2017 Bovington.jpg | Xe tăng siêu nhẹ | 1200 |
| L3 / 35 | Tập tin:Carro Leggero 3 35-001.jpg | Xe tăng siêu nhẹ | 1.300 |
| M11 / 39 | Tập tin:Captured Italian tanks 005042.jpg | Xe tăng hạng trung | 100 (96 xe tăng hoạt động, 4 nguyên mẫu) |
| M13 / 40 | Tập tin:Museum at El Alamein - Flickr - heatheronhertravels (9) (cropped).jpg | Xe tăng hạng trung | 740 |
| M14 / 41 | Tập tin:M14 slash 41 Bovington museum.jpg | Xe tăng hạng trung | 800 |
| M15 / 42 | Tập tin:M15-42-Saumur.0004yfcp.jpg | Xe tăng hạng trung | 82~287 |
Chiến tranh thế giới thứ hai
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| L6 / 40 | Tập tin:Fiat L6 40 05.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | 283 |
| Fiat M16 / 43 | Xe tăng hạng trung | 1 nguyên mẫu chưa hoàn thiện | |
| P26 / 40 | Tập tin:P26-40 tank.jpg | Xe tăng hạng nặng | 103 |
Chiến tranh lạnh đến nay
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| OF-40 | Tập tin:76-mm Super Rapid Gun System on OF-40 tank chassis (greenwood background).png | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 36 |
| Ariete | Tập tin:Italian Army - 4th Tank Regiment - Ariete tank in Qatar.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 200 |
Tiệp Khắc
Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới đến Chiến tranh thế giới thứ hai
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Kolohousenka | Xe tăng hạng nhẹ | ||
| LT vz. 34 | Tập tin:Tank LT-34.gif | Xe tăng hạng nhẹ | 50 + 1 nguyên mẫu |
| Panzer 35t | Tập tin:Panzer-35.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | 434 |
| Panzer 38 (t) | Tập tin:Panzer 38(t) Ausf. S.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | 1414 |
| V-8-H | Tập tin:Obraz1262.jpg | Xe tăng hạng trung | 2 nguyên mẫu |
| AH-IV | Tập tin:Akce Cihelna 2014 F04. HlavniUkazka AlternativniScenar.jpg | Xe tăng siêu nhẹ | 155 + 4 nguyên mẫu |
| 40M Turán | Tập tin:Mátyásföld, Újszász utca 41-43. Magyar Királyi Honvéd gépkocsiszertár udvara, Turán típusú harckocsik. Fortepan 72260 crop.jpg | Xe tăng hạng trung | 424 |
| Tančík vz. 33 | Tập tin:Tančík Tč vz. 33 v Milovicích.jpg | Xe tăng siêu nhẹ | 70+4 nguyên mẫu |
Chiến tranh lạnh đến nay
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| T-54A, T-54AM, T-54AK, T-54AMK, T-55 và T-55A | Tập tin:T-55 4.jpg | Xe tăng hạng trung/ Xe tăng chiến đấu chủ lực | 2.700 xe tăng T-54A, T-54AM, T-54AK, T-54AMK (từ năm 1957 đến năm 1966) và 8.300 xe tăng T-55 và T-55A (từ năm 1964 đến năm 1983; T-55A có lẽ được sản xuất từ năm 1968) . Hầu hết chúng được xuất khẩu. |
| T-72M / T-72M1 | Tập tin:Bundesarchiv Bild 183-1988-1007-008, Berlin, 39. Jahrestag DDR-Gründung, Parade.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | Khoảng 1.700 chiếc T-72 / T-72M / T-72M1 được sản xuất từ năm 1981 đến 1990. Quân đội Tiệp Khắc có 815 chiếc T-72 vào năm 1991. |
Ba Lan
Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới đến Chiến tranh thế giới thứ hai
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| PZInż 130 | Tập tin:PZInż 130.jpg | Xe tăng lội nước hạng nhẹ | 1 nguyên mẫu |
| TKS | Tập tin:TK-3.jpg | Xe tăng siêu nhẹ | 575 |
| 4TP | Tập tin:4TP.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | 1 nguyên mẫu |
| 7TP | Tập tin:7 TP tank.PNG | Xe tăng hạng nhẹ | 149 (+13 nguyên mẫu 9TP) |
| 10TP | Tập tin:10TP.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | 1 |
Chiến tranh lạnh đến nay
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| PT-91 Twardy | Tập tin:PT91 Twardy MSPO09.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 281[12] |
Tây Ban Nha
Trước và trong Nội chiến Tây Ban Nha
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Trubia | Xe tăng hạng nhẹ | ||
