Football League 1957–58
Mùa giải 1957–58 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 59 của Football League. Danh hiệu First Division thuộc về Wolverhampton Wanderers lần thứ hai, trong khi Sunderland xuống Second Division lần đầu tiên trong lịch sử câu lạc bộ, sau 57 mùa giải liên tiếp ở hạng đấu cao nhất của bóng đá Anh. Mùa giải bị phủ bóng bởi thảm họa hàng không München, trong đó tám cầu thủ Manchester United thiệt mạng do vụ tai nạn, còn hai người khác bị chấn thương buộc phải kết thúc sự nghiệp. Manchester United đang theo đuổi cú hat-trick chức vô địch quốc gia, nhưng họ đánh rơi 21 điểm trong 14 trận sau vụ tai nạn München và kết thúc mùa giải kém nhà vô địch Wolves 21 điểm.
| Mùa giải | 1957–58 |
|---|---|
| Vô địch | Wolverhampton Wanderers |
← 1956–57 1958–59 → | |
Đây là mùa giải cuối cùng Football League được tổ chức thành hai khu vực theo vùng ở hạng ba. Sau mùa giải, 12 câu lạc bộ cuối bảng của Third Division North và South được đưa vào Fourth Division mới trên toàn quốc. Các câu lạc bộ xếp từ thứ hai đến thứ 12, cùng với hai câu lạc bộ xuống hạng từ Second Division, gia nhập Third Division toàn quốc được tái tổ chức.
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]
First Division
| Mùa giải | 1957–58 |
|---|---|
| Vô địch | Wolverhampton Wanderers danh hiệu Anh thứ 2 |
| Xuống hạng | Sunderland Sheffield Wednesday |
| European Cup | Wolverhampton Wanderers |
| Inter-Cities Fairs Cup | Chelsea Birmingham City |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.721 (3,73 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Bobby Smith (36 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Preston North End 8-0 Birmingham City (1 tháng 2 năm 1958) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Sunderland 1-6 Birmingham City (5 tháng 4 năm 1958) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Leicester City 8-4 Manchester City (22 tháng 2 năm 1958) |
← 1956–57 1958–59 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wolverhampton Wanderers (C) | 42 | 28 | 8 | 6 | 103 | 47 | 2,191 | 64 | Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup |
| 2 | Preston North End | 42 | 26 | 7 | 9 | 100 | 51 | 1,961 | 59 | |
| 3 | Tottenham Hotspur | 42 | 21 | 9 | 12 | 93 | 77 | 1,208 | 51 | |
| 4 | West Bromwich Albion | 42 | 18 | 14 | 10 | 92 | 70 | 1,314 | 50 | |
| 5 | Manchester City | 42 | 22 | 5 | 15 | 104 | 100 | 1,040 | 49 | |
| 6 | Burnley | 42 | 21 | 5 | 16 | 80 | 74 | 1,081 | 47 | |
| 7 | Blackpool | 42 | 19 | 6 | 17 | 80 | 67 | 1,194 | 44 | |
| 8 | Luton Town | 42 | 19 | 6 | 17 | 69 | 63 | 1,095 | 44 | |
| 9 | Manchester United | 42 | 16 | 11 | 15 | 85 | 75 | 1,133 | 43 | |
| 10 | Nottingham Forest | 42 | 16 | 10 | 16 | 69 | 63 | 1,095 | 42 | |
| 11 | Chelsea | 42 | 15 | 12 | 15 | 83 | 79 | 1,051 | 42 | Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup |
| 12 | Arsenal | 42 | 16 | 7 | 19 | 73 | 85 | 0,859 | 39 | |
| 13 | Birmingham City | 42 | 14 | 11 | 17 | 76 | 89 | 0,854 | 39 | Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup |
| 14 | Aston Villa | 42 | 16 | 7 | 19 | 73 | 86 | 0,849 | 39 | |
| 15 | Bolton Wanderers | 42 | 14 | 10 | 18 | 65 | 87 | 0,747 | 38 | |
| 16 | Everton | 42 | 13 | 11 | 18 | 65 | 75 | 0,867 | 37 | |
| 17 | Leeds United | 42 | 14 | 9 | 19 | 51 | 63 | 0,810 | 37 | |
| 18 | Leicester City | 42 | 14 | 5 | 23 | 91 | 112 | 0,813 | 33 | |
| 19 | Newcastle United | 42 | 12 | 8 | 22 | 73 | 81 | 0,901 | 32 | |
| 20 | Portsmouth | 42 | 12 | 8 | 22 | 73 | 88 | 0,830 | 32 | |
| 21 | Sunderland (R) | 42 | 10 | 12 | 20 | 54 | 97 | 0,557 | 32 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Sheffield Wednesday (R) | 42 | 12 | 7 | 23 | 69 | 92 | 0,750 | 31 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1957–58 |
|---|---|
| Vô địch | West Ham United |
| Thăng hạng | West Ham United Blackburn Rovers |
| Xuống hạng | Notts County Doncaster Rovers |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.637 (3,54 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Tommy Johnston (43 bàn)[3] |
← 1956–57 1958–59 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | West Ham United (C, P) | 42 | 23 | 11 | 8 | 101 | 54 | 1,870 | 57 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Blackburn Rovers (P) | 42 | 22 | 12 | 8 | 93 | 57 | 1,632 | 56 | |
| 3 | Charlton Athletic | 42 | 24 | 7 | 11 | 107 | 69 | 1,551 | 55 | |
| 4 | Liverpool | 42 | 22 | 10 | 10 | 79 | 54 | 1,463 | 54 | |
| 5 | Fulham | 42 | 20 | 12 | 10 | 97 | 59 | 1,644 | 52 | |
| 6 | Sheffield United | 42 | 21 | 10 | 11 | 75 | 50 | 1,500 | 52 | |
| 7 | Middlesbrough | 42 | 19 | 7 | 16 | 83 | 74 | 1,122 | 45 | |
| 8 | Ipswich Town | 42 | 16 | 12 | 14 | 68 | 69 | 0,986 | 44 | |
| 9 | Huddersfield Town | 42 | 14 | 16 | 12 | 63 | 66 | 0,955 | 44 | |
| 10 | Bristol Rovers | 42 | 17 | 8 | 17 | 85 | 80 | 1,063 | 42 | |
| 11 | Stoke City | 42 | 18 | 6 | 18 | 75 | 73 | 1,027 | 42 | |
| 12 | Leyton Orient | 42 | 18 | 5 | 19 | 77 | 79 | 0,975 | 41 | |
| 13 | Grimsby Town | 42 | 17 | 6 | 19 | 86 | 83 | 1,036 | 40 | |
| 14 | Barnsley | 42 | 14 | 12 | 16 | 70 | 74 | 0,946 | 40 | |
| 15 | Cardiff City | 42 | 14 | 9 | 19 | 63 | 77 | 0,818 | 37 | |
| 16 | Derby County | 42 | 14 | 8 | 20 | 60 | 81 | 0,741 | 36 | |
| 17 | Bristol City | 42 | 13 | 9 | 20 | 63 | 88 | 0,716 | 35 | |
| 18 | Rotherham United | 42 | 14 | 5 | 23 | 65 | 101 | 0,644 | 33 | |
| 19 | Swansea Town | 42 | 11 | 9 | 22 | 72 | 99 | 0,727 | 31 | |
| 20 | Lincoln City | 42 | 11 | 9 | 22 | 55 | 82 | 0,671 | 31 | |
| 21 | Notts County (R) | 42 | 12 | 6 | 24 | 44 | 80 | 0,550 | 30 | Xuống hạng Third Division |
| 22 | Doncaster Rovers (R) | 42 | 8 | 11 | 23 | 56 | 88 | 0,636 | 27 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Third Division North
| Mùa giải | 1957–58 |
|---|---|
| Vô địch | Scunthorpe & Lindsey United (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.783 (3,23 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Alf Ackerman (Carlisle United), 35 [3] |
