Bước tới nội dung

Football League 1949–50

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1949–50
Vô địchPortsmouth

Mùa giải 194950 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 51 của Football League.

Bảng xếp hạng cuối cùng

Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

First Division
Mùa giải1949–50
Vô địchPortsmouth
Danh hiệu vô địch Anh thứ 2
Xuống hạngManchester City
Birmingham City
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.247 (2,7 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiDickie Davis
(25 bàn)[3]

Portsmouth bảo vệ thành công chức vô địch First Division, kết thúc mùa giải bằng điểm với Wolverhampton Wanderers. Sunderland xếp sau hai đội dẫn đầu chỉ một điểm, trong khi Manchester UnitedNewcastle United hoàn tất tốp năm. Arsenal, nhà vô địch năm 1948 và xếp thứ sáu, kết thúc mùa giải kém ngôi đầu bảng bốn điểm nhưng đánh bại Liverpool để giành Cúp FA đầu tiên trong thời kì hậu chiến.

Manchester CityBirmingham City xuống hạng Second Division.

VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Portsmouth (C) 42 22 9 11 74 38 1,947 53
2 Wolverhampton Wanderers 42 20 13 9 76 49 1,551 53
3 Sunderland 42 21 10 11 83 62 1,339 52
4 Manchester United 42 18 14 10 69 44 1,568 50
5 Newcastle United 42 19 12 11 77 55 1,400 50
6 Arsenal 42 19 11 12 79 55 1,436 49
7 Blackpool 42 17 15 10 46 35 1,314 49
8 Liverpool 42 17 14 11 64 54 1,185 48
9 Middlesbrough 42 20 7 15 59 48 1,229 47
10 Burnley 42 16 13 13 40 40 1,000 45
11 Derby County 42 17 10 15 69 61 1,131 44
12 Aston Villa 42 15 12 15 61 61 1,000 42
13 Chelsea 42 12 16 14 58 65 0,892 40
14 West Bromwich Albion 42 14 12 16 47 53 0,887 40
15 Huddersfield Town 42 14 9 19 52 73 0,712 37
16 Bolton Wanderers 42 10 14 18 45 59 0,763 34
17 Fulham 42 10 14 18 41 54 0,759 34
18 Everton 42 10 14 18 42 66 0,636 34
19 Stoke City 42 11 12 19 45 75 0,600 34
20 Charlton Athletic 42 13 6 23 53 65 0,815 32
21 Manchester City (R) 42 8 13 21 36 68 0,529 29 Xuống hạng Second Division
22 Birmingham City (R) 42 7 14 21 31 67 0,463 28
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ARS AST BIR BLP BOL BUR CHA CHE DER EVE FUL HUD LIV MCI MUN MID NEW POR STK SUN WBA WOL