| FIAT 3000B | Xe tăng hạng nhẹ | ||
| Mercier | 1 | ||
| Carro de Combate de Infantería | 1 | ||
| Verdeja | Tập tin:Verdeja front.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | 1 |
| Sadurni de Noya | 6 | ||
| Barbastro | 4 | ||
| Trubia A4 | 1 | ||
| Trubia-Naval | 12~20 |
Chiến tranh lạnh đến nay
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Lince | Xe tăng chiến đấu chủ lực |
Canada
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Ram | Tập tin:Ram cfb borden 2.JPG | Xe tăng hạng trung | 2032 |
| Grizzly I | Tập tin:M4A1 Grizzly Sherman CFB Borden.jpg | Xe tăng hạng trung | 188 |
New Zealand
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Bob Semple | Tập tin:Bob Semple Tank on a parade on 10 March 1941.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | |
| Schofield | Xe tăng hạng nhẹ | 2 |
Úc
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Sentinel | Tập tin:Sentinel (AWM 101156).jpg | Xe tăng hành trình | 65 |
| Thunderbolt | Tập tin:AC3 tank (AWM 101155).jpg | Xe tăng hành trình | 1 |
Iran
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Tosan | Xe tăng hạng nhẹ | 120 [13] | |
| Zulfiqar | Tập tin:Newly-Built-Zulfiqar-3.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ~150 Zulfiqar-1 vao năm 2012[14]
1 nguyên mẫu Zulfiqar-2, 150 Zulfiqar-3 |
| Mobarez | Tập tin:Chieftain lesany.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | |
| Type 72Z | Tập tin:SafirTank.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ~400[15] |
| Karrar | Tập tin:Iranian third generation tank-Karrar.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ~420 |
I-rắc
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Lion of Babylon | Tập tin:Vehicles at 1st Cavalry Division Museum 24.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 100 |
Israel
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| M50/M51-Super Sherman | Tập tin:M50-Supersherman-latrun-1.jpg | Xe tăng hạng trung | |
| Tiran-1/Tiran-2/Tiran-4/Tiran-4Sh/Tiran-5/Tiran-5Sh/TI-67 | Tập tin:Tiran-5-latrun-1.jpg | Xe tăng hạng trung/Xe tăng chiến đấu chủ lực | >376[16] |
| Magach | Tập tin:M60A1-Patton-Blazer-latrun-2.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | |
| Sabra | Tập tin:Sabra tank.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 170 |
| Merkava | Tập tin:IDF-Merkava-Mk-4M-2016-Zachi-Evenor.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 1970 |
| Sho't | Tập tin:Centurion 1.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực |
Trung Quốc
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Type 59 | Tập tin:Type 59 tank - front right.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ~9000 |
| Type 62 | Tập tin:Type 62 tank - above.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | Trên 1500 chiếc |
| Type 63 | Tập tin:Type 63 tank - above.jpg | Xe tăng hạng nhẹ | Khoảng 1550 |
| Type 69 | Tập tin:Type 69 tanks 20131004.JPG | Xe tăng chiến đấu chủ lực | |
| Type 80 | Tập tin:Chinese Type 80-ІІ Tank.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | hơn 500 (cho đến năm 2003) |
| Type 85 | Tập tin:Chinese Type 85-IIM Tank.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | |
| Type 88 | Tập tin:Type 88 tanks 01.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | hơn 500 (cho đến năm 2003) |
| Type 96 | Tập tin:TankBiathlon2017Individual-02.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | Hơn 2.000 |
| Type 98 | Tập tin:Type 98 tank raised view.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | hơn 100 cho đến năm 2003 |
| Type 99 | Tập tin:ZTZ-99A MBT 20170716.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 890 |
Triều Tiên
