Mùa giải 1957–58 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 59 của Football League. Danh hiệu First Division thuộc về Wolverhampton Wanderers lần thứ hai, trong khi Sunderland xuống Second Division lần đầu tiên trong lịch sử câu lạc bộ, sau 57 mùa giải liên tiếp ở hạng đấu cao nhất của bóng đá Anh. Mùa giải bị phủ bóng bởi thảm họa hàng không München, trong đó tám cầu thủ Manchester United thiệt mạng do vụ tai nạn, còn hai người khác bị chấn thương buộc phải kết thúc sự nghiệp. Manchester United đang theo đuổi cú hat-trick chức vô địch quốc gia, nhưng họ đánh rơi 21 điểm trong 14 trận sau vụ tai nạn München và kết thúc mùa giải kém nhà vô địch Wolves 21 điểm.

Football League
Mùa giải1957–58
Vô địchWolverhampton Wanderers

Đây là mùa giải cuối cùng Football League được tổ chức thành hai khu vực theo vùng ở hạng ba. Sau mùa giải, 12 câu lạc bộ cuối bảng của Third Division NorthSouth được đưa vào Fourth Division mới trên toàn quốc. Các câu lạc bộ xếp từ thứ hai đến thứ 12, cùng với hai câu lạc bộ xuống hạng từ Second Division, gia nhập Third Division toàn quốc được tái tổ chức.

