Football League 1963–64
| Mùa giải | 1963–64 |
|---|---|
| Vô địch | Liverpool |
← 1962–63 1964–65 → | |
Mùa giải 1963–64 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 65 của Football League.
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Kể từ khi Fourth Division được thành lập trong mùa giải 1958–59, bốn đội cuối bảng của hạng đấu này phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]
First Division
| Mùa giải | 1963–64 |
|---|---|
| Vô địch | Liverpool danh hiệu Anh thứ 6 |
| Xuống hạng | Bolton Wanderers Ipswich Town |
| European Cup | Liverpool |
| Cup Winners' Cup | West Ham United |
| Inter-Cities Fairs Cup | Manchester United Everton |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.571 (3,4 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Jimmy Greaves (35 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Fulham 10-1 Ipswich Town (26 tháng 12 năm 1963) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | West Ham United 2-8 Blackburn Rovers (26 tháng 12 năm 1963) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Fulham 10-1 Ipswich Town (26 tháng 12 năm 1963) |
← 1962–63 1964–65 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Liverpool (C) | 42 | 26 | 5 | 11 | 92 | 45 | 2,044 | 57 | Giành quyền tham dự vòng Sơ loại European Cup |
| 2 | Manchester United | 42 | 23 | 7 | 12 | 90 | 62 | 1,452 | 53 | Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup |
| 3 | Everton | 42 | 21 | 10 | 11 | 84 | 64 | 1,313 | 52 | |
| 4 | Tottenham Hotspur | 42 | 22 | 7 | 13 | 97 | 81 | 1,198 | 51 | |
| 5 | Chelsea | 42 | 20 | 10 | 12 | 72 | 56 | 1,286 | 50 | |
| 6 | Sheffield Wednesday | 42 | 19 | 11 | 12 | 84 | 67 | 1,254 | 49 | |
| 7 | Blackburn Rovers | 42 | 18 | 10 | 14 | 89 | 65 | 1,369 | 46 | |
| 8 | Arsenal | 42 | 17 | 11 | 14 | 90 | 82 | 1,098 | 45 | |
| 9 | Burnley | 42 | 17 | 10 | 15 | 71 | 64 | 1,109 | 44 | |
| 10 | West Bromwich Albion | 42 | 16 | 11 | 15 | 70 | 61 | 1,148 | 43 | |
| 11 | Leicester City | 42 | 16 | 11 | 15 | 61 | 58 | 1,052 | 43 | |
| 12 | Sheffield United | 42 | 16 | 11 | 15 | 61 | 64 | 0,953 | 43 | |
| 13 | Nottingham Forest | 42 | 16 | 9 | 17 | 64 | 68 | 0,941 | 41 | |
| 14 | West Ham United | 42 | 14 | 12 | 16 | 69 | 74 | 0,932 | 40 | Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup Winners’ Cup |
| 15 | Fulham | 42 | 13 | 13 | 16 | 58 | 65 | 0,892 | 39 | |
| 16 | Wolverhampton Wanderers | 42 | 12 | 15 | 15 | 70 | 80 | 0,875 | 39 | |
| 17 | Stoke City | 42 | 14 | 10 | 18 | 77 | 78 | 0,987 | 38 | |
| 18 | Blackpool | 42 | 13 | 9 | 20 | 52 | 73 | 0,712 | 35 | |
| 19 | Aston Villa | 42 | 11 | 12 | 19 | 62 | 71 | 0,873 | 34 | |
| 20 | Birmingham City | 42 | 11 | 7 | 24 | 54 | 92 | 0,587 | 29 | |
