Bước tới nội dung

Football League 1930–31

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1930–31
Vô địchArsenal
Xuống hạngNelson,
Newport County
Đội bóng mới ở Football LeagueThames

Mùa giải 193031 là mùa giải thứ 39 của Football League.

Bảng xếp hạng cuối cùng

Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77. Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

Tám đội, gồm Arsenal, Aston Villa, Sheffield Wednesday (First Division), Everton (Second Division), Chesterfield, Lincoln City, Tranmere Rovers (Third Division North) và Crystal Palace (Third Division South), đều ghi hơn 100 bàn. Đây là con số nhiều nhất trong lịch sử Football League.[cần dẫn nguồn]

Arsenal ghi 60 bàn trên sân khách, nhiều nhất cho đến nay[cần dẫn nguồn], trong khi 128 bàn thắng của Aston Villa vẫn là kỉ lục của hạng đấu cao nhất và là kỉ lục cho bất kì mùa giải 42 trận nào.

First Division

First Division
Mùa giải1930–31
Vô địchArsenal
danh hiệu Anh đầu tiên
Xuống hạngLeeds United
Manchester United
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.823 (3,95 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiTom Waring
(49 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Huddersfield Town 10-1 Blackpool
(13 tháng 12 năm 1930)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Manchester United 0-6 Huddersfield Town
(10 tháng 9 năm 1930)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtManchester United 4-7 Newcastle United
(13 tháng 9 năm 1930)
Newcastle United 4-7 Portsmouth
(15 tháng 11 năm 1930)
Sunderland 6-5 Liverpool
(6 tháng 12 năm 1930)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Arsenal (C) 42 28 10 4 127 59 2,153 66
2 Aston Villa 42 25 9 8 128 78 1,641 59
3 Sheffield Wednesday 42 22 8 12 102 75 1,360 52
4 Portsmouth 42 18 13 11 84 67 1,254 49
5 Huddersfield Town 42 18 12 12 81 65 1,246 48
6 Derby County 42 18 10 14 94 79 1,190 46
7 Middlesbrough 42 19 8 15 98 90 1,089 46
8 Manchester City 42 18 10 14 75 70 1,071 46
9 Liverpool 42 15 12 15 86 85 1,012 42
10 Blackburn Rovers 42 17 8 17 83 84 0,988 42
11 Sunderland 42 16 9 17 89 85 1,047 41
12 Chelsea 42 15 10 17 64 67 0,955 40
13 Grimsby Town 42 17 5 20 82 87 0,943 39
14 Bolton Wanderers 42 15 9 18 68 81 0,840 39
15 Sheffield United 42 14 10 18 78 84 0,929 38
16 Leicester City 42 16 6 20 80 95 0,842 38
17 Newcastle United 42 15 6 21 78 87 0,897 36
18 West Ham United 42 14 8 20 79 94 0,840 36
19 Birmingham 42 13 10 19 55 70 0,786 36
20 Blackpool 42 11 10 21 71 125 0,568 32
