Bước tới nội dung

Football League 1963–64

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1963–64
Vô địchLiverpool

Mùa giải 1963–64 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 65 của Football League.

Bảng xếp hạng cuối cùng

Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Kể từ khi Fourth Division được thành lập trong mùa giải 1958–59, bốn đội cuối bảng của hạng đấu này phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

First Division
Mùa giải1963–64
Vô địchLiverpool
danh hiệu Anh thứ 6
Xuống hạngBolton Wanderers
Ipswich Town
European CupLiverpool
Cup Winners' CupWest Ham United
Inter-Cities Fairs CupManchester United
Everton
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.571 (3,4 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJimmy Greaves
(35 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Fulham 10-1 Ipswich Town
(26 tháng 12 năm 1963)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
West Ham United 2-8 Blackburn Rovers
(26 tháng 12 năm 1963)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtFulham 10-1 Ipswich Town
(26 tháng 12 năm 1963)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Liverpool (C) 42 26 5 11 92 45 2,044 57 Giành quyền tham dự vòng Sơ loại European Cup
2 Manchester United 42 23 7 12 90 62 1,452 53 Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup
3 Everton 42 21 10 11 84 64 1,313 52
4 Tottenham Hotspur 42 22 7 13 97 81 1,198 51
5 Chelsea 42 20 10 12 72 56 1,286 50
6 Sheffield Wednesday 42 19 11 12 84 67 1,254 49
7 Blackburn Rovers 42 18 10 14 89 65 1,369 46
8 Arsenal 42 17 11 14 90 82 1,098 45
9 Burnley 42 17 10 15 71 64 1,109 44
10 West Bromwich Albion 42 16 11 15 70 61 1,148 43
11 Leicester City 42 16 11 15 61 58 1,052 43
12 Sheffield United 42 16 11 15 61 64 0,953 43
13 Nottingham Forest 42 16 9 17 64 68 0,941 41
14 West Ham United 42 14 12 16 69 74 0,932 40 Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup Winners’ Cup
15 Fulham 42 13 13 16 58 65 0,892 39
16 Wolverhampton Wanderers 42 12 15 15 70 80 0,875 39
17 Stoke City 42 14 10 18 77 78 0,987 38
18 Blackpool 42 13 9 20 52 73 0,712 35
19 Aston Villa 42 11 12 19 62 71 0,873 34
20 Birmingham City 42 11 7 24 54 92 0,587 29
21 Bolton Wanderers (R) 42 10 8 24 48 80 0,600 28 Xuống hạng Second Division
22 Ipswich Town (R) 42 9 7 26 56 121 0,463 25
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ARS AST BIR BLB BLP BOL BUR CHE EVE FUL IPS LEI LIV MUN NOT SHU SHW STK TOT WBA WHU WOL
Arsenal 3–0 4–1 0–0 5–3 4–3 3–2 2–4 6–0 2–2 6–0 0–1 1–1 2–1 4–2 1–3 1–1 1–1 4–4 3–2 3–3 1–3
Aston Villa 2–1 0–3 1–2 3–1 3–0 2–0 2–0 0–1 2–2 0–0 1–3 2–2 4–0 3–0 0–1 2–2 1–3 2–4 1–0 2–2 2–2
Birmingham 1–4 3–3 2–2 3–2 2–1 0–0 3–4 0–2 0–0 1–0 2–0 3–1 1–1 3–3 3–0 1–2 0–1 1–2 0–1 2–1 2–2
Blackburn Rovers 4–1 2–0 3–0 1–2 3–0 1–2 2–2 1–2 2–0 3–1 5–2 1–2 1–3 2–0 2–2 1–1 1–0 7–2 0–2 1–3 1–1
Blackpool 0–1 0–4 3–0 3–2 2–0 1–1 1–5 1–1 1–0 2–2 3–3 0–1 1–0 1–0 2–2 2–2 1–0 0–2 1–0 0–1 1–2
Bolton Wanderers 1–1 1–1 0–2 0–5 1–1 2–1 1–0 1–3 2–1 6–0 0–0 1–2 0–1 2–3 3–0 3–0 3–4 1–3 1–2 1–1 0–4
Burnley 0–3 2–0 2–1 3–0 1–0 1–1 0–0 2–3 4–1 3–1 2–0 0–3 6–1 1–1 1–2 3–1 1–0 7–2 3–2 3–1 1–0
Chelsea 3–1 1–0 2–3 1–0 1–0 4–0 2–0 1–0 1–2 4–0 1–0 1–3 1–1 1–0 3–2 1–2 3–3 0–3 3–1 0–0 2–3
Everton 2–1 4–2 3–0 2–4 3–1 2–0 3–4 1–1 3–0 1–1 0–3 3–1 4–0 6–1 4–1 3–2 2–0 1–0 1–1 2–0 3–3
Fulham 1–4 2–0 2–1 1–1 1–1 3–1 2–1 0–1 2–2 10–1 2–1 1–0 2–2 0–0 3–1 2–0 3–3 1–1 1–1 2–0 4–1
Ipswich Town 1–2 4–3 3–2 0–0 4–3 1–3 3–1 1–3 0–0 4–2 1–1 1–2 2–7 4–3 1–0 1–4 0–2 2–3 1–2 3–2 1–0
Leicester City 7–2 0–0 3–0 4–3 2–3 1–0 0–0 2–4 2–0 0–1 2–1 0–2 3–2 1–1 0–1 2–0 2–1 0–1 0–2 2–2 0–1
Liverpool 5–0 5–2 2–1 1–2 1–2 2–0 2–0 2–1 2–1 2–0 6–0 0–1 3–0 1–2 6–1 3–1 6–1 3–1 1–0 1–2 6–0
Manchester United 3–1 1–0 1–2 2–2 3–0 5–0 5–1 1–1 5–1 3–0 2–0 3–1 0–1 3–1 2–1 3–1 5–2 4–1 1–0 0–1 2–2
Nottingham Forest 2–0 0–1 4–0 1–1 0–1 3–1 1–3 0–1 2–2 2–0 3–1 2–0 0–0 1–2 3–3 3–2 0–0 1–2 0–3 3–1 3–0
Sheffield United 2–2 1–1 3–0 0–1 1–0 0–1 2–0 1–1 0–0 1–0 3–1 0–1 3–0 1–2 1–2 1–1 4–1 3–3 2–1 2–1 4–3
Sheffield Wednesday 0–4 1–0 2–1 5–2 1–0 3–0 3–1 3–2 0–3 3–0 3–1 1–2 2–2 3–3 3–1 3–0 2–0 2–0 2–2 3–0 5–0
Stoke City 1–2 2–2 4–1 3–1 1–2 0–1 4–4 2–0 3–2 1–1 9–1 3–3 3–1 3–1 0–1 0–2 4–4 2–1 1–1 3–0 0–2
Tottenham Hotspur 3–1 3–1 6–1 4–1 6–1 1–0 3–2 1–2 2–4 1–0 6–3 1–1 1–3 2–3 4–1 0–0 1–1 2–1 0–2 3–0 4–3
West Bromwich Albion 4–0 4–3 3–1 1–3 2–1 1–1 0–0 1–1 4–2 3–0 2–1 1–1 2–2 1–4 2–3 2–0 1–3 2–3 4–4 0–1 3–1
West Ham United 1–1 0–1 5–0 2–8 3–1 2–3 1–1 2–2 4–2 1–1 2–2 2–2 1–0 0–2 0–2 2–3 4–3 4–1 4–0 4–2 1–1
Wolverhampton Wanderers 2–2 3–3 5–1 1–5 1–1 2–2 1–1 4–1 0–0 4–0 2–1 1–2 1–3 2–0 2–3 1–1 1–1 2–1 1–4 0–0 0–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division 1963–1964

