Chim sâu đầu đỏ
(Đổi hướng từ Dicaeum trochileum)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Chim sâu đầu đỏ | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Bản mẫu:Bảng phân loại/loài | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Phân giới (subregnum) | Eumetazoa |
| Nhánh | Bilateria |
| Liên ngành (superphylum) | Deuterostomia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Nhánh | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Tetrapoda |
| Lớp (class) | Aves |
| Phân lớp (subclass) | Neornithes |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Neognathae |
| Liên bộ (superordo) | Neoaves |
| Bộ (ordo) | Passeriformes |
| Phân bộ (subordo) | Passeri |
| Tiểu bộ (parvordo) | Passerida |
| Liên họ (superfamilia) | Passeroidea hay "Dicaeoidea"? |
| Họ (familia) | Dicaeidae |
| Chi (genus) | Dicaeum |
| Loài (species) | D. trochileum |
| Danh pháp hai phần | |
| Dicaeum trochileum (Sparrman, 1789) | |
Chim sâu đầu đỏ (danh pháp hai phần: Dicaeum trochileum) là một loài chim lá thuộc chi Dicaeum trong họ Chim sâu.[1] Nó là loài đặc hữu của Indonesia. Môi trường sống tự nhiên của nó là rừng đất thấp ẩm cận nhiệt đới hoặc nhiệt đới rừng ngập mặn cận nhiệt đới hoặc nhiệt đới.
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Tham khảo
- Bản mẫu:Wikispecies-inline
- BirdLife International 2004. Dicaeum trochileum. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Downloaded on ngày 25 tháng 7 năm 2007.