Football League 1951–52
| Mùa giải | 1951–52 |
|---|---|
| Vô địch | Manchester United |
| Câu lạc bộ mới ở Football League | Workington |
← 1950–51 1952–53 → | |
Mùa giải 1951–52 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 53 của Football League.
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]
First Division
| Mùa giải | 1951–52 |
|---|---|
| Vô địch | Manchester United Danh hiệu vô địch Anh thứ 3 |
| Xuống hạng | Huddersfield Town Fulham |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.490 (3,23 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | George Robledo (33 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Newcastle United 6-0 Stoke City (18 tháng 8 năm 1951) Newcastle United 7-1 Burnley (15 tháng 9 năm 1951) Burnley 7-1 Middlesbrough (29 tháng 12 năm 1951) Fulham 6-0 Middlesbrough (19 tháng 1 năm 1952) Newcastle United 6-0 Charlton Athletic (26 tháng 1 năm 1952) Sunderland 7-1 Huddersfield Town (11 tháng 4 năm 1952) Aston Villa 7-1 Chelsea (15 tháng 4 năm 1952) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Huddersfield Town 1-7 Wolverhampton Wanderers (29 tháng 9 năm 1951) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Newcastle United 7-2 Tottenham Hotspur (1 tháng 9 năm 1951) Arsenal 6-3 West Bromwich Albion (10 tháng 11 năm 1951) Blackpool 6-3 Newcastle United (10 tháng 11 năm 1951) Stoke City 4-5 Newcastle United (15 tháng 12 năm 1951) |
← 1950–51 1952–53 → | |
Sau những thất vọng trong cuộc đua vô địch ở năm mùa giải trước đó, Manchester United cuối cùng cũng chấm dứt 41 năm chờ đợi danh hiệu First Division, kết thúc mùa giải với bốn điểm nhiều hơn các đối thủ gần nhất là Tottenham Hotspur và Arsenal.
Huddersfield Town và Fulham xuống hạng Second Division.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Manchester United (C) | 42 | 23 | 11 | 8 | 95 | 52 | 1,827 | 57 | |
| 2 | Tottenham Hotspur | 42 | 22 | 9 | 11 | 76 | 51 | 1,490 | 53 | |
| 3 | Arsenal | 42 | 21 | 11 | 10 | 80 | 61 | 1,311 | 53 | |
| 4 | Portsmouth | 42 | 20 | 8 | 14 | 68 | 58 | 1,172 | 48 | |
| 5 | Bolton Wanderers | 42 | 19 | 10 | 13 | 65 | 61 | 1,066 | 48 | |
| 6 | Aston Villa | 42 | 19 | 9 | 14 | 79 | 70 | 1,129 | 47 | |
| 7 | Preston North End | 42 | 17 | 12 | 13 | 74 | 54 | 1,370 | 46 | |
| 8 | Newcastle United | 42 | 18 | 9 | 15 | 98 | 73 | 1,342 | 45 | |
| 9 | Blackpool | 42 | 18 | 9 | 15 | 64 | 64 | 1,000 | 45 | |
| 10 | Charlton Athletic | 42 | 17 | 10 | 15 | 68 | 63 | 1,079 | 44 | |
| 11 | Liverpool | 42 | 12 | 19 | 11 | 57 | 61 | 0,934 | 43 | |
| 12 | Sunderland | 42 | 15 | 12 | 15 | 70 | 61 | 1,148 | 42 | |
| 13 | West Bromwich Albion | 42 | 14 | 13 | 15 | 74 | 77 | 0,961 | 41 | |
| 14 | Burnley | 42 | 15 | 10 | 17 | 56 | 63 | 0,889 | 40 | |
| 15 | Manchester City | 42 | 13 | 13 | 16 | 58 | 61 | 0,951 | 39 | |
| 16 | Wolverhampton Wanderers | 42 | 12 | 14 | 16 | 73 | 73 | 1,000 | 38 | |
| 17 | Derby County | 42 | 15 | 7 | 20 | 63 | 80 | 0,788 | 37 | |