Second Division

Second Division
Mùa giải1963–64
Vô địchLeeds United
Thăng hạngLeeds United
Sunderland
Xuống hạngGrimsby Town
Scunthorpe United
Cup Winners' CupCardiff City
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.467 (3,18 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiRon Saunders
(33 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Manchester City 8-1 Scunthorpe United
(26 tháng 12 năm 1963)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Newcastle United 0-4 Cardiff City
(9 tháng 11 năm 1963)
Plymouth Argyle 0-4 Portsmouth
(9 tháng 11 năm 1963)
Cardiff City 0-4 Preston North End
(26 tháng 12 năm 1963)
Manchester City 0-4 Grimsby Town
(22 tháng 2 năm 1964)
Newcastle United 0-4 Bury
(11 tháng 4 năm 1964)
Bury 1-5 Southampton
(21 tháng 4 năm 1964)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtSouthampton 6-4 Derby County
(1 tháng 4 năm 1964)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Leeds United (C, P) 42 24 15 3 71 34 2,088 63 Thăng hạng First Division
2 Sunderland (P) 42 25 11 6 81 37 2,189 61
3 Preston North End 42 23 10 9 79 54 1,463 56
4 Charlton Athletic 42 19 10 13 76 70 1,086 48
5 Southampton 42 19 9 14 100 73 1,370 47
6 Manchester City 42 18 10 14 84 66 1,273 46
7 Rotherham United 42 19 7 16 90 78 1,154 45
8 Newcastle United 42 20 5 17 74 69 1,072 45
9 Portsmouth 42 16 11 15 79 70 1,129 43
10 Middlesbrough 42 15 11 16 67 52 1,288 41
11 Northampton Town 42 16 9 17 58 60 0,967 41
12 Huddersfield Town 42 15 10 17 57 64 0,891 40
13 Derby County 42 14 11 17 56 67 0,836 39
14 Swindon Town 42 14 10 18 57 69 0,826 38
15 Cardiff City 42 14 10 18 56 81 0,691 38 Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup Winners’ Cup
16 Leyton Orient 42 13 10 19 54 72 0,750 36
17 Norwich City 42 11 13 18 64 80 0,800 35
18 Bury 42 13 9 20 57 73 0,781 35
19 Swansea Town 42 12 9 21 63 74 0,851 33
20 Plymouth Argyle 42 8 16 18 45 67 0,672 32
21 Grimsby Town (R) 42 9 14 19 47 75 0,627 32 Xuống hạng Third Division
22 Scunthorpe United (R) 42 10 10 22 52 82 0,634 30
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BRY CAR CHA DER GRI HUD LEE LEY MCI MID NEW NOR NWC PLY POR PNE ROT SCU SOU SUN SWA SWI
Bury 4–1 0–2 1–2 1–1 0–2 1–2 1–2 1–1 1–1 1–2 1–1 4–2 2–2 3–2 2–1 4–2 3–2 1–5 0–1 3–2 1–0
Cardiff City 2–1 1–1 2–1 0–0 2–1 0–0 2–1 2–2 1–1 2–2 1–0 3–1 3–1 1–2 0–4 2–1 3–1 2–4 0–2 1–1 1–0
Charlton Athletic 3–0 5–2 2–0 2–1 5–2 0–2 1–2 4–3 2–4 1–2 1–1 3–1 1–0 0–1 3–0 4–3 0–1 2–2 0–0 3–1 2–2
Derby County 2–1 2–1 1–1 0–0 2–0 1–1 1–0 1–3 2–2 1–2 0–0 2–1 3–1 3–1 1–2 1–4 2–2 3–2 0–3 3–0 3–0
Grimsby Town 1–0 0–2 0–2 1–3 2–2 0–2 1–1 1–1 3–1 2–1 4–1 3–1 1–1 0–3 0–3 1–3 2–0 2–2 2–2 1–1 1–2
Huddersfield Town 2–1 2–1 2–1 0–0 1–2 0–2 2–1 0–2 1–0 3–0 0–1 1–1 4–3 1–1 2–2 0–3 3–2 4–0 0–2 1–0 2–0
Leeds United 3–0 1–1 1–1 2–2 3–1 1–1 2–1 1–0 2–0 2–1 0–0 4–2 1–1 3–1 1–1 1–0 1–0 3–1 1–1 2–1 0–0
Leyton Orient 1–1 4–0 0–3 3–0 0–0 2–3 0–2 0–2 3–2 1–0 0–0 1–1 1–0 3–6 2–2 0–2 2–2 1–0 2–5 4–0 2–1
Manchester City 1–1 4–0 1–3 3–2 0–4 5–2 3–2 2–0 1–0 3–1 3–0 5–0 1–1 0–2 2–3 6–1 8–1 1–1 0–3 1–0 0–0
Middlesbrough 2–0 3–1 2–3 3–0 6–0 1–1 1–3 2–0 2–2 3–0 1–0 0–1 5–0 3–1 3–0 2–2 2–0 1–0 2–0 2–1 1–1
Newcastle United 0–4 0–4 5–0 3–1 4–0 2–0 0–1 3–0 3–1 2–0 2–3 2–0 1–1 1–0 2–4 5–2 3–1 2–2 1–0 4–1 4–1
Northampton Town 1–2 2–1 1–2 0–1 1–2 1–0 0–3 1–2 2–1 3–2 2–2 3–2 0–0 2–1 0–3 1–3 2–0 2–0 5–1 2–3 4–0
Norwich City 0–1 5–1 1–3 3–0 2–0 2–2 2–2 1–2 1–2 1–1 3–1 3–3 1–1 3–1 2–1 2–2 2–1 1–1 2–3 3–0 3–2
Plymouth Argyle 1–0 1–1 1–1 0–0 3–2 0–0 0–1 2–2 2–1 2–0 3–4 0–3 1–2 0–4 0–2 0–0 3–1 1–1 1–1 3–2 2–4
Portsmouth 3–3 5–0 4–1 1–1 2–2 2–1 1–1 4–3 2–2 1–0 5–2 3–0 1–1 1–2 1–2 2–1 3–4 2–0 2–4 0–0 1–4
Preston North End 3–0 4–0 3–1 0–2 1–0 2–1 2–0 0–0 2–0 2–2 3–0 2–1 3–0 0–0 0–0 2–2 1–0 2–1 1–1 3–3 1–0
Rotherham United 6–2 1–0 5–0 2–0 1–0 3–1 2–2 2–4 1–2 2–1 2–3 1–0 4–0 3–1 4–2 4–2 2–1 2–3 2–2 3–0 0–0
Scunthorpe United 0–0 1–2 1–1 3–2 2–2 1–0 0–1 0–0 2–4 1–0 2–0 1–2 2–2 1–0 1–1 1–0 4–3 1–2 1–1 2–2 3–0
Southampton 0–1 3–2 6–1 6–4 6–0 1–1 1–4 3–0 4–2 2–2 2–0 3–1 3–0 1–2 2–3 4–5 6–1 7–2 0–0 4–0 5–1
Sunderland 4–1 3–3 2–1 3–0 3–0 3–2 2–0 4–1 2–0 0–0 2–1 0–2 0–0 1–0 3–0 4–0 2–0 1–0 1–2 1–0 6–0
Swansea Town 0–2 3–0 1–2 2–1 1–1 1–2 0–3 1–0 3–3 2–1 0–1 1–1 3–1 2–1 1–1 5–1 4–2 4–1 6–0 1–2 3–0
Swindon Town 2–1 1–2 2–2 0–0 2–1 1–2 2–2 5–0 3–0 2–0 0–0 2–3 2–2 2–1 2–0 1–4 3–1 3–0 1–2 1–0 2–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Second Division 1963–1964

