Mùa giải 1972–73 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 74 của Football League.

Football League
Mùa giải1972–73
Vô địchLiverpool
Câu lạc bộ mới ở Football LeagueHereford United

Chức vô địch của Liverpool đồng nghĩa với việc đội bóng giành danh hiệu đầu tiên kể từ năm 1966 trong mùa giải áp chót của Bill Shankly trên cương vị huấn luyện viên, bất chấp sự cạnh tranh từ Arsenal, Leeds United, Ipswich TownWolverhampton Wanderers.

Manchester United sa thải huấn luyện viên Frank O'Farrell sau 18 tháng nắm quyền. Ông đã không thể tạo ra một cuộc cạnh tranh chức vô địch. Tommy Docherty, huấn luyện viên 44 tuổi người Scotland của đội tuyển quốc gia và cựu huấn luyện viên Aston Villa, được bổ nhiệm làm người kế nhiệm. Bobby CharltonDenis Law đều chơi những trận cuối cùng cho câu lạc bộ, trong khi số lần ra sân của George Best ngày càng trở nên thưa thớt.

BurnleyQueens Park Rangers giành quyền thăng hạng lên First Division. Sự sa sút của Huddersfield Town tiếp tục khi đội bóng rơi xuống Third Division, nơi họ xuống hạng cùng Brighton & Hove Albion.

Bolton WanderersNotts County chiếm hai suất thăng hạng tại Third Division. Rotherham United, Brentford, Swansea CityScunthorpe United xuống hạng Fourth Division.

Hereford United thăng hạng từ Fourth Division trong mùa giải đầu tiên với tư cách câu lạc bộ thuộc Football League. Họ được bầu vào Football League một năm trước đó sau khi vô địch Southern League và tạo nên chiến thắng gây sốc trước Newcastle United tại Cúp FA. Họ thăng hạng cùng nhà vô địch Southport, Cambridge UnitedAldershot. Newport County chỉ bỏ lỡ suất thăng hạng do kém trung bình bàn thắng. Không có đội nào gia nhập hoặc rời giải đấu trong năm 1973.

Bảng xếp hạng và kết quả cuối cùng

Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Kể từ khi Fourth Division được thành lập trong mùa giải 1958–59, bốn đội cuối bảng của hạng đấu này phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

First Division
Mùa giải1972–73
Vô địchLiverpool
danh hiệu thứ 8
Xuống hạngCrystal Palace
West Bromwich Albion
European CupLiverpool
Cúp UEFALeeds United
Ipswich Town
Wolverhampton Wanderers
Tottenham Hotspur
Watney CupWest Ham United
Stoke City
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.160 (2,51 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiPop Robson
(28 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Liverpool 5-0 Sheffield United
(23 tháng 9 năm 1972)
Leeds United 5-0 Derby County
(7 tháng 10 năm 1972)
Crystal Palace 5-0 Manchester United
(16 tháng 10 năm 1972)
Derby County 5-0 Arsenal
(25 tháng 11 năm 1972)
Leeds United 6-1 Arsenal
(9 tháng 3 năm 1973)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
West Bromwich Albion 0-4 Crystal Palace
(3 tháng 3 năm 1973)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtWolverhampton Wanderers 5-3 Stoke City
(30 tháng 9 năm 1972)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Liverpool (C) 42 25 10 7 72 42 1,714 60 Giành quyền tham dự vòng Một European Cup
2 Arsenal 42 23 11 8 57 43 1,326 57
3 Leeds United 42 21 11 10 71 45 1,578 53 Giành quyền tham dự vòng Một Cúp UEFA[a]
4 Ipswich Town 42 17 14 11 55 45 1,222 48
5 Wolverhampton Wanderers 42 18 11 13 66 54 1,222 47
6 West Ham United 42 17 12 13 67 53 1,264 46 Giành quyền tham dự Watney Cup[b]
7 Derby County 42 19 8 15 56 54 1,037 46
8 Tottenham Hotspur 42 16 13 13 58 48 1,208 45 Giành quyền tham dự vòng Một Cúp UEFA[a]
9 Newcastle United 42 16 13 13 60 51 1,176 45
10 Birmingham City 42 15 12 15 53 54 0,981 42
11 Manchester City 42 15 11 16 57 60 0,950 41
12 Chelsea 42 13 14 15 49 51 0,961 40
13 Southampton 42 11 18 13 47 52 0,904 40
14 Sheffield United 42 15 10 17 51 59 0,864 40
15 Stoke City 42 14 10 18 61 56 1,089 38 Giành quyền tham dự Watney Cup[b]
16 Leicester City 42 10 17 15 40 46 0,870 37
17 Everton 42 13 11 18 41 49 0,837 37
18 Manchester United 42 12 13 17 44 60 0,733 37
19 Coventry City 42 13 9 20 40 55 0,727 35
20 Norwich City 42 11 10 21 36 63 0,571 32
21 Crystal Palace (R) 42 9 12 21 41 58 0,707 30 Xuống hạng Second Division
22 West Bromwich Albion (R) 42 9 10 23 38 62 0,613 28
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ a b Tottenham Hotspur giành quyền tham dự Cúp UEFA với tư cách đội vô địch Football League Cup.
  2. ^ a b West Ham United và Stoke City giành quyền tham dự Watney Cup với tư cách hai đội ghi nhiều bàn thắng nhất mà chưa giành quyền tham dự một giải đấu châu Âu.