| 21 | Bolton Wanderers (R) | 42 | 10 | 8 | 24 | 48 | 80 | 0,600 | 28 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Ipswich Town (R) | 42 | 9 | 7 | 26 | 56 | 121 | 0,463 | 25 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1963–64 |
|---|---|
| Vô địch | Leeds United |
| Thăng hạng | Leeds United Sunderland |
| Xuống hạng | Grimsby Town Scunthorpe United |
| Cup Winners' Cup | Cardiff City |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.467 (3,18 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ron Saunders (33 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Manchester City 8-1 Scunthorpe United (26 tháng 12 năm 1963) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Newcastle United 0-4 Cardiff City (9 tháng 11 năm 1963) Plymouth Argyle 0-4 Portsmouth (9 tháng 11 năm 1963) Cardiff City 0-4 Preston North End (26 tháng 12 năm 1963) Manchester City 0-4 Grimsby Town (22 tháng 2 năm 1964) Newcastle United 0-4 Bury (11 tháng 4 năm 1964) Bury 1-5 Southampton (21 tháng 4 năm 1964) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Southampton 6-4 Derby County (1 tháng 4 năm 1964) |
← 1962–63 1964–65 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Leeds United (C, P) | 42 | 24 | 15 | 3 | 71 | 34 | 2,088 | 63 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Sunderland (P) | 42 | 25 | 11 | 6 | 81 | 37 | 2,189 | 61 | |
| 3 | Preston North End | 42 | 23 | 10 | 9 | 79 | 54 | 1,463 | 56 | |
| 4 | Charlton Athletic | 42 | 19 | 10 | 13 | 76 | 70 | 1,086 | 48 | |
| 5 | Southampton | 42 | 19 | 9 | 14 | 100 | 73 | 1,370 | 47 | |
| 6 | Manchester City | 42 | 18 | 10 | 14 | 84 | 66 | 1,273 | 46 | |
| 7 | Rotherham United | 42 | 19 | 7 | 16 | 90 | 78 | 1,154 | 45 | |
| 8 | Newcastle United | 42 | 20 | 5 | 17 | 74 | 69 | 1,072 | 45 | |
| 9 | Portsmouth | 42 | 16 | 11 | 15 | 79 | 70 | 1,129 | 43 | |
| 10 | Middlesbrough | 42 | 15 | 11 | 16 | 67 | 52 | 1,288 | 41 | |
| 11 | Northampton Town | 42 | 16 | 9 | 17 | 58 | 60 | 0,967 | 41 | |
| 12 | Huddersfield Town | 42 | 15 | 10 | 17 | 57 | 64 | 0,891 | 40 | |
| 13 | Derby County | 42 | 14 | 11 | 17 | 56 | 67 | 0,836 | 39 | |
| 14 | Swindon Town | 42 | 14 | 10 | 18 | 57 | 69 | 0,826 | 38 | |
| 15 | Cardiff City | 42 | 14 | 10 | 18 | 56 | 81 | 0,691 | 38 | Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup Winners’ Cup |
| 16 | Leyton Orient | 42 | 13 | 10 | 19 | 54 | 72 | 0,750 | 36 | |
| 17 | Norwich City | 42 | 11 | 13 | 18 | 64 | 80 | 0,800 | 35 | |
| 18 | Bury | 42 | 13 | 9 | 20 | 57 | 73 | 0,781 | 35 | |
| 19 | Swansea Town | 42 | 12 | 9 | 21 | 63 | 74 | 0,851 | 33 | |
| 20 | Plymouth Argyle | 42 | 8 | 16 | 18 | 45 | 67 | 0,672 | 32 | |
| 21 | Grimsby Town (R) | 42 | 9 | 14 | 19 | 47 | 75 | 0,627 | 32 | Xuống hạng Third Division |
| 22 | Scunthorpe United (R) | 42 | 10 | 10 | 22 | 52 | 82 | 0,634 | 30 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Third Division