Arsenal 1–3 4–2 1–0 1–1 0–1 2–3 2–3 1–0 5–2 2–1 1–0 1–2 4–1 0–0 1–1 4–2 2–0 6–0 5–0 4–1 1–1
Aston Villa 1–1 1–1 0–0 3–0 0–1 1–1 4–0 1–1 2–2 3–1 2–1 2–0 1–0 0–4 4–0 0–1 1–0 1–1 2–0 1–0 1–4
Birmingham City 2–1 2–2 0–2 0–0 0–1 2–0 0–3 2–2 0–0 1–1 2–1 2–3 1–0 0–0 0–0 0–2 0–3 1–0 1–2 2–0 1–1
Blackpool 2–1 1–0 1–1 2–0 2–0 2–0 0–0 1–0 0–1 0–0 4–1 0–0 0–0 3–3 1–1 0–0 2–1 4–2 0–1 3–0 1–2
Bolton Wanderers 2–2 1–1 1–0 0–0 0–1 3–0 1–0 0–0 1–2 2–1 1–2 3–2 3–0 1–2 1–2 2–2 1–0 4–0 2–1 3–0 2–4
Burnley 0–0 1–0 1–1 0–0 2–1 1–0 1–2 0–1 5–1 0–0 1–0 0–2 0–0 1–0 3–2 1–2 2–1 2–1 2–2 0–0 0–1
Charlton Athletic 1–1 1–4 2–0 1–2 0–0 1–1 1–0 1–3 2–0 2–1 2–2 1–3 3–1 1–2 0–3 6–3 1–2 2–0 2–2 1–2 2–3
Chelsea 1–2 1–3 3–0 1–1 1–1 0–1 1–3 1–2 3–2 0–0 3–1 1–1 3–0 1–1 2–1 1–3 1–4 2–2 3–1 2–1 0–0
Derby County 1–2 3–2 4–1 0–0 4–0 1–1 1–2 2–2 2–0 2–1 4–2 2–2 7–0 0–1 1–0 1–1 2–1 2–3 3–2 3–1 1–2
Everton 0–1 1–1 0–0 3–0 0–0 1–1 0–1 1–1 1–2 1–1 3–0 0–0 3–1 0–0 3–1 2–1 1–2 2–1 0–2 1–2 1–2
Fulham 2–2 3–0 0–0 1–0 3–0 1–0 1–2 1–1 0–0 0–0 4–1 0–1 1–0 1–0 1–2 2–1 0–1 2–2 0–3 0–1 1–2
Huddersfield Town 2–2 1–0 1–0 0–1 2–0 1–2 2–1 1–2 2–0 1–2 2–2 3–2 1–0 3–1 2–2 1–2 0–1 4–0 3–1 1–1 1–0
Liverpool 2–0 2–1 2–0 0–1 1–1 0–1 1–0 2–2 3–1 3–1 1–1 2–3 4–0 1–1 2–0 2–2 2–2 1–1 4–2 2–1 0–2
Manchester City 0–2 3–3 4–0 0–3 1–1 1–0 2–0 1–1 2–2 0–0 2–0 1–2 1–2 1–2 0–1 1–1 1–0 1–1 2–1 1–1 2–1
Manchester United 2–0 7–0 0–2 1–2 3–0 3–2 3–2 1–0 0–1 1–1 3–0 6–0 0–0 2–1 2–0 1–1 0–2 2–2 1–3 1–1 3–0
Middlesbrough 1–1 0–2 1–0 2–0 2–0 4–1 1–0 2–1 3–1 0–1 1–2 3–0 4–1 0–0 2–3 1–0 1–5 2–0 2–0 3–0 2–0
Newcastle United 0–3 3–2 3–1 3–0 3–1 0–0 1–0 2–2 2–1 4–0 3–1 0–0 5–1 4–2 2–1 0–1 1–3 4–1 2–2 5–1 2–0
Portsmouth 2–1 5–1 2–0 2–3 1–1 2–1 1–0 4–0 3–1 7–0 3–0 4–0 2–1 1–1 0–0 1–1 1–0 0–0 2–2 0–1 1–1
Stoke City 2–5 1–0 3–1 1–1 3–2 1–1 0–3 2–3 1–3 1–0 0–2 0–0 0–0 2–0 3–1 1–0 1–0 0–1 2–1 1–3 2–1
Sunderland 4–2 2–1 1–1 1–1 2–0 2–1 2–1 4–1 6–1 4–2 2–0 1–1 3–2 1–2 2–2 2–0 2–2 1–1 3–0 2–1 3–1
West Bromwich Albion 1–2 1–1 3–0 1–0 2–1 3–0 1–0 1–1 1–0 4–0 4–1 0–0 0–1 0–0 1–2 0–3 1–1 3–0 0–0 0–2 1–1
Wolverhampton Wanderers 3–0 2–3 6–1 3–0 1–1 0–0 2–1 2–2 4–1 1–1 1–1 7–1 1–1 3–0 1–1 3–1 2–1 1–0 2–1 1–3 1–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division 1949–1950