Kết quả

Nhà \ Khách ARS BIR CHE COV CRY DER EVE IPS LEE LEI LIV MCI MUN NEW NWC SHU SOU STK TOT WBA WHU WOL
Arsenal 2–0 1–1 0–2 1–0 0–1 1–0 1–0 2–1 1–0 0–0 0–0 3–1 2–2 2–0 3–2 1–0 2–0 1–1 2–1 1–0 5–2
Birmingham City 1–1 2–2 3–0 1–1 2–0 2–1 1–2 2–1 1–1 2–1 4–1 3–1 3–2 4–1 1–2 1–1 3–1 0–0 3–2 0–0 0–1
Chelsea 0–1 0–0 2–0 0–0 1–1 1–1 2–0 4–0 1–1 1–2 2–1 1–0 1–1 3–1 4–2 2–1 1–3 0–1 3–1 1–3 0–2
Coventry City 1–1 0–0 1–3 2–0 0–2 1–0 2–1 0–1 3–2 1–2 3–2 1–1 0–3 3–1 3–0 1–1 2–1 0–1 0–0 3–1 0–1
Crystal Palace 2–3 0–0 2–0 0–1 0–0 1–0 1–1 2–2 0–1 1–1 1–0 5–0 2–1 0–2 0–1 3–0 3–2 0–0 0–2 1–3 1–1
Derby County 5–0 1–0 1–2 2–0 2–2 3–1 3–0 2–3 2–1 2–1 1–0 3–1 1–1 1–0 2–1 4–0 0–3 2–1 2–0 1–1 3–0
Everton 0–0 1–1 1–0 2–0 1–1 1–0 2–2 1–2 0–1 0–2 2–3 2–0 3–1 2–2 2–1 0–1 2–0 3–1 1–0 1–2 0–1
Ipswich Town 1–2 2–0 3–0 2–0 2–1 3–1 0–1 2–2 0–2 1–1 1–1 4–1 1–0 1–2 1–1 2–2 2–0 1–1 2–0 1–1 2–1
Leeds United 6–1 4–0 1–1 1–1 4–0 5–0 2–1 3–3 3–1 1–2 3–0 0–1 1–0 2–0 2–1 1–0 1–0 2–1 2–0 1–0 0–0
Leicester City 0–1 0–1 1–1 0–0 2–1 0–0 1–2 1–1 2–0 3–2 1–1 2–2 0–0 1–2 0–0 1–0 2–0 0–1 3–1 2–1 1–1
Liverpool 0–2 4–3 3–1 2–0 1–0 1–1 1–0 2–1 2–0 0–0 2–0 2–0 3–2 3–1 5–0 3–2 2–1 1–1 1–0 3–2 4–2
Manchester City 1–2 1–0 0–1 1–2 2–3 4–0 0–1 1–1 1–0 1–0 1–1 3–0 2–0 3–0 3–1 2–1 1–1 2–1 2–1 4–3 1–1
Manchester United 0–0 1–0 0–0 0–1 2–0 3–0 0–0 1–2 1–1 1–1 2–0 0–0 2–1 1–0 1–2 2–1 0–2 1–4 2–1 2–2 2–1
Newcastle United 2–1 3–0 1–1 1–1 2–0 2–0 0–0 1–2 3–2 2–2 2–1 2–1 2–1 3–1 4–1 0–0 1–0 0–1 1–1 1–2 2–1
Norwich City 3–2 1–2 1–0 1–1 2–1 1–0 1–1 0–0 1–2 1–1 1–1 1–1 0–2 0–1 1–1 0–0 2–0 2–1 2–0 0–1 1–1
Sheffield United 1–0 0–1 2–1 3–1 2–0 3–1 0–1 0–0 0–2 2–0 0–3 1–1 1–0 1–2 2–0 3–1 0–0 3–2 3–0 0–0 1–2
Southampton 2–2 2–0 3–1 2–1 2–0 1–1 0–0 1–2 3–1 0–0 1–1 1–1 0–2 1–1 1–0 1–1 1–0 1–1 2–1 0–0 1–1
Stoke City 0–0 1–2 1–1 2–1 2–0 4–0 1–1 1–0 2–2 1–0 0–1 5–1 2–2 2–0 2–0 2–2 3–3 1–1 2–0 2–0 2–0
Tottenham Hotspur 1–2 2–0 0–1 2–1 2–1 1–0 3–0 0–1 0–0 1–1 1–2 2–3 1–1 3–2 3–0 2–0 1–2 4–3 1–1 1–0 2–2
West Bromwich Albion 1–0 2–2 1–1 1–0 0–4 2–1 4–1 2–0 1–1 1–0 1–1 1–2 2–2 2–3 0–1 0–2 1–1 2–1 0–1 0–0 1–0
West Ham United 1–2 2–0 3–1 1–0 4–0 1–2 2–0 0–1 1–1 5–2 0–1 2–1 2–2 1–1 4–0 3–1 4–3 3–2 2–2 2–1 2–2
Wolverhampton Wanderers 1–3 3–2 1–0 3–0 1–1 1–2 4–2 0–1 0–2 2–0 2–1 5–1 2–0 1–1 3–0 1–1 0–1 5–3 3–2 2–0 3–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division 1972–1973