Bảng xếp hạng cuối cùng

Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

First Division
Mùa giải1957–58
Vô địchWolverhampton Wanderers
danh hiệu Anh thứ 2
Xuống hạngSunderland
Sheffield Wednesday
European CupWolverhampton Wanderers
Inter-Cities Fairs CupChelsea
Birmingham City
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.721 (3,73 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiBobby Smith
(36 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Preston North End 8-0 Birmingham City
(1 tháng 2 năm 1958)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Sunderland 1-6 Birmingham City
(5 tháng 4 năm 1958)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtLeicester City 8-4 Manchester City
(22 tháng 2 năm 1958)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Wolverhampton Wanderers (C) 42 28 8 6 103 47 2,191 64 Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup
2 Preston North End 42 26 7 9 100 51 1,961 59
3 Tottenham Hotspur 42 21 9 12 93 77 1,208 51
4 West Bromwich Albion 42 18 14 10 92 70 1,314 50
5 Manchester City 42 22 5 15 104 100 1,040 49
6 Burnley 42 21 5 16 80 74 1,081 47
7 Blackpool 42 19 6 17 80 67 1,194 44
8 Luton Town 42 19 6 17 69 63 1,095 44
9 Manchester United 42 16 11 15 85 75 1,133 43
10 Nottingham Forest 42 16 10 16 69 63 1,095 42
11 Chelsea 42 15 12 15 83 79 1,051 42 Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup
12 Arsenal 42 16 7 19 73 85 0,859 39
13 Birmingham City 42 14 11 17 76 89 0,854 39 Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup
14 Aston Villa 42 16 7 19 73 86 0,849 39
15 Bolton Wanderers 42 14 10 18 65 87 0,747 38
16 Everton 42 13 11 18 65 75 0,867 37
17 Leeds United 42 14 9 19 51 63 0,810 37
18 Leicester City 42 14 5 23 91 112 0,813 33
19 Newcastle United 42 12 8 22 73 81 0,901 32
20 Portsmouth 42 12 8 22 73 88 0,830 32
21 Sunderland (R) 42 10 12 20 54 97 0,557 32 Xuống hạng Second Division
22 Sheffield Wednesday (R) 42 12 7 23 69 92 0,750 31
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ARS AST BIR BLP BOL BUR CHE EVE LEE LEI LUT MCI MUN NEW NOT POR PNE SHW SUN TOT WBA WOL
Arsenal 4–0 1–3 2–3 1–2 0–0 5–4 2–3 2–1 3–1 2–0 2–1 4–5 2–3 1–1 3–2 4–2 1–0 3–0 4–4 2–2 0–2
Aston Villa 3–0 0–2 1–1 4–0 3–0 1–3 0–1 2–0 5–1 2–0 1–2 3–2 4–3 1–1 2–1 2–2 2–0 5–2 1–1 2–1 2–3
Birmingham City 4–1 3–1 0–0 5–1 2–3 3–3 2–1 1–1 0–1 1–1 4–0 3–3 1–4 0–2 4–1 3–1 1–0 2–3 0–0 3–5 1–5
Blackpool 1–0 1–1 4–2 2–3 2–4 2–1 0–1 3–0 5–1 1–2 2–5 1–4 3–2 3–0 2–1 1–2 2–2 7–0 0–2 2–0 3–2
Bolton Wanderers 0–1 4–0 1–0 3–0 2–1 3–3 1–5 0–2 2–3 1–2 0–2 4–0 1–1 2–0 1–0 0–4 5–4 2–2 3–2 2–2 1–1
Burnley 2–1 3–0 3–1 2–1 3–1 2–1 0–2 3–1 7–3 1–2 2–1 3–0 0–2 3–1 3–1 2–0 2–0 6–0 2–0 2–2 1–1
Chelsea 0–0 4–2 5–1 1–4 2–2 6–1 3–1 2–1 4–0 1–3 2–3 2–1 2–1 0–0 7–4 0–2 1–0 0–0 2–4 2–2 1–2
Everton 2–2 1–2 0–2 0–0 1–1 1–1 3–0 0–1 2–2 0–2 2–5 3–3 1–2 1–1 4–2 4–2 1–1 3–1 3–4 1–1 1–0
Leeds United 2–0 4–0 1–1 2–1 2–1 1–0 0–0 1–0 2–1 0–2 2–4 1–1 3–0 1–2 2–0 2–3 2–2 2–1 1–2 1–1 1–1
Leicester City 0–1 6–1 2–2 2–1 2–3 5–3 3–2 2–2 3–0 4–1 8–4 0–3 2–1 3–1 2–2 1–3 4–1 4–1 1–3 3–3 2–3
Luton Town 4–0 3–0 3–0 2–0 1–0 3–2 0–2 0–1 1–1 2–1 1–2 2–2 0–3 3–1 2–1 1–3 2–0 7–1 0–0 5–1 3–1
Manchester City 2–4 1–2 1–1 4–3 2–1 4–1 5–2 6–2 1–0 4–3 2–2 2–2 2–1 1–1 2–1 2–0 2–0 3–1 5–1 4–1 3–4
Manchester United 4–2 4–1 0–2 1–2 7–2 1–0 0–1 3–0 5–0 4–0 3–0 4–1 1–1 1–1 0–3 0–0 2–1 2–2 3–4 0–4 0–4
Newcastle United 3–3 2–4 1–2 1–2 1–2 1–3 1–3 2–3 1–2 5–3 3–2 4–1 1–2 1–4 2–0 0–2 0–0 2–2 3–1 3–0 1–1
Nottingham Forest 4–0 4–1 1–1 1–2 0–0 7–0 1–1 0–3 1–1 3–1 1–0 2–1 1–2 2–3 2–0 2–1 5–2 2–0 1–2 0–2 1–4
Portsmouth 5–4 1–0 3–2 1–2 2–2 0–0 3–0 3–2 1–2 2–0 5–0 2–1 3–3 2–2 1–4 0–2 3–2 0–2 5–1 2–2 1–1
Preston North End 3–0 1–1 8–0 2–1 3–0 2–1 5–2 3–1 3–0 4–1 1–0 6–1 1–1 2–1 2–0 4–0 3–0 3–0 3–1 3–1 1–2
Sheffield Wednesday 2–0 2–5 5–3 0–3 1–0 1–2 2–3 2–1 3–2 2–1 2–1 4–5 1–0 1–0 1–2 4–2 4–4 3–3 2–0 1–2 2–1
Sunderland 0–1 1–1 1–6 1–4 1–2 2–3 2–2 1–1 2–1 3–2 3–0 2–1 1–2 2–0 3–0 1–1 0–0 3–3 1–1 2–0 0–2
Tottenham Hotspur 3–1 6–2 7–1 2–1 4–1 3–1 1–1 3–1 2–0 1–4 3–1 5–1 1–0 3–3 3–4 3–5 3–3 4–2 0–1 0–0 1–0
West Bromwich Albion 1–2 3–2 0–0 1–1 2–2 5–1 1–1 4–0 1–0 6–2 4–2 9–2 4–3 2–1 3–2 3–1 4–1 3–1 3–0 0–2 0–3
Wolverhampton Wanderers 1–2 2–1 5–1 3–1 6–1 2–1 2–1 2–0 3–2 5–1 1–1 3–3 3–1 3–1 2–0 1–0 2–0 4–3 5–0 4–0 1–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division 1957–1958