21 Leeds United (R) 42 12 7 23 68 81 0,840 31 Xuống hạng Second Division
22 Manchester United (R) 42 7 8 27 53 115 0,461 22
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ARS AST BIR BLB BLP BOL CHE DER GRI HUD LEE LEI LIV MCI MUN MID NEW POR SHU SHW SUN WHU
Arsenal 5–2 1–1 3–2 7–1 5–0 2–1 6–3 9–1 0–0 3–1 4–1 3–1 3–1 4–1 5–3 1–2 1–1 1–1 2–0 1–3 1–1
Aston Villa 5–1 1–1 5–2 4–1 3–1 3–3 4–6 2–0 6–1 4–3 4–2 4–2 4–2 7–0 8–1 4–3 2–2 4–0 2–0 4–2 6–1
Birmingham 2–4 0–4 4–1 1–1 0–2 6–2 1–2 4–1 2–0 0–1 2–1 2–0 3–2 0–0 1–2 1–1 2–1 3–1 2–0 1–0 0–2
Blackburn Rovers 2–2 0–2 2–1 5–0 2–2 2–0 1–0 5–2 5–3 3–1 3–0 3–3 0–1 4–1 4–5 1–0 1–2 2–1 5–2 3–0 1–0
Blackpool 1–4 2–2 0–1 1–1 3–3 2–1 1–0 3–1 1–1 3–7 5–4 1–3 2–2 5–1 3–2 0–0 2–2 2–1 0–4 3–1 1–3
Bolton Wanderers 1–4 1–1 2–0 1–1 1–0 1–1 1–2 4–2 1–0 2–0 4–1 2–0 1–1 3–1 3–0 0–3 3–1 6–2 2–2 2–2 4–2
Chelsea 1–5 0–2 1–0 3–2 3–0 0–1 1–1 5–0 1–2 1–0 1–0 2–2 2–0 6–2 4–0 1–1 2–0 1–0 0–0 5–0 2–1
Derby County 4–2 1–1 0–0 1–1 3–2 4–1 6–2 1–0 4–1 4–1 1–0 2–2 1–1 6–1 1–2 1–5 5–1 4–3 2–3 4–1 1–1
Grimsby Town 0–1 1–2 4–1 2–0 6–2 4–1 0–1 5–3 2–1 2–0 8–2 0–0 3–5 2–1 4–1 2–2 0–3 2–1 2–3 2–1 4–0
Huddersfield Town 1–1 1–6 1–0 1–1 10–1 3–2 1–1 3–0 2–2 3–0 4–1 2–1 1–1 3–0 2–2 0–3 1–3 1–1 1–1 2–0 2–0
Leeds United 1–2 0–2 3–1 4–2 2–2 3–1 2–3 3–1 0–0 1–2 1–3 1–2 4–2 5–0 7–0 1–0 2–2 4–0 2–3 0–3 3–0
Leicester City 2–7 4–1 2–1 3–1 6–0 2–1 2–1 1–1 0–1 1–2 4–0 3–2 3–2 5–4 0–3 3–1 3–1 2–2 2–5 1–1 1–1
Liverpool 1–1 1–1 0–0 2–1 5–2 7–2 3–1 0–0 1–1 1–4 2–0 3–1 0–2 1–1 3–1 4–2 3–1 6–1 1–2 2–4 2–0
Manchester City 1–4 3–1 4–2 3–0 2–4 3–0 2–0 4–3 1–0 0–1 1–0 0–2 1–1 4–1 4–2 2–0 1–3 0–4 2–0 2–0 1–1
Manchester United 1–2 3–4 2–0 0–1 0–0 1–1 1–0 2–1 0–2 0–6 0–0 0–0 4–1 1–3 4–4 4–7 0–1 1–2 4–1 1–1 1–0
Middlesbrough 2–5 3–1 1–1 4–1 5–1 3–0 2–2 4–1 2–1 2–3 5–0 2–2 3–3 4–1 3–1 3–1 0–1 4–1 2–0 1–0 2–2
Newcastle United 1–3 2–0 2–2 2–3 0–2 4–0 1–0 2–5 1–2 1–1 4–1 5–2 0–4 0–1 4–3 0–5 4–7 1–0 1–2 2–0 4–2
Portsmouth 1–1 5–0 2–2 3–0 4–3 1–0 1–1 2–0 4–3 2–2 1–1 2–1 4–0 1–1 4–1 1–0 1–2 2–3 2–4 1–1 2–0
Sheffield United 1–1 3–4 3–1 1–1 5–1 2–0 4–0 3–3 2–1 0–2 1–1 0–2 4–1 2–2 3–1 4–2 3–1 3–1 1–1 3–3 1–2
Sheffield Wednesday 1–2 3–0 9–1 1–3 7–1 1–0 1–1 3–2 4–1 2–1 2–1 4–0 3–5 1–1 3–0 3–2 2–1 2–2 1–3 7–2 5–3
Sunderland 1–4 1–1 1–0 8–2 2–4 3–1 2–0 1–3 3–2 4–2 4–0 2–5 6–5 3–3 1–2 1–1 5–0 0–0 2–1 5–1 6–1
West Ham United 2–4 5–5 1–2 4–3 3–2 1–4 4–1 0–1 3–4 2–1 1–1 2–0 7–0 2–0 5–1 0–3 3–2 4–3 4–1 3–3 0–3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division