Second Division

Second Division
Mùa giải1972–73
Vô địchBurnley
Thăng hạngBurnley
Queens Park Rangers
Xuống hạngHuddersfield Town
Brighton & Hove Albion
Cup Winners' CupSunderland
Cardiff City
Watney CupBristol City
Hull City
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.156 (2,5 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiDon Givens
(23 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Carlisle United 6-1 Preston North End
(26 tháng 12 năm 1972)
Queens Park Rangers 5-0 Swindon Town
(17 tháng 2 năm 1973)
Queens Park Rangers 5-0 Portsmouth
(31 tháng 3 năm 1973)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Preston North End 0-5 Portsmouth
(10 tháng 2 năm 1973)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtHull City 6-2 Preston North End
(27 tháng 1 năm 1973)
Blackpool 6-2 Brighton & Hove Albion
(19 tháng 4 năm 1973)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Burnley (C, P) 42 24 14 4 72 35 2,057 62 Thăng hạng First Division
2 Queens Park Rangers (P) 42 24 13 5 81 37 2,189 61
3 Aston Villa 42 18 14 10 51 47 1,085 50
4 Middlesbrough 42 17 13 12 46 43 1,070 47
5 Bristol City 42 17 12 13 63 51 1,235 46 Giành quyền tham dự Watney Cup
6 Sunderland 42 17 12 13 59 49 1,204 46 Giành quyền tham dự vòng Một Cup Winners’ Cup[a]
7 Blackpool 42 18 10 14 56 51 1,098 46
8 Oxford United 42 19 7 16 52 43 1,209 45
9 Fulham 42 16 12 14 58 49 1,184 44
10 Sheffield Wednesday 42 17 10 15 59 55 1,073 44
11 Millwall 42 16 10 16 55 47 1,170 42
12 Luton Town 42 15 11 16 44 53 0,830 41
13 Hull City 42 14 12 16 64 59 1,085 40 Giành quyền tham dự Watney Cup
14 Nottingham Forest 42 14 12 16 47 52 0,904 40
15 Orient 42 12 12 18 49 53 0,925 36
16 Swindon Town 42 10 16 16 46 60 0,767 36
17 Portsmouth 42 12 11 19 42 59 0,712 35
18 Carlisle United 42 11 12 19 50 52 0,962 34
19 Preston North End 42 11 12 19 37 64 0,578 34
20 Cardiff City 42 11 11 20 43 58 0,741 33 Giành quyền tham dự vòng Một Cup Winners’ Cup[b]
21 Huddersfield Town (R) 42 8 17 17 36 56 0,643 33 Xuống hạng Third Division
22 Brighton & Hove Albion (R) 42 8 13 21 46 83 0,554 29
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Sunderland giành quyền tham dự vòng Một Cup Winners' Cup với tư cách đội vô địch Cúp FA 1972–73.
  2. ^ Cardiff City giành quyền tham dự vòng Một Cup Winners' Cup với tư cách đội vô địch Cúp bóng đá Wales 1972–73.