Second Division

Second Division
Mùa giải1957–58
Vô địchWest Ham United
Thăng hạngWest Ham United
Blackburn Rovers
Xuống hạngNotts County
Doncaster Rovers
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.637 (3,54 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiTommy Johnston
(43 bàn)[3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 West Ham United (C, P) 42 23 11 8 101 54 1,870 57 Thăng hạng First Division
2 Blackburn Rovers (P) 42 22 12 8 93 57 1,632 56
3 Charlton Athletic 42 24 7 11 107 69 1,551 55
4 Liverpool 42 22 10 10 79 54 1,463 54
5 Fulham 42 20 12 10 97 59 1,644 52
6 Sheffield United 42 21 10 11 75 50 1,500 52
7 Middlesbrough 42 19 7 16 83 74 1,122 45
8 Ipswich Town 42 16 12 14 68 69 0,986 44
9 Huddersfield Town 42 14 16 12 63 66 0,955 44
10 Bristol Rovers 42 17 8 17 85 80 1,063 42
11 Stoke City 42 18 6 18 75 73 1,027 42
12 Leyton Orient 42 18 5 19 77 79 0,975 41
13 Grimsby Town 42 17 6 19 86 83 1,036 40
14 Barnsley 42 14 12 16 70 74 0,946 40
15 Cardiff City 42 14 9 19 63 77 0,818 37
16 Derby County 42 14 8 20 60 81 0,741 36
17 Bristol City 42 13 9 20 63 88 0,716 35
18 Rotherham United 42 14 5 23 65 101 0,644 33
19 Swansea Town 42 11 9 22 72 99 0,727 31
20 Lincoln City 42 11 9 22 55 82 0,671 31
21 Notts County (R) 42 12 6 24 44 80 0,550 30 Xuống hạng Third Division
22 Doncaster Rovers (R) 42 8 11 23 56 88 0,636 27
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BLB BRI BRR CAR CHA DER DON FUL GRI HUD IPS LEY LIN LIV MID NTC ROT SHU STK SWA WHU
Barnsley 0–2 4–1 2–2 1–1 4–1 3–0 1–1 1–0 3–3 2–3 5–1 3–0 1–3 2–1 1–1 1–1 3–0 0–2 1–2 1–0 1–0
Blackburn Rovers 3–1 5–0 2–0 4–0 1–1 3–1 3–2 1–1 3–0 1–1 0–0 4–1 0–1 3–3 3–3 3–0 5–0 1–0 1–0 2–2 2–1
Bristol City 5–0 0–0 3–2 2–0 1–2 2–1 2–2 0–5 3–2 1–3 1–0 2–2 4–0 1–2 0–0 3–1 0–1 1–4 2–1 1–2 1–1
Bristol Rovers 1–1 4–0 3–3 0–2 1–0 5–2 2–1 2–2 0–7 1–1 3–1 4–0 3–0 3–1 5–0 5–2 1–3 2–2 2–0 3–0 2–3
Cardiff City 7–0 4–3 2–3 0–2 0–3 3–2 3–1 3–0 1–3 1–0 1–1 1–1 3–2 6–1 0–2 2–0 2–2 0–0 5–2 0–0 0–3
Charlton Athletic 4–2 3–4 1–0 2–3 3–1 2–2 2–0 2–2 2–0 7–6 4–1 3–2 4–1 5–1 6–2 4–1 4–0 3–1 3–0 1–1 0–3
Derby County 1–4 0–3 5–2 2–1 0–2 1–3 1–0 3–3 1–0 2–4 2–2 2–0 3–2 2–1 2–1 2–1 3–4 2–0 0–0 1–0 2–3
Doncaster Rovers 1–1 1–5 2–1 3–2 0–1 1–2 1–2 1–6 3–3 0–3 1–1 2–0 1–3 1–1 3–2 4–0 3–2 2–2 0–1 3–0 1–2
Fulham 1–1 1–1 3–4 3–0 2–0 3–1 2–0 4–1 6–0 2–1 0–0 3–1 4–1 2–2 0–1 1–0 3–1 6–3 3–4 2–0 2–2
Grimsby Town 2–1 3–4 1–1 3–2 1–1 4–2 3–2 3–1 3–1 4–1 0–2 7–2 4–0 3–1 4–1 2–0 3–1 1–3 0–0 2–2 1–2
Huddersfield Town 0–5 2–1 0–0 0–0 1–1 3–3 0–0 2–2 0–3 1–0 3–0 2–0 0–1 2–1 1–0 3–0 1–3 1–1 1–0 2–2 3–1
Ipswich Town 3–0 2–1 4–2 3–2 3–1 1–4 2–2 2–0 1–1 3–2 4–0 5–3 1–1 3–1 1–1 2–1 1–2 1–0 1–3 0–1 2–1
Leyton Orient 2–1 5–1 4–0 1–3 4–2 3–2 1–1 2–0 1–3 5–1 3–1 2–0 1–0 1–0 4–0 2–2 6–2 0–1 0–2 5–1 1–4
Lincoln City 1–3 1–1 4–0 0–1 3–1 2–3 1–1 1–1 0–1 1–4 1–1 2–1 2–0 0–1 2–3 2–2 2–0 2–2 1–3 4–0 1–6
Liverpool 1–1 2–0 4–3 2–0 3–0 3–1 2–0 5–0 2–1 3–2 1–1 3–1 3–0 1–0 0–2 4–0 2–0 1–0 3–0 4–0 1–1
Middlesbrough 3–1 2–3 0–0 4–3 4–1 2–0 3–2 5–0 2–0 5–1 0–1 5–2 2–0 3–1 2–2 3–1 2–2 1–2 1–3 2–1 1–3
Notts County 2–3 1–1 0–1 0–0 5–2 2–1 1–0 0–5 1–5 2–0 1–1 0–3 0–1 1–0 0–2 2–0 1–0 1–0 1–2 2–4 1–0
Rotherham United 4–1 1–2 4–1 2–0 3–1 1–5 0–2 2–1 3–1 2–0 1–1 1–4 2–2 1–2 2–2 1–4 1–3 1–6 0–2 5–2 1–2
Sheffield United 0–0 4–2 0–3 2–0 3–0 0–3 0–1 3–0 1–1 3–1 3–2 1–1 0–2 4–0 1–1 3–2 1–0 2–0 3–0 2–2 2–1
Stoke City 3–1 2–4 3–0 3–5 3–0 2–2 2–1 0–0 1–2 4–1 1–1 5–1 1–3 1–1 1–2 4–1 0–1 4–1 2–3 6–2 1–4
Swansea Town 4–2 0–4 5–1 6–4 0–1 1–3 7–0 4–3 4–4 0–2 1–1 0–0 1–2 5–1 0–2 1–4 1–3 1–3 0–2 4–1 3–2
West Ham United 1–1 1–1 3–2 6–1 1–1 0–0 2–1 1–1 3–2 2–0 5–2 1–1 3–2 2–2 1–1 2–1 3–1 8–0 0–3 5–0 6–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Second Division 1957–1958