| Mùa giải | 1963–64 |
|---|---|
| Vô địch | Coventry City (danh hiệu đầu tiên) |
| Thăng hạng | Crystal Palace |
| Xuống hạng | Crewe Alexandra, Millwall, Notts County, Wrexham |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.730 (3,13 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Alfie Biggs (Bristol Rovers), 30 [3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Brentford v Wrexham 9-0 |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Brentford v Luton Town 2-6 Luton Town v Crystal Palace 0-4 Wrexham v Oldham Athletic 0-4 |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Brentford v Wrexham 9-0 Coventry City v Shrewsbury Town 8-1 Queens Park Rangers v Coventry City 3-6 Queens Park Rangers v Southend United 4-5 Wrexham v Barnsley 7-2 Wrexham v Colchester United 5-4 |
← 1962–63 1964–65 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Coventry City (C, P) | 46 | 22 | 16 | 8 | 98 | 61 | 1,607 | 60 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Crystal Palace (P) | 46 | 23 | 14 | 9 | 73 | 51 | 1,431 | 60 | |
| 3 | Watford | 46 | 23 | 12 | 11 | 79 | 59 | 1,339 | 58 | |
| 4 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 46 | 24 | 8 | 14 | 79 | 58 | 1,362 | 56 | |
| 5 | Bristol City | 46 | 20 | 15 | 11 | 84 | 64 | 1,313 | 55 | |
| 6 | Reading | 46 | 21 | 10 | 15 | 79 | 62 | 1,274 | 52 | |
| 7 | Mansfield Town | 46 | 20 | 11 | 15 | 76 | 62 | 1,226 | 51 | |
| 8 | Hull City | 46 | 16 | 17 | 13 | 73 | 68 | 1,074 | 49 | |
| 9 | Oldham Athletic | 46 | 20 | 8 | 18 | 73 | 70 | 1,043 | 48 | |
| 10 | Peterborough United | 46 | 18 | 11 | 17 | 75 | 70 | 1,071 | 47 | |
| 11 | Shrewsbury Town | 46 | 18 | 11 | 17 | 73 | 80 | 0,913 | 47 | |
| 12 | Bristol Rovers | 46 | 19 | 8 | 19 | 91 | 79 | 1,152 | 46 | |
| 13 | Port Vale | 46 | 16 | 14 | 16 | 53 | 49 | 1,082 | 46 | |
| 14 | Southend United | 46 | 15 | 15 | 16 | 77 | 78 | 0,987 | 45 | |
| 15 | Queens Park Rangers | 46 | 18 | 9 | 19 | 76 | 78 | 0,974 | 45 | |
| 16 | Brentford | 46 | 15 | 14 | 17 | 87 | 80 | 1,088 | 44 | |
| 17 | Colchester United | 46 | 12 | 19 | 15 | 70 | 68 | 1,029 | 43 | |
| 18 | Luton Town | 46 | 16 | 10 | 20 | 64 | 80 | 0,800 | 42 | |
| 19 | Walsall | 46 | 13 | 14 | 19 | 59 | 76 | 0,776 | 40 | |
| 20 | Barnsley | 46 | 12 | 15 | 19 | 68 | 94 | 0,723 | 39 | |
| 21 | Millwall (R) | 46 | 14 | 10 | 22 | 53 | 67 | 0,791 | 38 | Xuống hạng Fourth Division |
| 22 | Crewe Alexandra (R) | 46 | 11 | 12 | 23 | 50 | 77 | 0,649 | 34 | |
| 23 | Wrexham (R) | 46 | 13 | 6 | 27 | 75 | 107 | 0,701 | 32 | |
| 24 | Notts County (R) | 46 | 9 | 9 | 28 | 45 | 92 | 0,489 | 27 |
Kết quả
Bản đồ
Fourth Division
| Mùa giải | 1963–64 |
|---|---|
| Vô địch | Gillingham (danh hiệu đầu tiên) |