Third Division

Football League
Third Division
Mùa giải1963–64
Vô địchCoventry City (danh hiệu đầu tiên)
Thăng hạngCrystal Palace
Xuống hạngCrewe Alexandra,
Millwall,
Notts County,
Wrexham
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.730 (3,13 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiAlfie Biggs (Bristol Rovers), 30 [3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Brentford v Wrexham 9-0
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Brentford v Luton Town 2-6
Luton Town v Crystal Palace 0-4
Wrexham v Oldham Athletic 0-4
Trận có nhiều bàn thắng nhấtBrentford v Wrexham 9-0
Coventry City v Shrewsbury Town 8-1
Queens Park Rangers v Coventry City 3-6
Queens Park Rangers v Southend United 4-5
Wrexham v Barnsley 7-2
Wrexham v Colchester United 5-4
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Coventry City (C, P) 46 22 16 8 98 61 1,607 60 Thăng hạng Second Division
2 Crystal Palace (P) 46 23 14 9 73 51 1,431 60
3 Watford 46 23 12 11 79 59 1,339 58
4 Bournemouth & Boscombe Athletic 46 24 8 14 79 58 1,362 56
5 Bristol City 46 20 15 11 84 64 1,313 55
6 Reading 46 21 10 15 79 62 1,274 52
7 Mansfield Town 46 20 11 15 76 62 1,226 51
8 Hull City 46 16 17 13 73 68 1,074 49
9 Oldham Athletic 46 20 8 18 73 70 1,043 48
10 Peterborough United 46 18 11 17 75 70 1,071 47
11 Shrewsbury Town 46 18 11 17 73 80 0,913 47
12 Bristol Rovers 46 19 8 19 91 79 1,152 46
13 Port Vale 46 16 14 16 53 49 1,082 46
14 Southend United 46 15 15 16 77 78 0,987 45
15 Queens Park Rangers 46 18 9 19 76 78 0,974 45
16 Brentford 46 15 14 17 87 80 1,088 44
17 Colchester United 46 12 19 15 70 68 1,029 43
18 Luton Town 46 16 10 20 64 80 0,800 42
19 Walsall 46 13 14 19 59 76 0,776 40
20 Barnsley 46 12 15 19 68 94 0,723 39
21 Millwall (R) 46 14 10 22 53 67 0,791 38 Xuống hạng Fourth Division
22 Crewe Alexandra (R) 46 11 12 23 50 77 0,649 34
23 Wrexham (R) 46 13 6 27 75 107 0,701 32
24 Notts County (R) 46 9 9 28 45 92 0,489 27
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR B&BA BRE BRI BRR COL COV CRE CRY HUL LUT MAN MIL NTC OLD PET PTV QPR REA SHR STD WAL WAT WRE
Barnsley 2–1 1–1 2–4 1–2 1–1 1–1 1–0 2–0 2–2 3–1 1–1 1–1 2–1 2–2 3–2 0–0 3–1 0–3 2–1 0–1 1–3 0–0 3–0
Bournemouth & Boscombe Athletic 4–1 2–0 0–1 1–0 2–2 2–1 3–0 4–3 1–0 3–1 0–0 4–0 1–1 1–0 3–0 3–0 4–2 1–2 2–0 1–0 1–1 2–0 2–0