Second Division

Second Division
Mùa giải1930–31
Vô địchEverton
Thăng hạngEverton
West Bromwich Albion
Xuống hạngReading
Cardiff City
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.608 (3,48 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiDixie Dean
(39 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Everton 9-1 Plymouth Argyle
(27 tháng 12 năm 1930)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Charlton Athletic 0-7 Everton
(7 tháng 2 năm 1931)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtMillwall 5-7 Preston North End
(4 tháng 10 năm 1930)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Everton (C, P) 42 28 5 9 121 66 1,833 61 Thăng hạng First Division
2 West Bromwich Albion (P) 42 22 10 10 83 49 1,694 54
3 Tottenham Hotspur 42 22 7 13 88 55 1,600 51
4 Wolverhampton Wanderers 42 21 5 16 84 67 1,254 47
5 Port Vale 42 21 5 16 67 61 1,098 47
6 Bradford (Park Avenue) 42 18 10 14 97 66 1,470 46
7 Preston North End 42 17 11 14 83 64 1,297 45
8 Burnley 42 17 11 14 81 77 1,052 45
9 Southampton 42 19 6 17 74 62 1,194 44
10 Bradford City 42 17 10 15 61 63 0,968 44
11 Stoke City 42 17 10 15 64 71 0,901 44
12 Oldham Athletic 42 16 10 16 61 72 0,847 42
13 Bury 42 19 3 20 75 82 0,915 41
14 Millwall 42 16 7 19 71 80 0,888 39
15 Charlton Athletic 42 15 9 18 59 86 0,686 39
16 Bristol City 42 15 8 19 54 82 0,659 38
17 Nottingham Forest 42 14 9 19 80 85 0,941 37
18 Plymouth Argyle 42 14 8 20 76 84 0,905 36
19 Barnsley 42 13 9 20 59 79 0,747 35
20 Swansea Town 42 12 10 20 51 74 0,689 34
21 Reading (R) 42 12 6 24 72 96 0,750 30 Xuống hạng Third Division South
22 Cardiff City (R) 42 8 9 25 47 87 0,540 25
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BRA BPA BRI BUR BRY CAR CHA EVE MIL NOT OLD PLY PTV PNE REA SOU STK SWA TOT WBA WOL
Barnsley 2–1 1–0 1–0 0–1 2–1 4–0 5–0 1–1 2–3 3–1 1–2 0–4 5–2 1–1 3–2 3–1 4–2 1–0 0–1 0–0 3–0
Bradford City 1–0 0–4 1–1 2–3 3–1 2–1 3–2 0–3 0–0 1–0 0–0 1–0 2–1 0–0 6–1 4–3 2–2 3–0 2–0 2–3 4–1
