Bước tới nội dung

Eberconazole

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Eberconazole
Dữ liệu lâm sàng
Tên thương mạiEbernet
Tình trạng pháp lý
Tình trạng pháp lý
  • US: Not FDA approved
Các định danh
Tên IUPAC
  • 1-(1,3-Dichloro-6,11-dihydro-5H-dibenzo[1,2-a:1',4'-e][7]annulen-11-yl)imidazole
Số đăng ký CAS
PubChem CID
ChemSpider
Số E{{#property:P628}}
ECHA InfoCard{{#property:P2566}}
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa họcC18H14Cl2N2
Khối lượng phân tử329,22 g·mol−1
Mẫu 3D (Jmol)
SMILES
  • C1CC2=CC(=CC(=C2C(C3=CC=CC=C31)N4C=CN=C4)Cl)Cl
Định danh hóa học quốc tế
  • InChI=1S/C18H14Cl2N2/c19-14-9-13-6-5-12-3-1-2-4-15(12)18(17(13)16(20)10-14)22-8-7-21-11-22/h1-4,7-11,18H,5-6H2
  • Key:MPTJIDOGFUQSQH-UHFFFAOYSA-N

Eberconazolethuốc chống nấm. Là một loại kem bôi 1%, nó là một phương pháp điều trị hiệu quả cho bệnh viêm da cơ địa, nấm candidapityriocation.[1][2][3]

Nó đã được phê duyệt để sử dụng ở Tây Ban Nha vào năm 2015 và được bán dưới tên thương mại Ebernet.[4] Nó cũng được phê duyệt để sử dụng ở Panama, Guatemala, Costa Rica, Honduras và Cộng hòa Dominica.[1]

Tham khảo

  1. ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).