Second Division

Second Division
Mùa giải1949–50
Vô địchTottenham Hotspur
Thăng hạngTottenham Hotspur
Sheffield Wednesday
Xuống hạngPlymouth Argyle
Bradford Park Avenue
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.231 (2,66 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiTommy Briggs
(35 bàn)[3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Tottenham Hotspur (C, P) 42 27 7 8 81 35 2,314 61 Thăng hạng First Division
2 Sheffield Wednesday (P) 42 18 16 8 67 48 1,396 52
3 Sheffield United 42 19 14 9 68 49 1,388 52
4 Southampton 42 19 14 9 64 48 1,333 52
5 Leeds United 42 17 13 12 54 45 1,200 47
6 Preston North End 42 18 9 15 60 49 1,224 45
7 Hull City 42 17 11 14 64 72 0,889 45
8 Swansea Town 42 17 9 16 53 49 1,082 43
9 Brentford 42 15 13 14 44 49 0,898 43
10 Cardiff City 42 16 10 16 41 44 0,932 42
11 Grimsby Town 42 16 8 18 74 73 1,014 40
12 Coventry City 42 13 13 16 55 55 1,000 39
13 Barnsley 42 13 13 16 64 67 0,955 39
14 Chesterfield 42 15 9 18 43 47 0,915 39
15 Leicester City 42 12 15 15 55 65 0,846 39
16 Blackburn Rovers 42 14 10 18 55 60 0,917 38
17 Luton Town 42 10 18 14 41 51 0,804 38
18 Bury 42 14 9 19 60 65 0,923 37
19 West Ham United 42 12 12 18 53 61 0,869 36
20 Queens Park Rangers 42 11 12 19 40 57 0,702 34
21 Plymouth Argyle (R) 42 8 16 18 44 65 0,677 32 Xuống hạng Third Division South
22 Bradford (Park Avenue) (R) 42 10 11 21 51 77 0,662 31 Xuống hạng Third Division North
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BLB BPA BRE BRY CAR CHF COV GRI HUL LEE LEI LUT PLY PNE QPR SHU SHW SOU SWA TOT WHU
Barnsley 1–1 3–2 0–1 1–0 1–0 1–2 4–3 7–2 1–1 1–1 2–2 1–0 4–1 0–1 3–1 2–2 3–4 2–1 5–2 2–0 1–1
Blackburn Rovers 4–0 0–1 4–1 2–1 1–0 1–1 0–1 3–0 4–2 0–1 3–0 0–0 1–0 2–3 0–0 0–2 0–0 0–0 2–0 1–2 2–0
Bradford Park Avenue 1–3 2–2 0–2 1–2 3–3 2–0 2–2 4–1 5–1 1–2 2–2 1–0 3–2 1–2 1–0 1–1 1–3 0–0 0–2 1–3 2–1
