Bước tới nội dung

Football League 1937–38

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1937–38
Vô địchArsenal

Mùa giải 193738 là mùa giải thứ 46 của Football League. Manchester City, nhà vô địch ở mùa giải 1936–37, đã xuống hạng, đây là lần duy nhất điều này xảy ra ở hạng đấu cao nhất của bóng đá Anh.

Bảng xếp hạng cuối cùng

Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn nếu họ ghi nhiều bàn hơn số bàn thua, trong khi với các đội thủng lưới nhiều hơn số bàn ghi được, hệ thống này có lợi cho những đội ghi nhiều bàn hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

First Division
Mùa giải1937–38
Vô địchArsenal
danh hiệu Anh thứ 5
Xuống hạngManchester City
West Bromwich Albion
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.430 (3,1 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiTommy Lawton
(28 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Wolverhampton Wanderers 10-1 Leicester City
(15 tháng 4 năm 1938)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Derby County 1-7 Manchester City
(29 tháng 1 năm 1938)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtWolverhampton Wanderers 10-1 Leicester City
(15 tháng 4 năm 1938)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Arsenal (C) 42 21 10 11 77 44 1,750 52
2 Wolverhampton Wanderers 42 20 11 11 72 49 1,469 51
3 Preston North End 42 16 17 9 64 44 1,455 49
4 Charlton Athletic 42 16 14 12 65 51 1,275 46
5 Middlesbrough 42 19 8 15 72 65 1,108 46
6 Brentford 42 18 9 15 69 59 1,169 45
7 Bolton Wanderers 42 15 15 12 64 60 1,067 45
8 Sunderland 42 14 16 12 55 57 0,965 44
9 Leeds United 42 14 15 13 64 69 0,928 43
10 Chelsea 42 14 13 15 65 65 1,000 41
11 Liverpool 42 15 11 16 65 71 0,915 41
12 Blackpool 42 16 8 18 61 66 0,924 40
13 Derby County 42 15 10 17 66 87 0,759 40
14 Everton 42 16 7 19 79 75 1,053 39
15 Huddersfield Town 42 17 5 20 55 68 0,809 39
16 Leicester City 42 14 11 17 54 75 0,720 39
17 Stoke City 42 13 12 17 58 59 0,983 38
18 Birmingham 42 10 18 14 58 62 0,935 38
19 Portsmouth 42 13 12 17 62 68 0,912 38
20 Grimsby Town 42 13 12 17 51 68 0,750 38
21 Manchester City (R) 42 14 8 20 80 77 1,039 36 Xuống hạng Second Division
22 West Bromwich Albion (R) 42 14 8 20 74 91 0,813 36