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Chonma-ho | Tập tin:Ch'onma-ho Render.png | Xe tăng chiến đấu chủ lực | >1,200[17][18] |
| P'okp'ung-ho | Xe tăng chiến đấu chủ lực | ||
| Songun-915 | Xe tăng chiến đấu chủ lực | >200 |
Hàn Quốc
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| K1 88 | Tập tin:Korean K1 Tank.JPEG | Xe tăng chiến đấu chủ lực | K1: 1,027
K1A1: 400+ |
| K2 Báo Đen | Tập tin:K2 black panther.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực |
Nhật Bản
Giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới đến Chiến tranh thế giới thứ hai
Chiến tranh lạnh đến nay
| Tên | Hình ảnh | Loại | Số lượng chế tạo |
|---|---|---|---|
| Type 61 | Tập tin:Museum of JGSDF Camp Zentsuji Kagawa Pref11n.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 560 |
| Type 74 | Tập tin:JGSDF Type74 tank (Public Information Center).jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 893 |
| Type 90 | Tập tin:Japanese Type 90 Tank - 1.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 341 |
| Type 10 | Tập tin:Type10MBT.jpg | Xe tăng chiến đấu chủ lực | 106 (FY 2010–2020)[23] |
Chú thích
- ^ Forty, George; Livesey, Jack (2012). The Complete Guide to Tanks & Armoured Fighting Vehicles. Leicestershire: Arness publishing. tr. 81. ISBN 978-1-78019-164-5.
- ^ ""Xưởng quân giới M1921"". www.militaryfactory.com.
- ^ http://preservedtanks.com/Types.aspx?TypeCategoryId=1210
- ^ Zaloga (Armored Thunderbolt) p. 57
- ^ Chamberlain & Ellis p157
- ^ "M46 Patton (General Patton)". militaryfactory.com (bằng tiếng Anh). ngày 21 tháng 5 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 9 năm 2004. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2020.
- ^ Fletcher, p. 42
- ^ "Finnish Defence Forces sale of used equipment". Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2009. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2007.
- ^ "Centurion (A41) – Main Battle Tank – History, Specs and Pictures – Military Tanks, Vehicles and Artillery". Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2014.
- ^ Thomas L.Jentz, Hilary Louis Doyle: Panzer Tracts No.23 – Panzer Production from 1933 to 1945
- ^ "Deutsche Panzer für Katar" (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2019.
- ^ "PT-91 Twardy total production".
- ^ https://web.archive.org/web/20070216120054/http://www.tau.ac.il/jcss/balance/Iran.pdf
- ^ Iranian Ground Forces Equipment Lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2010 tại Wayback Machine globalsecurity.com
- ^ Pike, John. "Iranian Ground Forces Equipment". www.globalsecurity.org. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 4 năm 2006. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2006.
- ^ Д. Тимохин. Танковый парк стран Ближнего и Среднего Востока // "Зарубежное военное обозрение", № 2 (743), 2009. стр.32-39
- ^ ""softland"". Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2018.
- ^ Igor Witkowski. Czołgi Świata. W-wa.
- ^ Zaloga 2007, tr. 22.
- ^ Leland S. Ness. (Lỗi Lua: bad argument #2 to 'formatDate': invalid timestamp '1 tháng 1'.). Jane’s World War II Tanks and Fighting Vehicles: The Complete Guide. ISBN 0007112289.
{{Chú thích sách}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|date=(trợ giúp) - ^ "Taki's Imperial Japanese Army: Type 3 Amphibious Tank "Ka-Chi"". Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2021.
- ^ Tomczyk 2003, tr. 32.
- ^ "中央調達における、令和元年度調達実績及び令和2年度調達見込がまとまりましたので お知らせします。令和2年度中央調達の主要調達予定品目" (PDF) (bằng tiếng Nhật). 防衛装備庁. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 23 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2020.
Tài liệu tham khảo
- Tomczyk, Andrzej (2003). Japanese Armor Vol. 3. AJ Press. ISBN 978-8372371287.