Bước tới nội dung

Fancy (bài hát của Iggy Azalea)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
"Fancy"
Tập tin:Iggy Azalea - Fancy.png
Đĩa đơn của Iggy Azalea hợp tác với Charli XCX
từ album The New Classic
Phát hành17 tháng 2 năm 2014 (2014-02-17)
Thể loại
Thời lượng3:19
Hãng đĩaIsland
Sáng tác
Sản xuất
Thứ tự đĩa đơn của Iggy Azalea
"" "Fancy" "
"



"Fancy" là một bài hát của rapper người Úc Iggy Azalea trích từ album phòng thu đầu tay của cô, The New Classic (2014). Bài hát có sự góp giọng của ca sĩ - nhạc sĩ người Anh Charli XCX và được phát hành vào ngày 17 tháng 2 năm 2014 bởi Island Records như là đĩa đơn thứ tư của album.[2] Đây là một bản Electro-hop, được viết bởi Azalea, XCX và đội sản xuất the Invisible Men, cũng là những người sản xuất bài hát, bên cạnh Arcade. Nó đã bị rò rỉ trên mạng dưới tiêu đề "Leave It" trong tháng 12 năm 2013. Theo 1 nguồn tin nổi tiếng, Fancy được sáng tác bởi Nicki Minaj nhưng bị loại ra khỏi album The Pinkprint cùng với "Wamables".

Đây là bài hát thành công nhất của Azalea từ trước đến nay, khi đạt ngôi quán quân trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100, trở thành đĩa đơn quán quân đầu tiên của cô lẫn Charli XCX, và giữ vị trí này trong 7 tuần liên tiếp. Nó cũng đã đứng đầu các bảng xếp hạng ở Canada và New Zealand cũng như đạt được nhiều thành công trên các bảng xếp hạng trên toàn thế giới, bao gồm nằm trong top 10 của một số quốc gia như Úc và Vương quốc Anh. Đây là hit top 10 thứ hai của Charli XCX sau thành công với màn góp giọng trong "I Love It" năm 2013. "Fancy" cũng đoạt được danh hiệu "Bài hát của mùa hè 2014" của Billboard.

Video ca nhạc của "Fancy" được đạo diễn bởi Director X và phát hành vào tháng 3 năm 2014, trong đó lấy cảm hứng từ bộ phim hài năm 1995 Clueless.[3] Video đã nhận được 4 đề cử cho các hạng mục tại giải thưởng MTV Video Music Awards, nhưng nó đã không giành chiến thắng bất kỳ giải nào. Iggy và XCX đã cùng nhau biểu diễn "Fancy" rất nhiều lần, tiêu biểu có chương trình Good Morning America, giải thưởng Billboard Music AwardsAmerican Music Awards năm 2014. "Fancy" cũng được cover bởi rất nhiều nghệ sĩ, như: Anna Kendrick, Da BratLil' Kim...

Danh sách track

  • Tải kĩ thuật số[4]
  1. "Fancy (hợp tác với Charli XCX)" – 3:14
  1. "Fancy" (hợp tác với Charli XCX) [Riddim Commission Remix] – 4:43
  2. "Fancy" (hợp tác với Charli XCX) [Massappeals Remix] – 3:42
  3. "Fancy" (hợp tác với Charli XCX) [Dabin & Apashe Remix] – 3:55
  4. "Fancy" (hợp tác với Charli XCX) [Không lời] – 3:24
  • Remix Single[6]
  1. "Fancy" (hợp tác với Charli XCX) [Yellow Claw Remix] – 3:36

Xếp hạng

Bảng xếp hạng (2014) Vị trí
cao nhất
Úc (ARIA)[7] 5
Australian Urban (ARIA)[8] 1
Áo (Ö3 Austria Top 40)[9] 49
Bỉ (Ultratip Flanders)[10] 9
Bỉ (Ultratip Wallonia)[11] 3
Belgium Urban (Ultratop)[12] 10
Canada (Canadian Hot 100)[13] 1
Cộng hòa Séc (Rádio Top 100)[14] 61
Đan Mạch (Tracklisten)[15] 36
Pháp (SNEP)[16] 34
Trường songid là BẮT BUỘC CHO BẢNG XẾP HẠNG ĐỨC 51
Germany (Deutsche Black Charts)[17] 10
Ireland (IRMA)[18] 12
Israel (Media Forest)[19] 14
Nhật Bản (Japan Hot 100)[20] 94
Hà Lan (Single Top 100)[21] 29
New Zealand (Recorded Music NZ)[22] 1
Scotland (OCC)[23] 5
Slovakia (Rádio Top 100)[24] 48
Thụy Điển (Sverigetopplistan)[25] 23
Thụy Sĩ (Schweizer Hitparade)[26] 59
Anh Quốc (OCC)[27] 5
Anh Quốc R&B (OCC)[28] 1
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[29] 1
Hoa Kỳ Adult Pop Airplay (Billboard)[30] 21
Hoa Kỳ Dance Club Songs (Billboard)[31] 1
Hoa Kỳ Hot R&B/Hip-Hop Songs (Billboard)[32] 1
Hoa Kỳ Hot Rap Songs (Billboard)[33] 1
Hoa Kỳ Pop Airplay (Billboard)[34] 1