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ARS BIR BLP BOL BRE CHA CHE DER EVE GRI HUD LEE LEI LIV MCI MID POR PNE STK SUN WBA WOL
Arsenal 0–0 2–1 5–0 0–2 2–2 2–0 3–0 2–1 5–1 3–1 4–1 3–1 1–0 2–1 1–2 1–1 2–0 4–0 4–1 1–1 5–0
Birmingham 1–2 1–1 2–0 0–0 1–1 1–1 1–0 0–3 2–2 2–2 3–2 4–1 2–2 2–2 3–1 2–2 0–2 1–1 2–2 2–1 2–0
Blackpool 2–1 0–3 2–2 1–1 1–0 0–2 1–1 1–0 2–2 4–0 5–2 2–4 0–1 2–1 4–2 2–0 1–0 0–1 0–0 3–1 0–2
Bolton Wanderers 1–0 1–1 3–0 2–0 1–0 5–5 0–2 1–2 3–1 2–0 0–0 6–1 0–0 2–1 3–1 1–1 1–4 1–0 1–1 3–0 1–2
Brentford 3–0 1–2 2–4 1–1 5–2 1–1 2–3 3–0 6–1 2–0 1–1 1–1 1–3 2–1 3–3 2–0 2–1 0–0 4–0 0–2 2–1
Charlton Athletic 0–3 2–0 4–1 1–1 1–0 3–1 1–2 3–1 0–0 4–0 1–1 2–0 3–0 0–0 1–0 5–1 0–0 3–0 2–1 3–1 4–1
Chelsea 2–2 2–0 1–3 0–0 2–1 1–1 3–0 2–0 1–0 3–1 4–1 4–1 6–1 2–2 0–1 3–1 0–2 2–1 0–0 2–2 0–2
Derby County 2–0 0–0 3–1 4–2 1–3 3–2 4–0 2–1 1–2 0–4 2–2 0–1 4–1 1–7 1–1 1–0 1–1 4–1 2–2 5–3 1–2
Everton 1–4 1–1 3–1 4–1 3–0 3–0 4–1 1–1 3–2 1–2 1–1 3–0 1–3 4–1 2–2 5–2 3–5 3–0 3–3 5–3 0–1
Grimsby Town 2–1 4–0 1–0 0–1 0–1 1–1 2–0 0–0 2–1 4–2 1–1 2–1 0–0 3–1 2–1 1–0 1–1 1–5 0–2 1–4 1–0
Huddersfield Town 2–1 2–1 3–1 1–0 0–3 1–1 1–2 2–0 1–3 1–2 0–3 0–0 1–2 1–0 3–0 2–0 1–3 3–0 1–1 2–1 1–0
Leeds United 0–1 1–0 1–1 1–1 4–0 2–2 2–0 0–2 4–4 1–1 2–1 0–2 2–0 2–1 5–3 3–1 0–0 2–1 4–3 1–0 1–2
Leicester City 1–1 1–4 0–1 1–1 0–1 1–0 1–0 0–0 3–1 1–0 2–1 2–4 2–2 1–4 0–1 3–3 1–0 2–0 4–0 4–1 1–1
Liverpool 2–0 3–2 4–2 2–1 3–4 1–2 2–2 3–4 1–2 2–1 0–1 1–1 1–1 2–0 1–1 3–2 2–2 3–0 4–0 0–1 0–1
Manchester City 1–2 2–0 2–1 1–2 0–2 5–3 1–0 6–1 2–0 3–1 3–2 6–2 3–0 1–3 1–6 2–1 1–2 0–0 0–0 7–1 2–4
Middlesbrough 2–1 1–1 2–2 1–2 0–1 3–1 4–3 4–2 1–2 1–0 0–1 2–0 4–2 1–1 4–0 0–0 2–1 2–1 2–1 4–1 0–3
Portsmouth 0–0 1–1 1–2 1–1 4–1 2–1 2–4 4–0 3–1 3–0 3–0 4–0 1–1 1–1 2–2 0–2 3–2 2–0 1–0 2–3 1–0
Preston North End 1–3 2–1 2–0 2–2 1–1 0–1 0–0 4–1 2–1 4–1 1–1 3–1 0–0 4–1 2–2 0–2 1–1 2–1 0–0 1–1 2–0
Stoke City 1–1 2–2 1–3 3–2 3–0 2–0 2–1 8–1 1–1 1–1 0–1 0–1 1–2 2–0 3–2 3–0 3–1 1–1 0–0 4–0 1–1
Sunderland 1–1 1–0 2–1 3–1 1–0 1–1 1–1 2–0 2–0 2–2 2–1 0–0 1–0 2–3 3–1 3–1 0–2 0–2 1–1 3–0 1–0
West Bromwich Albion 0–0 4–3 1–2 2–4 4–3 0–0 4–0 4–2 3–1 2–1 5–1 2–1 1–3 5–1 1–1 3–1 1–2 1–1 0–1 1–6 2–2
Wolverhampton Wanderers 3–1 3–2 1–0 1–1 2–1 1–1 1–1 2–2 2–0 1–1 1–4 1–1 10–1 2–0 3–1 0–1 5–0 0–0 2–2 4–0 2–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division