Brentford 3–0 2–0 2–0 2–0 1–0 0–0 2–0 1–0 3–1 0–0 0–1 1–0 0–0 1–0 0–2 1–0 1–1 0–1 0–0 1–4 0–2
Bury 2–0 3–0 1–0 1–2 2–2 2–0 0–0 3–1 0–0 2–0 3–0 5–2 5–1 1–1 0–0 1–5 0–0 1–1 1–1 1–2 3–1
Cardiff City 3–0 2–1 1–2 0–0 1–0 2–0 1–0 1–0 2–0 1–0 2–4 0–0 1–0 3–2 4–0 1–2 1–0 1–1 1–0 0–1 0–1
Chesterfield 1–0 2–1 1–1 3–1 2–1 0–1 0–1 2–1 0–1 3–1 1–0 0–1 2–0 2–0 2–1 0–1 1–2 0–0 4–1 1–1 1–0
Coventry City 1–1 1–1 3–1 1–1 1–2 2–1 3–0 1–1 2–0 0–4 1–2 1–0 3–0 0–0 0–0 2–4 3–0 1–2 1–2 0–1 5–1
Grimsby Town 2–2 1–2 4–0 4–1 4–2 0–0 5–2 3–2 1–0 2–0 2–1 6–1 2–2 1–3 1–1 4–0 4–1 1–1 2–1 2–3 2–0
Hull City 2–0 3–1 3–3 2–0 3–2 1–1 1–0 2–1 2–2 1–0 4–0 1–1 4–2 4–2 1–1 0–4 1–1 1–2 0–0 1–0 2–2
Leeds United 1–0 2–1 0–0 1–0 4–1 2–0 0–0 3–3 1–0 3–0 1–1 2–1 1–1 3–1 1–1 0–1 1–1 1–0 1–2 3–0 2–2
Leicester City 2–2 3–3 4–1 1–1 0–2 1–0 0–1 1–0 1–0 1–2 1–1 3–2 0–0 1–0 3–2 1–1 2–2 2–2 0–0 1–2 2–1
Luton Town 3–1 5–2 3–1 1–0 2–1 0–0 1–1 2–0 0–0 0–3 1–0 1–0 1–1 1–1 1–2 1–3 0–0 1–1 1–2 1–1 2–2
Plymouth Argyle 2–2 0–0 1–1 2–0 2–0 0–0 2–1 1–2 4–2 1–3 1–2 2–1 0–0 1–0 0–2 0–1 0–1 0–0 0–1 0–2 0–3
Preston North End 1–1 3–1 3–0 2–0 3–1 3–0 0–0 1–1 2–0 4–2 1–1 2–1 0–1 0–0 3–2 4–1 0–1 0–3 2–1 1–3 2–1
Queens Park Rangers 0–5 2–3 0–1 3–3 1–0 0–1 3–2 2–0 1–2 1–4 1–1 2–0 3–0 0–2 0–0 1–3 0–0 1–0 0–0 0–2 0–1
Sheffield United 1–1 4–0 2–1 1–1 4–4 2–0 1–0 1–1 3–1 5–0 0–1 2–2 2–2 1–1 1–0 1–1 2–0 0–1 1–1 2–1 0–0
Sheffield Wednesday 2–0 2–0 1–1 3–3 1–0 1–1 4–2 1–1 4–0 6–2 5–2 3–1 1–1 2–4 0–1 1–0 2–1 2–2 3–0 0–0 2–1
Southampton 0–0 3–1 3–1 2–3 4–1 3–1 1–0 1–1 1–2 5–0 2–1 5–3 2–1 3–3 1–0 1–2 1–0 1–0 1–2 1–1 3–2
Swansea Town 4–0 2–0 2–0 3–0 1–2 5–1 0–2 1–2 2–1 1–2 1–2 0–0 0–0 2–2 2–1 0–1 1–0 1–2 4–0 1–0 1–0
Tottenham Hotspur 2–0 2–3 5–0 1–1 3–1 2–0 1–0 3–1 1–2 0–0 2–0 0–2 0–0 4–1 3–2 3–0 7–0 1–0 4–0 3–1 4–1
West Ham United 2–1 0–2 1–0 2–2 4–0 0–1 1–1 0–1 4–3 2–1 3–1 2–2 0–0 2–2 0–3 1–0 0–0 2–2 1–2 3–0 0–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Second Division 1949–1950

