Mùa giải 1898–99 là mùa giải thứ 11 của Football League. Hai đội còn cơ hội giành chức vô địch First Division trước ngày cuối cùng của mùa giải: Aston VillaLiverpool; Liverpool, đội đứng thứ hai, làm khách tại Villa Park trong trận đấu cuối cùng, cần một chiến thắng để vượt qua Villa và giành chức vô địch, nhưng Villa thắng 5-0 để giành danh hiệu First Division thứ tư.

Football League
Mùa giải1898–99
Vô địchAston Villa
Xuống hạngBlackpool
Darwen
Câu lạc bộ mới gia nhập Football LeagueBarnsley
Burslem Port Vale,
Glossop North End,
New Brighton Tower

Đương kim vô địch Sheffield United có màn bảo vệ danh hiệu tệ đầu tiên trong lịch sử hạng đấu cao nhất của bóng đá Anh, khi kết thúc ở vị trí thứ 16 trong số 18 đội, chỉ vừa tránh được hai vị trí xuống hạng.

Đây là mùa giải cuối cùng của Darwen tại Football League. Thành tích để thủng lưới 141 bàn và hiệu số bàn thắng bại −119 của họ đều là các kỉ lục mọi thời đại của Football League.[1]

Bảng xếp hạng cuối cùng

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Trong sáu mùa giải đầu tiên của giải đấu, tức là đến mùa giải 1893–94, quá trình tái bầu chọn liên quan đến các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm bốn đội cuối bảng của giải. Từ mùa giải 1894–95 đến mùa giải 1920–21, quá trình tái bầu chọn được áp dụng đối với các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm ba đội cuối bảng.

First Division

First Division
Mùa giải1898–99
Vô địchAston Villa
danh hiệu Anh thứ 4
Xuống hạngBolton Wanderers
The Wednesday
Số trận đấu306
Số bàn thắng868 (2,84 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiSteve Bloomer
(23 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Derby County 9-0 The Wednesday
(21 tháng 1 năm 1899)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Liverpool 0-3 Aston Villa
(15 tháng 10 năm 1898)
Nottingham Forest 0-3 Liverpool
(26 tháng 11 năm 1898)
The Wednesday 0-3 Liverpool
(31 tháng 12 năm 1898)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtDerby County 5-5 Everton
(15 tháng 10 năm 1898)
Chuỗi thắng dài nhất8 trận
Aston Villa
Chuỗi bất bại dài nhất17 trận
Liverpool
Chuỗi thua dài nhất4 trận
Everton
Sheffield United
Sunderland
The Wednesday
Wolverhampton Wanderers
Trận có nhiều khán giả nhất41.000
Aston Villa 5-0 Liverpool
(29 tháng 4 năm 1899)
Trận có ít khán giả nhất1.000
Bury 1-1 Newcastle United
(22 tháng 10 năm 1898)
West Bromwich Albion 2-0 Nottingham Forest
(24 tháng 12 năm 1898)
West Bromwich Albion 6-2 Blackburn Rovers
(21 tháng 1 năm 1899)
Số khán giả trung bình10.004
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Aston Villa (C) 34 19 7 8 76 40 1,900 45
2 Liverpool 34 19 5 10 49 33 1,485 43
