Bước tới nội dung

Esports World Cup 2024 – Apex Legends

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Apex Legends
tại Esports World Cup 2024
Thông tin giải đấu
Thể thaoApex Legends
Vị tríẢ Rập Xê Út
Thời gian1–4 tháng 8
Quản lýTổ chức Esports World Cup
ESL FACEIT Group
Các địa điểm1 (1 thành phố)
Số đội40
Tổng tiền thưởng$2.000.000 USD
Vị trí chung cuộc
Vô địchLiên minh châu Âu Alliance
Á quânẢ Rập Xê Út Team Falcons
MVPThụy Điển John "Hakis" Håkansson (Alliance)

Trò chơi Apex Legends là 1 bộ môn thi đấu tại Esports World Cup 2024, tổ chức tại Riyadh, Ả Rập Xê Út, từ ngày 1 đến ngày 4 tháng 8 năm 2024. Có tổng cộng bốn mươi đội tham gia giải đấu này.

Thể thức

Tính điểm

  • Điểm số của các đội được tính theo công thức: Điểm tổng bằng tổng của Điểm thứ hạngĐiểm hạ gục.
    • Mỗi 1 mạng hạ gục có được, đội được tính 1 điểm hạ gục.
    • Còn Điểm thứ hạng được tính dựa trên thứ hạng của đội trong trận đấu theo bảng sau:
Thứ hạng Điểm thứ hạng
1 12
2 9
3 7
4 5
5 4
6-7 3
8-10 2
11-15 1
15-20 0

Vòng bảng

  • 40 đội sẽ được chia thành 2 bảng, mỗi bảng 20 đội và thi đấu 10 trận tính điểm.
    • 9 đội đứng đầu mỗi bảng đủ điều kiện vào Vòng Chung kết.
    • Đội đứng thứ 10 đến thứ 19 của mỗi bảng đủ điều kiện vào Vòng loại.
    • Đội đứng thứ 20 mỗi bảng bị loại khỏi giải đấu.

Vòng loại

  • 20 đội tham gia thi đấu 10 trận tính điểm.
    • 2 đội đứng đầu đủ điều kiện vào Vòng Chung kết.
    • Các đội còn lại bị loại bị loại khỏi giải đấu.

Vòng Chung kết

  • 20 đội tham gia thi đấu 10 trận tính điểm theo thể thức Match Point.
    • Đội đầu tiên đạt 60 điểm Match Point và sau đó giành vị trí thứ nhất trong các trận đấu tiếp theo sau khi đủ điểm Match Point là đội vô địch.
    • Các đội còn lại được xếp hạng theo tổng số điểm được họ giành được trong loạt trận.

Các đội tham gia

Khu vực Đội
EMEA Liên minh châu Âu Alliance
Liên minh châu Âu Aurora Gaming
Liên minh châu Âu Blacklist Int.
Serbia DMS
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland EXO Clan
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland FaZe Clan
Ba Lan Gaimin Gladiators
Ukraina Natus Vincere
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ninjas in Pyjamas
Châu Mỹ Bắc Mỹ Hoa Kỳ Disguised
Hoa Kỳ Elev8 Gaming
Hoa Kỳ Luminosity
Hoa Kỳ Mizuchi
Hoa Kỳ NRG
Hoa Kỳ Pioneers
Hoa Kỳ Spacestation
Úc Team Falcons
México Team Liquid
Hoa Kỳ TSM
Nam Mỹ Ả Rập Xê Út Dragons Esports
México E-Xolos Lazer
Châu Á Bắc Á Nhật Bản Crazy Raccoon
Nhật Bản FENNEL
Nhật Bản Fnatic
Nhật Bản GHS Professional
Nhật Bản HAO
Nhật Bản NORTHEPTION
Nhật Bản RED Rams
Hàn Quốc REJECT WINNITY
Nhật Bản RIDDLE
Nhật Bản TIE
Nam Á Thái Lan EVOS PREDATOR
Úc Geekay Esports
Úc Guild Esports
Indonesia Heroez
Trung Quốc LGD Gaming
Thái Lan Mkers
Indonesia Twisted Minds
Úc Virtus.pro
Trung Quốc Weibo Gaming

Địa điểm thi đấu

Nhà thi đấu Qiddiya, một nhà thi đấu thể thao điện tử được xây dựng có mục đích dành cho Cúp thể thao điện tử thế giới ở Thành phố Boulevard, Riyadh, tổ chức tất cả các trận đấu trong suốt giải đấu.

