Football League 1955–56
Mùa giải 1955–56 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 57 của Football League. Cả hai danh hiệu bóng đá lớn đều thuộc về Manchester trong năm này, khi United giành chức vô địch First Division còn City mang về Cúp FA.
| Mùa giải | 1955–56 |
|---|---|
| Vô địch | Manchester United |
← 1954–55 1956–57 → | |
Bảng xếp hạng cuối cùng
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[1]
First Division
| Mùa giải | 1955–56 |
|---|---|
| Vô địch | Manchester United danh hiệu Anh thứ 4 |
| Xuống hạng | Huddersfield Town Sheffield United |
| European Cup | Manchester United |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.529 (3,31 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Nat Lofthouse 32[2] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Luton Town 8-2 Sunderland (19 tháng 11 năm 1955) Bolton Wanderers 6-0 Birmingham City (10 tháng 12 năm 1955) Blackpool 6-0 Aston Villa (14 tháng 1 năm 1956) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Cardiff City 1-9 Wolverhampton Wanderers (3 tháng 9 năm 1955) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Blackpool 7-3 Sunderland (3 tháng 9 năm 1955) Cardiff City 1-9 Wolverhampton Wanderers (3 tháng 9 năm 1955) Luton Town 8-2 Sunderland (19 tháng 11 năm 1955) |
← 1954–55 1956–57 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Manchester United (C) | 42 | 25 | 10 | 7 | 83 | 51 | 1,627 | 60 | Giành quyền tham dự vòng Sơ loại European Cup |
| 2 | Blackpool | 42 | 20 | 9 | 13 | 86 | 62 | 1,387 | 49 | |
| 3 | Wolverhampton Wanderers | 42 | 20 | 9 | 13 | 89 | 65 | 1,369 | 49 | |
| 4 | Manchester City | 42 | 18 | 10 | 14 | 82 | 69 | 1,188 | 46 | |
| 5 | Arsenal | 42 | 18 | 10 | 14 | 60 | 61 | 0,984 | 46 | |
| 6 | Birmingham City | 42 | 18 | 9 | 15 | 75 | 57 | 1,316 | 45 | |
| 7 | Burnley | 42 | 18 | 8 | 16 | 64 | 54 | 1,185 | 44 | |
| 8 | Bolton Wanderers | 42 | 18 | 7 | 17 | 71 | 58 | 1,224 | 43 | |
| 9 | Sunderland | 42 | 17 | 9 | 16 | 80 | 95 | 0,842 | 43 | |
| 10 | Luton Town | 42 | 17 | 8 | 17 | 66 | 64 | 1,031 | 42 | |
| 11 | Newcastle United | 42 | 17 | 7 | 18 | 85 | 70 | 1,214 | 41 | |
| 12 | Portsmouth | 42 | 16 | 9 | 17 | 78 | 85 | 0,918 | 41 | |
| 13 | West Bromwich Albion | 42 | 18 | 5 | 19 | 58 | 70 | 0,829 | 41 | |
| 14 | Charlton Athletic | 42 | 17 | 6 | 19 | 75 | 81 | 0,926 | 40 | |
| 15 | Everton | 42 | 15 | 10 | 17 | 55 | 69 | 0,797 | 40 | |
| 16 | Chelsea | 42 | 14 | 11 | 17 | 64 | 77 | 0,831 | 39 | |
| 17 | Cardiff City | 42 | 15 | 9 | 18 | 55 | 69 | 0,797 | 39 | |
| 18 | Tottenham Hotspur | 42 | 15 | 7 | 20 | 61 | 71 | 0,859 | 37 | |
| 19 | Preston North End | 42 | 14 | 8 | 20 | 73 | 72 | 1,014 | 36 | |
