Football League 1954–55
Mùa giải 1954–55 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 56 của Football League.
| Mùa giải | 1954–55 |
|---|---|
| Vô địch | Chelsea |
← 1953–54 1955–56 → | |
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]
First Division
| Mùa giải | 1954–55 |
|---|---|
| Vô địch | Chelsea danh hiệu Anh đầu tiên |
| Xuống hạng | Leicester City Sheffield Wednesday |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.572 (3,4 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ronnie Allen (27 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Preston North End 7-1 Cardiff City (1 tháng 9 năm 1954) Preston North End 6-0 Sheffield Wednesday (30 tháng 10 năm 1954) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Manchester City 1-6 Blackpool (23 tháng 4 năm 1955) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Chelsea 5-6 Manchester United (16 tháng 10 năm 1954) |
← 1953–54 1955–56 → | |
Chelsea kỉ niệm 50 năm thành lập bằng việc giành chức vô địch First Division — danh hiệu lớn đầu tiên trong lịch sử câu lạc bộ. Họ kết thúc mùa giải với bốn điểm nhiều hơn đội á quân kiêm đương kim vô địch Wolverhampton Wanderers, đội bằng điểm với Portsmouth và Sunderland. Manchester United hồi phục tốt sau khởi đầu chậm chạp của mùa giải và cán đích thứ năm. Leicester City và Sheffield Wednesday xuống hạng Second Division.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chelsea (C) | 42 | 20 | 12 | 10 | 81 | 57 | 1,421 | 52 | Denied entry to the European Cup[a] |
| 2 | Wolverhampton Wanderers | 42 | 19 | 10 | 13 | 89 | 70 | 1,271 | 48 | |
| 3 | Portsmouth | 42 | 18 | 12 | 12 | 74 | 62 | 1,194 | 48 | |
| 4 | Sunderland | 42 | 15 | 18 | 9 | 64 | 54 | 1,185 | 48 | |
| 5 | Manchester United | 42 | 20 | 7 | 15 | 84 | 74 | 1,135 | 47 | |
| 6 | Aston Villa | 42 | 20 | 7 | 15 | 72 | 73 | 0,986 | 47 | |
| 7 | Manchester City | 42 | 18 | 10 | 14 | 76 | 69 | 1,101 | 46 | |
| 8 | Newcastle United | 42 | 17 | 9 | 16 | 89 | 77 | 1,156 | 43 | |
| 9 | Arsenal | 42 | 17 | 9 | 16 | 69 | 63 | 1,095 | 43 | |
| 10 | Burnley | 42 | 17 | 9 | 16 | 51 | 48 | 1,063 | 43 | |
| 11 | Everton | 42 | 16 | 10 | 16 | 62 | 68 | 0,912 | 42 | |
| 12 | Huddersfield Town | 42 | 14 | 13 | 15 | 63 | 68 | 0,926 | 41 | |
| 13 | Sheffield United | 42 | 17 | 7 | 18 | 70 | 86 | 0,814 | 41 | |
| 14 | Preston North End | 42 | 16 | 8 | 18 | 83 | 64 | 1,297 | 40 | |
| 15 | Charlton Athletic | 42 | 15 | 10 | 17 | 76 | 75 | 1,013 | 40 | |
| 16 | Tottenham Hotspur | 42 | 16 | 8 | 18 | 72 | 73 | 0,986 | 40 | |
| 17 | West Bromwich Albion | 42 | 16 | 8 | 18 | 76 | 96 | 0,792 | 40 | |
| 18 | Bolton Wanderers | 42 | 13 | 13 | 16 | 62 | 69 | 0,899 | 39 | |
| 19 | Blackpool | 42 | 14 | 10 | 18 | 60 | 64 | 0,938 | 38 | |
| 20 | Cardiff City | 42 | 13 | 11 | 18 | 62 | 76 | 0,816 | 37 | |