Kết quả

Nhà \ Khách AST BLP B&HA BRI BUR CAR CRL FUL HUD HUL LUT MID MIL NOT ORI OXF POR PNE QPR SHW SUN SWI
Aston Villa 0–0 1–1 1–0 0–3 2–0 1–0 2–3 2–0 2–0 0–2 1–1 1–0 2–2 1–0 2–1 2–0 1–1 0–1 2–1 2–0 2–1
Blackpool 1–1 6–2 3–0 1–2 1–0 0–0 2–0 1–1 4–3 1–1 0–1 2–1 2–0 1–1 2–1 3–1 2–0 2–0 1–2 0–0 2–0
Brighton & Hove Albion 1–3 1–2 1–1 0–1 2–2 1–0 2–1 2–1 1–1 2–0 0–2 1–3 2–2 2–1 2–2 1–1 2–0 1–2 3–3 2–2 3–1
Bristol City 3–0 3–0 3–1 0–1 1–0 4–1 1–1 0–0 2–1 0–1 1–1 2–2 1–1 2–2 0–0 3–1 2–1 1–2 1–2 1–0 3–0
Burnley 4–1 4–3 3–0 1–1 3–0 2–2 2–2 2–1 4–1 3–0 0–0 2–1 1–0 1–2 1–1 4–0 2–0 1–1 0–1 2–0 2–1
Cardiff City 0–2 1–2 1–1 1–3 0–1 1–0 3–1 4–1 0–2 2–1 2–0 1–0 2–1 3–1 2–0 0–2 3–0 0–0 4–1 1–1 1–1
Carlisle United 2–2 2–3 5–1 1–2 1–1 4–0 2–1 0–0 0–1 2–0 1–1 0–1 1–2 1–0 2–1 1–0 6–1 1–3 1–1 4–3 3–0
Fulham 2–0 2–0 5–1 5–1 1–1 1–1 1–0 1–1 2–0 0–1 2–1 1–0 3–1 1–1 2–0 0–0 1–3 0–2 1–0 1–2 0–0
Huddersfield Town 1–1 1–0 0–2 0–1 0–2 2–1 1–1 1–0 1–3 1–2 1–1 1–0 1–1 1–1 2–0 2–0 0–0 2–2 1–0 1–1 1–1
Hull City 1–2 1–2 2–0 2–0 1–1 1–1 1–1 2–2 0–0 4–0 3–1 0–2 0–0 2–0 0–1 5–1 6–2 4–1 1–1 0–2 3–2
Luton Town 0–0 2–2 2–1 1–3 2–2 1–1 0–1 1–0 4–1 1–2 0–1 2–2 1–0 1–1 0–1 2–2 1–0 2–2 0–0 1–0 0–1
Middlesbrough 1–1 2–0 1–1 2–1 3–3 2–0 1–0 1–2 2–1 1–0 0–1 1–0 0–0 3–2 1–0 3–0 0–0 0–0 3–0 2–1 0–2
Millwall 1–1 1–1 3–0 3–0 1–1 1–1 1–0 1–3 1–0 2–0 3–2 1–0 2–1 2–0 3–1 0–2 4–1 0–1 2–1 0–1 1–1
Nottingham Forest 1–1 4–0 1–0 1–0 3–0 2–1 2–1 2–1 1–1 1–2 0–1 1–3 3–2 2–1 2–1 0–0 0–1 0–0 3–0 1–0 2–2
Orient 4–0 2–0 1–0 0–2 1–1 0–0 2–1 3–2 3–1 0–0 0–1 2–0 3–1 3–0 1–1 0–1 1–2 2–2 3–2 1–1 1–0
Oxford United 2–0 0–1 3–0 0–2 0–2 2–1 1–1 0–0 2–0 5–2 2–1 4–0 2–1 1–0 2–1 1–3 0–2 2–0 1–0 5–1 1–0
Portsmouth 0–1 1–0 2–0 0–3 0–2 3–1 0–0 1–2 1–2 2–2 2–2 0–0 1–1 2–0 1–0 1–0 0–1 0–1 1–0 2–3 1–1
Preston North End 0–1 0–3 4–0 3–3 1–1 0–0 1–0 0–3 0–0 1–0 2–0 0–1 1–0 2–1 0–0 0–1 0–5 1–1 1–1 1–3 1–1
Queens Park Rangers 1–0 4–0 2–0 1–1 2–0 3–0 4–0 2–0 3–1 1–1 2–0 2–2 1–3 3–0 3–1 0–0 5–0 3–0 4–2 3–2 5–0
Sheffield Wednesday 2–2 2–0 1–1 3–2 0–1 1–0 0–0 3–0 3–2 4–2 4–0 2–1 2–2 1–2 2–0 0–1 2–1 2–1 3–1 1–0 2–1
Sunderland 2–2 1–0 4–0 2–2 0–1 2–1 2–1 0–0 3–0 1–1 0–2 4–0 2–0 4–1 1–0 1–0 2–0 0–0 0–3 1–1 3–2
Swindon Town 1–3 0–0 2–2 2–1 0–1 3–0 2–0 2–2 1–1 2–1 0–2 1–0 0–0 0–0 3–1 1–3 1–1 3–2 2–2 1–0 1–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Second Division 1972–1973

Third Division

Football League
Third Division
Mùa giải1972–73
Vô địchBolton Wanderers (danh hiệu đầu tiên)
Thăng hạngNotts County
Xuống hạngBrentford,
Rotherham United,
Scunthorpe United,
Swansea City
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.371 (2,48 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiArthur Horsfield (Charlton Athletic), 26 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Bolton Wanderers (C, P) 46 25 11 10 73 39 1,872 61 Thăng hạng Second Division
2 Notts County (P) 46 23 11 12 67 47 1,426 57
3 Blackburn Rovers 46 20 15 11 57 47 1,213 55
4 Oldham Athletic 46 19 16 11 72 54 1,333 54
5 Bristol Rovers 46 20 13 13 77 56 1,375 53 Giành quyền tham dự Watney Cup[a]
6 Port Vale 46 21 11 14 56 69 0,812 53
7 Bournemouth 46 17 16 13 66 44 1,500 50
8 Plymouth Argyle 46 20 10 16 74 66 1,121 50 Giành quyền tham dự Watney Cup[a]
9 Grimsby Town 46 20 8 18 67 61 1,098 48
10 Tranmere Rovers 46 15 16 15 56 52 1,077 46
11 Charlton Athletic 46 17 11 18 69 67 1,030 45
12 Wrexham 46 14 17 15 55 54 1,019 45
13 Rochdale 46 14 17 15 48 54 0,889 45
14 Southend United 46 17 10 19 61 54 1,130 44
15 Shrewsbury Town 46 15 14 17 46 54 0,852 44
16 Chesterfield 46 17 9 20 57 61 0,934 43
17 Walsall 46 18 7 21 56 66 0,848 43
18 York City 46 13 15 18 42 46 0,913 41
19 Watford 46 12 17 17 43 48 0,896 41
20 Halifax Town 46 13 15 18 43 53 0,811 41
21 Rotherham United (R) 46 17 7 22 51 65 0,785 41 Xuống hạng Fourth Division
22 Brentford (R) 46 15 7 24 51 69 0,739 37
23 Swansea City (R) 46 14 9 23 51 73 0,699 37
24 Scunthorpe United (R) 46 10 10 26 33 72 0,458 30
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ a b Hai đội ghi nhiều bàn thắng nhất ở mỗi hạng đấu, đồng thời không giành quyền tham dự cúp châu Âu và không thăng hạng, sẽ giành quyền tham dự Watney Cup.