| 18 | Middlesbrough | 42 | 15 | 6 | 21 | 64 | 88 | 0,727 | 36 | |
| 19 | Chelsea | 42 | 14 | 8 | 20 | 52 | 72 | 0,722 | 36 | |
| 20 | Stoke City | 42 | 12 | 7 | 23 | 49 | 88 | 0,557 | 31 | |
| 21 | Huddersfield Town (R) | 42 | 10 | 8 | 24 | 49 | 82 | 0,598 | 28 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Fulham (R) | 42 | 8 | 11 | 23 | 58 | 77 | 0,753 | 27 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1951–52 |
|---|---|
| Vô địch | Sheffield Wednesday |
| Thăng hạng | Sheffield Wednesday Cardiff City |
| Xuống hạng | Coventry City Queens Park Rangers |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.488 (3,22 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Derek Dooley (46 bàn)[3] |
← 1950–51 1952–53 → | |
Sheffield Wednesday là nhà vô địch Second Division, ghi đúng 100 bàn trong quá trình này. Sau khởi đầu yếu khi chỉ thắng ba trong 11 trận đầu tiên và thua 7-3 trước đối thủ Sheffield United vào tháng 9, đội bóng tìm lại phong độ và chỉ thua một trong 14 trận cuối cùng.[4] Cardiff City kết thúc ở vị trí thứ hai, bằng điểm với Birmingham City, và thăng hạng nhờ trung bình bàn thắng tốt hơn.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sheffield Wednesday (C, P) | 42 | 21 | 11 | 10 | 100 | 66 | 1,515 | 53 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Cardiff City (P) | 42 | 20 | 11 | 11 | 72 | 54 | 1,333 | 51 | |
| 3 | Birmingham City | 42 | 21 | 9 | 12 | 67 | 56 | 1,196 | 51 | |
| 4 | Nottingham Forest | 42 | 18 | 13 | 11 | 77 | 62 | 1,242 | 49 | |
| 5 | Leicester City | 42 | 19 | 9 | 14 | 78 | 64 | 1,219 | 47 | |
| 6 | Leeds United | 42 | 18 | 11 | 13 | 59 | 57 | 1,035 | 47 | |
| 7 | Everton | 42 | 17 | 10 | 15 | 64 | 58 | 1,103 | 44 | |
| 8 | Luton Town | 42 | 16 | 12 | 14 | 77 | 78 | 0,987 | 44 | |
| 9 | Rotherham United | 42 | 17 | 8 | 17 | 73 | 71 | 1,028 | 42 | |
| 10 | Brentford | 42 | 15 | 12 | 15 | 54 | 55 | 0,982 | 42 | |
| 11 | Sheffield United | 42 | 18 | 5 | 19 | 90 | 76 | 1,184 | 41 | |
| 12 | West Ham United | 42 | 15 | 11 | 16 | 67 | 77 | 0,870 | 41 | |
| 13 | Southampton | 42 | 15 | 11 | 16 | 61 | 73 | 0,836 | 41 | |
| 14 | Blackburn Rovers | 42 | 17 | 6 | 19 | 54 | 63 | 0,857 | 40 | |
| 15 | Notts County | 42 | 16 | 7 | 19 | 71 | 68 | 1,044 | 39 | |
| 16 | Doncaster Rovers | 42 | 13 | 12 | 17 | 55 | 60 | 0,917 | 38 | |
| 17 | Bury | 42 | 15 | 7 | 20 | 67 | 69 | 0,971 | 37 | |
| 18 | Hull City | 42 | 13 | 11 | 18 | 60 | 70 | 0,857 | 37 | |
| 19 | Swansea Town | 42 | 12 | 12 | 18 | 72 | 76 | 0,947 | 36 | |
| 20 | Barnsley | 42 | 11 | 14 | 17 | 59 | 72 | 0,819 | 36 | |
| 21 | Coventry City (R) | 42 | 14 | 6 | 22 | 59 | 82 | 0,720 | 34 | Xuống hạng Third Division South |
| 22 | Queens Park Rangers (R) | 42 | 11 | 12 | 19 | 52 | 81 | 0,642 | 34 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Third Division North
| Mùa giải | 1951–52 |
|---|---|
| Vô địch | Lincoln City (thứ 3 title) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Câu lạc bộ mới ở Football League | Workington |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.658 (3 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Andy Graver (Lincoln City), 36 [3] |