| 21 | Leicester City (R) | 42 | 12 | 11 | 19 | 74 | 86 | 0,860 | 35 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Sheffield Wednesday (R) | 42 | 8 | 10 | 24 | 63 | 100 | 0,630 | 26 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Chelsea were invited to play at the inaugural European Cup but were barred from participation by The FA.[4]
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1954–55 |
|---|---|
| Vô địch | Birmingham City |
| Thăng hạng | Birmingham City Luton Town |
| Xuống hạng | Ipswich Town Derby County |
| Inter-Cities Fairs Cup | Birmingham City |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.597 (3,46 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Tommy Briggs (33 bàn)[3] |
← 1953–54 1955–56 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Birmingham City (C, P) | 42 | 22 | 10 | 10 | 92 | 47 | 1,957 | 54 | Inter-Cities Fairs Cup group stage và thăng hạng First Division |
| 2 | Luton Town (P) | 42 | 23 | 8 | 11 | 88 | 53 | 1,660 | 54 | Thăng hạng First Division |
| 3 | Rotherham United | 42 | 25 | 4 | 13 | 94 | 64 | 1,469 | 54 | |
| 4 | Leeds United | 42 | 23 | 7 | 12 | 70 | 53 | 1,321 | 53 | |
| 5 | Stoke City | 42 | 21 | 10 | 11 | 69 | 46 | 1,500 | 52 | |
| 6 | Blackburn Rovers | 42 | 22 | 6 | 14 | 114 | 79 | 1,443 | 50 | |
| 7 | Notts County | 42 | 21 | 6 | 15 | 74 | 71 | 1,042 | 48 | |
| 8 | West Ham United | 42 | 18 | 10 | 14 | 74 | 70 | 1,057 | 46 | |
| 9 | Bristol Rovers | 42 | 19 | 7 | 16 | 75 | 70 | 1,071 | 45 | |
| 10 | Swansea Town | 42 | 17 | 9 | 16 | 86 | 83 | 1,036 | 43 | |
| 11 | Liverpool | 42 | 16 | 10 | 16 | 92 | 96 | 0,958 | 42 | |
| 12 | Middlesbrough | 42 | 18 | 6 | 18 | 73 | 82 | 0,890 | 42 | |
| 13 | Bury | 42 | 15 | 11 | 16 | 77 | 72 | 1,069 | 41 | |
| 14 | Fulham | 42 | 14 | 11 | 17 | 76 | 79 | 0,962 | 39 | |
| 15 | Nottingham Forest | 42 | 16 | 7 | 19 | 58 | 62 | 0,935 | 39 | |
| 16 | Lincoln City | 42 | 13 | 10 | 19 | 68 | 79 | 0,861 | 36 | |
| 17 | Port Vale | 42 | 12 | 11 | 19 | 48 | 71 | 0,676 | 35 | |
| 18 | Doncaster Rovers | 42 | 14 | 7 | 21 | 58 | 95 | 0,611 | 35 | |
| 19 | Hull City | 42 | 12 | 10 | 20 | 44 | 69 | 0,638 | 34 | |
| 20 | Plymouth Argyle | 42 | 12 | 7 | 23 | 57 | 82 | 0,695 | 31 | |
| 21 | Ipswich Town (R) | 42 | 11 | 6 | 25 | 57 | 92 | 0,620 | 28 | Xuống hạng Third Division South |
| 22 | Derby County (R) | 42 | 7 | 9 | 26 | 53 | 82 | 0,646 | 23 | Xuống hạng Third Division North |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Third Division North
| Mùa giải | 1954–55 |
|---|---|
| Vô địch | Barnsley (thứ 3 title) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.627 (2,95 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Don Travis (Oldham Athletic), Jack Connor (Stockport County), Arthur Bottom (York City), 30 [3] |