Third Division North

Football League
Third Division North
Mùa giải1957–58
Vô địchScunthorpe & Lindsey United (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.783 (3,23 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiAlf Ackerman (Carlisle United), 35 [3]
1958–59 (Third Division)
1958–59 (Fourth Division) →
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Scunthorpe & Lindsey United (C, P) 46 29 8 9 88 50 1,760 66 Thăng hạng Second Division
2 Accrington Stanley 46 25 9 12 83 61 1,361 59 Giành quyền tham dự Third Division
3 Bradford City 46 21 15 10 73 49 1,490 57
4 Bury 46 23 10 13 94 62 1,516 56
5 Hull City 46 19 15 12 78 67 1,164 53
6 Mansfield Town 46 22 8 16 100 92 1,087 52
7 Halifax Town 46 20 11 15 83 69 1,203 51
8 Chesterfield 46 18 15 13 71 69 1,029 51
9 Stockport County 46 18 11 17 74 67 1,104 47
10 Rochdale 46 19 8 19 79 67 1,179 46
11 Tranmere Rovers 46 18 10 18 82 76 1,079 46
12 Wrexham 46 17 12 17 61 63 0,968 46
13 York City (R) 46 17 12 17 68 76 0,895 46 Xuống hạng Fourth Division
14 Gateshead (R) 46 15 15 16 68 76 0,895 45
15 Oldham Athletic (R) 46 14 17 15 72 84 0,857 45
16 Carlisle United (R) 46 19 6 21 80 78 1,026 44
17 Hartlepools United (R) 46 16 12 18 73 76 0,961 44
18 Barrow (R) 46 13 15 18 66 74 0,892 41
19 Workington (R) 46 14 13 19 72 81 0,889 41
20 Darlington (R) 46 17 7 22 78 89 0,876 41
21 Chester (R) 46 13 13 20 73 81 0,901 39
22 Bradford (Park Avenue) (R) 46 13 11 22 68 95 0,716 37
23 Southport (R) 46 11 6 29 52 88 0,591 28 Tái đắc cử Fourth Division
24 Crewe Alexandra (R) 46 8 7 31 47 93 0,505 23
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ACC BRW BRA BPA BRY CRL CHE CHF CRE DAR GAT HAL HAR HUL MAN OLD ROC SCU SOU STP TRA WRK WRE YOR
Accrington Stanley 3–2 2–2 5–2 3–0 3–2 1–2 0–4 2–0 0–0 3–0 2–1 1–2 3–0 4–1 1–1 3–2 2–1 2–2 3–2 2–1 3–0 2–1 3–0
Barrow 3–1 1–2 0–0 4–2 2–3 4–1 4–1 0–1 2–1 1–2 0–3 3–3 0–0 2–1 2–2 2–1 0–1 1–0 1–1 1–4 0–0 2–2 1–0
Bradford City 1–1 4–1 2–1 3–3 1–1 5–0 0–0 2–1 3–1 0–1 3–0 0–1 1–0 1–1 0–0 1–0 2–3 2–0 2–1 3–0 0–0 3–1 3–2
Bradford Park Avenue 1–3 1–1 0–0 1–4 4–1 3–0 2–0 3–1 4–1 2–2 0–2 2–3 4–4 0–2 1–3 2–2 1–2 3–5 1–0 1–0 3–3 2–0 0–2