← 1950–51 1952–53 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lincoln City (C, P) | 46 | 30 | 9 | 7 | 121 | 52 | 2,327 | 69 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Grimsby Town | 46 | 29 | 8 | 9 | 96 | 45 | 2,133 | 66 | |
| 3 | Stockport County | 46 | 23 | 13 | 10 | 74 | 40 | 1,850 | 59 | |
| 4 | Oldham Athletic | 46 | 24 | 9 | 13 | 90 | 61 | 1,475 | 57 | |
| 5 | Gateshead | 46 | 21 | 11 | 14 | 66 | 49 | 1,347 | 53 | |
| 6 | Mansfield Town | 46 | 22 | 8 | 16 | 73 | 60 | 1,217 | 52 | |
| 7 | Carlisle United | 46 | 19 | 13 | 14 | 62 | 57 | 1,088 | 51 | |
| 8 | Bradford (Park Avenue) | 46 | 19 | 12 | 15 | 74 | 64 | 1,156 | 50 | |
| 9 | Hartlepools United | 46 | 21 | 8 | 17 | 71 | 65 | 1,092 | 50 | |
| 10 | York City | 46 | 18 | 13 | 15 | 73 | 52 | 1,404 | 49 | |
| 11 | Tranmere Rovers | 46 | 21 | 6 | 19 | 76 | 71 | 1,070 | 48 | |
| 12 | Barrow | 46 | 17 | 12 | 17 | 57 | 61 | 0,934 | 46 | |
| 13 | Chesterfield | 46 | 17 | 11 | 18 | 65 | 66 | 0,985 | 45 | |
| 14 | Scunthorpe & Lindsey United | 46 | 14 | 16 | 16 | 65 | 74 | 0,878 | 44 | |
| 15 | Bradford City | 46 | 16 | 10 | 20 | 61 | 68 | 0,897 | 42 | |
| 16 | Crewe Alexandra | 46 | 17 | 8 | 21 | 63 | 82 | 0,768 | 42 | |
| 17 | Southport | 46 | 15 | 11 | 20 | 53 | 71 | 0,746 | 41 | |
| 18 | Wrexham | 46 | 15 | 9 | 22 | 63 | 73 | 0,863 | 39 | |
| 19 | Chester | 46 | 15 | 9 | 22 | 72 | 85 | 0,847 | 39 | |
| 20 | Halifax Town | 46 | 14 | 7 | 25 | 61 | 97 | 0,629 | 35 | |
| 21 | Rochdale | 46 | 11 | 13 | 22 | 47 | 79 | 0,595 | 35 | |
| 22 | Accrington Stanley | 46 | 10 | 12 | 24 | 61 | 92 | 0,663 | 32 | |
| 23 | Darlington | 46 | 11 | 9 | 26 | 64 | 103 | 0,621 | 31 | Tái đắc cử |
| 24 | Workington | 46 | 11 | 7 | 28 | 50 | 91 | 0,549 | 29 |
Kết quả
Bản đồ
Third Division South
| Mùa giải | 1951–52 |
|---|---|
| Vô địch | Plymouth Argyle (danh hiệu thứ 2) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.740 (3,15 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ronnie Blackman (Reading), 39 [3] |
← 1950–51 1952–53 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Plymouth Argyle (C, P) | 46 | 29 | 8 | 9 | 107 | 53 | 2,019 | 66 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Reading | 46 | 29 | 3 | 14 | 112 | 60 | 1,867 | 61 | |
| 3 | Norwich City | 46 | 26 | 9 | 11 | 89 | 50 | 1,780 | 61 | |
| 4 | Millwall | 46 | 23 | 12 | 11 | 74 | 53 | 1,396 | 58 | |
| 5 | Brighton & Hove Albion | 46 | 24 | 10 | 12 | 87 | 63 | 1,381 | 58 | |
| 6 | Newport County | 46 | 21 | 12 | 13 | 77 | 76 | 1,013 | 54 | |
| 7 | Bristol Rovers | 46 | 20 | 12 | 14 | 89 | 53 | 1,679 | 52 | |
| 8 | Northampton Town | 46 | 22 | 5 | 19 | 93 | 74 | 1,257 | 49 | |
| 9 | Southend United | 46 | 19 | 10 | 17 | 75 | 66 | 1,136 | 48 | |
| 10 | Colchester United | 46 | 17 | 12 | 17 | 56 | 77 | 0,727 | 46 | |
| 11 | Torquay United | 46 | 17 | 10 | 19 | 86 | 98 | 0,878 | 44 | |