Third Division North

Football League
Third Division North
Mùa giải1949–50
Vô địchDoncaster Rovers (thứ 3 title)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.315 (2,85 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiReg Philips (Crewe Alexandra),
Peter Doherty (Doncaster Rovers), 26 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
1 Doncaster Rovers (C, P) 42 19 17 6 66 38 1,737 55 Thăng hạng Second Division
2 Gateshead 42 23 7 12 87 54 1,611 53
3 Rochdale 42 21 9 12 68 41 1,659 51
4 Lincoln City 42 21 9 12 60 39 1,538 51
5 Tranmere Rovers 42 19 11 12 51 48 1,063 49
6 Rotherham United 42 19 10 13 80 59 1,356 48
7 Crewe Alexandra 42 17 14 11 68 55 1,236 48
8 Mansfield Town 42 18 12 12 66 54 1,222 48
9 Carlisle United 42 16 15 11 68 51 1,333 47
10 Stockport County 42 19 7 16 55 52 1,058 45
11 Oldham Athletic 42 16 11 15 58 63 0,921 43
12 Chester 42 17 6 19 70 79 0,886 40
13 Accrington Stanley 42 16 7 19 57 62 0,919 39
14 New Brighton 42 14 10 18 45 63 0,714 38
15 Barrow 42 14 9 19 47 53 0,887 37
16 Southport 42 12 13 17 51 71 0,718 37
17 Darlington 42 11 13 18 56 69 0,812 35
18 Hartlepools United 42 14 5 23 52 79 0,658 33
19 Bradford City 42 12 8 22 61 76 0,803 32
20 Wrexham 42 10 12 20 39 54 0,722 32
21 Halifax Town 42 12 8 22 58 85 0,682 32 Tái đắc cử
22 York City 42 9 13 20 52 70 0,743 31
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ACC BRW BRA CRL CHE CRE DAR DON GAT HAL HAR LIN MAN NWB OLD ROC ROT SOU STP TRA WRE YOR
Accrington Stanley 1–0 3–2 1–1 4–0 1–1 3–0 2–2 0–1 1–0 1–2 2–0 2–2 3–0 3–4 1–0 1–4 4–0 4–2 2–0 2–0 0–0
Barrow 2–1 1–0 1–3 3–1 0–1 2–1 1–1 1–1 4–0 0–0 0–0 0–1 1–1 3–1 0–1 1–1 1–0 0–1 1–2 2–1 3–2
Bradford City 5–2 3–2 3–2 1–0 0–2 4–1 1–2 2–1 1–3 1–3 0–1 2–1 2–1 1–1 2–1 1–2 6–0 0–1 2–4 1–0 0–2
Carlisle United 2–1 2–0 3–0 5–1 2–2 0–1 0–0 4–2 0–2 2–1 0–2 1–1 0–0 3–0 2–0 3–1 3–3 2–0 0–0 1–0 4–3