Second Division

Second Division
Mùa giải1937–38
Vô địchAston Villa
Thăng hạngAston Villa
Manchester United
Xuống hạngBarnsley
Stockport County
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.346 (2,91 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiGeorge Henson
(27 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Fulham 8-1 Swansea Town
(22 tháng 1 năm 1938)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Chesterfield 1-7 Manchester United
(13 tháng 11 năm 1937)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtLuton Town 6-4 Stockport County
(1 tháng 1 năm 1938)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Aston Villa (C, P) 42 25 7 10 73 35 2,086 57 Thăng hạng First Division
2 Manchester United (P) 42 22 9 11 82 50 1,640 53
3 Sheffield United 42 22 9 11 73 56 1,304 53
4 Coventry City 42 20 12 10 66 45 1,467 52
5 Tottenham Hotspur 42 19 6 17 76 54 1,407 44
6 Burnley 42 17 10 15 54 54 1,000 44
7 Bradford (Park Avenue) 42 17 9 16 69 56 1,232 43
8 Fulham 42 16 11 15 61 57 1,070 43
9 West Ham United 42 14 14 14 53 52 1,019 42
10 Bury 42 18 5 19 63 60 1,050 41
11 Chesterfield 42 16 9 17 63 63 1,000 41
12 Luton Town 42 15 10 17 89 86 1,035 40
13 Plymouth Argyle 42 14 12 16 57 65 0,877 40
14 Norwich City 42 14 11 17 56 75 0,747 39
15 Southampton 42 15 9 18 55 77 0,714 39
16 Blackburn Rovers 42 14 10 18 71 80 0,888 38
17 Sheffield Wednesday 42 14 10 18 49 56 0,875 38
18 Swansea Town 42 13 12 17 45 73 0,616 38
19 Newcastle United 42 14 8 20 51 58 0,879 36
20 Nottingham Forest 42 14 8 20 47 60 0,783 36
21 Barnsley (R) 42 11 14 17 50 64 0,781 36 Xuống hạng Third Division North
22 Stockport County (R) 42 11 9 22 43 70 0,614 31
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách AST BAR BLB BPA BUR BRY CHF COV FUL LUT MUN NEW NWC NOT PLY SHU SHW SOU STP SWA TOT WHU
Aston Villa 3–0 2–1 2–0 0–0 2–1 0–2 1–1 2–0 4–1 3–0 2–0 2–0 1–2 3–0 1–0 4–3 3–0 7–1 4–0 2–0 2–0
Barnsley 0–1 0–0 0–1 2–2 2–2 1–1 1–1 0–0 3–1 2–2 3–0 0–0 2–2 3–2 1–1 4–1 0–2 2–0 2–0 1–1 1–0