| 20 | Aston Villa | 42 | 11 | 13 | 18 | 52 | 69 | 0,754 | 35 | |
| 21 | Huddersfield Town (R) | 42 | 14 | 7 | 21 | 54 | 83 | 0,651 | 35 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Sheffield United (R) | 42 | 12 | 9 | 21 | 63 | 77 | 0,818 | 33 |
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1955–56 |
|---|---|
| Vô địch | Sheffield Wednesday |
| Thăng hạng | Sheffield Wednesday Leeds United |
| Xuống hạng | Plymouth Argyle Hull City |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.628 (3,52 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Willie Gardiner (34 bàn)[2] |
← 1954–55 1956–57 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sheffield Wednesday (C, P) | 42 | 21 | 13 | 8 | 101 | 62 | 1,629 | 55 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Leeds United (P) | 42 | 23 | 6 | 13 | 80 | 60 | 1,333 | 52 | |
| 3 | Liverpool | 42 | 21 | 6 | 15 | 85 | 63 | 1,349 | 48 | |
| 4 | Blackburn Rovers | 42 | 21 | 6 | 15 | 84 | 65 | 1,292 | 48 | |
| 5 | Leicester City | 42 | 21 | 6 | 15 | 94 | 78 | 1,205 | 48 | |
| 6 | Bristol Rovers | 42 | 21 | 6 | 15 | 84 | 70 | 1,200 | 48 | |
| 7 | Nottingham Forest | 42 | 19 | 9 | 14 | 68 | 63 | 1,079 | 47 | |
| 8 | Lincoln City | 42 | 18 | 10 | 14 | 79 | 65 | 1,215 | 46 | |
| 9 | Fulham | 42 | 20 | 6 | 16 | 89 | 79 | 1,127 | 46 | |
| 10 | Swansea Town | 42 | 20 | 6 | 16 | 83 | 81 | 1,025 | 46 | |
| 11 | Bristol City | 42 | 19 | 7 | 16 | 80 | 64 | 1,250 | 45 | |
| 12 | Port Vale | 42 | 16 | 13 | 13 | 60 | 58 | 1,034 | 45 | |
| 13 | Stoke City | 42 | 20 | 4 | 18 | 71 | 62 | 1,145 | 44 | |
| 14 | Middlesbrough | 42 | 16 | 8 | 18 | 76 | 78 | 0,974 | 40 | |
| 15 | Bury | 42 | 16 | 8 | 18 | 86 | 90 | 0,956 | 40 | |
| 16 | West Ham United | 42 | 14 | 11 | 17 | 74 | 69 | 1,072 | 39 | |
| 17 | Doncaster Rovers | 42 | 12 | 11 | 19 | 69 | 96 | 0,719 | 35 | |
| 18 | Barnsley | 42 | 11 | 12 | 19 | 47 | 84 | 0,560 | 34 | |
| 19 | Rotherham United | 42 | 12 | 9 | 21 | 56 | 75 | 0,747 | 33 | |
| 20 | Notts County | 42 | 11 | 9 | 22 | 55 | 82 | 0,671 | 31 | |
| 21 | Plymouth Argyle (R) | 42 | 10 | 8 | 24 | 54 | 87 | 0,621 | 28 | Xuống hạng Third Division South |
| 22 | Hull City (R) | 42 | 10 | 6 | 26 | 53 | 97 | 0,546 | 26 | Xuống hạng Third Division North |
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Third Division North
| Mùa giải | 1955–56 |
|---|---|
| Vô địch | Grimsby Town (danh hiệu thứ 2) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.771 (3,21 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Bob Crosbie (Grimsby Town), 36 [2] |
← 1954–55 1956–57 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Grimsby Town (C, P) | 46 | 31 | 6 | 9 | 76 | 29 | 2,621 | 68 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Derby County | 46 | 28 | 7 | 11 | 110 | 55 | 2,000 | 63 | |