Chester 1–0 1–0 4–1 2–3 0–1 4–4 3–1 0–3 5–1 3–0 3–1 6–3 2–0 1–1 0–2 4–2 4–1 0–4 0–0 2–1 2–3
Crewe Alexandra 2–1 1–1 2–2 2–1 1–2 2–0 0–2 3–1 6–3 1–0 3–2 1–1 1–2 1–1 0–1 4–1 1–2 1–0 2–0 1–1 3–3
Darlington 0–2 1–1 4–3 1–1 2–1 1–1 2–1 2–3 5–1 1–0 2–0 2–2 3–1 1–1 1–1 2–1 0–2 1–1 0–2 3–1 1–1
Doncaster Rovers 4–1 1–0 1–1 0–0 2–0 0–2 2–1 1–1 4–0 0–0 1–4 0–1 0–0 1–1 0–0 1–0 5–1 3–0 1–1 2–0 1–1
Gateshead 5–0 3–1 4–2 2–1 4–0 1–1 3–3 1–1 7–1 2–0 2–1 0–1 2–1 2–0 1–3 2–2 3–2 1–0 5–1 0–1 1–1
Halifax Town 1–4 1–0 3–1 1–1 2–1 3–1 1–3 2–2 5–2 1–2 0–1 0–3 3–0 1–1 3–2 4–3 0–0 3–1 0–1 0–0 1–2
Hartlepools 0–0 2–3 3–0 1–5 5–1 1–6 2–0 1–1 3–5 3–3 2–1 1–3 2–0 0–2 1–2 1–2 1–0 1–0 2–0 3–1 2–0
Lincoln City 1–0 4–0 2–2 2–1 2–0 2–0 2–0 1–0 2–0 1–0 6–0 1–0 1–2 1–2 2–0 0–0 1–1 1–1 0–0 2–0 1–0
Mansfield Town 2–0 1–1 0–2 4–1 0–2 3–0 2–1 1–2 1–0 1–0 7–1 2–1 2–2 3–1 1–1 0–2 1–2 3–0 1–1 1–0 1–0
New Brighton 3–0 2–0 1–0 3–2 3–3 0–2 1–0 2–2 0–1 1–1 1–0 1–0 1–2 0–0 0–4 0–3 1–0 1–3 0–0 3–1 3–1
Oldham Athletic 0–1 1–3 2–1 1–1 0–2 2–1 2–0 1–4 1–0 2–1 3–1 0–2 1–0 3–0 0–0 2–2 2–5 3–3 2–1 2–3 2–0
Rochdale 2–0 2–1 2–2 1–0 0–1 2–1 2–0 0–1 1–3 1–0 4–0 2–0 7–1 4–0 1–0 1–0 2–0 1–1 3–0 1–1 3–1
Rotherham United 6–0 1–2 5–2 1–1 3–2 0–0 1–1 0–2 1–2 2–1 5–1 1–3 2–2 3–0 0–1 4–3 4–0 2–1 1–1 2–2 2–1
Southport 1–0 0–1 1–1 1–2 1–1 2–2 1–1 3–3 0–3 1–1 2–1 1–1 1–1 0–2 3–2 3–2 4–0 1–0 2–1 0–0 1–1
Stockport County 1–0 1–3 1–0 2–0 3–0 4–1 2–1 0–1 2–1 2–0 1–0 1–1 1–0 0–2 1–3 1–1 0–2 3–2 2–1 2–1 3–1
Tranmere 0–1 2–1 1–0 0–0 2–1 2–2 3–1 2–4 1–0 2–1 2–1 2–2 2–1 2–1 4–2 1–0 0–2 2–0 2–0 2–1 1–0
Wrexham 1–1 1–0 0–0 1–1 1–1 1–2 2–1 0–1 0–1 2–3 1–0 4–0 0–0 2–2 2–1 3–0 0–1 1–0 0–2 0–0 2–0
York City 2–1 2–0 1–1 1–1 2–3 1–1 1–1 0–3 1–5 3–1 0–2 1–2 3–3 2–1 0–1 2–2 0–3 0–1 1–1 1–0 5–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Third Division South