Blackburn Rovers 1–0 5–3 0–0 3–3 2–1 3–3 1–3 2–2 2–2 1–1 2–1 5–3 5–1 2–1 2–3 1–0 4–0 3–0 3–1 2–0 2–1
Bradford Park Avenue 1–2 4–3 7–1 3–1 1–1 3–2 0–1 1–2 1–1 4–0 2–0 3–0 2–2 2–0 5–1 1–1 2–0 4–1 0–1 3–1 2–1
Burnley 3–0 1–0 3–1 1–1 2–0 0–2 2–0 1–0 3–2 1–0 2–1 3–0 0–0 0–2 2–0 1–1 4–0 0–0 2–0 2–1 2–0
Bury 1–1 0–2 2–1 5–1 4–0 4–0 0–2 4–2 3–4 1–2 1–1 3–1 2–0 2–0 1–0 2–0 2–1 1–3 0–0 1–2 4–3
Chesterfield 0–1 0–0 3–0 0–3 0–1 1–2 4–0 0–2 5–2 1–7 2–0 6–2 1–0 2–0 1–0 1–0 5–0 1–0 4–1 2–2 0–1
Coventry City 0–1 1–0 3–2 0–0 1–0 0–2 2–2 0–1 2–1 1–0 1–0 2–0 1–1 4–0 2–2 0–1 2–0 1–0 5–0 2–1 1–1
Fulham 1–1 0–0 3–1 1–1 2–1 4–0 1–1 3–4 4–1 1–0 1–2 3–4 2–0 2–3 1–1 0–0 1–0 2–0 8–1 3–1 1–1
Luton Town 3–2 4–0 4–1 4–2 3–1 0–1 1–1 1–4 4–0 1–0 4–1 1–1 2–2 1–1 2–3 2–2 1–3 6–4 5–1 2–4 2–2
Manchester United 3–1 4–1 2–1 3–1 4–0 2–0 4–1 2–2 1–0 4–2 3–0 0–0 4–3 0–0 0–1 1–0 1–2 3–1 5–1 0–1 4–0
Newcastle United 2–0 0–1 2–0 3–0 2–2 1–0 3–1 1–2 1–2 1–3 2–2 0–1 3–1 3–1 6–0 1–0 3–0 0–0 1–0 1–0 2–2
Norwich City 1–0 1–0 3–2 1–1 1–0 1–2 2–1 0–2 1–2 0–4 2–3 1–1 2–0 4–0 2–2 3–1 4–3 1–0 1–1 2–1 2–2
Nottingham Forest 0–2 2–1 3–1 1–0 1–1 1–0 4–2 2–1 0–1 1–0 2–3 0–0 1–2 1–0 2–1 0–1 2–1 1–2 2–1 3–1 0–0
Plymouth Argyle 0–3 2–2 2–2 1–0 2–3 2–1 1–1 3–1 4–0 2–4 1–1 2–1 1–1 1–0 2–0 2–4 4–0 2–1 2–2 2–2 2–1
Sheffield United 0–0 6–3 1–1 3–1 2–1 2–1 0–2 3–2 2–1 2–0 1–2 4–0 4–1 2–1 0–0 2–1 5–0 2–0 1–1 1–0 3–1
Sheffield Wednesday 1–2 0–1 1–1 1–0 2–1 2–0 1–0 2–1 2–1 4–0 1–3 3–0 1–0 0–2 1–1 0–1 0–0 3–3 1–1 0–3 1–0
Southampton 0–0 2–0 1–0 2–1 0–0 4–1 0–1 0–4 4–0 3–6 3–3 1–0 3–1 2–0 0–0 2–1 5–2 4–1 1–1 2–1 3–3
Stockport County 1–3 1–2 0–1 1–2 3–1 0–1 1–1 1–1 2–0 2–1 1–0 1–3 1–1 1–0 1–3 1–1 2–1 0–0 1–0 3–2 0–0
Swansea Town 2–1 1–0 3–2 0–1 3–1 1–0 1–0 3–3 2–0 1–1 2–2 2–0 1–0 1–0 1–0 3–5 1–1 0–0 0–2 3–2 0–0
Tottenham Hotspur 2–1 3–0 3–1 2–1 4–0 1–3 2–0 0–0 1–1 3–0 0–1 2–2 4–0 3–0 3–2 1–2 1–2 5–0 2–0 2–0 2–0
West Ham United 1–1 4–1 2–0 3–1 1–0 3–1 5–0 0–0 0–0 0–0 1–0 1–0 3–3 2–1 0–1 0–2 1–0 3–1 1–0 2–1 1–3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của Football League Second Division London teams

