Djupedalia
Giao diện
| Thời điểm hóa thạch: Jura muộn | |
| Phân loại khoa học | |
|---|---|
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Reptilia |
| Liên bộ (superordo) | †Sauropterygia |
| Bộ (ordo) | †Plesiosauria |
| Chi (genus) | †Djupedalia Knutsen, 2012 |
Djupedalia là một chi thằn lằn cổ rắn, được Knutsen mô tả khoa học năm 2012.[1]
Chú thích
- ^ ". List of valid plesiosaur species with information on authors and date of publication" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 5 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2015.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Djupedalia tại Wikispecies