Bradford Park Avenue 1–0 1–2 5–2 4–1 5–1 3–0 3–2 4–1 6–0 4–1 4–0 7–1 5–1 2–2 1–3 1–1 2–2 5–1 4–1 3–1 1–1
Bristol City 2–1 0–1 2–0 1–1 4–2 1–0 3–0 0–1 1–2 1–4 1–0 2–1 1–1 1–1 1–0 2–1 1–1 2–1 2–1 1–1 0–3
Burnley 2–2 1–1 3–2 4–2 0–2 1–0 1–1 5–2 2–1 5–2 6–1 2–2 1–2 1–0 8–1 3–2 1–2 2–2 1–0 2–1 4–2
Bury F.C. 3–1 3–1 3–1 6–0 2–1 3–0 0–1 2–2 5–0 1–0 1–3 2–0 0–3 3–0 2–2 1–0 0–3 2–0 2–0 2–2 1–0
Cardiff City 2–0 1–1 0–3 0–1 4–0 1–3 0–2 1–2 4–4 1–1 0–0 4–1 2–1 0–0 5–0 0–1 3–2 1–0 0–0 3–6 0–3
Charlton Athletic 1–1 2–1 3–1 0–0 2–1 3–2 4–1 0–7 2–0 1–1 1–1 1–3 3–1 1–3 2–1 3–1 1–2 3–0 1–0 0–4 1–2
Everton 5–2 4–2 4–2 1–3 3–2 3–2 1–1 7–1 2–0 2–0 6–4 9–1 2–3 2–1 3–2 2–1 5–0 5–1 4–2 2–1 4–0
Millwall 4–1 1–1 1–1 2–0 2–1 1–0 0–0 6–0 1–3 5–1 1–0 4–1 0–1 5–7 4–0 1–0 1–3 3–1 2–3 2–0 1–1
Nottingham Forest 3–3 4–1 1–0 6–1 3–3 3–0 3–1 4–3 2–2 2–1 4–1 1–1 1–0 1–4 1–1 3–1 3–0 3–0 2–2 1–6 3–4
Oldham Athletic 0–0 3–0 2–0 1–3 3–1 3–2 4–2 0–3 3–3 3–1 3–1 2–1 3–3 2–0 1–1 2–1 3–1 2–1 1–2 2–2 2–0
Plymouth Argyle 4–0 0–2 0–0 5–3 1–2 3–6 5–1 1–3 2–3 5–0 1–0 1–1 2–1 1–2 3–1 2–3 1–2 0–0 2–0 5–1 3–2
Port Vale 5–2 1–0 8–2 1–0 0–0 0–1 2–0 1–1 1–3 3–2 3–2 2–0 2–1 1–0 2–1 1–0 0–0 2–0 3–0 1–0 0–1
Preston North End 1–1 4–2 1–1 2–2 2–0 3–0 7–0 4–1 2–1 1–3 2–4 1–0 2–1 1–3 3–3 5–0 5–1 0–0 2–1 2–3 5–4
Reading 6–1 0–0 3–0 4–1 3–1 3–4 3–0 2–0 0–2 2–1 5–2 1–3 1–2 0–3 1–4 1–1 7–3 1–0 1–2 0–3 3–0
Southampton 4–0 4–1 2–3 5–1 1–1 5–0 0–1 3–0 2–1 3–1 0–0 1–0 3–3 2–0 2–1 3–2 2–1 1–2 0–3 1–1 2–0
Stoke City 0–0 1–1 1–1 3–1 1–1 3–1 1–0 0–0 2–0 2–3 1–0 4–0 0–0 1–0 3–1 2–1 1–3 5–0 2–1 0–1 1–2
Swansea Town 1–0 1–2 2–1 5–2 1–1 5–2 3–2 1–1 2–5 4–1 3–2 0–0 2–0 2–1 2–1 2–1 0–1 1–2 1–2 1–1 1–1
Tottenham Hotspur 4–2 3–1 3–2 4–1 8–1 3–1 2–2 5–0 1–0 4–1 2–1 4–0 1–1 5–0 0–0 7–1 1–3 3–0 1–1 2–2 1–0
West Bromwich Albion 5–0 1–0 1–1 3–0 2–0 2–0 3–2 3–2 1–2 0–0 2–1 2–0 1–2 4–1 2–0 1–0 1–2 4–0 0–0 0–2 2–1
Wolverhampton Wanderers 2–0 0–1 1–1 0–1 2–4 7–0 4–1 1–1 3–1 2–0 4–2 3–0 4–3 3–0 2–0 3–1 3–2 5–1 3–1 3–1 1–4
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của Football League Second Division London teams