Third Division North

Football League
Third Division North
Mùa giải1937–1938
Vô địchTranmere Rovers (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.401 (3,03 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJack Roberts (Port Vale), 28 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
1 Tranmere Rovers (C, P) 42 23 10 9 81 41 1,976 56 Thăng hạng Second Division
2 Doncaster Rovers 42 21 12 9 74 49 1,510 54
3 Hull City 42 20 13 9 80 43 1,860 53
4 Oldham Athletic 42 19 13 10 67 46 1,457 51
5 Gateshead 42 20 11 11 84 59 1,424 51
6 Rotherham United 42 20 10 12 68 56 1,214 50
7 Lincoln City 42 19 8 15 66 50 1,320 46
8 Crewe Alexandra 42 18 9 15 71 53 1,340 45
9 Chester 42 16 12 14 77 72 1,069 44
10 Wrexham 42 16 11 15 58 63 0,921 43
11 York City 42 16 10 16 70 68 1,029 42
12 Carlisle United 42 15 9 18 57 67 0,851 39
13 New Brighton 42 15 8 19 60 61 0,984 38
14 Bradford City 42 14 10 18 66 69 0,957 38
15 Port Vale 42 12 14 16 65 73 0,890 38 Transferred to the Third Division South
16 Southport 42 12 14 16 53 82 0,646 38
17 Rochdale 42 13 11 18 67 78 0,859 37
18 Halifax Town 42 12 12 18 44 66 0,667 36
19 Darlington 42 11 10 21 54 79 0,684 32
20 Hartlepools United 42 10 12 20 53 80 0,663 32
21 Barrow 42 11 10 21 41 71 0,577 32 Tái đắc cử
22 Accrington Stanley 42 11 7 24 45 75 0,600 29
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ACC BRW BRA CRL CHE CRE DAR DON GAT HAL HAR HUL LIN NWB OLD PTV ROC ROT SOU TRA WRE YOR
Accrington Stanley 2–0 3–1 1–4 0–0 3–2 2–1 0–1 1–5 3–4 2–1 0–2 0–3 3–1 1–2 2–1 0–1 0–0 3–0 0–1 4–0 1–2
Barrow 0–0 0–0 4–2 0–2 1–0 1–1 1–1 1–3 2–1 0–0 1–0 4–1 3–0 2–1 3–0 0–1 1–0 1–2 2–2 0–1 1–2
Bradford City 2–2 1–0 4–0 2–2 3–1 2–1 2–0 1–1 3–0 4–1 1–2 2–0 3–0 1–1 5–0 3–1 3–2 1–1 1–3 2–2 0–1
Carlisle United 3–1 2–1 2–0 1–3 5–1 3–0 2–2 1–0 5–2 3–1 0–1 0–1 1–1 1–1 3–1 0–1 0–1 1–0 0–0 0–0 2–1
Chester 3–1 3–1 3–1 1–0 0–3 3–2 4–0 2–1 1–1 6–0 1–3 1–1 1–2 3–3 7–2 4–1 2–3 2–1 1–1 2–1 4–3
Crewe Alexandra 3–1 4–0 3–1 4–1 1–0 2–2 0–0 1–3 4–0 2–0 0–1 2–0 1–0 0–1 1–2 5–1 3–1 5–0 1–0 1–1 4–2
Darlington 3–0 0–1 4–2 3–1 2–1 0–1 1–1 1–2 3–0 2–0 1–3 1–4 1–0 1–0 2–2 2–4 2–1 1–1 0–2 5–3 2–2
Doncaster Rovers 5–1 1–0 4–0 1–3 2–1 0–0 4–0 1–0 2–2 3–3 2–1 3–0 3–0 1–0 3–2 5–0 0–1 3–0 1–1 2–0 2–1
Gateshead 1–0 6–0 3–0 2–1 3–1 2–0 5–2 2–3 4–1 2–1 3–2 1–1 3–1 0–0 2–1 3–1 0–0 5–0 2–1 2–2 2–2
Halifax Town 1–2 1–1 0–2 0–0 1–1 2–1 1–0 0–1 2–0 0–0 1–0 2–0 2–0 2–1 2–1 2–3 1–3 1–1 1–0 0–0 2–2
Hartlepool 2–0 1–1 1–1 4–1 0–1 2–2 2–1 0–0 1–3 2–0 2–2 2–0 1–0 2–0 2–1 3–3 4–0 1–2 2–2 2–0 0–0
Hull City 0–0 4–0 2–2 2–1 2–2 1–1 4–0 2–1 3–1 0–1 4–0 1–1 1–1 4–1 0–0 4–1 1–1 10–1 0–1 3–2 3–1
Lincoln City 2–0 5–0 4–0 0–1 1–1 3–2 0–0 2–2 3–2 2–0 2–1 2–1 4–1 0–1 1–0 2–0 5–0 1–3 0–1 7–1 2–0
New Brighton 2–1 2–1 1–1 5–1 4–0 4–0 3–0 1–2 4–1 2–0 4–1 0–0 0–1 1–0 1–1 2–0 2–3 2–2 0–1 1–1 2–1
Oldham Athletic 1–0 0–0 1–2 3–0 3–2 0–0 3–0 2–1 3–1 2–1 3–1 1–1 2–2 2–1 3–0 4–2 3–1 2–0 2–1 2–0 6–2
Port Vale 4–1 4–0 4–3 2–2 2–2 1–1 1–0 1–1 2–2 0–2 5–1 2–4 1–0 3–2 2–2 4–1 0–0 1–1 1–0 2–0 3–2
Rochdale 0–1 3–3 2–0 3–1 4–0 1–4 1–1 4–5 2–2 1–1 2–2 0–0 0–1 2–1 1–1 1–1 2–0 3–2 0–0 6–1 0–0
Rotherham United 1–1 3–0 2–1 0–1 4–1 1–0 4–2 2–2 1–1 4–1 3–1 2–2 4–0 1–2 2–1 3–2 1–0 1–1 2–1 1–1 3–0
Southport 2–1 2–0 2–0 1–1 2–2 3–1 1–1 1–3 0–0 2–2 2–0 2–1 1–1 0–0 2–2 1–0 2–0 0–3 1–3 1–2 2–3
Tranmere 5–0 3–0 2–1 5–0 0–0 2–2 1–1 2–0 4–2 2–0 4–0 3–1 2–0 5–2 1–1 2–1 3–2 0–2 7–2 3–2 1–2
Wrexham 2–0 3–2 2–1 0–0 3–1 1–0 4–0 2–0 0–0 2–0 6–3 0–1 1–0 0–1 1–0 0–0 2–1 2–0 4–1 1–3 1–1
York City 1–1 1–2 3–1 3–1 4–0 1–2 1–2 2–0 5–1 1–1 1–0 0–1 3–1 3–1 0–0 2–2 0–5 4–1 1–2 2–0 2–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Third Division South