← 1956–57 | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Scunthorpe & Lindsey United (C, P) | 46 | 29 | 8 | 9 | 88 | 50 | 1,760 | 66 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Accrington Stanley | 46 | 25 | 9 | 12 | 83 | 61 | 1,361 | 59 | Giành quyền tham dự Third Division |
| 3 | Bradford City | 46 | 21 | 15 | 10 | 73 | 49 | 1,490 | 57 | |
| 4 | Bury | 46 | 23 | 10 | 13 | 94 | 62 | 1,516 | 56 | |
| 5 | Hull City | 46 | 19 | 15 | 12 | 78 | 67 | 1,164 | 53 | |
| 6 | Mansfield Town | 46 | 22 | 8 | 16 | 100 | 92 | 1,087 | 52 | |
| 7 | Halifax Town | 46 | 20 | 11 | 15 | 83 | 69 | 1,203 | 51 | |
| 8 | Chesterfield | 46 | 18 | 15 | 13 | 71 | 69 | 1,029 | 51 | |
| 9 | Stockport County | 46 | 18 | 11 | 17 | 74 | 67 | 1,104 | 47 | |
| 10 | Rochdale | 46 | 19 | 8 | 19 | 79 | 67 | 1,179 | 46 | |
| 11 | Tranmere Rovers | 46 | 18 | 10 | 18 | 82 | 76 | 1,079 | 46 | |
| 12 | Wrexham | 46 | 17 | 12 | 17 | 61 | 63 | 0,968 | 46 | |
| 13 | York City (R) | 46 | 17 | 12 | 17 | 68 | 76 | 0,895 | 46 | Xuống hạng Fourth Division |
| 14 | Gateshead (R) | 46 | 15 | 15 | 16 | 68 | 76 | 0,895 | 45 | |
| 15 | Oldham Athletic (R) | 46 | 14 | 17 | 15 | 72 | 84 | 0,857 | 45 | |
| 16 | Carlisle United (R) | 46 | 19 | 6 | 21 | 80 | 78 | 1,026 | 44 | |
| 17 | Hartlepools United (R) | 46 | 16 | 12 | 18 | 73 | 76 | 0,961 | 44 | |
| 18 | Barrow (R) | 46 | 13 | 15 | 18 | 66 | 74 | 0,892 | 41 | |
| 19 | Workington (R) | 46 | 14 | 13 | 19 | 72 | 81 | 0,889 | 41 | |
| 20 | Darlington (R) | 46 | 17 | 7 | 22 | 78 | 89 | 0,876 | 41 | |
| 21 | Chester (R) | 46 | 13 | 13 | 20 | 73 | 81 | 0,901 | 39 | |
| 22 | Bradford (Park Avenue) (R) | 46 | 13 | 11 | 22 | 68 | 95 | 0,716 | 37 | |
| 23 | Southport (R) | 46 | 11 | 6 | 29 | 52 | 88 | 0,591 | 28 | Tái đắc cử Fourth Division |
| 24 | Crewe Alexandra (R) | 46 | 8 | 7 | 31 | 47 | 93 | 0,505 | 23 |
Kết quả
Bản đồ
Third Division South
| Mùa giải | 1957–58 |
|---|---|
| Vô địch | Brighton & Hove Albion (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.701 (3,08 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Derek Reeves (Southampton), Sammy McCrory (Southend United), 31 [3] |
← 1956–57 | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Brighton & Hove Albion (C, P) | 46 | 24 | 12 | 10 | 88 | 64 | 1,375 | 60 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Brentford | 46 | 24 | 10 | 12 | 82 | 56 | 1,464 | 58 | Giành quyền tham dự Third Division |
| 3 | Plymouth Argyle | 46 | 25 | 8 | 13 | 67 | 48 | 1,396 | 58 | |
| 4 | Swindon Town | 46 | 21 | 15 | 10 | 79 | 50 | 1,580 | 57 | |
| 5 | Reading | 46 | 21 | 13 | 12 | 79 | 51 | 1,549 | 55 | |
| 6 | Southampton | 46 | 22 | 10 | 14 | 112 | 72 | 1,556 | 54 | |
| 7 | Southend United | 46 | 21 | 12 | 13 | 90 | 58 | 1,552 | 54 | |
| 8 | Norwich City | 46 | 19 | 15 | 12 | 75 | 70 | 1,071 | 53 | |
| 9 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 46 | 21 | 9 | 16 | 81 | 74 | 1,095 | 51 | |
| 10 | Queens Park Rangers | 46 | 18 | 14 | 14 | 64 | 65 | 0,985 | 50 | |
| 11 | Newport County | 46 | 17 | 14 | 15 | 73 | 67 | 1,090 | 48 | |
| 12 | Colchester United | 46 | 17 | 13 | 16 | 77 | 79 | 0,975 | 47 | |