Bury 1–1 4–1 1–0 1–0 3–0 1–2 1–0 2–0 5–0 4–1 1–0 3–3 1–1 0–2 4–0 4–1 2–1 4–1 1–1 8–2 3–0 3–0 4–1
Carlisle United 6–1 2–1 0–3 2–3 0–2 3–2 2–2 2–0 5–2 5–1 2–1 1–2 0–1 3–4 1–1 1–0 3–4 4–0 3–1 3–1 2–2 4–0 2–1
Chester 5–1 2–2 0–0 1–2 0–0 0–0 0–0 3–2 0–1 1–1 1–1 2–1 1–1 1–2 0–0 2–0 1–2 1–1 3–0 1–3 4–3 0–1 9–2
Chesterfield 1–0 4–3 0–1 1–1 1–1 1–3 2–1 1–1 2–0 5–3 1–1 2–1 0–0 1–4 2–1 2–2 1–1 0–0 2–1 2–1 3–0 3–2 2–0
Crewe Alexandra 4–1 1–4 2–2 3–0 0–1 0–0 0–3 1–2 2–2 2–2 1–2 2–1 1–2 1–0 0–2 0–0 0–2 3–2 1–2 0–4 0–3 2–0 3–4
Darlington 0–2 3–0 4–0 4–0 3–2 1–2 2–3 2–0 3–0 2–2 5–0 1–3 2–2 2–0 3–1 4–2 1–1 1–2 1–0 2–1 3–1 2–1 2–0
Gateshead 1–3 0–2 0–0 2–4 1–2 3–2 3–2 3–0 3–1 4–0 0–0 0–0 3–1 2–1 1–0 3–2 1–2 2–1 3–0 2–3 3–0 1–1 0–0
Halifax Town 0–2 3–1 3–2 2–0 1–2 5–0 2–1 3–2 2–0 1–0 4–1 3–0 2–2 4–0 4–0 4–1 0–1 4–1 0–0 1–1 2–2 0–0 2–1
Hartlepools United 1–1 4–1 2–0 0–0 2–1 0–1 2–1 0–2 1–1 5–1 2–2 5–0 5–1 2–0 4–1 1–3 1–2 2–1 1–2 1–1 1–0 1–2 2–2
Hull City 1–0 1–1 1–3 3–3 2–1 4–0 3–0 1–0 1–0 2–1 1–1 5–2 1–1 1–1 9–0 2–1 2–0 3–2 1–0 0–0 3–2 2–0 0–1
Mansfield Town 0–2 4–2 5–2 2–1 6–4 2–0 3–1 1–1 2–1 4–2 3–0 2–1 5–1 1–3 4–4 2–4 3–5 3–0 2–2 4–1 6–3 2–1 2–1
Oldham Athletic 0–3 1–1 1–1 4–2 1–3 1–0 5–1 2–1 1–0 2–2 0–0 2–4 4–0 1–1 1–1 0–0 2–1 3–2 2–4 1–0 4–1 4–1 2–3
Rochdale 3–0 1–1 0–2 1–2 1–1 1–0 1–1 3–4 3–0 5–4 0–0 5–1 7–0 2–1 3–0 1–3 1–4 2–0 3–0 2–0 1–0 2–0 2–1
Scunthorpe & Lindsey United 1–0 1–0 0–2 6–2 1–0 3–1 2–1 1–1 3–2 5–0 2–1 1–1 2–0 2–0 3–3 1–1 2–0 1–0 4–0 1–0 2–2 1–0 1–2
Southport 3–3 0–4 0–2 2–1 2–2 2–0 2–4 5–2 2–0 0–3 1–0 0–3 0–0 1–2 4–1 2–1 0–2 1–2 1–0 0–3 0–1 1–3 0–1
Stockport County 0–0 2–0 0–4 3–0 4–0 4–1 2–2 4–1 5–1 4–1 5–1 4–2 2–1 1–0 3–3 3–0 0–3 2–1 1–2 2–1 0–2 1–1 2–1
Tranmere Rovers 0–1 1–1 4–1 5–0 1–1 0–1 2–2 1–2 5–2 2–1 2–1 2–0 3–2 4–4 1–2 1–1 3–1 1–4 2–1 2–2 1–0 2–1 6–1
Workington 0–1 0–1 1–1 1–2 3–0 2–1 5–3 0–2 3–2 2–2 1–1 4–4 1–0 3–2 4–0 4–2 1–2 3–2 2–0 1–1 1–2 4–2 0–0
Wrexham 1–0 0–0 1–1 1–1 2–0 1–0 1–0 2–2 0–1 2–0 1–2 2–1 3–1 6–0 4–2 2–2 2–0 1–0 1–0 1–0 2–2 1–1 2–2
York City 0–3 0–0 2–0 3–0 2–1 0–5 1–2 3–3 3–1 3–0 2–2 1–1 2–2 3–1 3–1 2–2 1–0 0–0 1–0 0–0 4–0 3–0 1–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Third Division South