Brentford 1–1 2–0 1–2 2–5 3–1 2–3 2–2 2–1 1–3 2–6 4–0 3–1 4–1 2–0 2–0 1–2 2–2 4–2 0–1 3–0 1–1 1–2 9–0
Bristol City 5–2 3–1 3–3 3–0 3–1 0–1 1–1 1–1 1–0 5–1 2–3 0–0 2–0 3–1 3–1 0–0 2–1 0–2 2–2 2–2 5–1 2–0 4–0
Bristol Rovers 1–1 2–3 3–1 4–0 3–1 0–1 1–2 1–3 4–0 1–2 3–2 2–2 4–0 0–1 2–2 4–4 0–0 2–5 7–0 3–1 3–0 1–2 1–1
Colchester United 4–1 1–2 1–2 1–1 2–3 2–1 4–0 1–1 1–1 1–1 1–1 2–0 4–0 2–3 4–1 1–2 2–0 2–1 1–0 3–3 0–0 1–1 4–1
Coventry City 3–1 2–2 2–2 2–1 4–2 1–0 5–1 5–1 2–2 3–3 0–3 3–0 2–0 4–1 3–2 1–1 4–2 0–0 8–1 2–5 1–0 2–2 3–0
Crewe Alexandra 1–2 1–0 1–1 2–0 4–1 1–1 2–2 0–2 1–4 1–0 3–2 1–0 0–1 1–0 0–0 1–0 2–0 2–2 3–2 1–2 0–1 0–1 1–2
Crystal Palace 1–2 2–1 1–0 1–0 1–0 0–0 1–1 1–0 2–2 1–1 3–1 2–1 2–0 1–3 1–0 2–0 1–0 4–1 3–0 3–0 1–0 2–0 2–1
Hull City 2–2 3–4 0–0 4–4 0–2 0–0 2–1 2–1 1–1 2–0 3–1 0–0 4–1 0–1 0–0 4–1 3–0 1–1 4–2 1–0 3–1 2–2 4–2
Luton Town 2–3 1–0 0–2 1–4 4–2 3–1 1–3 3–3 0–4 2–1 0–2 1–3 2–0 1–2 2–3 1–0 4–4 2–1 2–0 4–1 1–0 2–1 3–1
Mansfield Town 2–1 1–1 2–2 4–0 2–0 1–1 3–2 2–1 1–1 2–0 1–1 4–1 4–0 1–1 4–1 1–1 1–0 2–1 3–1 4–1 2–1 1–1 3–1
Millwall 4–2 3–0 1–3 0–1 0–1 0–1 0–0 1–0 0–1 0–1 3–0 0–1 6–1 2–1 0–2 3–1 2–2 2–0 2–2 1–1 2–1 0–3 1–4
Notts County 1–1 1–3 2–0 1–1 3–4 3–1 0–3 0–0 1–1 0–1 1–1 1–0 2–0 4–2 0–0 2–0 2–2 0–1 0–1 1–1 0–1 1–2 3–0
Oldham Athletic 2–0 2–4 4–1 1–2 2–2 2–2 2–0 3–2 3–1 1–1 0–1 1–0 1–2 2–0 4–2 1–0 2–1 3–1 2–4 0–3 2–4 1–0 3–2
Peterborough United 3–2 2–1 3–0 4–2 2–2 4–0 2–0 3–2 1–1 5–1 0–0 1–3 2–3 5–1 0–0 1–1 2–1 1–0 2–2 3–0 1–2 0–1 5–2
Port Vale 1–0 0–0 3–0 4–1 1–0 0–2 1–1 4–0 1–2 1–0 1–0 1–0 1–0 0–1 1–0 1–2 2–0 0–0 1–1 4–1 2–2 0–0 5–0
Queens Park Rangers 2–2 1–0 2–2 0–2 1–0 0–0 3–6 2–0 3–4 0–2 1–1 2–0 2–0 3–2 3–2 3–0 3–0 4–2 3–4 4–5 3–0 1–0 1–0
Reading 6–1 2–0 4–3 1–1 3–1 5–3 2–2 2–2 0–0 2–0 1–1 4–3 1–0 3–2 0–1 1–0 1–0 1–2 2–0 4–2 0–1 2–0 2–1
Shrewsbury Town 3–1 5–2 1–1 2–0 0–1 1–1 0–0 3–0 1–1 5–1 1–0 2–0 0–1 5–2 2–0 0–0 1–0 1–2 2–1 2–2 2–1 3–0 1–2
Southend 4–1 1–1 2–1 1–1 3–4 0–0 1–2 1–1 2–1 1–1 0–1 2–1 1–1 3–1 2–2 2–0 1–1 1–3 2–0 7–1 1–1 3–0 1–1
Walsall 4–4 0–2 2–2 1–1 2–3 1–1 0–3 2–1 2–2 1–1 4–0 3–1 0–2 2–1 1–1 2–0 2–1 0–2 1–1 1–1 2–0 1–3 0–2
Watford 2–1 3–0 2–2 2–2 3–2 3–1 1–1 4–1 3–1 3–3 2–0 3–0 2–2 2–0 2–1 1–2 1–1 3–1 1–0 2–1 3–1 5–3 4–2
Wrexham 7–2 3–4 2–4 1–1 1–2 5–4 1–1 1–1 2–2 3–1 2–0 2–0 3–0 4–0 0–4 2–3 1–2 0–1 0–3 2–3 1–3 4–0 3–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division 1963–1964