Third Division North

Football League
Third Division North
Mùa giải1930–31
Vô địchChesterfield (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửNelson
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.714 (3,71 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJimmy McConnell (Carlisle United), 37 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Chesterfield (C, P) 42 26 6 10 102 57 1,789 58 Thăng hạng Second Division
2 Lincoln City 42 25 7 10 102 59 1,729 57
3 Wrexham 42 21 12 9 94 62 1,516 54
4 Tranmere Rovers 42 24 6 12 111 74 1,500 54
5 Southport 42 22 9 11 88 56 1,571 53
6 Hull City 42 20 10 12 99 55 1,800 50
7 Stockport County 42 20 9 13 77 61 1,262 49
8 Carlisle United 42 20 5 17 98 81 1,210 45
9 Gateshead 42 16 13 13 71 73 0,973 45
10 Wigan Borough 42 19 5 18 76 86 0,884 43
11 Darlington 42 16 10 16 71 59 1,203 42
12 York City 42 18 6 18 85 82 1,037 42
13 Accrington Stanley 42 15 9 18 84 108 0,778 39
14 Rotherham United 42 13 12 17 81 83 0,976 38
15 Doncaster Rovers 42 13 11 18 65 65 1,000 37
16 Barrow 42 15 7 20 68 89 0,764 37
17 Halifax Town 42 13 9 20 55 89 0,618 35
18 Crewe Alexandra 42 14 6 22 66 93 0,710 34
19 New Brighton 42 13 7 22 49 76 0,645 33
20 Hartlepools United 42 12 6 24 67 86 0,779 30
21 Rochdale 42 12 6 24 62 107 0,579 30 Tái đắc cử
22 Nelson (R) 42 6 7 29 43 113 0,381 19 Failed re-election and demoted
Nguồn: rsssf.com
(C) Division Champions; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ACC BRW CRL CHF CRE DAR DON GAT HAL HAR HUL LIN NEL NWB ROC ROT SOU STP TRA WIG WRE YOR
Accrington Stanley 3–1 3–0 1–3 3–1 2–1 2–0 2–1 1–1 0–2 1–3 67--21 3–1 3–0 2–3 3–2 2–0 2–2 5–2 3–0 1–3 4–2
Barrow 0–0 7–2 0–3 2–0 3–2 3–1 0–0 3–1 4–0 3–0 3–2 2–1 4–1 0–0 1–0 1–1 1–0 1–3 4–1 2–3 1–2
Carlisle United 7–3 0–1 0–0 4–1 2–1 1–1 2–2 6–2 3–0 1–5 3–6 8–1 2–0 7–1 1–2 4–3 5–1 3–0 6–1 1–1 2–0
Chesterfield 7–3 3–1 2–1 2–0 2–1 2–1 8–1 7–0 3–0 0–4 3–2 2–1 1–0 4–1 2–1 2–1 1–1 5–1 3–1 4–0 3–1
Crewe Alexandra 2–1 6–2 3–5 2–1 2–2 2–1 6–2 0–1 2–1 3–4 2–0 4–2 1–3 3–1 2–3 0–0 1–0 1–2 3–2 2–1 5–1
Darlington 1–1 3–2 3–0 5–1 1–2 0–0 2–2 4–1 4–2 2–4 0–1 2–1 3–1 1–1 2–2 2–3 1–2 2–0 2–3 1–1 3–0
Doncaster Rovers 6–1 0–0 2–0 1–0 2–0 1–2 1–1 3–3 1–1 0–2 0–1 2–0 0–0 4–0 3–3 0–0 2–0 6–0 5–1 1–1 0–2
Gateshead 4–0 4–1 1–0 3–3 2–2 1–1 2–1 3–1 0–0 1–0 0–1 2–0 4–0 0–2 2–0 2–3 2–1 3–0 4–2 4–3 2–1
Halifax Town 1–1 4–0 1–5 1–1 4–0 1–0 0–2 3–0 3–1 1–1 3–2 1–0 1–0 1–0 0–1 0–0 3–0 2–1 0–1 0–0 0–0
Hartlepool 3–3 3–2 3–5 1–3 2–0 1–1 0–2 2–3 2–1 1–3 0–3 4–0 4–1 4–0 4–2 0–2 1–2 1–2 6–1 2–1 3–0
Hull City 1–1 1–1 1–1 3–1 5–1 1–1 8–2 4–0 10–0 5–0 1–3 4–0 3–0 3–1 2–2 5–1 1–1 1–0 0–0 2–3 3–1
Lincoln City 5–2 5–0 5–1 1–1 3–1 1–0 1–0 0–0 4–1 1–0 3–0 2–0 4–0 5–0 1–3 3–3 6–1 1–3 2–0 3–2 4–1
Nelson 4–2 0–3 1–2 0–5 1–1 3–1 2–0 2–2 3–2 1–1 0–2 1–2 2–2 0–0 0–0 1–4 1–1 0–4 2–1 2–0 2–5
New Brighton 0–0 3–1 2–0 3–1 3–0 1–5 2–1 0–0 3–0 1–0 1–1 2–1 2–0 2–1 3–1 1–2 0–2 1–3 0–2 1–1 5–3
Rochdale 1–6 4–2 1–3 2–3 1–0 1–2 3–5 0–1 2–3 1–2 1–0 4–2 5–4 2–0 6–1 0–4 1–0 1–3 0–4 4–3 2–2
Rotherham United 8–1 6–0 1–0 0–1 1–1 0–2 3–0 1–1 2–1 1–1 1–1 2–2 3–0 2–0 1–3 3–3 3–4 4–6 5–2 1–4 2–1
Southport 3–3 3–2 1–2 3–0 3–1 0–1 2–1 1–0 5–2 2–0 1–0 1–2 8–1 3–0 4–0 4–1 2–0 1–1 3–1 1–1 1–0
Stockport County 4–1 6–0 3–0 2–1 2–0 0–1 2–2 3–1 3–0 3–1 3–2 4–2 1–0 2–0 2–2 5–2 2–0 1–1 4–1 2–2 0–0
Tranmere 8–0 5–0 2–0 2–0 0–0 1–2 1–2 2–1 2–2 5–4 4–0 3–3 7–1 3–3 7–3 4–2 3–1 3–0 5–1 2–1 4–1
Wigan Borough 3–2 2–1 1–2 1–5 6–0 2–0 3–0 3–3 3–0 3–2 3–1 0–1 3–1 1–1 3–0 0–0 1–0 2–1 4–3 1–1 3–1
Wrexham 6–1 1–1 2–1 2–1 7–0 2–0 4–1 5–1 3–2 2–0 2–0 2–2 5–1 2–1 1–1 3–2 2–4 3–2 2–2 2–0 3–2
York City 3–1 4–2 4–0 2–2 4–3 2–1 4–2 4–3 4–1 4–2 3–2 1–1 3–0 4–1 3–0 1–1 3–1 1–2 3–1 2–3 0–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Third Division South