Kết quả

Nhà \ Khách BOU BLB BOL BRE BRR CHA CHF GRI HAL NTC OLD PLY PTV ROC ROT SCU SHR STD SWA TRA WAL WAT WRE YOR
AFC Bournemouth 3–0 2–0 3–2 0–0 3–1 2–2 1–1 1–0 1–1 2–0 0–1 4–0 4–2 4–0 1–1 2–0 2–0 2–0 1–1 0–1 3–0 1–0 2–3
Blackburn Rovers 2–1 0–3 2–1 0–0 3–1 0–1 0–0 3–0 2–0 1–1 3–1 0–1 1–1 2–1 3–0 0–0 2–1 3–0 2–2 2–0 0–0 1–1 2–0
Bolton Wanderers 3–0 0–1 2–0 2–0 3–0 1–0 2–0 3–0 2–2 2–1 2–0 2–0 2–1 2–1 0–0 2–0 1–1 3–0 2–0 3–1 1–1 1–0 3–0
Brentford 1–1 4–0 2–1 2–1 1–0 3–1 0–1 0–1 1–1 1–1 0–2 5–0 1–0 1–1 1–0 1–2 1–2 0–2 2–0 2–0 1–1 1–0 2–0
Bristol Rovers 2–0 3–0 1–1 3–1 2–1 2–2 2–1 4–1 1–0 3–3 2–0 4–1 0–0 3–0 5–1 5–1 1–2 3–1 2–0 2–1 2–1 2–0 1–2
Charlton Athletic 1–1 1–2 2–3 2–1 3–3 2–2 1–1 1–0 6–1 4–2 3–0 2–0 1–0 1–2 2–0 1–2 0–0 6–0 1–1 1–1 2–1 2–1 1–0
Chesterfield 1–1 3–1 0–1 3–0 0–1 1–0 2–1 2–0 0–2 4–1 2–2 1–2 2–1 3–2 2–1 2–0 2–4 1–0 2–0 3–0 0–0 1–2 0–0
Grimsby Town 0–1 2–0 2–0 4–0 2–0 0–2 2–1 0–0 3–1 6–2 1–1 0–1 1–0 2–1 1–0 3–2 3–1 2–0 2–0 6–2 2–0 0–1 1–2
Halifax Town 2–0 2–2 1–1 3–2 3–0 3–0 0–1 1–1 0–1 0–3 2–1 2–2 0–0 0–1 1–0 0–1 2–1 1–1 2–1 0–1 1–1 2–2 1–0
Notts County 0–2 0–0 1–0 1–0 2–0 3–1 2–0 4–0 3–0 2–4 2–0 1–1 2–2 2–0 2–0 1–0 2–0 2–0 4–1 1–1 1–0 1–0 1–0
Oldham Athletic 1–1 1–2 2–0 1–1 3–0 0–1 3–0 1–2 1–1 1–1 7–1 1–0 0–0 1–0 3–0 2–1 0–1 2–0 3–1 2–1 2–1 2–2 1–1
Plymouth Argyle 1–0 1–2 1–0 0–1 3–2 5–0 2–2 3–1 2–1 1–4 1–3 2–1 3–2 4–1 3–0 3–0 2–0 3–1 0–1 0–2 1–1 1–0 1–1
Port Vale 2–1 2–1 2–2 1–0 2–1 3–1 2–1 3–0 2–1 1–1 0–2 1–1 0–0 4–1 2–0 1–1 3–1 3–1 0–0 1–2 1–0 3–2 2–1
Rochdale 1–0 0–1 2–2 0–1 0–0 0–2 1–2 3–2 0–0 4–1 0–0 0–6 0–0 0–1 0–2 1–1 3–2 1–1 1–1 2–1 1–0 1–0 1–0
Rotherham United 2–7 1–1 1–0 2–1 1–1 2–1 1–0 2–0 0–1 1–4 2–3 1–0 7–0 0–0 2–1 2–0 1–0 0–2 1–2 2–0 1–0 1–1 1–2
Scunthorpe United 1–1 1–1 1–1 1–0 0–2 0–2 0–1 1–2 0–3 1–0 0–0 1–1 0–1 1–2 2–1 1–0 0–0 1–0 1–5 2–1 1–0 1–1 1–0
Shrewsbury Town 0–0 2–0 0–2 2–0 4–2 0–2 2–0 3–2 0–0 0–0 2–2 1–1 2–3 3–2 1–1 4–2 1–0 2–1 0–0 1–1 0–0 0–0 1–0
Southend 2–2 0–1 1–1 4–0 0–0 1–1 5–1 2–0 1–1 2–1 0–1 3–1 5–0 1–2 1–0 1–0 2–0 3–1 1–0 2–0 0–0 0–1 3–0
Swansea City 1–0 2–2 2–3 2–1 0–2 2–1 2–1 6–2 2–0 3–0 0–0 1–1 0–1 2–3 0–1 2–1 0–2 1–1 1–1 2–1 2–1 3–1 1–3
Tranmere Rovers 0–0 1–1 1–1 6–2 1–1 4–0 1–0 1–1 1–1 0–2 0–1 2–2 2–0 0–1 2–0 2–1 1–0 3–1 1–1 3–1 1–0 4–0 1–0
Walsall 1–0 0–2 3–2 3–0 4–3 3–2 3–2 1–0 0–1 1–3 3–0 1–3 2–0 0–2 1–0 1–1 1–0 3–1 1–1 2–0 1–3 2–0 0–0
Watford 3–2 1–3 2–1 2–2 2–1 1–1 0–0 1–2 2–1 1–0 2–1 3–2 1–1 0–0 1–1 5–1 0–1 1–0 0–1 1–0 1–0 0–0 2–2
Wrexham 1–1 0–0 1–3 4–1 2–2 2–2 1–0 3–2 0–0 2–0 1–1 1–2 5–0 3–3 1–0 1–2 0–0 4–2 1–0 0–0 2–1 1–0 3–1
York City 0–0 1–0 0–1 0–1 0–0 1–1 2–0 0–0 2–1 1–1 0–0 1–2 0–0 1–2 0–1 3–1 2–1 2–0 3–0 4–1 0–0 0–0 1–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division 1972–1973