Football League
Third Division South
Mùa giải1957–58
Vô địchBrighton & Hove Albion (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.701 (3,08 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiDerek Reeves (Southampton),
Sammy McCrory (Southend United), 31 [3]
1958–59 (Third Division)
1958–59 (Fourth Division) →
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Brighton & Hove Albion (C, P) 46 24 12 10 88 64 1,375 60 Thăng hạng Second Division
2 Brentford 46 24 10 12 82 56 1,464 58 Giành quyền tham dự Third Division
3 Plymouth Argyle 46 25 8 13 67 48 1,396 58
4 Swindon Town 46 21 15 10 79 50 1,580 57
5 Reading 46 21 13 12 79 51 1,549 55
6 Southampton 46 22 10 14 112 72 1,556 54
7 Southend United 46 21 12 13 90 58 1,552 54
8 Norwich City 46 19 15 12 75 70 1,071 53
9 Bournemouth & Boscombe Athletic 46 21 9 16 81 74 1,095 51
10 Queens Park Rangers 46 18 14 14 64 65 0,985 50
11 Newport County 46 17 14 15 73 67 1,090 48
12 Colchester United 46 17 13 16 77 79 0,975 47
13 Northampton Town (R) 46 19 6 21 87 79 1,101 44 Xuống hạng Fourth Division
14 Crystal Palace (R) 46 15 13 18 70 72 0,972 43
15 Port Vale (R) 46 16 10 20 67 58 1,155 42
16 Watford (R) 46 13 16 17 59 77 0,766 42
17 Shrewsbury Town (R) 46 15 10 21 49 71 0,690 40
18 Aldershot (R) 46 12 16 18 59 89 0,663 40
19 Coventry City (R) 46 13 13 20 61 81 0,753 39
20 Walsall (R) 46 14 9 23 61 75 0,813 37
21 Torquay United (R) 46 11 13 22 49 74 0,662 35
22 Gillingham (R) 46 13 9 24 52 81 0,642 35
23 Millwall (R) 46 11 9 26 63 91 0,692 31 Tái đắc cử Fourth Division
24 Exeter City (R) 46 11 9 26 57 99 0,576 31
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ALD B&BA BRE B&HA COL COV CRY EXE GIL MIL NPC NOR NWC PLY PTV QPR REA SHR SOU STD SWI TOR WAL WAT
Aldershot 0–0 0–2 2–3 2–1 1–1 4–1 2–2 2–0 2–2 2–1 0–0 2–1 3–3 0–1 1–1 1–0 0–1 1–5 0–2 2–1 1–1 1–3 2–2
Bournemouth & Boscombe Athletic 5–1 1–0 1–3 1–1 0–0 3–1 2–1 2–1 4–0 4–3 1–1 3–1 0–0 3–1 4–1 4–1 3–1 5–2 2–1 1–1 2–0 1–2 2–1
Brentford 4–2 4–2 1–0 3–3 1–3 0–3 1–0 1–0 4–1 2–1 7–1 7–1 2–0 4–1 1–1 2–1 2–0 0–0 4–2 0–0 0–1 2–1 0–0
Brighton & Hove Albion 0–1 2–1 1–1 5–2 3–0 3–2 2–2 5–2 4–2 5–3 1–4 0–1 3–2 0–0 1–1 1–2 2–1 1–1 3–1 1–0 1–1 2–0 6–0