Fourth Division

Football League
Fourth Division
Mùa giải1963–64
Vô địchGillingham (danh hiệu đầu tiên)
Thăng hạngCarlisle United,
Exeter City,
Workington
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.631 (2,95 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiHughie McIlmoyle (Carlisle United), 39 [3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Doncaster Rovers v Darlington 10-0
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Hartlepools United v Carlisle United 0-6
Trận có nhiều bàn thắng nhấtTorquay United v Newport County 8-3
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Gillingham (C, P) 46 23 14 9 59 30 1,967 60 Thăng hạng Third Division
2 Carlisle United (P) 46 25 10 11 113 58 1,948 60
3 Workington (P) 46 24 11 11 76 52 1,462 59
4 Exeter City (P) 46 20 18 8 62 37 1,676 58
5 Bradford City 46 25 6 15 76 62 1,226 56
6 Torquay United 46 20 11 15 80 54 1,481 51
7 Tranmere Rovers 46 20 11 15 85 73 1,164 51
8 Brighton & Hove Albion 46 19 12 15 71 52 1,365 50
9 Aldershot 46 19 10 17 83 78 1,064 48
10 Halifax Town 46 17 14 15 77 77 1,000 48
11 Lincoln City 46 19 9 18 67 75 0,893 47
12 Chester 46 19 8 19 65 60 1,083 46
13 Bradford (Park Avenue) 46 18 9 19 75 81 0,926 45
14 Doncaster Rovers 46 15 12 19 70 75 0,933 42
15 Newport County 46 17 8 21 64 73 0,877 42
16 Chesterfield 46 15 12 19 57 71 0,803 42
17 Stockport County 46 15 12 19 50 68 0,735 42
18 Oxford United 46 14 13 19 59 63 0,937 41
19 Darlington 46 14 12 20 66 93 0,710 40
20 Rochdale 46 12 15 19 56 59 0,949 39
21 Southport 46 15 9 22 63 88 0,716 39 Tái đắc cử
22 York City 46 14 7 25 52 66 0,788 35
23 Hartlepools United 46 12 9 25 54 93 0,581 33
24 Barrow 46 6 18 22 51 93 0,548 30
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ALD BRW BRA BPA B&HA CRL CHE CHF DAR DON EXE GIL HAL HAR LIN NPC OXF ROC SOU STP TOR TRA WRK YOR
Aldershot 8–2 2–3 0–3 1–0 3–2 2–1 0–2 1–2 4–2 0–1 1–1 0–0 4–1 2–0 2–0 2–0 1–1 3–1 7–0 1–0 5–4 4–0 5–2
Barrow 0–2 2–3 2–2 1–1 2–2 2–2 5–2 3–1 0–2 1–1 0–3 0–0 1–2 2–0 1–1 1–1 1–2 1–3 1–2 1–0 1–1 1–1 1–2
Bradford City 3–0 7–1 1–0 3–1 2–2 1–1 4–2 1–2 2–1 1–2 0–2 0–0 2–0 4–0 2–1 2–1 2–0 2–0 1–0 2–1 0–3 0–2 3–2
Bradford Park Avenue 2–1 1–0 1–3 2–1 1–1 4–0 0–1 4–1 3–1 3–2 1–0 4–4 3–1 0–1 2–5 5–2 2–2 3–0 2–2 1–1 4–2 1–0 1–3