Football League
Third Division South
Mùa giải1930–31
Vô địchNotts County (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửNewport County
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.669 (3,61 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiPeter Simpson (Crystal Palace), 46 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Notts County (C, P) 42 24 11 7 97 46 2,109 59 Thăng hạng Second Division
2 Crystal Palace 42 22 7 13 107 71 1,507 51
3 Brentford 42 22 6 14 90 64 1,406 50
4 Brighton & Hove Albion 42 17 15 10 68 53 1,283 49
5 Southend United 42 22 5 15 76 60 1,267 49
6 Northampton Town 42 18 12 12 77 59 1,305 48
7 Luton Town 42 19 8 15 76 51 1,490 46
8 Queens Park Rangers 42 20 3 19 82 75 1,093 43
9 Fulham 42 18 7 17 77 75 1,027 43
10 Bournemouth & Boscombe Athletic 42 15 13 14 72 73 0,986 43
11 Torquay United 42 17 9 16 80 84 0,952 43
12 Swindon Town 42 18 6 18 89 94 0,947 42
13 Exeter City 42 17 8 17 84 90 0,933 42
14 Coventry City 42 16 9 17 75 65 1,154 41
15 Bristol Rovers 42 16 8 18 75 92 0,815 40
16 Gillingham 42 14 10 18 61 76 0,803 38
17 Walsall 42 14 9 19 78 95 0,821 37 Transferred to the Third Division North
18 Watford 42 14 7 21 72 75 0,960 35
19 Clapton Orient 42 14 7 21 63 91 0,692 35
20 Thames 42 13 8 21 54 93 0,581 34
21 Newport County (R) 42 11 6 25 69 111 0,622 28 Failed re-election and demoted to the Southern League
22 Norwich City 42 10 8 24 47 76 0,618 28 Tái đắc cử
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Division Champions; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách B&BA BRE B&HA BRR CLA COV CRY EXE FUL GIL LUT NPC NOR NWC NTC QPR STD SWI THA TOR WAL WAT
Bournemouth & Boscombe Athletic 1–0 1–2 4–0 1–1 2–0 0–0 3–1 2–1 2–1 0–0 4–2 1–3 4–1 2–1 2–0 0–0 4–1 3–3 2–2 0–2 1–1
Brentford 1–2 3–2 4–0 3–0 1–2 8–2 2–1 4–1 1–1 0–1 3–2 0–4 3–1 2–2 5–3 3–1 5–2 6–1 0–0 6–1 2–1
Brighton & Hove Albion 3–1 1–0 4–0 3–1 2–0 1–1 3–2 1–1 5–0 2–0 5–0 1–1 1–0 1–3 1–1 1–2 1–0 2–4 3–0 3–3 1–0