| 12 | Aldershot | 46 | 18 | 8 | 20 | 78 | 89 | 0,876 | 44 | |
| 13 | Port Vale | 46 | 14 | 15 | 17 | 50 | 66 | 0,758 | 43 | Transferred to the Third Division North |
| 14 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 46 | 16 | 10 | 20 | 69 | 75 | 0,920 | 42 | |
| 15 | Bristol City | 46 | 15 | 12 | 19 | 58 | 69 | 0,841 | 42 | |
| 16 | Swindon Town | 46 | 14 | 14 | 18 | 51 | 68 | 0,750 | 42 | |
| 17 | Ipswich Town | 46 | 16 | 9 | 21 | 63 | 74 | 0,851 | 41 | |
| 18 | Leyton Orient | 46 | 16 | 9 | 21 | 55 | 68 | 0,809 | 41 | |
| 19 | Crystal Palace | 46 | 15 | 9 | 22 | 61 | 80 | 0,763 | 39 | |
| 20 | Shrewsbury Town | 46 | 13 | 10 | 23 | 62 | 86 | 0,721 | 36 | |
| 21 | Watford | 46 | 13 | 10 | 23 | 57 | 81 | 0,704 | 36 | |
| 22 | Gillingham | 46 | 11 | 13 | 22 | 71 | 81 | 0,877 | 35 | |
| 23 | Exeter City | 46 | 13 | 9 | 24 | 65 | 86 | 0,756 | 35 | Tái đắc cử |
| 24 | Walsall | 46 | 13 | 5 | 28 | 55 | 94 | 0,585 | 31 |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[5]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Tottenham Hotspur FC | 51.134 |
| 2 | Arsenal FC | 51.030 |
| 3 | Newcastle United FC | 50.476 |
| 4 | Manchester United | 42.916 |
| 5 | Chelsea FC | 39.932 |
| 6 | Sunderland AFC | 39.853 |
| 7 | Aston Villa FC | 38.641 |
| 8 | Manchester City FC | 38.302 |
| 9 | Liverpool FC | 38.019 |
| 10 | Bolton Wanderers FC | 35.832 |
| 11 | Wolverhampton Wanderers FC | 34.437 |
| 12 | Preston North End FC | 32.936 |
| 13 | Portsmouth FC | 32.523 |
| 14 | Fulham FC | 31.645 |
| 15 | West Bromwich Albion FC | 29.580 |
| 16 | Middlesbrough FC | 28.775 |
| 17 | Charlton Athletic FC | 27.609 |
| 18 | Burnley FC | 26.624 |
| 19 | Blackpool FC | 25.854 |
| 20 | Stoke City FC | 25.222 |
| 21 | Huddersfield Town AFC | 24.250 |
| 22 | Derby County FC | 21.949 |
Division Two
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Sheffield Wednesday FC | 41.350 |
| 2 | Everton FC | 37.391 |
| 3 | Sheffield United FC | 31.185 |
| 4 | Hull City AFC | 29.210 |
| 5 | Cardiff City FC | 28.945 |
| 6 | Nottingham Forest FC | 28.158 |
| 7 | Notts County FC | 26.525 |
| 8 | Leicester City FC | 26.080 |
| 9 | Birmingham City FC | 24.481 |
| 10 | Leeds United FC | 24.285 |
| 11 | Blackburn Rovers FC | 23.228 |
| 12 | Brentford FC | 23.022 |
| 13 | Coventry City FC | 22.548 |
| 14 | Doncaster Rovers FC | 21.078 |
| 15 | West Ham United FC | 20.264 |
| 16 | Southampton FC | 19.038 |
| 17 | Rotherham United FC | 18.770 |
| 18 | Swansea City AFC | 18.228 |
| 19 | Queens Park Rangers FC | 16.545 |
| 20 | Luton Town FC | 16.284 |
| 21 | Barnsley FC | 15.867 |
| 22 | Bury FC | 14.100 |
Division Three
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Anh 1951–52". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ "Sheffield Wednesday football club match record: 1952". 11v11.com.
- ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1952.htm
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.