Brighton & Hove Albion 3–1 2–0 1–2 0–1 1–3 0–0 1–1 2–0 4–0 1–2 2–1 3–0 4–1 5–1 1–2 2–1 3–1 1–0 1–2 3–0 1–1 1–2 3–0
Carlisle United 4–0 4–1 1–2 4–0 0–1 3–1 1–0 3–3 6–0 3–0 3–1 3–0 7–1 5–0 3–3 2–1 1–0 5–2 0–0 0–1 5–2 3–1 4–0
Chester 2–0 2–0 3–0 1–0 0–0 4–2 4–2 0–1 1–1 2–0 1–0 5–2 2–1 3–1 3–0 0–2 2–0 5–0 2–1 2–1 0–2 2–1 1–1
Chesterfield 4–0 1–1 3–2 1–2 1–0 2–0 1–0 2–1 3–3 0–1 0–3 2–2 0–2 1–3 0–1 0–0 1–1 1–0 1–1 1–1 1–1 2–2 1–0
Darlington 0–1 3–3 1–2 2–2 1–2 1–6 1–0 3–2 2–0 1–1 1–1 0–0 0–0 1–1 3–1 3–0 3–2 2–2 2–3 2–0 3–5 1–1 4–2
Doncaster Rovers 1–1 3–1 2–1 3–2 1–1 1–1 3–2 1–1 10–0 1–0 1–2 3–1 2–2 0–0 1–1 0–1 2–0 3–0 4–1 1–0 1–2 2–3 0–0
Exeter City 0–0 0–0 4–1 2–3 0–0 1–0 3–0 6–1 1–1 3–1 0–0 0–0 2–1 0–0 3–1 3–2 0–1 1–1 2–0 0–0 5–0 2–1 1–0
Gillingham 2–0 3–1 0–0 2–0 1–0 2–0 2–1 1–0 2–1 1–1 0–0 2–1 2–0 1–0 1–1 2–0 0–0 5–1 0–0 2–0 2–2 3–1 1–0
Halifax Town 3–3 1–0 0–1 2–1 2–2 1–2 1–0 3–2 2–2 0–2 2–0 0–0 4–1 0–2 2–0 3–1 3–2 4–1 4–2 5–1 2–0 1–3 2–0
Hartlepool 1–4 0–0 1–0 4–2 2–2 0–6 2–0 1–0 0–2 2–1 1–1 0–0 1–1 1–2 1–1 2–1 1–1 2–3 3–0 1–4 3–2 1–2 0–1
Lincoln City 3–3 3–0 1–2 3–0 0–2 0–2 3–2 5–2 3–1 3–1 1–1 0–3 4–0 4–2 2–1 3–2 2–0 2–0 1–0 3–2 0–1 0–2 3–2
Newport County 2–1 3–0 3–1 4–0 2–0 1–4 0–1 0–1 1–2 1–0 0–1 0–1 4–2 2–1 4–2 1–0 1–1 3–0 3–1 0–3 0–2 0–0 0–0
Oxford United 1–1 0–0 1–1 2–1 1–3 1–2 2–1 1–2 5–0 0–1 0–2 3–1 2–2 5–1 2–0 2–1 1–1 0–0 1–0 1–0 0–2 2–1 4–4
Rochdale 2–2 1–3 1–2 0–0 1–1 1–1 1–0 0–1 2–1 2–2 1–3 2–1 4–1 2–0 2–2 0–1 0–0 4–0 1–0 1–2 1–1 5–0 2–0
Southport 4–1 3–3 3–3 0–1 3–3 3–0 0–2 0–1 3–1 3–0 1–1 1–1 3–1 2–1 1–0 4–2 1–1 2–1 2–0 1–0 2–0 0–3 0–3
Stockport County 2–2 5–0 2–1 2–1 1–1 0–3 1–0 2–1 2–0 1–3 0–0 2–0 1–2 1–0 4–0 1–0 0–0 1–0 1–4 0–0 1–1 0–0 2–0
Torquay United 3–0 1–1 4–0 6–2 3–0 3–1 5–0 1–1 3–1 1–0 1–1 1–0 3–2 4–2 2–2 8–3 0–0 1–0 3–1 4–0 1–1 2–1 0–1
Tranmere 3–0 1–1 0–1 3–1 1–2 6–1 3–3 2–1 0–2 3–0 2–1 0–0 2–2 2–3 3–0 2–3 1–3 2–1 2–0 4–2 3–1 0–2 1–0
Workington 4–0 4–1 1–0 1–1 1–0 2–2 1–1 1–2 3–0 4–1 0–0 1–0 2–4 2–0 1–1 2–0 3–1 3–0 2–1 1–1 2–1 4–2 1–0
York City 1–2 1–2 1–0 2–0 2–3 0–0 1–0 2–0 3–1 3–1 1–2 0–1 1–3 0–1 0–0 3–0 0–2 0–3 4–1 2–0 1–1 1–2 0–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Lượng khán giả

