Filip Pivkovski
Giao diện
|
Filip Pivkovski thi đấu cho Novara | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Filip Pivkovski | ||
| Ngày sinh | 31 tháng 1, 1994 | ||
| Nơi sinh | Malmö, Thụy Điển | ||
| Chiều cao | 1,72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Left wing | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Landskrona BoIS | ||
| Số áo | 10 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2007–2009 | Malmö FF | ||
| 2009–2012 | Blackburn Rovers | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2012 | → Nordsjælland (mượn) | ||
| 2012–2013 | Häcken | ||
| 2013–2015 | Novara | 2 | (0) |
| 2015 | → Martina Franca (mượn) | 12 | (0) |
| 2016– | Landskrona BoIS | 35 | (8) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2010 | U-16 Thụy Điển | 4 | (2) |
| 2010–2011 | U-17 Thụy Điển | 15 | (6) |
| 2011–2012 | U-18 Thụy Điển | 20 | (7) |
| 2012–2013 | U-19 Thụy Điển | 9 | (1) |
| 2014–2017 | U-21 Macedonia | 11 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 3, 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 27 tháng 6, 2017 | |||
Filip Pivkovski (sinh ngày 31 tháng 1 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá người Macedonia gốc Thụy Điển thi đấu cho câu lạc bộ Thụy Điển Landskrona BoIS ở Hạng đấu 1 ở vị trí tiền vệ chạy cánh trái.
Filip Pivkovski có màn ra mắt cho Novara Calcio ở Coppa Italia vào tháng 8 năm 2013 trước U.S. Grosseto F.C. [1][2][3][4][5][6][7] [8][9]
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Giải vô địch | Cúp | Châu lục | Tổng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | |||
| 2013–14 | Novara Calcio | Serie B | 1 | 0 | 1 | 0 | — | 2 | 0 | |
| Tổng | Ý | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
Tham khảo
- ^ "Filip Pivkovski". Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
- ^ http://www.fotbolltransfers.com/site/news/22755
- ^ https://svenskfotboll.se/landslag/tidigare-ungdomslandslag/p94/spelare-2013/
- ^ https://svenskfotboll.se/landslag/tidigare-ungdomslandslag/p94/spelaret-2011/spelare-2011/
- ^ https://svenskfotboll.se/landslag/tidigare-ungdomslandslag/p94/spelaret-2010/spelare-2010/
- ^ https://svenskfotboll.se/landslag/tidigare-ungdomslandslag/p94/spelaret-2009/p1594-landslagets-spelare-2009/
- ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2018.
- ^ "Football News, Transfers, Latest Team News TribalFootball". Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2018.
Liên kết ngoài
- Filip Pivkovski tại Hiệp hội bóng đá Thụy Điển (bằng tiếng Thụy Điển) (lưu trữ)
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Thụy Điển (sv)
- Bản mẫu cầu thủ SvFF sử dụng tham số fid
- Sinh năm 1994
- Nhân vật còn sống
- Tiền vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá Macedonia
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Macedonia
- Cầu thủ bóng đá Thụy Điển
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Thụy Điển
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Thụy Điển
- Người Thụy Điển gốc Macedonia
- Cầu thủ bóng đá Serie B
- Cầu thủ bóng đá FC Nordsjælland
- Cầu thủ bóng đá BK Häcken
- Cầu thủ bóng đá Novara Calcio
- Cầu thủ bóng đá Landskrona BoIS
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Ý
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Macedonia
- Cầu thủ bóng đá Serie C
- Cầu thủ bóng đá Superettan
- Cầu thủ bóng đá nam Thụy Điển