Football League
Third Division South
Mùa giải1949–50
Vô địchNotts County (danh hiệu thứ 2)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.336 (2,89 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiTommy Lawton (Notts County), 31 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
1 Notts County (C, P) 42 25 8 9 95 50 1,900 58 Thăng hạng Second Division
2 Northampton Town 42 20 11 11 72 50 1,440 51
3 Southend United 42 19 13 10 66 48 1,375 51
4 Nottingham Forest 42 20 9 13 67 39 1,718 49
5 Torquay United 42 19 10 13 66 63 1,048 48
6 Watford 42 16 13 13 45 35 1,286 45
7 Crystal Palace 42 15 14 13 55 54 1,019 44
8 Brighton & Hove Albion 42 16 12 14 57 69 0,826 44
9 Bristol Rovers 42 19 5 18 51 51 1,000 43
10 Reading 42 17 8 17 70 64 1,094 42
11 Norwich City 42 16 10 16 65 63 1,032 42
12 Bournemouth & Boscombe Athletic 42 16 10 16 57 56 1,018 42
13 Port Vale 42 15 11 16 47 42 1,119 41
14 Swindon Town 42 15 11 16 59 62 0,952 41
15 Bristol City 42 15 10 17 60 61 0,984 40
16 Exeter City 42 14 11 17 63 75 0,840 39
17 Ipswich Town 42 12 11 19 57 86 0,663 35
18 Leyton Orient 42 12 11 19 53 85 0,624 35
19 Walsall 42 9 16 17 61 62 0,984 34
20 Aldershot 42 13 8 21 48 60 0,800 34
21 Newport County 42 13 8 21 67 98 0,684 34 Tái đắc cử
22 Millwall 42 14 4 24 55 63 0,873 32
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ALD B&BA B&HA BRI BRR CRY EXE IPS LEY MIL NPC NOR NWC NOT NTC PTV REA STD SWI TOR WAL WAT
Aldershot 0–1 0–1 0–1 3–1 0–0 1–2 5–0 2–0 2–1 4–1 0–0 2–0 1–1 2–0 1–0 2–0 1–1 0–0 3–5 1–0 0–1
Bournemouth & Boscombe Athletic 2–1 2–2 3–1 0–2 2–0 2–0 4–0 4–1 1–0 1–1 1–2 2–0 1–2 3–0 2–2 2–1 3–0 1–1 1–2 1–1 0–0
Brighton & Hove Albion 1–1 1–1 2–1 1–2 0–0 0–0 2–1 2–2 1–0 5–0 1–1 1–3 2–2 2–3 2–1 2–1 2–1 0–1 2–1 1–1 2–1
Bristol City 2–0 3–2 1–2 1–2 2–0 1–0 4–2 0–0 2–1 6–0 3–1 1–2 0–2 4–0 2–0 2–2 1–1 1–0 0–0 2–1 0–1
Bristol Rovers 2–1 0–0 3–0 2–3 0–0 1–0 2–0 3–0 3–1 3–0 0–0 5–1 0–3 0–3 2–1 2–1 1–1 2–0 2–0 1–1 0–2
Crystal Palace 2–1 1–0 6–0 1–1 1–0 5–3 2–0 1–1 1–0 1–0 0–4 2–0 1–1 1–2 0–1 1–1 2–1 2–2 1–3 2–0 2–0
Exeter City 1–0 1–2 2–3 0–0 2–0 2–1 1–1 1–1 2–1 3–3 1–3 3–1 0–0 2–2 3–1 3–4 1–1 3–0 1–1 2–1 3–1
Ipswich Town 1–0 1–2 2–2 0–0 3–1 4–4 1–0 4–4 0–3 1–0 2–2 3–0 1–2 0–4 2–1 2–0 1–3 3–1 3–1 1–5 1–1
Leyton Orient 2–7 2–1 0–1 1–0 1–0 2–2 4–1 4–0 1–1 2–1 1–0 1–2 1–1 1–4 1–0 2–1 2–2 1–3 2–1 2–2 0–0
Millwall 3–0 1–0 5–1 3–1 0–1 2–3 3–1 3–1 3–1 1–2 0–2 1–2 2–1 1–3 3–0 3–1 1–2 1–0 1–3 1–1 1–3
Newport County 6–0 5–0 0–1 6–4 2–3 2–2 1–2 1–0 3–2 4–3 1–4 3–2 4–1 1–1 1–1 1–1 2–1 1–2 1–0 2–1 3–3
Northampton Town 1–1 2–3 2–1 4–2 2–0 2–2 3–3 1–2 3–0 1–0 4–3 3–1 0–0 5–1 1–1 2–0 2–0 0–1 3–0 2–0 0–0
Norwich City 4–0 0–1 1–2 3–0 4–0 2–0 1–2 1–1 4–0 0–2 4–0 2–1 1–1 4–3 0–1 1–1 0–0 4–0 3–3 3–2 2–1
Nottingham Forest 3–0 3–0 0–1 3–0 2–0 2–0 5–0 2–0 2–1 3–1 3–0 0–1 0–1 1–2 2–0 1–2 1–2 2–1 1–2 1–0 0–1
Notts County 3–1 2–0 4–2 4–1 2–0 0–1 3–3 2–0 7–1 2–0 7–0 2–0 5–0 2–0 3–1 4–0 2–0 3–0 1–1 1–1 1–0
Port Vale 0–1 1–1 3–0 0–2 1–0 2–0 1–0 2–2 2–0 4–0 1–0 3–1 2–2 1–1 3–1 1–1 0–0 0–1 2–0 2–0 2–0
Reading 1–3 2–1 3–0 1–0 0–1 1–2 3–2 3–1 5–1 2–0 4–1 3–1 4–1 1–1 0–1 2–1 5–0 4–3 2–0 1–1 1–0
Southend 3–0 1–0 3–2 2–0 3–1 0–0 1–0 2–2 2–0 3–0 6–0 1–2 1–0 2–3 2–0 1–0 3–2 2–0 2–0 2–2 1–1
Swindon Town 2–1 3–1 4–2 1–1 1–0 4–2 7–1 0–3 0–1 1–1 1–1 6–1 1–1 0–5 1–1 0–0 2–0 2–2 1–2 4–3 0–1
Torquay United 4–0 3–1 0–0 3–3 1–0 1–0 1–4 2–2 4–1 1–0 5–3 1–0 1–1 2–0 0–0 0–0 4–2 2–4 1–0 2–1 2–1
Walsall 0–0 1–1 4–2 1–1 3–1 3–1 3–0 1–3 1–2 0–1 2–0 1–3 1–1 1–3 3–3 1–0 2–0 1–1 0–0 7–1 1–1
Watford 1–0 4–1 0–0 2–0 0–2 0–0 1–2 6–0 2–1 0–0 0–1 0–0 0–0 1–0 2–1 0–2 1–1 1–0 1–2 1–0 3–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division South 1949–1950