Nguồn:[4]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình ± Cao nhất Thấp nhất
1 Everton FC 49.401 -4,3% 66.515 33.090
2 Liverpool FC 45.032 4,8% 52.904 35.575
3 Manchester United 44.125 9,4% 63.206 26.072
4 Tottenham Hotspur FC 43.800 -7,5% 57.261 25.115
5 Arsenal FC 34.784 7,7% 67.857 18.221
6 Chelsea FC 31.305 6,6% 57.401 19.434
7 Stoke City FC 30.315 19,2% 45.697 16.135
8 West Ham United FC 24.591 4,1% 36.838 19.398
9 Leicester City FC 24.142 -6,6% 35.538 11.908
10 Sheffield Wednesday FC 23.402 -5,6% 42.155 17.368
11 Wolverhampton Wanderers FC 22.574 -12,5% 43.217 14.455
12 Nottingham Forest FC 22.497 1,9% 41.426 13.897
13 Aston Villa FC 22.346 -27,9% 40.147 11.427
14 Birmingham City FC 22.055 -2,1% 36.874 13.915
15 Sheffield United FC 21.654 -4,9% 35.276 13.868
16 Blackburn Rovers FC 21.543 34,6% 37.526 10.341
17 Fulham FC 21.163 -3,7% 41.770 12.199
18 West Bromwich Albion FC 20.552 10,9% 37.189 10.705
19 Burnley FC 19.755 -21,5% 35.766 10.558
20 Bolton Wanderers FC 17.018 -12,3% 36.183 8.348
21 Blackpool FC 16.540 -10,8% 29.806 10.203
22 Ipswich Town FC 16.004 -16,0% 28.113 11.187