Bristol Rovers 2–5 2–5 3–3 4–1 1–0 2–1 1–1 2–1 1–0 5–1 2–0 1–4 3–0 2–2 3–0 2–3 4–1 4–0 3–1 1–2 1–5
Clapton Orient 0–0 3–0 1–0 3–1 3–3 3–2 2–3 2–0 0–2 3–2 3–1 2–2 2–0 1–4 2–3 3–1 2–3 2–1 4–0 2–5 4–0
Coventry City 3–3 0–1 0–0 5–1 4–0 3–5 3–1 2–1 1–2 1–2 6–4 0–1 3–0 1–2 2–0 0–0 4–0 7–1 6–1 2–1 2–2
Crystal Palace 1–0 5–1 0–1 0–2 3–1 1–0 7–2 5–2 5–0 5–1 7–1 0–0 2–1 1–1 4–0 3–1 3–1 2–1 5–0 6–3 6–1
Exeter City 4–1 4–0 2–2 0–3 6–1 2–3 4–3 3–2 3–0 1–1 3–0 3–3 1–0 3–3 2–0 1–1 3–1 4–3 2–2 2–5 2–1
Fulham 1–0 1–1 0–1 6–2 2–0 0–0 2–0 4–2 1–1 2–1 0–1 4–2 1–0 3–1 0–2 1–0 6–1 4–2 3–0 5–2 3–2
Gillingham 0–0 1–1 0–0 1–1 0–0 2–0 6–2 3–5 3–2 4–0 4–1 0–2 2–1 0–5 2–2 1–0 0–1 3–1 2–3 2–0 4–2
Luton Town 2–3 1–1 2–2 4–1 0–1 2–0 1–2 3–1 5–0 4–1 3–1 4–0 1–0 3–0 5–1 2–1 4–0 8–0 3–1 0–0 4–1
Newport County 7–3 0–2 2–0 1–1 1–1 1–1 2–1 4–0 1–3 1–3 3–1 5–2 3–0 2–3 2–3 3–1 3–1 1–1 2–1 1–1 0–2
Northampton Town 2–2 1–2 2–1 1–1 0–0 0–3 0–0 1–0 4–2 0–1 0–0 1–0 3–1 0–0 6–0 4–0 3–0 4–1 0–3 3–0 2–3
Norwich City 2–1 3–0 2–2 1–3 2–0 2–2 2–1 1–2 1–1 4–0 1–0 4–1 1–1 2–2 1–1 0–1 2–0 0–0 3–0 3–1 0–1
Notts County 2–0 1–0 2–2 3–0 5–0 4–1 2–2 1–2 6–1 2–1 1–0 5–0 2–2 4–0 2–0 1–1 2–0 4–0 2–0 6–1 1–0
Queens Park Rangers 3–0 3–1 4–1 2–0 4–2 2–0 4–0 7–2 0–2 1–0 3–1 7–1 0–2 3–1 4–1 0–2 1–2 3–0 1–2 3–0 2–3
Southend 4–0 0–1 0–2 4–0 2–0 2–0 2–4 5–1 2–4 3–2 0–2 6–2 2–1 2–0 2–1 2–0 5–3 1–0 6–3 2–0 1–0
Swindon Town 4–1 3–2 1–1 3–1 5–1 4–0 4–4 2–1 4–1 5–2 0–0 4–4 5–1 5–2 1–2 4–1 1–1 3–0 4–0 4–3 2–1
Thames 1–4 2–0 0–0 1–2 3–0 1–2 0–2 1–0 0–0 2–2 1–0 3–1 2–1 2–0 0–0 1–0 3–0 3–2 1–1 4–1 3–2
Torquay United 4–4 0–3 3–1 3–3 5–2 0–0 3–1 0–0 3–1 3–0 1–1 3–0 3–0 2–0 1–4 6–2 3–1 5–0 5–1 0–1 3–1
Walsall 3–3 1–4 0–0 4–2 4–2 1–2 2–1 2–1 2–0 2–2 0–1 1–0 2–6 7–0 2–1 0–2 1–3 2–2 6–0 0–4 2–2
Watford 2–0 1–3 5–0 2–2 1–2 4–1 0–2 0–1 2–2 1–0 1–0 6–2 1–2 2–2 0–1 0–4 1–3 3–0 1–0 6–0 2–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division South