Colchester United 1–1 3–2 1–1 1–2 4–1 1–1 3–0 3–2 2–1 1–1 1–0 1–2 1–2 2–1 2–1 1–3 3–0 4–2 1–0 1–3 3–0 1–1 4–0
Coventry City 6–0 0–3 0–0 2–2 1–0 2–2 6–1 1–1 1–4 1–2 1–1 2–1 1–1 1–0 1–1 1–0 5–0 0–0 1–0 0–1 2–1 4–1 2–2
Crystal Palace 1–1 3–0 2–1 2–4 1–1 2–0 2–0 3–0 0–1 2–2 1–3 0–3 3–0 1–0 2–3 2–2 3–0 1–4 2–0 4–1 1–1 4–1 4–2
Exeter City 3–0 1–2 3–5 2–0 4–3 1–0 0–1 1–3 2–0 0–2 0–1 2–2 4–2 1–0 0–0 1–1 2–1 2–2 0–5 0–1 5–1 2–1 1–2
Gillingham 1–1 1–1 3–2 0–1 2–3 3–2 3–0 1–1 1–0 0–1 1–2 1–0 1–0 0–2 1–1 2–1 1–3 2–1 2–0 2–1 1–0 3–0 1–1
Millwall 3–3 0–2 0–1 2–2 1–4 4–1 3–0 3–0 3–1 1–2 0–0 2–2 0–1 2–1 5–0 0–0 1–3 1–2 1–2 1–1 1–2 1–3 2–3
Newport County 3–2 3–1 1–2 1–2 2–2 2–2 0–0 0–0 5–0 1–2 0–1 1–0 0–2 2–1 4–2 0–0 2–0 1–1 1–0 4–1 3–2 2–0 2–1
Northampton Town 0–0 4–0 3–1 2–4 4–1 4–0 1–2 9–0 3–1 7–2 0–3 0–1 5–0 3–2 1–5 1–2 2–0 1–3 1–3 3–0 1–0 3–0 2–3
Norwich City 1–3 2–2 3–2 0–0 1–1 1–1 3–2 3–2 2–0 1–1 5–2 2–2 1–0 3–0 2–0 2–2 2–0 0–2 0–2 1–1 3–1 2–1 1–1
Plymouth Argyle 4–2 3–1 0–0 2–1 1–1 4–0 1–0 1–0 2–1 1–0 1–0 3–0 0–1 1–0 3–1 1–0 2–2 4–0 2–3 2–2 1–0 2–1 2–1
Port Vale 6–1 2–3 0–1 2–2 2–0 0–1 4–0 3–2 2–0 1–1 2–2 3–0 2–2 0–0 2–1 1–2 0–0 4–0 1–3 3–1 2–1 2–1 5–0
Queens Park Rangers 0–1 3–0 1–0 0–1 1–0 3–0 4–2 1–1 1–1 3–0 1–1 1–0 1–1 1–0 2–1 3–0 3–0 3–2 1–1 2–1 1–1 1–0 3–0
Reading 3–0 2–0 1–2 1–1 7–0 3–1 2–2 2–0 4–0 4–1 1–0 5–2 1–2 1–3 3–0 3–0 2–2 1–0 1–1 0–4 1–0 3–1 1–1
Shrewsbury Town 5–1 0–4 0–2 2–0 0–0 1–3 0–0 1–0 2–1 0–1 1–1 3–1 0–0 2–0 1–0 2–1 0–2 1–3 1–1 1–3 3–0 2–0 1–1
Southampton 2–2 7–0 4–2 5–0 3–2 7–1 2–1 6–0 5–1 3–2 2–1 2–1 7–3 0–1 0–3 5–0 0–1 2–2 2–2 1–3 4–2 4–1 5–0
Southend United 1–2 2–0 0–0 0–2 2–3 5–1 1–1 2–0 2–0 2–0 1–1 6–3 5–2 2–1 1–1 6–0 2–1 5–1 3–2 2–3 0–0 4–1 2–1
Swindon Town 3–0 1–0 4–1 2–2 4–0 2–1 0–0 5–1 1–1 3–0 4–0 5–1 1–2 1–0 0–0 1–1 1–1 1–0 1–0 2–1 3–1 2–3 0–0
Torquay United 2–1 3–1 0–1 2–0 1–3 1–0 1–1 1–3 3–2 2–3 2–2 1–0 1–1 0–2 1–1 3–1 1–4 0–2 1–1 2–2 2–2 2–1 1–0
Walsall 0–0 3–1 0–2 2–3 3–0 4–1 2–1 3–0 1–1 4–2 3–0 2–1 2–1 0–2 3–0 1–2 0–0 0–1 1–1 1–1 1–1 0–0 1–3
Watford 1–3 1–1 4–1 0–1 1–1 1–0 2–1 5–4 3–0 3–0 2–2 0–2 1–4 0–2 0–2 0–0 1–1 3–0 3–0 1–1 0–0 1–0 1–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của Football League Third Division South London teams 1957–1958

