Dichlor trioxide
Giao diện
| Dichlor trioxide[1] | |||
|---|---|---|---|
|
| |||
| Danh pháp IUPAC | dichlorine trioxide | ||
| Tên khác | Chlor(I) chlorrat Chlor(I,V) Oxide Chlor(III) Oxide Chlor sesquiOxide | ||
| Nhận dạng | |||
| Số CAS | |||
| PubChem | |||
| Ảnh Jmol-3D | ảnh | ||
| SMILES | đầy đủ
| ||
| InChI | đầy đủ
| ||
| ChemSpider | |||
| Thuộc tính | |||
| Công thức phân tử | Cl2O3 | ||
| Khối lượng mol | 118,9036 g/mol | ||
| Bề ngoài | chất rắn màu nâu đen | ||
| Điểm nóng chảy | nổ ở 0 ℃ | ||
| Điểm sôi | |||
| Độ hòa tan trong nước | tan kèm phản ứng | ||
| Các nguy hiểm | |||
| Nguy hiểm chính | nổ, phản ứng với nước | ||
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). | |||
Dichlor triOxide, Cl2O3, là một Oxide của chlor. Nó là một chất rắn màu nâu sẫm được phát hiện vào năm 1967, có thể nổ thậm chí dưới 0 ℃.[2] Nó được hình thành do quá trình quang phân ở nhiệt độ thấp của ClO2 và được tạo thành cùng với Cl2O6, Cl2 và O2. Cấu trúc của nó được cho là OCl−ClO2 với một đồng phân có thể có như Cl−O−ClO2.[3] Đồng phân có cấu trúc OCl–O–ClO sẽ là anhydride của acid chlorrơ.
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Egon Wiberg, Arnold Frederick Holleman (2001) Inorganic Chemistry, Elsevier ISBN 0-12-352651-5