Fourth Division

Football League
Fourth Division
Mùa giải1972–73
Vô địchSouthport (danh hiệu đầu tiên)
Thăng hạngAldershot,
Cambridge United,
Hereford United
Không tái đắc cửKhông
Câu lạc bộ mới ở Football LeagueHereford United
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.347 (2,44 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiFred Binney (Exeter City), 27 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Southport (C, P) 46 26 10 10 71 48 1,479 62 Thăng hạng Third Division
2 Hereford United (P) 46 23 12 11 56 38 1,474 58
3 Cambridge United (P) 46 20 17 9 67 57 1,175 57
4 Aldershot (P) 46 22 12 12 60 38 1,579 56
5 Newport County 46 22 12 12 64 44 1,455 56
6 Mansfield Town 46 20 14 12 78 51 1,529 54 Giành quyền tham dự Watney Cup[a]
7 Reading 46 17 18 11 51 38 1,342 52
8 Exeter City 46 18 14 14 57 51 1,118 50
9 Gillingham 46 19 11 16 63 58 1,086 49
10 Lincoln City 46 16 16 14 64 57 1,123 48
11 Stockport County 46 18 12 16 53 53 1,000 48
12 Bury 46 14 18 14 58 51 1,137 46
13 Workington 46 17 12 17 59 61 0,967 46
14 Barnsley 46 14 16 16 58 60 0,967 44
15 Chester 46 14 15 17 61 52 1,173 43
16 Bradford City 46 16 11 19 61 65 0,938 43
17 Doncaster Rovers 46 15 12 19 49 58 0,845 42
18 Torquay United 46 12 17 17 44 47 0,936 41
19 Peterborough United 46 14 13 19 71 76 0,934 41 Giành quyền tham dự Watney Cup[a]
20 Hartlepool 46 12 17 17 34 49 0,694 41
21 Crewe Alexandra 46 9 18 19 38 61 0,623 36 Tái đắc cử
22 Colchester United 46 10 11 25 48 76 0,632 31
23 Northampton Town 46 10 11 25 40 73 0,548 31
24 Darlington 46 7 15 24 42 85 0,494 29
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Ghi chú:
  1. ^ a b Hai đội ghi nhiều bàn thắng nhất ở mỗi hạng đấu, đồng thời không giành quyền tham dự cúp châu Âu và không thăng hạng, sẽ giành quyền tham dự Watney Cup.