Ả Rập Xê Út
Riyadh
Thành phố Boulevard
Nhà thi đấu Qiddiya

Vòng bảng

Bảng A

Vị trí Đội Điểm tổng Trạng thái
1 Team Falcons 140 Lọt vào Vòng Chung kết
2 Twisted Minds 105
3 Team Liquid 99
4 FaZe Clan 77
5 Gaimin Gladiators 72
6 Luminosity Gaming 65
7 Aurora Gaming 63
8 GHS Professional 53
9 E-Xolos LAZER 52
10 Crazy Raccoon 50 Lọt vào Vòng loại
11 Disguised 49
12 Guild Esports 48
13 Geekay Esports 45
14 EVOS PREDATOR 37
15 Ninjas in Pyjamas 33
16 Mkers 29
17 RED Rams 29
18 FENNEL 23
19 Pioneers 23
20 REJECT WINNITY 19 Bị loại

Bảng B

Vị trí Đội Điểm tổng Trạng thái
1 Alliance 107 Lọt vào Vòng Chung kết
2 EXO Clan 88
3 Elev8 Gaming 81
4 Mizuchi 70
5 Blacklist Int. 67
6 Dragons Esports 64
7 LGD Gaming 58
8 Fnatic 57
9 DMS 52
10 Virtus.pro 50 Lọt vào Vòng loại
11 Weibo Gaming 49
12 TSM 49
13 Natus Vincere 49
14 NRG 49
15 HAO 43
16 NORTHEPTION 40
17 TIE 40
18 Spacestation Gaming 37
19 Heroez 28
20 RIDDLE 22 Bị loại

Vòng loại

Vị trí Đội Điểm tổng Trạng thái
1 Guild Esports 94 Lọt vào Vòng Chung kết
2 Spacestation Gaming 89
3 TSM 81 Bị loại
4 NORTHEPTION 80
5 FENNEL 65
6 Virtus.pro 62
7 HAO 62
8 Disguised 61
9 NRG 56
10 RED Rams 56
11 Ninjas in Pyjamas 54
12 Natus Vincere 51
13 Mkers 45
14 Heroez 44
15 Geekay Esports 44
16 Pioneers 44
17 Crazy Raccoon 41
18 EVOS PREDATOR 34
19 TIE 31
20 Weibo Gaming 26

Vòng Chung kết

Vị trí Đội Điểm tổng Trạng thái
1 Alliance 112 Quán quân
2 Team Falcons 114 Á quân
3 Luminosity Gaming 107 Hạng 3
4 Gaimin Gladiators 101 Hạng 4
5 DMS 101
6 Aurora Gaming 95
7 Team Liquid 94
8 Guild Esports 81
9 Twisted Minds 81
10 EXO Clan 80
11 Elev8 Gaming 78
12 Mizuchi 77
13 FaZe Clan 68
14 Dragons Esports 59
15 LGD Gaming 54
16 E-Xolos LAZER 54
17 Spacestation Gaming 44
18 Fnatic 42
19 GHS Professional 39
20 Blacklist Int. 34

Thứ hạng

Thứ hạng Đội tuyển Giải thưởng (%) Giải thưởng (USD) Điểm EWC
1 Alliance 30% $600,000 1000
2 Team Falcons 18,75% $375,000 600
3 Luminosity Gaming 10% $200,000 350
4 Gaimin Gladiators 6,75% $135,000 200
5 DMS 5% $100,000 110
6 Aurora Gaming 4,25% $85,000 70
7 Team Liquid 3,5% $70,000 40
8 Twisted Minds 2,75% $55,000 20
9 Guild Esports 2% $40,000
10 EXO Clan 1,525% $30,500
11 Elev8 Gaming 1,325% $26,500
12 Mizuchi 1,225% $24,500
13 FaZe Clan 1,125% $22,500
14 Dragons Esports 1,025% $20,500
15 LGD Gaming 0,925% $18,500
16 E-Xolos LAZER 0,85% $17,000
17 Spacestation Gaming 0,775% $15,500
18 Fnatic 0,7% $14,000
19 GHS Professional 0,65% $13,000
20 Blacklist Int. 0,6% $12,000
21 TSM 0,55% $11,000
22 NORTHEPTION 0,525% $10,500
23 FENNEL 0,5% $10,000
24 Virtus.pro 0,475% $9,500
25 HAO 0,45% $9,000
26 Disguised 0,425% $8,500
27 NRG 0,4% $8,000
28 RED Rams 0,375% $7,500
29 Ninjas in Pyjamas 0,35% $7,000
30 Natus Vincere 0,325% $6,500
31 Mkers 0,3% $6,000
32 Heroez 0,275% $5,500
33 Geekay Esports 0,25% $5,000
34 Pioneers 0,225% $4,500
35 Crazy Raccoon 0,2% $4,000
36 EVOS PREDATOR 0,175% $3,500
37 TIE 0,15% $3,000
38 Weibo Gaming 0,125% $2,500
39-40 REJECT WINNITY 0,1% $2,000
RIDDLE

Tham khảo

Chú thích