Euterebra fuscobasis
Giao diện
| Euterebra fuscobasis | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Conoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Terebridae |
| Chi (genus) | Euterebra |
| Loài (species) | E. fuscobasis |
| Danh pháp hai phần | |
| Euterebra fuscobasis (E.A. Smith, 1877) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Strioterberum wilkinsi Dance & Eames, 1966 Terebra fuscobasis E.A. Smith, 1877 | |
Euterebra fuscobasis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Terebridae, họ ốc dài.[1]
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
- ^ a b Euterebra fuscobasis (E.A. Smith, 1877). World Register of Marine Species, truy cập 7 tháng 4 năm 2010.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Euterebra fuscobasis tại Wikispecies