Football League
Third Division South
Mùa giải1937–1938
Vô địchMillwall (danh hiệu thứ 2)
Không tái đắc cửGillingham
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.264 (2,74 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiHarold Crawshaw (Mansfield Town), 25 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Millwall (C, P) 42 23 10 9 83 37 2,243 56 Thăng hạng Second Division
2 Bristol City 42 21 13 8 68 40 1,700 55
3 Queens Park Rangers 42 22 9 11 80 47 1,702 53
4 Watford 42 21 11 10 73 43 1,698 53
5 Brighton & Hove Albion 42 21 9 12 64 44 1,455 51
6 Reading 42 20 11 11 71 63 1,127 51
7 Crystal Palace 42 18 12 12 67 47 1,426 48
8 Swindon Town 42 17 10 15 49 49 1,000 44
9 Northampton Town 42 17 9 16 51 57 0,895 43
10 Cardiff City 42 15 12 15 67 54 1,241 42
11 Notts County 42 16 9 17 50 50 1,000 41
12 Southend United 42 15 10 17 70 68 1,029 40
13 Bournemouth & Boscombe Athletic 42 14 12 16 56 57 0,982 40
14 Mansfield Town 42 15 9 18 62 67 0,925 39
15 Bristol Rovers 42 13 13 16 46 61 0,754 39
16 Newport County 42 11 16 15 43 52 0,827 38
17 Exeter City 42 13 12 17 57 70 0,814 38
18 Aldershot 42 15 5 22 39 59 0,661 35
19 Clapton Orient 42 13 7 22 42 61 0,689 33
20 Torquay United 42 9 12 21 38 73 0,521 30
21 Walsall 42 11 7 24 52 88 0,591 29 Tái đắc cử
22 Gillingham (R) 42 10 6 26 36 77 0,468 26 Failed re-election and demoted to the Southern League
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ALD B&BA B&HA BRI BRR CAR CLA CRY EXE GIL MAN MIL NPC NOR NTC QPR REA STD SWI TOR WAL WAT
Aldershot 2–0 1–2 1–1 0–2 1–1 1–2 1–0 0–1 2–0 1–0 2–1 5–0 0–2 0–1 1–0 0–0 1–0 1–1 1–0 1–0 1–0
Bournemouth & Boscombe Athletic 3–0 0–0 0–0 1–3 3–0 2–0 1–0 2–2 2–0 5–4 0–3 1–1 0–0 1–1 1–1 1–1 7–1 1–2 0–0 5–0 0–0
Brighton & Hove Albion 2–1 3–1 1–1 3–0 2–1 2–1 2–1 6–0 1–0 2–0 1–0 1–0 1–2 0–1 3–1 1–1 3–1 3–1 1–1 1–0 1–2