| Thăng hạng | Carlisle United, Exeter City, Workington |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.631 (2,95 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Hughie McIlmoyle (Carlisle United), 39 [3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Doncaster Rovers v Darlington 10-0 |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Hartlepools United v Carlisle United 0-6 |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Torquay United v Newport County 8-3 |
← 1962–63 1964–65 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gillingham (C, P) | 46 | 23 | 14 | 9 | 59 | 30 | 1,967 | 60 | Thăng hạng Third Division |
| 2 | Carlisle United (P) | 46 | 25 | 10 | 11 | 113 | 58 | 1,948 | 60 | |
| 3 | Workington (P) | 46 | 24 | 11 | 11 | 76 | 52 | 1,462 | 59 | |
| 4 | Exeter City (P) | 46 | 20 | 18 | 8 | 62 | 37 | 1,676 | 58 | |
| 5 | Bradford City | 46 | 25 | 6 | 15 | 76 | 62 | 1,226 | 56 | |
| 6 | Torquay United | 46 | 20 | 11 | 15 | 80 | 54 | 1,481 | 51 | |
| 7 | Tranmere Rovers | 46 | 20 | 11 | 15 | 85 | 73 | 1,164 | 51 | |
| 8 | Brighton & Hove Albion | 46 | 19 | 12 | 15 | 71 | 52 | 1,365 | 50 | |
| 9 | Aldershot | 46 | 19 | 10 | 17 | 83 | 78 | 1,064 | 48 | |
| 10 | Halifax Town | 46 | 17 | 14 | 15 | 77 | 77 | 1,000 | 48 | |
| 11 | Lincoln City | 46 | 19 | 9 | 18 | 67 | 75 | 0,893 | 47 | |
| 12 | Chester | 46 | 19 | 8 | 19 | 65 | 60 | 1,083 | 46 | |
| 13 | Bradford (Park Avenue) | 46 | 18 | 9 | 19 | 75 | 81 | 0,926 | 45 | |
| 14 | Doncaster Rovers | 46 | 15 | 12 | 19 | 70 | 75 | 0,933 | 42 | |
| 15 | Newport County | 46 | 17 | 8 | 21 | 64 | 73 | 0,877 | 42 | |
| 16 | Chesterfield | 46 | 15 | 12 | 19 | 57 | 71 | 0,803 | 42 | |
| 17 | Stockport County | 46 | 15 | 12 | 19 | 50 | 68 | 0,735 | 42 | |
| 18 | Oxford United | 46 | 14 | 13 | 19 | 59 | 63 | 0,937 | 41 | |
| 19 | Darlington | 46 | 14 | 12 | 20 | 66 | 93 | 0,710 | 40 | |
| 20 | Rochdale | 46 | 12 | 15 | 19 | 56 | 59 | 0,949 | 39 | |
| 21 | Southport | 46 | 15 | 9 | 22 | 63 | 88 | 0,716 | 39 | Tái đắc cử |
| 22 | York City | 46 | 14 | 7 | 25 | 52 | 66 | 0,788 | 35 | |
| 23 | Hartlepools United | 46 | 12 | 9 | 25 | 54 | 93 | 0,581 | 33 | |
| 24 | Barrow | 46 | 6 | 18 | 22 | 51 | 93 | 0,548 | 30 |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[4]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | ± | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Everton FC | 49.401 | -4,3% | 66.515 | 33.090 |
| 2 | Liverpool FC | 45.032 | 4,8% | 52.904 | 35.575 |
| 3 | Manchester United | 44.125 | 9,4% | 63.206 | 26.072 |
| 4 | Tottenham Hotspur FC | 43.800 | -7,5% | 57.261 | 25.115 |
| 5 | Arsenal FC | 34.784 | 7,7% | 67.857 | 18.221 |
| 6 | Chelsea FC | 31.305 | 6,6% | 57.401 | 19.434 |
| 7 | Stoke City FC | 30.315 | 19,2% | 45.697 | 16.135 |
| 8 | West Ham United FC | 24.591 | 4,1% | 36.838 | 19.398 |
| 9 | Leicester City FC | 24.142 | -6,6% | 35.538 | 11.908 |