| 13 | Northampton Town (R) | 46 | 19 | 6 | 21 | 87 | 79 | 1,101 | 44 | Xuống hạng Fourth Division |
| 14 | Crystal Palace (R) | 46 | 15 | 13 | 18 | 70 | 72 | 0,972 | 43 | |
| 15 | Port Vale (R) | 46 | 16 | 10 | 20 | 67 | 58 | 1,155 | 42 | |
| 16 | Watford (R) | 46 | 13 | 16 | 17 | 59 | 77 | 0,766 | 42 | |
| 17 | Shrewsbury Town (R) | 46 | 15 | 10 | 21 | 49 | 71 | 0,690 | 40 | |
| 18 | Aldershot (R) | 46 | 12 | 16 | 18 | 59 | 89 | 0,663 | 40 | |
| 19 | Coventry City (R) | 46 | 13 | 13 | 20 | 61 | 81 | 0,753 | 39 | |
| 20 | Walsall (R) | 46 | 14 | 9 | 23 | 61 | 75 | 0,813 | 37 | |
| 21 | Torquay United (R) | 46 | 11 | 13 | 22 | 49 | 74 | 0,662 | 35 | |
| 22 | Gillingham (R) | 46 | 13 | 9 | 24 | 52 | 81 | 0,642 | 35 | |
| 23 | Millwall (R) | 46 | 11 | 9 | 26 | 63 | 91 | 0,692 | 31 | Tái đắc cử Fourth Division |
| 24 | Exeter City (R) | 46 | 11 | 9 | 26 | 57 | 99 | 0,576 | 31 |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[4]
First Division
| # | Câu lạc bộ | Số trận sân nhà | Lượng khán giả trung bình |
|---|---|---|---|
| 1 | Manchester United | 21 | 46.073 |
| 2 | Tottenham Hotspur | 21 | 42.942 |
| 3 | Arsenal FC | 21 | 39.835 |
| 4 | Everton FC | 21 | 39.157 |
| 5 | Chelsea FC | 21 | 38.430 |
| 6 | Wolverhampton Wanderers | 21 | 37.317 |
| 7 | Newcastle United | 21 | 36.241 |
| 8 | Sunderland AFC | 21 | 36.146 |
| 9 | Manchester City | 21 | 32.765 |
| 10 | West Bromwich Albion | 21 | 32.419 |
| 11 | Leicester City | 21 | 31.359 |
| 12 | Nottingham Forest | 21 | 31.305 |
| 13 | Birmingham City | 21 | 29.553 |
| 14 | Aston Villa | 21 | 28.842 |
| 15 | Portsmouth FC | 21 | 28.499 |
| 16 | Preston North End | 21 | 25.012 |
| 17 | Leeds United | 21 | 24.920 |
| 18 | Sheffield Wednesday | 21 | 22.757 |
| 19 | Burnley FC | 21 | 22.251 |
| 20 | Bolton Wanderers | 21 | 22.029 |
| 21 | Blackpool FC | 21 | 21.406 |
| 22 | Luton Town | 21 | 18.419 |
Second Division
| # | Câu lạc bộ | Số trận sân nhà | Lượng khán giả trung bình |
|---|---|---|---|
| 1 | Liverpool FC | 21 | 38.476 |
| 2 | West Ham United | 21 | 24.854 |
| 3 | Middlesbrough FC | 21 | 24.398 |
| 4 | Fulham FC | 21 | 24.234 |
| 5 | Blackburn Rovers | 21 | 22.705 |
| 6 | Charlton Athletic | 21 | 22.221 |
| 7 | Bristol City | 21 | 22.058 |
| 8 | Bristol Rovers | 21 | 20.604 |
| 9 | Stoke City | 21 | 20.511 |
| 10 | Derby County | 21 | 19.830 |
| 11 | Sheffield United | 21 | 19.243 |
| 12 | Ipswich Town | 21 | 18.285 |
| 13 | Cardiff City | 21 | 15.845 |
| 14 | Swansea Town | 21 | 15.711 |
| 15 | Leyton Orient | 21 | 14.842 |
| 16 | Notts County | 21 | 14.470 |
| 17 | Grimsby Town | 21 | 14.166 |
| 18 | Huddersfield Town | 21 | 14.152 |
| 19 | Barnsley FC | 21 | 13.969 |
| 20 | Doncaster Rovers | 21 | 11.129 |
| 21 | Rotherham United | 21 | 10.179 |
| 22 | Lincoln City | 21 | 10.147 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Anh 1957–58". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ "Historical attendances".
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.