3 Burnley 34 15 9 10 45 47 0,957 39
4 Everton 34 15 8 11 48 41 1,171 38
5 Notts County 34 12 13 9 47 51 0,922 37
6 Blackburn Rovers 34 14 8 12 60 52 1,154 36
7 Sunderland 34 15 6 13 41 41 1,000 36
8 Wolverhampton Wanderers 34 14 7 13 54 48 1,125 35
9 Derby County 34 12 11 11 62 57 1,088 35
10 Bury 34 14 7 13 48 49 0,980 35
11 Nottingham Forest 34 11 11 12 42 42 1,000 33
12 Stoke 34 13 7 14 47 52 0,904 33
13 Newcastle United 34 11 8 15 49 48 1,021 30
14 West Bromwich Albion 34 12 6 16 42 57 0,737 30
15 Preston North End 34 10 9 15 44 47 0,936 29
16 Sheffield United 34 9 11 14 45 51 0,882 29
17 Bolton Wanderers (R) 34 9 7 18 37 51 0,725 25 Xuống hạng Second Division
18 The Wednesday (R) 34 8 8 18 32 61 0,525 24
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách AST BLB BOL BUR BRY DER EVE LIV NEW NOT NTC PNE SHU STK SUN WED WBA WOL
Aston Villa 3–1 2–1 4–0 3–2 7–1 3–0 5–0 1–0 3–0 6–1 4–2 1–1 3–1 2–0 3–1 7–1 1–1
Blackburn Rovers 0–0 4–1 0–2 0–0 3–0 1–3 1–3 4–2 3–3 6–0 2–2 2–1 4–1 3–2 2–0 4–1 2–2
Bolton Wanderers 0–0 0–2 2–0 0–1 2–1 2–4 2–1 0–0 0–2 0–1 2–2 3–0 0–2 6–1 0–0 3–3 2–1
Burnley 2–4 2–0 2–0 2–1 2–1 0–0 2–1 2–1 1–1 1–1 3–1 1–0 1–1 1–0 5–0 1–1 4–2
Bury 2–1 3–2 3–1 1–1 0–0 3–1 3–0 1–1 2–0 2–0 3–1 1–3 5–2 1–2 0–0 1–1 0–2
Derby County 1–1 0–0 1–1 2–1 1–2 5–5 1–0 3–1 2–0 4–2 1–0 1–0 1–1 4–2 9–0 4–1 6–2
Everton 1–1 2–1 1–0 4–0 0–1 1–2 1–2 3–0 1–3 1–2 2–0 1–0 2–0 0–0 2–0 1–0 2–1
Liverpool 0–3 2–0 2–0 2–0 1–0 4–0 2–0 3–2 0–1 0–0 3–1 2–1 1–0 0–0 4–0 2–2 1–0
Newcastle United 1–1 1–0 4–1 4–1 2–0 2–0 2–2 3–0 0–1 1–2 2–1 1–2 3–0 0–1 2–2 3–0 2–4
Nottingham Forest 1–0 0–1 1–2 0–1 1–2 3–3 0–0 0–3 2–0 0–0 2–2 2–1 2–1 1–1 1–1 3–0 3–0
Notts County 1–0 5–3 2–1 2–2 4–1 2–2 0–1 1–1 3–1 2–2 1–0 2–2 2–0 5–2 1–0 0–0 0–2
Preston North End 2–0 1–1 0–1 1–1 3–1 3–1 0–0 1–2 1–0 1–0 2–0 1–0 4–2 2–3 1–1 4–0 2–1
Sheffield United 1–3 1–1 3–1 1–1 4–1 2–1 1–1 0–2 2–2 2–2 2–2 1–1 1–1 2–0 2–1 5–0 1–0
Stoke 3–0 0–1 2–3 4–1 1–1 0–0 2–1 2–1 0–0 2–1 1–1 2–1 4–1 1–0 1–0 2–1 2–4
Sunderland 4–2 0–1 0–0 0–1 3–0 1–0 2–1 1–0 2–3 1–1 1–1 1–0 1–0 2–0 2–0 2–0 3–0
The Wednesday 4–1 1–2 1–0 1–0 3–2 3–1 1–2 0–3 1–3 2–1 1–1 2–1 1–1 1–3 0–1 1–2 3–0
West Bromwich Albion 0–1 6–2 1–0 0–1 2–0 1–1 3–0 0–1 2–0 2–0 2–0 2–0 3–0 0–1 1–0 2–0 1–2
Wolverhampton Wanderers 4–0 2–1 1–0 4–0 1–2 2–2 1–2 0–0 0–0 0–2 1–0 0–0 4–1 3–2 2–0 0–0 5–1
Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
  • The game between Aston Villa and Sheffield Wednesday on the 2thứ 6 of tháng 11 was abandoned after 78 minutes due to adverse weather conditions, with Wednesday leading 3-1. The Football League ordered that the remaining 12 minutes be played. The game was finished in March 1899, with no further score.[2]