Kết quả

Nhà \ Khách ALD BAR BRA BRY CAM CHE COL CRE DAR DON EXE GIL HAR HER LIN MAN NPC NOR PET REA SOU STP TOR WRK
Aldershot 0–2 2–1 2–0 1–1 1–1 2–0 3–0 3–1 1–0 0–0 0–0 2–1 2–0 0–0 0–1 0–2 3–0 2–1 1–0 2–2 2–0 2–1 2–0
Barnsley 0–2 1–2 0–1 3–1 0–0 4–0 2–2 0–2 4–2 1–1 1–1 2–1 0–0 4–1 1–1 2–1 2–0 3–2 0–0 0–1 1–3 0–0 1–0
Bradford City 1–0 3–1 0–0 0–1 0–1 3–0 2–2 7–0 4–3 4–0 3–1 0–2 1–1 3–1 1–1 2–1 2–1 1–4 1–1 0–2 1–0 1–0 2–2
Bury 1–2 2–1 0–0 1–1 1–1 4–0 0–1 1–0 5–0 2–1 2–1 1–1 3–0 0–4 1–0 0–0 2–2 3–1 4–0 0–1 1–2 0–0 3–0
Cambridge United 2–2 1–1 2–1 2–2 1–0 3–0 1–0 0–3 3–1 1–3 3–1 1–1 1–0 2–1 3–2 3–1 3–1 3–1 1–0 2–2 1–0 0–0 1–0
Chester 0–0 0–0 1–1 2–0 1–1 4–0 2–1 5–0 1–2 0–1 1–0 2–0 0–1 2–1 2–2 0–2 3–0 8–2 2–0 0–0 2–0 1–2 1–3
Colchester United 2–3 1–2 0–0 2–1 0–1 2–3 5–1 1–0 1–1 1–2 4–0 1–1 1–0 0–2 1–1 1–3 2–2 1–0 2–2 3–1 3–0 1–1 1–1
Crewe Alexandra 0–2 1–0 1–2 2–1 1–1 1–1 1–2 0–0 0–1 1–0 1–1 2–0 2–1 1–1 0–4 0–0 1–0 0–2 0–0 0–2 0–1 1–1 2–0
Darlington 1–4 0–0 1–0 1–1 3–3 1–1 2–1 3–1 0–1 0–0 2–3 1–2 2–2 1–1 2–3 2–3 0–0 2–2 0–2 0–7 2–0 0–3 2–1
Doncaster Rovers 1–0 0–0 1–0 4–1 0–0 0–0 1–0 0–2 2–0 5–1 0–1 2–1 0–0 1–1 0–1 1–5 3–0 1–1 0–2 2–0 2–2 1–0 1–1
Exeter City 1–0 2–1 5–1 1–1 3–1 0–0 1–0 0–0 1–1 0–1 3–2 1–1 1–0 2–0 4–2 0–0 4–1 1–1 0–0 0–1 3–0 3–2 4–2
Gillingham 1–2 5–1 4–2 2–2 1–2 1–0 2–1 3–2 4–0 3–0 1–0 2–0 2–0 1–1 2–1 0–0 1–3 2–0 1–0 2–0 3–0 1–1 0–2
Hartlepool 1–1 1–4 1–0 1–1 0–0 0–0 2–1 1–1 0–0 0–0 0–0 2–0 0–1 1–0 1–1 1–0 2–0 0–1 1–2 0–2 0–0 1–0 1–0
Hereford United 1–0 1–2 1–0 1–0 2–1 3–1 4–1 1–0 1–0 3–2 1–0 0–0 0–0 2–1 3–1 2–0 2–0 3–0 3–0 2–2 1–0 2–1 0–0
Lincoln City 0–2 1–2 2–1 2–2 2–1 1–0 3–2 1–1 1–0 2–1 2–2 1–0 1–2 4–1 1–1 0–2 1–1 1–0 0–0 3–1 5–3 3–1 1–1
Mansfield Town 2–0 3–1 4–1 1–1 3–1 4–1 1–1 5–1 5–0 0–0 3–0 2–0 2–0 1–1 0–2 0–0 1–0 4–2 1–1 3–3 1–0 2–1 4–0
Newport County 2–1 1–1 0–0 4–3 0–2 3–2 1–0 0–0 0–0 1–0 2–0 5–1 5–1 0–1 2–2 0–1 1–0 1–1 1–0 3–1 1–0 2–1 2–0
Northampton Town 0–2 2–2 1–2 0–1 2–2 1–0 4–0 1–0 2–2 0–2 1–2 2–1 3–1 0–4 0–0 1–0 0–1 1–3 1–1 0–1 1–1 0–2 1–0
Peterborough United 1–0 6–3 3–0 1–1 1–1 2–2 2–2 4–3 1–1 3–1 1–1 0–1 3–0 1–1 2–2 1–0 1–0 1–2 4–2 0–1 2–3 0–1 2–1
Reading 0–0 0–0 2–0 0–0 1–0 2–1 0–1 1–1 1–0 1–0 2–0 3–1 1–0 0–1 1–1 2–0 5–0 3–0 2–0 1–1 0–0 3–0 2–0
Southport 3–1 1–0 3–1 2–1 1–1 3–2 1–0 2–0 2–1 2–2 1–0 0–0 1–1 2–0 1–0 3–1 0–2 1–2 2–1 4–1 1–0 2–1 2–1
Stockport County 1–1 2–0 3–1 0–0 2–2 2–1 2–0 0–0 3–1 2–1 1–0 2–3 0–1 1–1 2–1 2–1 1–0 0–0 3–2 2–2 2–0 2–0 3–0
Torquay United 1–1 0–0 1–2 0–1 1–2 1–2 0–0 0–0 2–1 1–0 0–2 0–0 1–0 0–0 2–0 1–1 2–2 2–1 1–0 2–2 2–0 0–0 3–0
Workington 2–1 3–2 1–1 2–0 5–1 3–1 1–0 1–1 2–1 2–0 3–1 1–1 0–0 2–1 0–3 2–0 3–2 3–0 2–2 0–0 2–0 2–0 2–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Lượng khán giả