| 10 | Sheffield Wednesday FC | 23.402 | -5,6% | 42.155 | 17.368 |
| 11 | Wolverhampton Wanderers FC | 22.574 | -12,5% | 43.217 | 14.455 |
| 12 | Nottingham Forest FC | 22.497 | 1,9% | 41.426 | 13.897 |
| 13 | Aston Villa FC | 22.346 | -27,9% | 40.147 | 11.427 |
| 14 | Birmingham City FC | 22.055 | -2,1% | 36.874 | 13.915 |
| 15 | Sheffield United FC | 21.654 | -4,9% | 35.276 | 13.868 |
| 16 | Blackburn Rovers FC | 21.543 | 34,6% | 37.526 | 10.341 |
| 17 | Fulham FC | 21.163 | -3,7% | 41.770 | 12.199 |
| 18 | West Bromwich Albion FC | 20.552 | 10,9% | 37.189 | 10.705 |
| 19 | Burnley FC | 19.755 | -21,5% | 35.766 | 10.558 |
| 20 | Bolton Wanderers FC | 17.018 | -12,3% | 36.183 | 8.348 |
| 21 | Blackpool FC | 16.540 | -10,8% | 29.806 | 10.203 |
| 22 | Ipswich Town FC | 16.004 | -16,0% | 28.113 | 11.187 |
Division Two
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | ± | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sunderland AFC | 41.262 | 0,9% | 56.903 | 27.417 |
| 2 | Leeds United FC | 29.938 | 48,1% | 41.167 | 21.208 |
| 3 | Newcastle United FC | 29.426 | -7,0% | 56.918 | 12.256 |
| 4 | Preston North End FC | 18.821 | 60,9% | 35.612 | 12.933 |
| 5 | Middlesbrough FC | 18.786 | 13,5% | 43.905 | 8.472 |
| 6 | Swindon Town FC | 18.502 | 35,3% | 28.291 | 11.034 |
| 7 | Charlton Athletic FC | 18.284 | 36,2% | 29.819 | 10.606 |
| 8 | Manchester City FC | 18.201 | -26,3% | 31.136 | 8.053 |
| 9 | Southampton FC | 17.217 | 12,8% | 26.171 | 11.392 |
| 10 | Norwich City FC | 16.294 | -15,1% | 20.879 | 9.420 |
| 11 | Portsmouth FC | 14.681 | -8,5% | 29.459 | 8.207 |
| 12 | Cardiff City FC | 13.782 | -11,5% | 25.134 | 8.066 |
| 13 | Plymouth Argyle FC | 13.001 | -18,4% | 19.471 | 8.559 |
| 14 | Northampton Town FC | 12.705 | -5,4% | 18.177 | 8.047 |
| 15 | Huddersfield Town AFC | 12.120 | -25,1% | 31.270 | 5.158 |
| 16 | Derby County FC | 11.979 | -0,9% | 20.305 | 5.934 |
| 17 | Swansea City AFC | 10.911 | 5,3% | 18.721 | 6.773 |
| 18 | Leyton Orient FC | 10.359 | -36,9% | 16.133 | 4.516 |
| 19 | Rotherham United FC | 9.959 | -2,3% | 21.641 | 6.526 |
| 20 | Grimsby Town FC | 9.515 | -15,2% | 16.442 | 4.949 |
| 21 | Bury FC | 8.169 | -27,5% | 18.032 | 4.058 |
| 22 | Scunthorpe United FC | 7.353 | -18,9% | 11.042 | 5.113 |
Division Three
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | ± | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Coventry City FC | 26.017 | 52,2% | 36.901 | 19.563 |
| 2 | Crystal Palace FC | 17.203 | 15,8% | 27.967 | 12.049 |
| 3 | Oldham Athletic FC | 12.373 | -13,3% | 20.008 | 5.553 |
| 4 | Brentford FC | 11.883 | 4,1% | 17.094 | 6.818 |
| 5 | Watford FC | 11.444 | 17,3% | 23.410 | 5.612 |
| 6 | Peterborough United FC | 10.826 | -9,9% | 26.307 | 5.550 |