Division Two

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình ± Cao nhất Thấp nhất
1 Sunderland AFC 41.262 0,9% 56.903 27.417
2 Leeds United FC 29.938 48,1% 41.167 21.208
3 Newcastle United FC 29.426 -7,0% 56.918 12.256
4 Preston North End FC 18.821 60,9% 35.612 12.933
5 Middlesbrough FC 18.786 13,5% 43.905 8.472
6 Swindon Town FC 18.502 35,3% 28.291 11.034
7 Charlton Athletic FC 18.284 36,2% 29.819 10.606
8 Manchester City FC 18.201 -26,3% 31.136 8.053
9 Southampton FC 17.217 12,8% 26.171 11.392
10 Norwich City FC 16.294 -15,1% 20.879 9.420
11 Portsmouth FC 14.681 -8,5% 29.459 8.207
12 Cardiff City FC 13.782 -11,5% 25.134 8.066
13 Plymouth Argyle FC 13.001 -18,4% 19.471 8.559
14 Northampton Town FC 12.705 -5,4% 18.177 8.047
15 Huddersfield Town AFC 12.120 -25,1% 31.270 5.158
16 Derby County FC 11.979 -0,9% 20.305 5.934
17 Swansea City AFC 10.911 5,3% 18.721 6.773
18 Leyton Orient FC 10.359 -36,9% 16.133 4.516
19 Rotherham United FC 9.959 -2,3% 21.641 6.526
20 Grimsby Town FC 9.515 -15,2% 16.442 4.949
21 Bury FC 8.169 -27,5% 18.032 4.058
22 Scunthorpe United FC 7.353 -18,9% 11.042 5.113

Division Three

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình ± Cao nhất Thấp nhất
1 Coventry City FC 26.017 52,2% 36.901 19.563
2 Crystal Palace FC 17.203 15,8% 27.967 12.049
3 Oldham Athletic FC 12.373 -13,3% 20.008 5.553
4 Brentford FC 11.883 4,1% 17.094 6.818
5 Watford FC 11.444 17,3% 23.410 5.612
6 Peterborough United FC 10.826 -9,9% 26.307 5.550
7 Bristol Rovers FC 10.710 8,9% 19.451 7.102
8 Millwall FC 10.501 -20,6% 22.443 5.418
9 Port Vale FC 10.056 23,7% 17.567 4.497
10 Bristol City FC 9.912 -10,9% 20.697 6.021
11 AFC Bournemouth 9.830 0,7% 16.998 6.034
12 Mansfield Town FC 9.484 -3,7% 16.755 5.423
13 Hull City AFC 8.536 16,1% 18.433 3.576
14 Southend United FC 8.483 -15,0% 14.069 4.688
15 Reading FC 8.434 4,4% 17.102 5.635
16 Queens Park Rangers FC 7.662 -23,7% 11.090 3.676
17 Walsall FC 7.308 -25,6% 17.440 3.681
18 Luton Town FC 7.188 -11,8% 19.799 4.346
19 Wrexham AFC 7.023 -30,7% 11.954 2.875
20 Shrewsbury Town FC 6.600 11,9% 13.669 3.125
21 Barnsley FC 6.479 -7,7% 17.186 3.655
22 Notts County FC 6.423 -6,4% 18.669 2.640
23 Crewe Alexandra FC 5.501 -14,5% 9.425 2.086
24 Colchester United FC 5.036 -5,1% 7.189 3.263

Division Four

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình ± Cao nhất Thấp nhất
1 Gillingham FC 9.902 41,2% 17.421 5.274
2 Brighton & Hove Albion FC 9.318 -6,5% 15.349 4.987
3 Carlisle United FC 8.346 46,5% 16.347 4.753
4 Exeter City FC 7.291 65,2% 16.438 5.334
5 Tranmere Rovers 7.072 -7,1% 11.434 3.513
6 Oxford United FC 6.896 -8,1% 10.546 4.300
7 Doncaster Rovers FC 6.371 1,1% 11.719 3.407
8 Chester City FC 6.182 11,6% 8.398 4.105
9 Bradford Park Avenue AFC 6.003 -19,0% 10.954 4.402
10 Bradford City AFC 5.739 43,0% 17.974 2.399
11 Lincoln City FC 5.650 22,0% 8.968 2.546
12 Chesterfield FC 5.366 -18,4% 9.684 3.045
13 Aldershot Town FC 5.275 -5,4% 8.449 2.951
14 Torquay United FC 5.199 6,4% 13.863 3.165
15 Workington AFC 4.819 69,0% 18.633 2.221
16 Stockport County FC 4.277 5,3% 7.901 1.935
17 Hartlepool United FC 4.169 6,6% 8.642 1.805
18 York City FC 3.937 -14,0% 5.460 1.653
19 Halifax Town AFC 3.800 6,7% 5.423 2.080
20 Newport County AFC 3.715 -18,2% 5.866 1.807
21 Darlington FC 3.371 -19,0% 6.376 2.159
22 Barrow AFC 3.039 -25,6% 5.420 1.533
23 Rochdale AFC 3.020 -8,6% 5.662 2.113
24 Southport FC 2.964 -13,2% 4.123 1.618

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Anh 1963–64". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  4. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1964.htm
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1963–64