Lượng khán giả

Nguồn:[4]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Arsenal FC 49.001
2 Sunderland AFC 47.785
3 Newcastle United FC 46.468
4 Liverpool FC 45.783
5 Wolverhampton Wanderers FC 45.466
6 Everton FC 43.932
7 Manchester United 43.282
8 Aston Villa FC 42.677
9 Chelsea FC 42.238
10 Manchester City FC 39.381
11 West Bromwich Albion FC 38.910
12 Portsmouth FC 37.004
13 Middlesbrough FC 35.407
14 Charlton Athletic FC 34.567
15 Birmingham City FC 34.511
16 Fulham FC 33.030
17 Bolton Wanderers FC 29.789
18 Burnley FC 27.631
19 Stoke City FC 27.215
20 Blackpool FC 26.336
21 Derby County FC 26.283
22 Huddersfield Town AFC 23.542

Division Two

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Tottenham Hotspur FC 54.111
2 Sheffield Wednesday FC 40.692
3 Hull City AFC 37.319
4 Sheffield United FC 30.764
5 Leicester City FC 30.266
6 Leeds United FC 30.203
7 Cardiff City FC 28.680
8 Preston North End FC 28.164
9 Southampton FC 23.894
10 Coventry City FC 22.822
11 Brentford FC 22.613
12 Blackburn Rovers FC 22.351
13 West Ham United FC 22.233
14 Plymouth Argyle FC 21.693
15 Swansea City AFC 21.571
16 Queens Park Rangers FC 19.281
17 Barnsley FC 18.286
18 Grimsby Town FC 18.056
19 Bury FC 16.821
20 Luton Town FC 16.036
21 Bradford Park Avenue AFC 15.885
22 Chesterfield FC 14.047

Division Three

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Notts County FC 35.176
2 Norwich City FC 23.264
3 Nottingham Forest FC 22.148
4 Bristol City FC 21.449
5 Millwall FC 20.753
6 Doncaster Rovers FC 18.252
7 Crystal Palace FC 16.874
8 Bristol Rovers FC 16.105
9 Reading FC 15.427
10 Oldham Athletic FC 15.185
11 AFC Bournemouth 14.559
12 Brighton & Hove Albion FC 14.120
13 Swindon Town FC 14.075
14 Ipswich Town FC 13.320
15 Bradford City AFC 13.158
16 Port Vale FC 12.983
17 Northampton Town FC 12.791
18 Leyton Orient FC 12.585
19 Lincoln City FC 12.418
20 Watford FC 12.161
21 Mansfield Town FC 12.128
22 Southend United FC 12.089
23 Stockport County FC 12.013
24 Carlisle United FC 11.809
25 Newport County AFC 11.535
26 Rotherham United FC 10.160
27 Exeter City FC 10.117
28 Walsall FC 10.099
29 Gateshead AFC 9.201
30 Crewe Alexandra FC 9.065
31 Tranmere Rovers 9.026
32 Torquay United FC 8.779
33 Rochdale AFC 8.372
34 Wrexham AFC 8.339
35 Southport FC 7.829
36 York City FC 7.776
37 Hartlepool United FC 7.705
38 Darlington FC 7.312
39 Aldershot Town FC 7.098
40 Halifax Town AFC 6.941
41 Chester City FC 6.695
42 Barrow AFC 5.946
43 Accrington Stanley FC 5.891
44 New Brighton AFC 5.458

Xem thêm

Tham khảo

  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  1. ^ "Anh 1949–50". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  4. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1951.htm

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1949–50