Eric Anders Smith (sinh ngày 8 tháng 1 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Thụy Điển thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ FC St. Pauli tại Bundesligađội tuyển quốc gia Thụy Điển.[2]

Eric Smith
Tập tin:2025-04-23 - FC St Pauli - Eric Smith.jpg
Smith năm 2025
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Eric Anders Smith
Ngày sinh 8 tháng 1, 1997 (29 tuổi)
Nơi sinh Halmstad, Thụy Điển
Chiều cao 1,92 m[1]
Vị trí Trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
FC St. Pauli
Số áo 8
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2002–2014 Halmstads BK
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2015 Halmstads BK 36 (1)
2016–2018 IFK Norrköping 43 (0)
2018–2021 Gent 2 (0)
2019Tromsø (mượn) 11 (0)
2020IFK Norrköping (mượn) 27 (0)
2021FC St. Pauli (mượn) 5 (0)
2021– FC St. Pauli 128 (6)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2013–2014 U-17 Thụy Điển 6 (0)
2014–2015 U-19 Thụy Điển 8 (0)
2026– Thụy Điển 2 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17:28, 9 tháng 5 năm 2026 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 17:21, 5 tháng 6 năm 2026 (UTC)

Sự nghiệp câu lạc bộ

Tháng 1 năm 2016, Smith gia nhập đội bóng Thụy Điển IFK Norrköping,[3] và ra nước ngoài vào tháng 6 năm 2018 khi ký hợp đồng với Gent.[4]

Smith gia nhập câu lạc bộ FC St. Pauli tại 2. Bundesliga theo dạng cho mượn trong nửa sau mùa giải 2020–21. FC St. Pauli có tùy chọn ký hợp đồng vĩnh viễn với anh.[5]

Sự nghiệp quốc tế

Ngày 12 tháng 5 năm 2026, Smith có tên trong đội hình Thụy Điển tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2026.[6] Smith có trận ra mắt quốc tế chính thức vào ngày 1 tháng 6 năm 2026 trong thất bại giao hữu 1–3 trước Na Uy, thi đấu 45 phút ở vị trí trung vệ trước khi được thay bởi Alexander Bernhardsson.[7]

Đời tư

Smith sinh ra tại Thụy Điển, và cha anh Anders là một cựu cầu thủ bóng đá.[8]

Thống kê sự nghiệp

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 9 tháng 5 năm 2026[9]

Câu lạc bộ

Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch quốc gia Cúp Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Halmstads BK 2014 Allsvenskan 9 1 4 0 13 1
2015 Allsvenskan 27 0 27 0
2016 Allsvenskan 1 0 1 0
Tổng cộng 36 1 5 0 41 1
IFK Norrköping 2016 Allsvenskan 10 0 1 0 11 0
2017 Allsvenskan 24 0 6 0 2 0 32 0
2018 Allsvenskan 9 0 4 0 4 0 17 0
Tổng cộng 43 0 11 0 6 0 60 0
Gent 2018–19 Belgian Pro League 2 0 1 0 3 0
Tromsø (mượn) 2019 Eliteserien 11 0 11 0
IFK Norrköping (mượn) 2020 Allsvenskan 27 0 27 0
St. Pauli (mượn) 2020–21 2. Bundesliga 5 0 5 0
St. Pauli 2021–22 2. Bundesliga 17 0 2 0 19 0
2022–23 2. Bundesliga 26 2 2 1 28 3
2023–24 2. Bundesliga 26 1 4 1 30 2
2024–25 Bundesliga 32 1 2 0 34 1
2025–26 Bundesliga 27 2 2 0 29 2
Tổng cộng 128 6 12 2 140 8
Tổng cộng sự nghiệp 252 7 29 2 6 0 287 9

Quốc tế

Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Số trận Bàn thắng
Thụy Điển 2026 2 0
Tổng cộng 2 0

Danh hiệu

FC St. Pauli

Tham khảo

  1. ^ "FIFA World Cup 2026: Squad List" (PDF). FIFA. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2026.
  2. ^ "Eric Smith". Svenskfotboll. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2014.
  3. ^ "Eric Smith". folkbladet. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2016.
  4. ^ "Welkom Eric Smith!". K.A.A. Gent. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2018.
  5. ^ "Mit Kaufoption: Der FC St. Pauli leiht Eric Smith von KAA Gent aus". kicker (bằng tiếng Đức). ngày 7 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2021.
  6. ^ "Mystiskt inlägg efter petningen". www.expressen.se (bằng tiếng Thụy Điển). ngày 12 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2026.
  7. ^ "Sweden vs. Norway". SvFF.
  8. ^ "Eric Smith: "Jag tänker alltid på fotbollen" - P4 Halland" (bằng tiếng Thụy Điển). Sveriges Radio.
  9. ^ "E. Smith". Soccerway. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2023.

Liên kết ngoài


Bản mẫu:Sweden-footy-midfielder-1990s-stub