Bản đồ

Second Division

Second Division
Mùa giải1898–99
Vô địchManchester City
Thăng hạngManchester City
Glossop North End
Xuống hạngBlackpool
Darwen
Số trận đấu306
Số bàn thắng1.103 (3,6 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiWalter Abbott
(33 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Manchester City 10-0 Darwen
(18 February 1899)
Walsall 10-0 Darwen
(4 March 1899)
Loughborough 10-0 Darwen
(1 tháng 4 năm 1899)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Luton Town 1-6 Leicester Fosse
(14 tháng 1 năm 1899)
Lincoln City 1-6 Grimsby Town
(8 tháng 4 năm 1899)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtGrimsby Town 9-2 Darwen
(15 tháng 4 năm 1899)
Chuỗi thắng dài nhất7 trận
Glossop North End
New Brighton Tower
Chuỗi bất bại dài nhất13 trận
Manchester City
Chuỗi thua dài nhất18 trận
Darwen
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Manchester City (C, P) 34 23 6 5 92 35 2,629 52 Thăng hạng First Division
2 Glossop North End (P) 34 20 6 8 76 38 2,000 46
3 Leicester Fosse 34 18 9 7 64 42 1,524 45
4 Newton Heath 34 19 5 10 67 43 1,558 43
5 New Brighton Tower 34 18 7 9 71 52 1,365 43
6 Walsall 34 15 12 7 79 36 2,194 42
7 Woolwich Arsenal 34 18 5 11 72 41 1,756 41
8 Small Heath 34 17 7 10 85 50 1,700 41
9 Burslem Port Vale 34 17 5 12 56 34 1,647 39
10 Grimsby Town 34 15 5 14 71 60 1,183 35
11 Barnsley 34 12 7 15 52 56 0,929 31
12 Lincoln City 34 12 7 15 51 56 0,911 31
13 Burton Swifts 34 10 8 16 51 70 0,729 28
14 Gainsborough Trinity 34 10 5 19 56 72 0,778 25
15 Luton Town 34 10 3 21 51 95 0,537 23
16 Blackpool (R) 34 8 4 22 49 90 0,544 20 Không được tái bầu chọn và xuống hạng
17 Loughborough 34 6 6 22 38 92 0,413 18 Tái đắc cử
18 Darwen (R) 34 2 5 27 22 141 0,156 9 Không được tái bầu chọn và xuống hạng
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BLP BPV BRS DRW GAI GLP GRI LEI LIN LOU LUT MCI NBR NWH SMH WAL WOO
Barnsley 2–1 2–1 2–0 6–0 1–0 1–1 2–2 3–4 1–0 9–0 2–1 1–1 2–1 0–2 7–2 1–1 2–1
Blackpool 3–1 0–4 3–0 6–0 4–0 1–2 3–6 2–2 3–0 2–1 2–3 2–4 1–2 0–1 1–1 1–2 1–1
Burslem Port Vale 2–0 6–1 4–1 3–1 2–1 1–2 2–0 0–2 2–1 3–0 4–1 1–1 0–0 1–0 1–0 0–1 3–0
Burton Swifts 5–0 3–1 2–0 4–0 2–1 1–2 1–2 1–1 2–1 1–1 1–1 3–3 1–1 5–1 2–6 0–2 1–2
Darwen 1–1 0–2 1–3 0–2 0–3 0–2 0–2 3–0 1–2 0–1 4–1 0–2 2–4 1–1 1–1 1–1 1–4
Gainsborough Trinity 2–0 7–0 3–2 1–2 2–2 2–4 5–1 4–0 2–2 3–0 2–3 3–1 3–1 0–2 1–1 0–0 0–1
Glossop 1–0 4–1 0–0 5–0 5–0 5–1 4–2 1–3 2–0 4–0 5–0 1–2 5–0 1–2 1–2 2–0 2–0
Grimsby Town 0–1 2–1 3–1 1–3 9–2 0–2 1–1 1–0 1–1 5–0 5–0 1–2 2–2 3–0 2–0 2–1 1–0
Leicester Fosse 3–1 4–0 1–1 1–0 4–0 1–0 4–2 2–0 3–2 1–0 1–1 1–1 4–1 1–0 0–0 2–2 2–1
Lincoln City 1–0 0–0 1–0 1–1 2–0 1–0 2–2 1–6 3–1 6–0 2–0 3–1 1–2 2–0 2–2 1–1 2–0
Loughborough 2–0 1–3 0–3 1–0 10–0 0–0 1–3 1–3 0–3 2–4 4–1 1–3 6–0 0–1 1–1 1–1 0–0
Luton Town 4–1 3–2 0–1 3–0 8–1 4–2 0–2 3–1 1–6 2–0 2–2 0–3 2–3 0–1 2–3 3–2 0–1
Manchester City 5–0 4–1 3–1 6–0 10–0 4–0 0–2 7–2 3–1 3–1 5–0 2–0 1–1 4–0 2–0 2–0 3–1
New Brighton Tower 2–1 4–0 1–0 2–2 7–0 3–2 2–2 2–0 1–0 4–1 3–0 4–0 0–1 0–3 4–0 6–0 3–1
Newton Heath 0–0 3–1 2–1 2–2 9–0 6–1 3–0 3–2 2–2 1–0 6–1 5–0 3–0 1–2 2–0 1–0 2–2
Small Heath 3–1 5–0 1–2 4–1 8–0 6–1 1–1 2–1 0–3 4–1 6–0 9–0 4–1 3–2 4–1 2–1 4–1
Walsall 1–1 6–0 1–1 7–1 10–0 6–1 2–0 4–1 1–1 3–2 7–0 6–0 1–1 1–1 2–0 2–0 4–1
Woolwich Arsenal 3–0 6–0 1–0 2–1 6–0 5–1 3–0 1–1 4–0 4–2 3–1 6–2 0–1 4–0 5–1 2–0 0–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Lượng khán giả

First Division

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình[4]
1 Aston Villa 17 23.045
2 Newcastle United 17 17.390
3 Everton FC 17 15.190
4 Liverpool FC 17 14.650
5 Sunderland AFC 17 12.540
6 Notts County 17 11.125
7 Sheffield United 17 9.870
8 Blackburn Rovers 17 8.920
9 Nottingham Forest 17 8.815
10 The Wednesday 17 8.150
11 Stoke 17 7.600
12 Derby County 17 7.110
13 Wolverhampton Wanderers 17 7.085
14 Bolton Wanderers 17 7.075
15 Burnley FC 17 6.355
16 Preston North End 17 5.770
17 Bury FC 17 5.330
18 West Bromwich Albion 17 5.020

Xem thêm

Tham khảo

  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  1. ^ "Which teams have endured the least successful seasons in football history?". The Guardian (bằng tiếng Anh). 2023–05-10. ISSN 0261–3077. Truy cập 2025–05-26. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị |issn= (trợ giúp); Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date=|date= (trợ giúp)
  2. ^ "Game #356 Aston Villa - Sheffield Wednesday". AVFCHistory. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2026.
  3. ^ "English League Leading Goalscorers". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2010.
  4. ^ "Historical attendances".

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1898–99 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1898–99