| 7 | Bristol Rovers FC | 10.710 | 8,9% | 19.451 | 7.102 |
| 8 | Millwall FC | 10.501 | -20,6% | 22.443 | 5.418 |
| 9 | Port Vale FC | 10.056 | 23,7% | 17.567 | 4.497 |
| 10 | Bristol City FC | 9.912 | -10,9% | 20.697 | 6.021 |
| 11 | AFC Bournemouth | 9.830 | 0,7% | 16.998 | 6.034 |
| 12 | Mansfield Town FC | 9.484 | -3,7% | 16.755 | 5.423 |
| 13 | Hull City AFC | 8.536 | 16,1% | 18.433 | 3.576 |
| 14 | Southend United FC | 8.483 | -15,0% | 14.069 | 4.688 |
| 15 | Reading FC | 8.434 | 4,4% | 17.102 | 5.635 |
| 16 | Queens Park Rangers FC | 7.662 | -23,7% | 11.090 | 3.676 |
| 17 | Walsall FC | 7.308 | -25,6% | 17.440 | 3.681 |
| 18 | Luton Town FC | 7.188 | -11,8% | 19.799 | 4.346 |
| 19 | Wrexham AFC | 7.023 | -30,7% | 11.954 | 2.875 |
| 20 | Shrewsbury Town FC | 6.600 | 11,9% | 13.669 | 3.125 |
| 21 | Barnsley FC | 6.479 | -7,7% | 17.186 | 3.655 |
| 22 | Notts County FC | 6.423 | -6,4% | 18.669 | 2.640 |
| 23 | Crewe Alexandra FC | 5.501 | -14,5% | 9.425 | 2.086 |
| 24 | Colchester United FC | 5.036 | -5,1% | 7.189 | 3.263 |
Division Four
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | ± | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gillingham FC | 9.902 | 41,2% | 17.421 | 5.274 |
| 2 | Brighton & Hove Albion FC | 9.318 | -6,5% | 15.349 | 4.987 |
| 3 | Carlisle United FC | 8.346 | 46,5% | 16.347 | 4.753 |
| 4 | Exeter City FC | 7.291 | 65,2% | 16.438 | 5.334 |
| 5 | Tranmere Rovers | 7.072 | -7,1% | 11.434 | 3.513 |
| 6 | Oxford United FC | 6.896 | -8,1% | 10.546 | 4.300 |
| 7 | Doncaster Rovers FC | 6.371 | 1,1% | 11.719 | 3.407 |
| 8 | Chester City FC | 6.182 | 11,6% | 8.398 | 4.105 |
| 9 | Bradford Park Avenue AFC | 6.003 | -19,0% | 10.954 | 4.402 |
| 10 | Bradford City AFC | 5.739 | 43,0% | 17.974 | 2.399 |
| 11 | Lincoln City FC | 5.650 | 22,0% | 8.968 | 2.546 |
| 12 | Chesterfield FC | 5.366 | -18,4% | 9.684 | 3.045 |
| 13 | Aldershot Town FC | 5.275 | -5,4% | 8.449 | 2.951 |
| 14 | Torquay United FC | 5.199 | 6,4% | 13.863 | 3.165 |
| 15 | Workington AFC | 4.819 | 69,0% | 18.633 | 2.221 |
| 16 | Stockport County FC | 4.277 | 5,3% | 7.901 | 1.935 |
| 17 | Hartlepool United FC | 4.169 | 6,6% | 8.642 | 1.805 |
| 18 | York City FC | 3.937 | -14,0% | 5.460 | 1.653 |
| 19 | Halifax Town AFC | 3.800 | 6,7% | 5.423 | 2.080 |
| 20 | Newport County AFC | 3.715 | -18,2% | 5.866 | 1.807 |
| 21 | Darlington FC | 3.371 | -19,0% | 6.376 | 2.159 |
| 22 | Barrow AFC | 3.039 | -25,6% | 5.420 | 1.533 |
| 23 | Rochdale AFC | 3.020 | -8,6% | 5.662 | 2.113 |
| 24 | Southport FC | 2.964 | -13,2% | 4.123 | 1.618 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Anh 1963–64". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|accessdate=(trợ giúp) - ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1964.htm
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.