Chứng nhận

Quốc gia Chứng nhận Số đơn vị/doanh số chứng nhận
Úc (ARIA)[35] 3× Bạch kim 210.000^
Đan Mạch (IFPI Đan Mạch)[36] Bạch kim 30.000^
New Zealand (RMNZ)[37] Bạch kim 15.000*
Thụy Điển (GLF)[38] Bạch kim 20.000
Anh Quốc (BPI)[39] Vàng 400.000
Hoa Kỳ (RIAA)[40] 4× Bạch kim 4.000.000

* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ.
^ Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng.

Lịch sử phát hành

Nước Ngày Định dạng Nhãn
Vương quốc Anh 17 tháng 2 năm 2014 Radio urban đương đại Virgin EMI Records
Mỹ 3 tháng 3 năm 2014[4] Tải kĩ thuật số Island Records
Mỹ 11 tháng 3 năm 2014[41] Radio rhythmic đương đại
Úc 7 tháng 3 năm 2014[42] Tải kĩ thuật số Universal Music
Ý 6 tháng 4 năm 2014[43]
2 tháng 2014[44] Hit radio đương đại

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ "Australian-charts.com – Iggy Azalea feat. Charli XCX – Fancy" (bằng tiếng Anh). ARIA Top 50 Singles. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2014.
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ "Austriancharts.at – Iggy Azalea feat. Charli XCX – Fancy" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014.
  10. ^ "Ultratop.be – Iggy Azalea feat. Charli XCX – Fancy" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratip. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  11. ^ "Ultratop.be – Iggy Azalea feat. Charli XCX – Fancy" (bằng tiếng Pháp). Ultratip. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2014.
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ "Iggy Azalea Chart History (Canadian Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2014.
  14. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiální. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 24. týden 2014. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2014.
  15. ^ "Danishcharts.com – Iggy Azalea feat. Charli XCX – Fancy" (bằng tiếng Đan Mạch). Tracklisten.
  16. ^ "Lescharts.com – Iggy Azalea feat. Charli XCX – Fancy" (bằng tiếng Pháp). Les classement single.
  17. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  18. ^ "Chart Track: Week 23, 2014" (bằng tiếng Anh). Irish Singles Chart. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  19. ^ "Iggy Azalea – Fancy Media Forest" (bằng tiếng Israel). Israeli Airplay Chart. Media Forest. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2014.
  20. ^ "Iggy Azalea Chart History (Japan Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2014.
  21. ^ "Dutchcharts.nl – Iggy Azalea feat. Charli XCX – Fancy" (bằng tiếng Hà Lan). Single Top 100. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2014.
  22. ^ "Charts.nz – Iggy Azalea feat. Charli XCX – Fancy" (bằng tiếng Anh). Top 40 Singles. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  23. ^ "Official Scottish Singles Sales Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  24. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 23. týden 2014 trong mục ngày. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2014.
  25. ^ "Swedishcharts.com – Iggy Azalea feat. Charli XCX – Fancy" (bằng tiếng Anh). Singles Top 100.
  26. ^ "Swisscharts.com – Iggy Azalea feat. Charli XCX – Fancy" (bằng tiếng Đức). Swiss Singles Chart. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2014.
  27. ^ "Official Singles Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  28. ^ "Official R&B Singles Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  29. ^ "Iggy Azalea Chart History (Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  30. ^ "Iggy Azalea Chart History (Adult Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2014.
  31. ^ "Iggy Azalea Chart History (Dance Club Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2014.
  32. ^ "Iggy Azalea Chart History (Hot R&B/Hip-Hop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  33. ^ "Iggy Azalea Chart History (Hot Rap Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  34. ^ "Iggy Azalea Chart History (Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  35. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  36. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  37. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  38. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  39. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Chọn single trong phần Format. Chọn Vàng' ở phần Certification. Nhập Fancy vào mục "Search BPI Awards" rồi ấn Enter.
  40. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  41. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  42. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  43. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  44. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài