Mùa giải 193132 là mùa giải thứ 40 của Football League.

The Football League
Mùa giải1931–32
Vô địchEverton
Xuống hạngThames
Giải thểWigan Borough
Câu lạc bộ mới gia nhập Football LeagueMansfield Town,
Chester City

Bảng xếp hạng cuối cùng

Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, gọi chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Nếu một hoặc nhiều đội có cùng trung bình bàn thắng, hệ thống này có lợi cho những đội để thủng lưới ít bàn hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77. Từ mùa giải 1922–23 trở đi, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

First Division
Mùa giải1931–32
Vô địchEverton
danh hiệu Anh thứ 4
Xuống hạngGrimsby Town
West Ham United
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.727 (3,74 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiDixie Dean
(44 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Everton 8-1 Newcastle United
(31 tháng 10 năm 1931)
Everton 9-2 Leicester City
(28 tháng 11 năm 1931)
Bolton Wanderers 8-1 Liverpool
(7 tháng 3 năm 1932)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Blackburn Rovers 1-6 Sheffield Wednesday
(29 tháng 4 năm 1932)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtEverton 9-3 Sheffield Wednesday
(17 tháng 10 năm 1931)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Everton (C) 42 26 4 12 116 64 1,813 56
2 Arsenal 42 22 10 10 90 48 1,875 54
3 Sheffield Wednesday 42 22 6 14 96 82 1,171 50
4 Huddersfield Town 42 19 10 13 80 63 1,270 48
5 Aston Villa 42 19 8 15 104 72 1,444 46
6 West Bromwich Albion 42 20 6 16 77 55 1,400 46
7 Sheffield United 42 20 6 16 80 75 1,067 46
8 Portsmouth 42 19 7 16 62 62 1,000 45
9 Birmingham 42 18 8 16 78 67 1,164 44
10 Liverpool 42 19 6 17 81 93 0,871 44
11 Newcastle United 42 18 6 18 80 87 0,920 42
12 Chelsea 42 16 8 18 69 73 0,945 40
13 Sunderland 42 15 10 17 67 73 0,918 40
14 Manchester City 42 13 12 17 83 73 1,137 38
15 Derby County 42 14 10 18 71 75 0,947 38
16 Blackburn Rovers 42 16 6 20 89 95 0,937 38
17 Bolton Wanderers 42 17 4 21 72 80 0,900 38
18 Middlesbrough 42 15 8 19 64 89 0,719 38
19 Leicester City 42 15 7 20 74 94 0,787 37
20 Blackpool 42 12 9 21 65 102 0,637 33
21 Grimsby Town (R) 42 13 6 23 67 98 0,684 32 Xuống hạng Second Division
22 West Ham United (R) 42 12 7 23 62 107 0,579 31
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ARS AST BIR BLB BLP BOL CHE DER EVE GRI HUD LEI LIV MCI MID NEW POR SHU SHW SUN WBA WHU
Arsenal 1–1 3–0 4–0 2–0 1–1 1–1 2–1 3–2 4–0 1–1 2–1 6–0 4–0 5–0 1–0 3–3 0–2 3–1 2–0 0–1 4–1
Aston Villa 1–1 3–2 1–5 5–1 2–1 1–3 2–0 2–3 7–0 2–3 3–2 6–1 2–1 7–1 3–0 0–1 5–0 3–1 2–0 2–0 5–2
Birmingham 2–2 1–1 2–1 3–0 2–2 4–0 1–1 4–0 2–1 5–0 2–0 3–1 1–5 3–0 4–1 2–1 1–3 1–2 0–0 1–0 4–1
Blackburn Rovers 1–1 2–0 1–2 5–1 3–1 2–2 3–2 5–3 3–2 3–0 6–0 1–3 2–2 4–2 0–3 5–3 1–2 1–6 5–2 2–0 2–4
Blackpool 1–5 1–3 1–1 2–1 0–3 2–4 2–1 2–0 4–3 2–0 2–3 2–2 2–2 1–2 3–1 1–1 2–0 1–2 3–2 1–2 7–2
Bolton Wanderers 1–0 2–1 5–1 3–1 1–2 1–0 1–2 2–1 5–3 1–2 1–0 8–1 1–1 4–2 2–1 4–0 3–1 2–4 3–1 1–0 0–1
Chelsea 2–1 3–6 2–1 1–2 4–1 3–0 2–1 0–0 4–1 0–1 1–0 2–0 3–2 4–0 4–1 0–0 1–1 2–3 2–2 0–2 3–2
Derby County 1–1 3–1 2–1 1–1 5–0 5–1 1–0 3–0 3–3 3–2 1–1 1–2 2–1 5–2 1–1 2–1 1–3 0–1 3–1 3–1 5–1
Everton 1–3 4–2 3–2 5–0 3–2 1–0 7–2 2–1 4–2 4–1 9–2 2–1 0–1 5–1 8–1 0–1 5–1 9–3 4–2 2–1 6–1
Grimsby Town 3–1 2–2 1–1 4–3 0–0 2–0 1–2 2–1 1–2 1–4 3–0 5–1 2–1 2–0 1–2 3–1 0–2 3–1 1–3 0–0 2–1
Huddersfield Town 1–2 1–1 1–1 1–1 5–0 2–0 2–1 6–0 0–0 1–1 2–1 4–3 1–0 1–1 1–2 1–0 2–2 6–1 4–1 2–2 3–1
Leicester City 1–2 3–8 3–1 1–0 2–2 1–3 1–0 1–1 0–1 1–2 2–4 2–1 4–0 2–2 4–2 2–1 4–3 3–2 5–0 2–3 2–1
Liverpool 2–1 2–0 4–3 4–2 3–2 2–2 2–1 1–1 1–3 4–0 0–3 3–3 4–3 7–2 4–2 1–3 2–1 3–1 1–2 4–1 2–2
Manchester City 1–3 3–3 2–1 3–1 7–1 2–1 1–1 3–0 1–0 4–1 3–0 5–1 0–1 1–2 5–1 3–3 1–1 1–2 1–1 2–5 0–1
Middlesbrough 2–5 1–1 2–0 0–2 0–3 3–1 0–2 5–2 1–0 4–0 1–0 1–1 4–1 3–3 2–1 0–1 4–3 4–0 0–1 1–0 3–2
Newcastle United 3–2 3–1 0–3 5–3 2–2 3–1 4–1 3–3 0–0 2–0 2–1 3–2 0–1 2–1 3–1 0–0 5–3 4–1 1–2 5–1 2–2
Portsmouth 0–3 0–3 2–1 2–0 2–2 3–2 1–0 2–0 0–3 2–0 3–2 0–1 2–0 3–2 2–0 6–0 2–1 2–0 0–0 0–1 3–0
Sheffield United 4–1 5–4 1–0 3–2 1–3 4–0 4–2 3–1 1–5 2–1 0–2 2–2 3–0 2–1 2–1 0–3 1–2 1–1 1–1 1–0 6–0
Sheffield Wednesday 1–3 1–0 5–1 5–1 3–0 7–1 2–2 3–1 1–3 4–1 4–1 3–1 1–1 1–1 1–1 2–0 3–1 2–1 3–2 2–5 6–1
Sunderland 2–0 1–1 2–3 2–2 4–0 3–0 2–1 0–0 2–3 2–0 1–3 4–1 1–3 2–5 0–0 1–4 5–1 1–0 3–1 2–1 2–0
West Bromwich Albion 1–0 3–0 0–1 4–1 4–0 3–0 4–0 4–0 1–1 5–6 3–2 1–2 1–2 1–1 1–1 2–1 3–0 0–1 1–1 1–0 3–1
West Ham United 1–1 2–1 2–4 1–3 1–1 3–1 3–1 2–1 4–2 3–1 1–1 1–4 1–0 1–1 0–2 2–1 2–1 1–2 1–2 2–2 1–5
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
  • West Bromwich Albion were 4-0 up against West Ham on the 7th of tháng 11 năm 1931 after just 9 minutes of play, with W.G. Richardson scoring 4 goals in 5 minutes. They won the match 5-1.[4]

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division

Second Division

Second Division
Mùa giải1931–32
Vô địchWolverhampton Wanderers
Thăng hạngWolverhampton Wanderers
Leeds United
Xuống hạngBarnsley
Bristol City
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.567 (3,39 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiCyril Pearce
(35 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Bradford City 9-1 Barnsley
(2 tháng 1 năm 1932)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Southampton 0-6 Plymouth Argyle
(5 tháng 12 năm 1931)
Port Vale 1-7 Wolverhampton Wanderers
(12 tháng 12 năm 1931)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtTottenham Hotspur 9-3 Port Vale
(21 tháng 11 năm 1931)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Wolverhampton Wanderers (C, P) 42 24 8 10 115 49 2,347 56 Thăng hạng First Division
2 Leeds United (P) 42 22 10 10 78 54 1,444 54
3 Stoke City 42 19 14 9 69 48 1,438 52
4 Plymouth Argyle 42 20 9 13 100 66 1,515 49
5 Bury 42 21 7 14 70 58 1,207 49
6 Bradford (Park Avenue) 42 21 7 14 72 63 1,143 49
7 Bradford City 42 16 13 13 80 61 1,311 45
8 Tottenham Hotspur 42 16 11 15 87 78 1,115 43
9 Millwall 42 17 9 16 61 61 1,000 43
10 Charlton Athletic 42 17 9 16 61 66 0,924 43
11 Nottingham Forest 42 16 10 16 77 72 1,069 42
12 Manchester United 42 17 8 17 71 72 0,986 42
13 Preston North End 42 16 10 16 75 77 0,974 42
14 Southampton 42 17 7 18 66 77 0,857 41
15 Swansea Town 42 16 7 19 73 75 0,973 39
16 Notts County 42 13 12 17 75 75 1,000 38
17 Chesterfield 42 13 11 18 64 86 0,744 37
18 Oldham Athletic 42 13 10 19 62 84 0,738 36
19 Burnley 42 13 9 20 59 87 0,678 35
20 Port Vale 42 13 7 22 58 89 0,652 33
21 Barnsley (R) 42 12 9 21 55 91 0,604 33 Xuống hạng Third Division North
22 Bristol City (R) 42 6 11 25 39 78 0,500 23 Xuống hạng Third Division South
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BRA BPA BRI BUR BRY CHA CHF LEE MUN MIL NOT NTC OLD PLY PTV PNE SOU STK SWA TOT WOL
Barnsley 1–2 2–2 1–1 0–1 0–1 1–4 3–1 0–2 0–0 2–1 3–1 1–1 3–1 0–0 3–0 4–2 3–3 1–0 2–3 3–2 2–2
Bradford City 9–1 0–0 3–0 1–2 1–3 1–1 3–0 4–1 4–3 0–0 2–2 0–2 2–0 3–3 4–0 0–1 5–2 2–2 5–1 2–0 2–2
Bradford Park Avenue 1–0 1–0 2–0 2–0 2–1 3–0 1–0 3–0 3–1 1–2 4–1 1–1 5–0 2–0 2–2 1–5 2–1 2–1 2–1 2–1 2–1
Bristol City 4–0 0–1 0–0 1–6 1–3 1–2 1–1 0–2 2–1 1–4 1–1 3–2 1–1 0–2 0–2 4–2 0–1 0–0 1–1 1–1 0–4
Burnley 5–3 1–1 3–2 1–2 2–2 0–1 2–2 0–5 2–0 1–1 1–0 1–1 1–4 1–1 2–2 2–2 1–3 3–0 4–1 2–0 1–3
Bury 7–1 0–2 4–2 2–1 1–0 6–0 0–1 1–4 0–0 2–0 2–2 2–1 2–1 2–2 2–0 4–1 3–0 0–1 2–1 1–1 1–0
Charlton Athletic 3–1 1–0 2–2 2–0 0–1 3–0 0–0 0–1 1–0 1–3 3–1 3–1 2–2 2–0 2–1 2–1 2–3 1–1 3–3 2–5 3–2
Chesterfield 2–2 2–2 3–2 3–1 5–1 4–1 3–2 1–1 1–3 1–0 1–0 1–4 0–2 1–2 4–0 3–1 1–0 1–3 1–2 4–2 1–2
Leeds United 0–1 1–1 3–2 1–0 3–1 1–0 2–0 3–3 1–4 0–1 1–1 2–2 5–0 0–0 0–2 4–1 1–0 2–0 3–2 1–0 2–1
Manchester United 3–0 1–0 0–2 0–1 5–1 1–2 0–2 3–1 2–5 2–0 3–2 3–3 5–1 2–1 2–0 3–2 2–3 1–1 2–1 1–1 3–2
Millwall 2–0 6–1 3–0 1–0 2–0 2–1 1–0 5–0 2–3 1–1 1–0 4–3 0–0 1–3 2–2 4–1 0–1 1–0 3–1 1–2 1–2
Nottingham Forest 1–2 2–1 6–1 3–1 1–2 0–2 3–2 4–0 3–3 2–1 1–1 2–1 2–0 3–2 2–1 2–2 2–0 1–1 6–1 1–3 2–0
Notts County 2–3 1–1 0–2 3–0 5–0 0–1 2–2 1–1 1–1 1–2 2–0 2–6 1–0 3–0 4–2 1–4 5–0 2–1 1–2 3–1 3–1
Oldham Athletic 2–2 1–1 2–1 2–1 3–1 1–2 1–0 6–1 2–1 1–5 1–1 2–4 5–2 1–3 3–0 2–2 2–0 1–3 2–0 1–2 0–2
Plymouth Argyle 3–0 3–3 4–1 2–1 4–0 5–1 1–1 4–0 3–2 3–1 8–1 5–1 3–4 5–0 1–3 2–1 1–2 1–1 4–2 4–1 3–3
Port Vale 3–0 2–0 1–3 4–2 1–3 1–1 0–1 2–1 1–2 1–2 2–2 2–0 2–0 1–1 2–0 0–1 0–0 3–0 0–4 1–3 1–7
Preston North End 1–2 5–2 1–0 1–1 2–1 0–2 3–2 2–2 0–0 0–0 2–0 1–1 0–0 2–3 5–2 1–4 2–1 2–0 1–0 2–0 4–2
Southampton 2–0 0–1 0–3 1–1 3–0 2–1 1–1 1–2 2–1 1–1 3–1 4–0 3–1 1–1 0–6 5–1 3–3 1–2 3–0 2–1 1–3
Stoke City 2–0 3–1 1–0 1–1 3–0 3–2 4–0 2–1 3–4 3–0 0–0 2–1 2–2 1–1 3–2 4–0 4–1 2–0 0–0 2–2 2–1
Swansea Town 3–0 0–1 1–0 2–0 5–1 2–0 2–0 1–1 0–2 3–1 4–0 4–1 5–1 1–0 4–1 2–3 0–3 3–4 1–1 1–1 1–1
Tottenham Hotspur 4–2 1–5 3–3 2–1 1–1 0–0 0–1 3–3 3–1 4–1 1–0 1–3 2–0 3–2 0–1 9–3 4–0 5–2 3–3 6–2 3–3
Wolverhampton Wanderers 2–0 3–1 6–0 4–2 3–1 6–0 3–1 6–0 1–1 7–0 5–0 0–0 0–0 7–1 2–0 2–0 3–2 5–1 0–1 2–0 4–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của Football League Second Division London teams

Third Division North

Football League
Third Division North
Mùa giải1931–32
Vô địchLincoln City (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửKhông
Giải thểWigan Borough
Số trận đấu432
Số bàn thắng1.555 (3,6 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiAllan Hall (Lincoln City), 42 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
1 Lincoln City (C, P) 40 26 5 9 106 47 2,255 57 Thăng hạng Second Division
2 Gateshead 40 25 7 8 94 48 1,958 57
3 Chester 40 21 8 11 78 60 1,300 50
4 Tranmere Rovers 40 19 11 10 107 58 1,845 49
5 Barrow 40 24 1 15 86 59 1,458 49
6 Crewe Alexandra 40 21 6 13 95 66 1,439 48
7 Southport 40 18 10 12 58 53 1,094 46
8 Hull City 40 20 5 15 82 53 1,547 45
9 York City 40 18 7 15 76 81 0,938 43
10 Wrexham 40 18 7 15 64 69 0,928 43
11 Darlington 40 17 4 19 66 69 0,957 38
12 Stockport County 40 13 11 16 55 53 1,038 37
13 Hartlepools United 40 16 5 19 78 100 0,780 37
14 Accrington Stanley 40 15 6 19 75 80 0,938 36
15 Doncaster Rovers 40 16 4 20 59 80 0,738 36
16 Walsall 40 16 3 21 57 85 0,671 35
17 Halifax Town 40 13 8 19 61 87 0,701 34
18 Carlisle United 40 11 11 18 64 79 0,810 33
19 Rotherham United 40 14 4 22 63 72 0,875 32
20 New Brighton 40 8 8 24 38 76 0,500 24
21 Rochdale 40 4 3 33 48 135 0,356 11 Tái đắc cử
22 Wigan Borough 0 0 0 0 0 0 0 Resigned from the league and folded[a]
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Ghi chú:
  1. ^ Wigan Borough resigned from the Football League on 21 tháng 10 and folded. Their record (P12 W3 D1 L8 F12 A32 GA 0.375 Pts 7) was expunged.

Kết quả

Nhà \ Khách ACC BRW CRL CHE CRE DAR DON GAT HAL HAR HUL LIN NWB ROC ROT SOU STP TRA WAL WIG WRE YOR
Accrington Stanley 2–0 5–3 2–3 2–0 4–0 3–2 1–2 4–0 5–0 1–1 2–2 4–1 3–0 5–2 1–1 2–0 2–2 1–0 5–0 2–1
Barrow 3–0 4–1 4–0 2–1 3–4 3–2 3–1 3–1 4–1 0–2 0–2 4–1 4–1 3–0 1–1 4–2 3–1 7–1 1–0 3–1
Carlisle United 3–0 3–1 4–3 2–1 0–2 5–1 0–0 4–0 3–2 0–1 0–3 0–0 4–0 1–2 2–2 1–1 1–1 4–0 2–2 1–1
Chester 1–0 4–2 4–1 1–0 3–1 1–1 1–1 3–1 2–3 2–0 2–1 2–0 7–2 2–1 4–0 2–1 3–1 5–1 4–0 2–5 3–0
Crewe Alexandra 3–1 3–2 5–1 1–0 0–1 2–0 3–5 4–3 6–0 4–3 8–1 3–2 1–0 5–0 1–1 2–2 0–0 2–1 4–3 3–0 8–1
Darlington 4–1 0–2 0–1 4–1 1–0 2–3 1–2 3–0 6–3 2–1 0–6 3–0 3–1 2–1 0–1 2–0 1–2 2–0 5–0 1–1 4–1
Doncaster Rovers 3–1 0–1 3–3 3–0 2–1 3–2 1–2 3–1 1–3 2–1 0–3 2–1 2–0 2–0 3–0 1–1 2–2 2–1 2–4 1–0
Gateshead 4–0 4–0 4–0 1–2 3–3 3–2 2–1 1–1 3–1 2–1 2–3 4–0 3–1 4–1 2–0 2–1 3–3 2–0 4–0 6–0
Halifax Town 1–0 1–0 1–1 2–1 4–1 0–3 4–0 1–2 2–0 2–2 3–0 0–0 3–2 1–1 3–0 2–2 0–0 1–2 1–0 4–1
Hartlepool 1–0 0–2 2–2 2–2 3–1 3–3 5–0 1–2 4–1 2–3 4–3 1–0 3–0 1–4 2–1 2–2 0–5 4–3 0–1 7–2
Hull City 3–0 3–0 2–0 0–2 2–4 4–1 4–1 0–1 1–0 3–1 4–1 4–1 4–1 0–1 1–0 4–4 3–0 3–0 5–0 2–3
Lincoln City 5–1 3–1 3–1 4–0 5–1 2–0 1–2 1–0 9–1 6–0 1–0 3–0 3–0 3–1 7–0 1–2 4–2 3–0 3–0 0–0 1–1
New Brighton 2–1 0–3 4–1 0–1 0–1 0–0 1–0 1–3 2–0 1–1 1–2 2–1 1–1 3–1 3–1 2–1 1–1 0–1 1–1 0–2
Rochdale 2–2 0–6 4–3 0–3 2–3 1–1 3–1 0–3 1–4 1–3 3–6 3–5 3–2 1–4 0–1 1–0 3–6 0–1 2–4 3–5
Rotherham United 2–3 0–2 4–1 3–0 0–2 2–4 6–3 2–1 5–0 1–2 2–0 0–1 2–2 5–0 2–0 1–1 1–0 3–0 0–0 0–1
Southport 4–2 3–1 2–0 1–1 1–1 3–0 5–0 1–1 2–2 1–2 1–0 1–1 1–0 3–1 3–2 1–0 1–0 5–1 2–0 3–0
Stockport County 3–0 2–0 0–0 0–0 1–2 1–0 1–0 1–1 2–1 3–2 2–0 0–1 3–1 3–1 1–0 0–1 0–1 0–1 5–1 3–2
Tranmere 8–1 6–1 3–0 2–2 4–1 3–1 0–1 4–3 5–2 5–0 2–2 1–0 5–1 9–1 6–1 2–0 2–2 4–1 3–1 2–2
Walsall 5–5 1–2 3–1 1–1 2–1 1–0 2–0 1–2 4–2 2–3 1–4 0–3 3–0 2–1 3–0 2–1 3–1 2–1 3–0 2–0 2–2
Wigan Borough 3–2 2–1 0–1 1–1 3–1 0–3
Wrexham 2–1 0–1 1–0 1–1 2–4 3–0 2–1 2–1 2–3 5–3 2–1 1–3 2–1 4–0 1–0 1–1 2–1 2–1 5–1 5–0 2–1
York City 1–0 1–0 2–4 3–1 3–3 3–0 1–2 3–2 7–2 3–1 0–0 1–1 4–0 5–2 2–0 1–2 1–0 3–2 2–0 3–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
  • Wigan Borough resigned mid-season and folded; their record was expunged. Their results are listed for informational purposes.

Bản đồ

Third Division South

Football League
Third Division South
Mùa giải1931–32
Vô địchFulham (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửThames
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.694 (3,67 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiClarrie Bourton (Coventry City), 49 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Fulham (C, P) 42 24 9 9 111 62 1,790 57 Thăng hạng Second Division
2 Reading 42 23 9 10 97 67 1,448 55
3 Southend United 42 21 11 10 77 53 1,453 53
4 Crystal Palace 42 20 11 11 74 63 1,175 51
5 Brentford 42 19 10 13 68 52 1,308 48
6 Luton Town 42 20 7 15 95 70 1,357 47
7 Exeter City 42 20 7 15 77 62 1,242 47
8 Brighton & Hove Albion 42 17 12 13 73 58 1,259 46
9 Cardiff City 42 19 8 15 87 73 1,192 46
10 Norwich City 42 17 12 13 76 67 1,134 46
11 Watford 42 19 8 15 81 79 1,025 46
12 Coventry City 42 18 8 16 108 97 1,113 44
13 Queens Park Rangers 42 15 12 15 79 73 1,082 42
14 Northampton Town 42 16 7 19 69 69 1,000 39
15 Bournemouth & Boscombe Athletic 42 13 12 17 70 78 0,897 38
16 Clapton Orient 42 12 11 19 77 90 0,856 35
17 Swindon Town 42 14 6 22 70 84 0,833 34
18 Bristol Rovers 42 13 8 21 65 92 0,707 34
19 Torquay United 42 12 9 21 72 106 0,679 33
20 Mansfield Town 42 11 10 21 75 108 0,694 32 Transferred to the Third Division North
21 Gillingham 42 10 8 24 40 82 0,488 28 Tái đắc cử
22 Thames 42 7 9 26 53 109 0,486 23 Resigned from the league and folded[a]
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Ghi chú:
  1. ^ Thames decided not to seek re-election and subsequently folded.

Kết quả

Nhà \ Khách B&BA BRE B&HA BRR CAR CLA COV CRY EXE FUL GIL LUT MAN NOR NWC QPR REA STD SWI THA TOR WAT
Bournemouth & Boscombe Athletic 1–3 1–2 2–2 3–0 0–1 2–2 4–1 5–2 0–3 0–2 1–1 3–2 1–1 1–0 2–2 2–2 0–0 2–1 4–2 5–0 3–3
Brentford 4–2 2–2 4–2 2–3 3–0 4–2 1–1 2–2 0–0 1–1 1–0 1–1 2–0 0–1 1–0 3–0 2–3 2–0 1–0 3–0 1–2
Brighton & Hove Albion 4–1 1–2 2–0 0–0 1–1 4–1 0–3 1–1 2–3 7–0 3–2 4–0 0–0 2–1 1–0 2–0 1–2 1–0 4–1 0–2 2–1
Bristol Rovers 4–1 2–0 0–4 2–2 2–1 3–1 6–1 2–4 2–2 5–2 3–1 1–1 3–2 0–1 1–1 2–0 0–0 0–2 4–1 1–1 3–2
Cardiff City 0–0 3–2 1–1 3–1 5–0 6–1 1–3 5–2 0–3 1–0 4–1 2–0 5–0 0–2 0–4 5–1 2–3 3–0 9–2 5–2 2–1
Clapton Orient 1–2 2–2 2–2 1–0 1–1 5–2 1–3 2–2 0–1 3–1 0–0 4–0 3–2 1–3 3–0 2–2 2–4 4–2 1–1 1–3 2–2
Coventry City 6–1 0–1 4–3 1–1 2–1 4–2 8–0 4–0 5–5 6–4 3–2 5–1 4–1 3–0 1–0 5–1 0–2 3–2 2–0 3–1 5–0
Crystal Palace 1–1 1–0 2–0 5–0 5–0 0–0 2–2 3–0 2–0 1–0 1–1 2–1 4–0 3–1 1–1 1–1 3–2 0–0 2–1 7–0 2–1
Exeter City 1–0 4–1 3–1 1–0 3–1 4–3 3–0 0–1 0–3 4–0 1–1 3–0 0–0 3–0 6–2 4–0 3–0 1–1 4–1 3–1 2–0
Fulham 3–0 2–1 3–0 3–2 4–0 5–1 5–3 4–0 3–1 0–2 3–2 2–1 1–3 4–0 1–3 3–3 1–1 2–2 8–0 10–2 5–0
Gillingham 1–4 0–2 0–0 1–0 1–1 0–2 1–3 0–0 0–1 2–1 1–3 2–0 3–2 3–3 1–0 1–1 4–0 2–1 2–0 1–1 0–1
Luton Town 1–0 1–1 3–2 3–0 2–1 1–5 3–1 3–0 6–3 1–3 2–0 3–1 1–0 7–1 4–1 6–1 1–3 6–0 2–0 6–1 0–1
Mansfield Town 2–1 2–0 3–3 0–3 1–2 4–3 3–3 1–1 3–1 1–2 3–1 5–2 2–0 5–2 2–2 1–7 4–4 3–2 4–0 2–4 3–2
Northampton Town 1–1 3–0 0–1 6–0 1–0 4–3 3–2 5–0 2–1 0–1 1–0 1–2 3–0 2–2 6–1 2–4 1–2 4–1 0–4 2–0 1–1
Norwich City 1–2 1–0 2–1 6–0 2–0 3–2 6–2 3–2 0–1 2–2 1–1 3–3 1–1 0–0 2–1 0–0 1–1 4–2 7–0 2–0 4–1
Queens Park Rangers 0–3 1–2 1–1 2–1 2–3 3–2 1–1 2–2 1–0 3–1 7–0 3–1 1–1 3–2 2–2 2–0 2–1 1–2 6–0 3–1 4–4
Reading 3–1 1–2 3–1 3–0 5–1 5–0 2–1 3–0 2–0 4–2 2–0 2–1 4–1 3–2 1–1 3–2 3–1 5–2 5–1 4–1 2–1
Southend 1–3 1–0 2–0 4–1 1–1 1–3 4–0 1–0 0–1 4–1 2–0 1–1 5–2 0–1 2–0 0–0 1–1 3–0 1–1 4–2 3–0
Swindon Town 3–0 1–3 1–2 2–1 1–4 2–3 2–2 3–2 2–1 2–2 4–0 3–2 5–2 3–0 2–0 1–2 0–2 1–2 2–0 3–0 4–1
Thames 4–2 1–1 1–2 0–2 1–2 3–3 5–2 1–3 0–0 0–0 3–0 2–4 6–3 0–2 1–0 3–2 0–0 1–3 1–1 1–1 1–2
Torquay United 1–1 1–1 1–1 8–1 2–2 3–0 3–3 3–1 2–1 2–3 1–0 1–2 2–2 4–1 2–4 2–3 1–4 2–1 2–1 3–1 3–6
Watford 4–2 1–4 2–2 5–2 3–0 2–1 2–0 1–2 1–0 3–1 2–0 3–1 4–1 1–2 1–1 2–2 3–2 1–1 4–1 3–2 1–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division South

Lượng khán giả

Nguồn:[5]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Arsenal FC 40.547
2 Everton FC 35.451
3 Chelsea FC 32.230
4 Aston Villa FC 31.509
5 Newcastle United FC 30.366
6 West Bromwich Albion FC 24.459
7 Manchester City FC 24.173
8 Sunderland AFC 23.131
9 Liverpool FC 22.742
10 Sheffield United FC 20.795
11 Birmingham City FC 19.627
12 West Ham United FC 19.239
13 Blackpool FC 17.478
14 Portsmouth FC 17.478
15 Sheffield Wednesday FC 17.145
16 Leicester City FC 16.241
17 Bolton Wanderers FC 15.843
18 Middlesbrough FC 13.890
19 Blackburn Rovers FC 13.176
20 Derby County FC 13.142
21 Huddersfield Town AFC 13.010
22 Grimsby Town FC 11.968

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Anh 1931–32". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 2 năm 2010. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  4. ^ Shaw, Daniel. "Nostalgia: Ginger's four goals in five minutes". inyourarea.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2026.
  5. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1932.htm
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1931–32 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1931–32