Dawid Kurminowski
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Dawid Kurminowski | ||
| Ngày sinh | 24 tháng 2, 1999 | ||
| Nơi sinh | Śrem, Ba Lan | ||
| Chiều cao | 1,82 m (5 ft 11+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Michalovce | ||
| Số áo | 79 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2013 | Warta Poznań | ||
| 2013–2017 | Lech Poznań | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017– | Lech Poznań | 0 | (0) |
| 2018– | → Michalovce (mượn) | 1 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 2 năm 2018 | |||
Dawid Kurminowski (sinh 24 tháng 2 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá Ba Lan thi đấu cho MFK Zemplín Michalovce ở vị trí tiền đạo.
Sự nghiệp câu lạc bộ
MFK Zemplín Michalovce
Kurminowski ra mắt chuyên nghiệp cho MFK Zemplín Michalovce trước FC DAC 1904 Dunajská Streda ngày 24 tháng 2 năm 2018.[1]
Tham khảo
- ^ FC DAC 1904 Dunajská Streda - MFK Zemplín Michalovce 2:0 24.02.2018, futbalnet.sk
Liên kết ngoài
- Dawid Kurminowski at 90minut.pl (bằng tiếng Ba Lan)Lỗi Lua trong Mô_đun:WikidataCheck tại dòng 23: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Dawid Kurminowski tại Soccerway
- Futbalnet profile
- Fortuna Liga profile
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Ba Lan (pl)
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Ba Lan
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Lech Poznań
- Cầu thủ bóng đá MFK Zemplín Michalovce
- Người Śrem