Kỉ lục

  • Đối với các kỉ lục này và những kỉ lục khác, xem:[4]

Lượng khán giả

Nguồn:[5]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình Cao nhất Thấp nhất
1 Arsenal FC 37.106 56.417 15.751
2 Chelsea FC 35.808 74.667 12.968
3 Aston Villa FC 30.781 60.997 10.875
4 Manchester City FC 26.849 56.750 13.737
5 Newcastle United FC 26.151 68.089 9.159
6 Liverpool FC 26.086 44.342 6.045
7 Sunderland AFC 22.015 34.847 8.854
8 Sheffield Wednesday FC 19.911 43.671 5.102
9 Sheffield United FC 19.469 49.602 9.103
10 Birmingham City FC 19.135 49.609 6.535
11 Portsmouth FC 18.779 31.398 6.766
12 West Ham United FC 18.505 31.334 8.521
13 Blackpool FC 17.108 28.723 7.310
14 Leicester City FC 17.075 32.029 12.148
15 Middlesbrough FC 16.860 30.307 7.471
16 Blackburn Rovers FC 15.701 29.734 6.699
17 Bolton Wanderers FC 15.701 26.651 8.962
18 Derby County FC 15.040 29.783 6.613
19 Huddersfield Town AFC 13.929 25.853 4.091
20 Leeds United FC 13.385 30.265 5.572
21 Grimsby Town FC 13.082 22.394 5.741
22 Manchester United 11.685 39.876 3.679

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Anh 1930–31". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  4. ^ "Football League Records: Goals". The Football League. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 2 năm 2007. Truy cập 2007–02-13. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  5. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1931.htm
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1930–31 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1930–31