Bước tới nội dung

Felixstowe F.5

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Felixstowe F.5
Felixstowe F.3 flying boat, Canada 1920
Kiểu Tàu bay tuần tra
Nhà chế tạo Seaplane Experimental Station (1)
Short Brothers (23)
Dick, Kerr & Co. (2)
Phoenix Dynamo Manufacturing Company (17)
Gosport Aviation (10)
Nhà thiết kế J C Porte
Chuyến bay đầu Tháng 5,1918
Vào trang bị 1917
Sử dụng chính RNAS
RAF
Hải quân Hoa Kỳ (F5L)
Số lượng sản xuất 53 (F.5); 227 (F5L)
Phát triển từ Felixstowe F.2
Biến thể Felixstowe F5L
Hiro H1H

Felixstowe F.5 là một loại tàu bay của Anh trong Chiến tranh thế giới I.

Biến thể

Short S.2

Gosport Flying Boat

Quốc gia sử dụng

F.5 của Nhật Bản

 Anh Quốc

 Hoa Kỳ

 Nhật Bản - (Sau chiến tranh)

Tính năng kỹ chiến thuật (F5)

Dữ liệu lấy từ Aircraft of the Không quân Hoàng gia[1]

Đặc điểm tổng quát

  • Tổ lái: 4
  • Chiều dài: 49 ft 3 in (15 m)
  • Sải cánh: 103 ft 8 in (31,6 m)
  • Chiều cao: 18 ft 9 in (5,7 m)
  • Diện tích cánh: 1.409 ft² (131 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 9.100 lb (4.128 kg)
  • Trọng lượng có tải: 12.682 lb (5.753kg)
  • Động cơ: 2 × Rolls-Royce Eagle VIII, kiểu động cơ piston V-12, 345 hp (257 kW) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

Xem thêm

Máy bay liên quan

Tham khảo

Ghi chú
  1. ^ Thetford 1979
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên "Jackson342" được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn trên sử dụng.
Tài liệu

Liên kết ngoài