Lượng khán giả

Nguồn:[4]

First Division

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình
1 Manchester United 21 46.073
2 Tottenham Hotspur 21 42.942
3 Arsenal FC 21 39.835
4 Everton FC 21 39.157
5 Chelsea FC 21 38.430
6 Wolverhampton Wanderers 21 37.317
7 Newcastle United 21 36.241
8 Sunderland AFC 21 36.146
9 Manchester City 21 32.765
10 West Bromwich Albion 21 32.419
11 Leicester City 21 31.359
12 Nottingham Forest 21 31.305
13 Birmingham City 21 29.553
14 Aston Villa 21 28.842
15 Portsmouth FC 21 28.499
16 Preston North End 21 25.012
17 Leeds United 21 24.920
18 Sheffield Wednesday 21 22.757
19 Burnley FC 21 22.251
20 Bolton Wanderers 21 22.029
21 Blackpool FC 21 21.406
22 Luton Town 21 18.419

Second Division

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình
1 Liverpool FC 21 38.476
2 West Ham United 21 24.854
3 Middlesbrough FC 21 24.398
4 Fulham FC 21 24.234
5 Blackburn Rovers 21 22.705
6 Charlton Athletic 21 22.221
7 Bristol City 21 22.058
8 Bristol Rovers 21 20.604
9 Stoke City 21 20.511
10 Derby County 21 19.830
11 Sheffield United 21 19.243
12 Ipswich Town 21 18.285
13 Cardiff City 21 15.845
14 Swansea Town 21 15.711
15 Leyton Orient 21 14.842
16 Notts County 21 14.470
17 Grimsby Town 21 14.166
18 Huddersfield Town 21 14.152
19 Barnsley FC 21 13.969
20 Doncaster Rovers 21 11.129
21 Rotherham United 21 10.179
22 Lincoln City 21 10.147

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Anh 1957–58". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  4. ^ "Historical attendances".
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1957–58