| 3 | Accrington Stanley | 46 | 25 | 9 | 12 | 92 | 57 | 1,614 | 59 | |
| 4 | Hartlepools United | 46 | 26 | 5 | 15 | 81 | 60 | 1,350 | 57 | |
| 5 | Southport | 46 | 23 | 11 | 12 | 66 | 53 | 1,245 | 57 | |
| 6 | Chesterfield | 46 | 25 | 4 | 17 | 94 | 66 | 1,424 | 54 | |
| 7 | Stockport County | 46 | 21 | 9 | 16 | 90 | 61 | 1,475 | 51 | |
| 8 | Bradford City | 46 | 18 | 13 | 15 | 78 | 64 | 1,219 | 49 | |
| 9 | Scunthorpe & Lindsey United | 46 | 20 | 8 | 18 | 75 | 63 | 1,190 | 48 | |
| 10 | Workington | 46 | 19 | 9 | 18 | 75 | 63 | 1,190 | 47 | |
| 11 | York City | 46 | 19 | 9 | 18 | 85 | 72 | 1,181 | 47 | |
| 12 | Rochdale | 46 | 17 | 13 | 16 | 66 | 84 | 0,786 | 47 | |
| 13 | Gateshead | 46 | 17 | 11 | 18 | 77 | 84 | 0,917 | 45 | |
| 14 | Wrexham | 46 | 16 | 10 | 20 | 66 | 73 | 0,904 | 42 | |
| 15 | Darlington | 46 | 16 | 9 | 21 | 60 | 73 | 0,822 | 41 | |
| 16 | Tranmere Rovers | 46 | 16 | 9 | 21 | 59 | 84 | 0,702 | 41 | |
| 17 | Chester | 46 | 13 | 14 | 19 | 52 | 82 | 0,634 | 40 | |
| 18 | Mansfield Town | 46 | 14 | 11 | 21 | 84 | 81 | 1,037 | 39 | |
| 19 | Halifax Town | 46 | 14 | 11 | 21 | 66 | 76 | 0,868 | 39 | |
| 20 | Oldham Athletic | 46 | 10 | 18 | 18 | 76 | 86 | 0,884 | 38 | |
| 21 | Carlisle United | 46 | 15 | 8 | 23 | 71 | 95 | 0,747 | 38 | |
| 22 | Barrow | 46 | 12 | 9 | 25 | 61 | 83 | 0,735 | 33 | |
| 23 | Bradford (Park Avenue) | 46 | 13 | 7 | 26 | 61 | 122 | 0,500 | 33 | Tái đắc cử |
| 24 | Crewe Alexandra | 46 | 9 | 10 | 27 | 50 | 105 | 0,476 | 28 |
Kết quả
Bản đồ
Third Division South
| Mùa giải | 1955–56 |
|---|---|
| Vô địch | Leyton Orient (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.772 (3,21 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Sammy Collins (Torquay United), 40 [2] |
← 1954–55 1956–57 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Leyton Orient (C, P) | 46 | 29 | 8 | 9 | 106 | 49 | 2,163 | 66 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Brighton & Hove Albion | 46 | 29 | 7 | 10 | 112 | 50 | 2,240 | 65 | |
| 3 | Ipswich Town | 46 | 25 | 14 | 7 | 106 | 60 | 1,767 | 64 | |
| 4 | Southend United | 46 | 21 | 11 | 14 | 88 | 80 | 1,100 | 53 | |
| 5 | Torquay United | 46 | 20 | 12 | 14 | 86 | 63 | 1,365 | 52 | |
| 6 | Brentford | 46 | 19 | 14 | 13 | 69 | 66 | 1,045 | 52 | |
| 7 | Norwich City | 46 | 19 | 13 | 14 | 86 | 82 | 1,049 | 51 | |
| 8 | Coventry City | 46 | 20 | 9 | 17 | 73 | 60 | 1,217 | 49 | |
| 9 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 46 | 19 | 10 | 17 | 63 | 51 | 1,235 | 48 | |
| 10 | Gillingham | 46 | 19 | 10 | 17 | 69 | 71 | 0,972 | 48 | |
| 11 | Northampton Town | 46 | 20 | 7 | 19 | 67 | 71 | 0,944 | 47 | |