Bristol City 3–1 2–1 1–1 0–0 0–1 2–0 0–0 4–1 3–1 2–1 0–0 0–0 1–0 3–1 2–0 1–0 4–2 1–1 2–0 3–1 3–1
Bristol Rovers 0–1 2–1 0–0 1–0 2–1 3–2 1–0 1–1 2–1 0–0 0–2 2–0 0–0 1–1 1–1 2–2 2–1 1–2 2–0 5–2 0–2
Cardiff City 0–1 3–0 4–1 0–0 1–1 2–0 4–2 1–1 4–0 4–1 3–2 3–1 4–1 2–2 2–2 4–1 5–0 2–2 5–2 3–1 1–1
Clapton Orient 2–1 3–0 0–3 0–0 1–0 1–1 0–2 2–1 3–0 1–2 2–1 0–2 1–0 2–0 1–1 1–1 1–1 1–0 2–0 2–2 1–1
Crystal Palace 1–1 0–1 3–2 1–1 3–2 1–0 1–0 2–2 3–0 4–0 0–0 3–0 0–1 3–1 4–0 3–1 2–1 0–1 4–1 3–1 4–1
Exeter City 0–1 3–1 4–0 3–2 0–0 2–1 2–0 2–2 3–5 4–0 1–5 2–0 4–1 0–3 0–4 0–2 1–1 0–0 2–0 3–2 1–2
Gillingham 2–0 0–2 1–1 1–0 0–1 1–0 1–2 2–4 2–1 0–0 2–3 1–0 2–1 2–1 1–5 1–2 2–1 0–0 1–1 3–0 0–0
Mansfield Town 2–0 3–2 1–1 3–5 1–0 3–0 3–1 2–0 2–3 3–1 1–1 1–1 4–1 1–2 3–2 5–1 2–2 2–0 1–1 3–1 0–1
Millwall 4–0 4–0 2–0 0–3 2–1 1–0 3–0 2–2 2–1 5–0 1–0 4–0 3–0 5–0 1–4 1–1 1–0 0–2 7–0 4–0 1–1
Newport County 4–0 1–1 1–0 0–0 2–2 1–1 3–1 0–0 2–2 2–0 1–0 3–1 0–0 3–0 1–1 2–2 2–0 2–0 0–2 1–2 0–0
Northampton Town 1–0 1–3 3–1 1–0 2–0 0–0 2–0 1–1 1–0 4–1 3–0 0–1 2–0 2–0 0–2 2–2 0–2 1–0 0–3 1–1 3–2
Notts County 1–0 1–2 0–3 2–0 1–1 2–0 1–0 0–1 0–0 1–0 2–0 1–1 1–1 5–0 2–2 2–1 0–2 3–0 0–0 3–1 1–2
Queens Park Rangers 3–0 1–2 2–1 0–2 4–0 2–1 3–2 1–0 4–0 2–0 1–1 0–2 0–0 1–1 2–1 3–0 1–0 3–0 6–3 3–1 2–0
Reading 3–2 4–1 2–1 0–1 4–0 0–0 2–0 3–2 1–0 2–0 3–2 1–0 2–1 4–3 0–2 1–0 3–2 2–1 1–1 2–1 4–1
Southend 4–1 1–0 2–1 5–0 1–1 3–1 1–2 2–2 1–1 2–0 0–1 1–2 0–2 4–2 2–1 2–1 4–2 0–0 5–1 1–0 2–2
Swindon Town 2–0 1–0 0–1 2–3 2–1 2–0 1–0 4–0 3–0 3–0 3–3 1–2 3–2 1–0 1–0 1–3 0–0 1–1 1–0 1–1 0–2
Torquay United 1–5 0–0 0–1 1–3 4–1 0–1 3–1 0–0 2–1 1–0 0–1 1–1 0–0 1–2 0–3 0–2 3–2 3–3 1–0 1–0 0–1
Walsall 2–0 2–0 0–3 2–8 5–2 1–0 2–0 1–1 0–2 3–1 2–0 1–1 3–1 1–1 1–0 0–3 2–5 1–5 2–3 0–0 3–1
Watford 5–1 0–2 1–1 3–1 4–0 4–0 2–0 1–2 0–0 1–1 2–0 1–1 3–0 1–3 2–0 3–1 4–0 3–1 4–0 4–0 2–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division South