Nguồn:[4]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình Cao nhất Thấp nhất
1 Manchester United 48.623 61.676 36.073
2 Liverpool FC 48.127 56.202 41.550
3 Arsenal FC 40.246 56.194 27.199
4 Birmingham City FC 36.663 51.278 30.757
5 Leeds United FC 35.831 46.468 25.088
6 Everton FC 34.471 54.856 21.806
7 Manchester City FC 32.351 52.086 23.973
8 Tottenham Hotspur FC 32.318 51.291 16.942
9 West Ham United FC 30.174 38.804 23.269
10 Crystal Palace FC 30.167 44.536 17.858
11 Derby County FC 29.766 38.462 20.374
12 Chelsea FC 29.722 51.102 18.279
13 Norwich City FC 28.420 36.688 19.320
14 Newcastle United FC 27.939 38.964 18.103
15 Coventry City FC 24.623 42.911 16.391
16 Wolverhampton Wanderers FC 24.418 34.049 14.888
17 Stoke City FC 23.800 36.063 17.770
18 Sheffield United FC 23.509 40.035 16.231
19 Leicester City FC 22.706 35.876 15.307
20 Ipswich Town FC 22.241 34.636 16.948
21 West Bromwich Albion FC 21.427 39.209 12.147
22 Southampton FC 18.118 24.164 12.125

Division Two

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình Cao nhất Thấp nhất
1 Aston Villa FC 27.693 38.637 15.902
2 Sunderland AFC 22.603 43.265 11.141
3 Sheffield Wednesday FC 17.076 30.394 8.455
4 Queens Park Rangers FC 14.715 22.518 9.790
5 Brighton & Hove Albion FC 14.167 18.699 9.709
6 Burnley FC 14.083 22.852 9.834
7 Bristol City FC 12.892 20.490 10.588
8 Cardiff City FC 11.456 21.982 6.235
9 Blackpool FC 10.782 25.277 5.303
10 Luton Town FC 10.643 15.799 6.177
11 Middlesbrough FC 10.418 24.145 6.816
12 Swindon Town FC 10.267 15.552 7.245
13 Fulham FC 10.267 20.895 6.262
14 Millwall FC 10.265 16.136 7.811
15 Preston North End FC 10.199 21.550 5.759
16 Nottingham Forest FC 9.995 18.082 6.414
17 Portsmouth FC 9.477 16.419 4.688
18 Hull City AFC 9.233 13.580 5.278
19 Oxford United FC 9.197 13.647 4.954
20 Huddersfield Town AFC 8.175 13.689 3.871
21 Carlisle United FC 7.606 17.840 5.517
22 Leyton Orient FC 6.449 10.629 3.887

Division Three

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình Cao nhất Thấp nhất
1 Bolton Wanderers FC 13.928 33.309 5.788
2 AFC Bournemouth 12.268 18.374 8.579
3 Grimsby Town FC 10.849 16.807 7.395
4 Notts County FC 10.701 23.613 6.118
5 Blackburn Rovers FC 9.214 16.346 5.710
6 Plymouth Argyle FC 9.057 20.104 4.768
7 Bristol Rovers FC 8.884 18.567 5.750
8 Brentford FC 8.742 11.803 6.067
9 Oldham Athletic FC 8.256 19.745 4.516
10 Southend United FC 7.329 11.233 4.347
11 Watford FC 6.749 9.241 4.578
12 Chesterfield FC 5.723 8.755 3.508
13 Charlton Athletic FC 5.658 7.375 3.015
14 Tranmere Rovers 5.615 14.356 2.830
15 Port Vale FC 5.429 14.168 3.468
16 Walsall FC 4.803 8.159 3.402
17 Rotherham United FC 4.733 7.045 2.907
18 Wrexham AFC 4.546 6.586 2.611
19 York City FC 3.793 9.894 2.307
20 Scunthorpe United FC 3.736 10.768 1.687
21 Rochdale AFC 3.186 7.168 1.588
22 Swansea City AFC 3.104 5.390 1.607
23 Shrewsbury Town FC 3.004 6.574 1.763
24 Halifax Town AFC 2.741 4.838 970

Division Four

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình Cao nhất Thấp nhất
1 Hereford United FC 8.917 14.849 6.566
2 Reading FC 5.321 10.325 3.721
3 Mansfield Town FC 5.010 7.312 3.451
4 Exeter City FC 4.956 11.296 3.137
5 Newport County AFC 4.817 8.776 2.847
6 Peterborough United FC 4.761 7.577 2.345
7 Lincoln City FC 4.547 6.657 2.429
8 Aldershot Town FC 4.442 10.800 2.761
9 Cambridge United FC 4.227 11.542 2.627
10 Stockport County FC 3.728 5.905 2.204
11 Hartlepool United FC 3.691 7.193 1.887
12 Southport FC 3.580 6.525 1.966
13 Bradford City AFC 3.498 5.566 1.628
14 Torquay United FC 3.300 8.164 1.825
15 Colchester United FC 3.232 6.093 2.437
16 Gillingham FC 3.186 6.115 1.575
17 Bury FC 2.971 4.319 2.039
18 Chester City FC 2.963 4.781 1.390
19 Barnsley FC 2.862 5.900 1.638
20 Northampton Town FC 2.835 5.008 1.180
21 Doncaster Rovers FC 2.259 3.540 1.488
22 Crewe Alexandra FC 2.059 3.820 1.164
23 Darlington FC 1.697 3.724 1.088
24 Workington AFC 1.442 2.065 918

Xem thêm

Liên kết ngoài

Tham khảo

  1. ^ "Anh 1972–73". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  4. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1973.htm
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1972–73