| 12 | Colchester United | 46 | 18 | 11 | 17 | 76 | 81 | 0,938 | 47 | |
| 13 | Shrewsbury Town | 46 | 17 | 12 | 17 | 69 | 66 | 1,045 | 46 | |
| 14 | Southampton | 46 | 18 | 8 | 20 | 91 | 81 | 1,123 | 44 | |
| 15 | Aldershot | 46 | 12 | 16 | 18 | 70 | 90 | 0,778 | 40 | |
| 16 | Exeter City | 46 | 15 | 10 | 21 | 58 | 77 | 0,753 | 40 | |
| 17 | Reading | 46 | 15 | 9 | 22 | 70 | 79 | 0,886 | 39 | |
| 18 | Queens Park Rangers | 46 | 14 | 11 | 21 | 64 | 86 | 0,744 | 39 | |
| 19 | Newport County | 46 | 15 | 9 | 22 | 58 | 79 | 0,734 | 39 | |
| 20 | Walsall | 46 | 15 | 8 | 23 | 68 | 84 | 0,810 | 38 | |
| 21 | Watford | 46 | 13 | 11 | 22 | 52 | 85 | 0,612 | 37 | |
| 22 | Millwall | 46 | 15 | 6 | 25 | 83 | 100 | 0,830 | 36 | |
| 23 | Crystal Palace | 46 | 12 | 10 | 24 | 54 | 83 | 0,651 | 34 | Tái đắc cử |
| 24 | Swindon Town | 46 | 8 | 14 | 24 | 34 | 78 | 0,436 | 30 |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[3]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Everton FC | 42.768 |
| 2 | Arsenal FC | 42.034 |
| 3 | Manchester United | 39.254 |
| 4 | Tottenham Hotspur FC | 38.042 |
| 5 | Newcastle United FC | 37.666 |
| 6 | Sunderland AFC | 35.888 |
| 7 | Wolverhampton Wanderers FC | 35.185 |
| 8 | Chelsea FC | 34.141 |
| 9 | Birmingham City FC | 33.683 |
| 10 | Manchester City FC | 32.198 |
| 11 | Aston Villa FC | 29.826 |
| 12 | Bolton Wanderers FC | 27.964 |
| 13 | West Bromwich Albion FC | 26.794 |
| 14 | Cardiff City FC | 26.624 |
| 15 | Portsmouth FC | 26.260 |
| 16 | Blackpool FC | 26.016 |
| 17 | Charlton Athletic FC | 24.872 |
| 18 | Preston North End FC | 24.657 |
| 19 | Sheffield United FC | 23.581 |
| 20 | Burnley FC | 23.397 |
| 21 | Luton Town FC | 21.455 |
| 22 | Huddersfield Town AFC | 20.024 |
Division Two
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Liverpool FC | 37.224 |
| 2 | Leicester City FC | 28.134 |
| 3 | Bristol City FC | 26.575 |
| 4 | Sheffield Wednesday FC | 26.247 |
| 5 | Leeds United FC | 24.445 |
| 6 | Bristol Rovers FC | 23.860 |
| 7 | Blackburn Rovers FC | 23.049 |
| 8 | Stoke City FC | 19.850 |
| 9 | Fulham FC | 19.597 |
| 10 | Swansea City AFC | 19.487 |
| 11 | Port Vale FC | 18.985 |
| 12 | Middlesbrough FC | 17.866 |
| 13 | West Ham United FC | 17.679 |
| 14 | Plymouth Argyle FC | 17.594 |
| 15 | Nottingham Forest FC | 16.225 |
| 16 | Hull City AFC | 15.419 |
| 17 | Notts County FC | 15.401 |
| 18 | Barnsley FC | 14.721 |
| 19 | Lincoln City FC | 13.215 |
| 20 | Rotherham United FC | 12.469 |
| 21 | Doncaster Rovers FC | 12.414 |
| 22 | Bury FC | 11.919 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1956.htm
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.