Lượng khán giả

Nguồn:[4]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Arsenal FC 44.045
2 Chelsea FC 33.975
3 Manchester City FC 32.670
4 Wolverhampton Wanderers FC 31.032
5 Everton FC 30.324
6 Charlton Athletic FC 28.336
7 Liverpool FC 27.682
8 Sunderland AFC 25.132
9 Bolton Wanderers FC 25.012
10 Stoke City FC 24.970
11 Birmingham City FC 24.544
12 Middlesbrough FC 24.260
13 Brentford FC 23.335
14 West Bromwich Albion FC 23.207
15 Portsmouth FC 22.827
16 Preston North End FC 22.671
17 Blackpool FC 21.264
18 Leeds United FC 21.256
19 Leicester City FC 20.402
20 Derby County FC 17.288
21 Huddersfield Town AFC 17.004
22 Grimsby Town FC 12.288

Division Two

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Aston Villa FC 41.950
2 Manchester United 26.633
3 Tottenham Hotspur FC 26.101
4 Coventry City FC 25.825
5 Sheffield Wednesday FC 23.124
6 West Ham United FC 23.004
7 Sheffield United FC 21.927
8 Newcastle United FC 21.276
9 Plymouth Argyle FC 18.449
10 Fulham FC 17.216
11 Southampton FC 16.583
12 Norwich City FC 16.086
13 Luton Town FC 15.836
14 Nottingham Forest FC 14.818
15 Blackburn Rovers FC 14.779
16 Stockport County FC 14.399
17 Chesterfield FC 13.871
18 Burnley FC 13.394
19 Swansea City AFC 12.015
20 Barnsley FC 11.804
21 Bradford Park Avenue AFC 11.116
22 Bury FC 10.120

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Anh 1937–38". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  4. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1938.htm
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1937–38 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1937–38