← 1953–54 1955–56 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barnsley (C, P) | 46 | 30 | 5 | 11 | 86 | 46 | 1,870 | 65 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Accrington Stanley | 46 | 25 | 11 | 10 | 96 | 67 | 1,433 | 61 | |
| 3 | Scunthorpe & Lindsey United | 46 | 23 | 12 | 11 | 81 | 53 | 1,528 | 58 | |
| 4 | York City | 46 | 24 | 10 | 12 | 92 | 63 | 1,460 | 58 | |
| 5 | Hartlepools United | 46 | 25 | 5 | 16 | 64 | 49 | 1,306 | 55 | |
| 6 | Chesterfield | 46 | 24 | 6 | 16 | 81 | 70 | 1,157 | 54 | |
| 7 | Gateshead | 46 | 20 | 12 | 14 | 65 | 69 | 0,942 | 52 | |
| 8 | Workington | 46 | 18 | 14 | 14 | 68 | 55 | 1,236 | 50 | |
| 9 | Stockport County | 46 | 18 | 12 | 16 | 84 | 70 | 1,200 | 48 | |
| 10 | Oldham Athletic | 46 | 19 | 10 | 17 | 74 | 68 | 1,088 | 48 | |
| 11 | Southport | 46 | 16 | 16 | 14 | 47 | 44 | 1,068 | 48 | |
| 12 | Rochdale | 46 | 17 | 14 | 15 | 69 | 66 | 1,045 | 48 | |
| 13 | Mansfield Town | 46 | 18 | 9 | 19 | 65 | 71 | 0,915 | 45 | |
| 14 | Halifax Town | 46 | 15 | 13 | 18 | 63 | 67 | 0,940 | 43 | |
| 15 | Darlington | 46 | 14 | 14 | 18 | 62 | 73 | 0,849 | 42 | |
| 16 | Bradford (Park Avenue) | 46 | 15 | 11 | 20 | 56 | 70 | 0,800 | 41 | |
| 17 | Barrow | 46 | 17 | 6 | 23 | 70 | 89 | 0,787 | 40 | |
| 18 | Wrexham | 46 | 13 | 12 | 21 | 65 | 77 | 0,844 | 38 | |
| 19 | Tranmere Rovers | 46 | 13 | 11 | 22 | 55 | 70 | 0,786 | 37 | |
| 20 | Carlisle United | 46 | 15 | 6 | 25 | 78 | 89 | 0,876 | 36 | |
| 21 | Bradford City | 46 | 13 | 10 | 23 | 47 | 55 | 0,855 | 36 | |
| 22 | Crewe Alexandra | 46 | 10 | 14 | 22 | 68 | 91 | 0,747 | 34 | |
| 23 | Grimsby Town | 46 | 13 | 8 | 25 | 47 | 78 | 0,603 | 34 | Tái đắc cử |
| 24 | Chester | 46 | 12 | 9 | 25 | 44 | 77 | 0,571 | 33 |
Kết quả
Bản đồ
Third Division South
| Mùa giải | 1954–55 |
|---|---|
| Vô địch | Bristol City (thứ 3 title) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.677 (3,04 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ernie Morgan (Gillingham), 31 [3] |
← 1953–54 1955–56 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bristol City (C, P) | 46 | 30 | 10 | 6 | 101 | 47 | 2,149 | 70 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Leyton Orient | 46 | 26 | 9 | 11 | 89 | 47 | 1,894 | 61 | |
| 3 | Southampton | 46 | 24 | 11 | 11 | 75 | 51 | 1,471 | 59 | |
| 4 | Gillingham | 46 | 20 | 15 | 11 | 77 | 66 | 1,167 | 55 | |
| 5 | Millwall | 46 | 20 | 11 | 15 | 72 | 68 | 1,059 | 51 | |
| 6 | Brighton & Hove Albion | 46 | 20 | 10 | 16 | 76 | 63 | 1,206 | 50 | |
| 7 | Watford | 46 | 18 | 14 | 14 | 71 | 62 | 1,145 | 50 | |
| 8 | Torquay United | 46 | 18 | 12 | 16 | 82 | 82 | 1,000 | 48 | |
| 9 | Coventry City | 46 | 18 | 11 | 17 | 67 | 59 | 1,136 | 47 | |
| 10 | Southend United | 46 | 17 | 12 | 17 | 83 | 80 | 1,038 | 46 | |
| 11 | Brentford | 46 | 16 | 14 | 16 | 82 | 82 | 1,000 | 46 | |
| 12 | Norwich City | 46 | 18 | 10 | 18 | 60 | 60 | 1,000 | 46 | |
| 13 | Northampton Town | 46 | 19 | 8 | 19 | 73 | 81 | 0,901 | 46 | |
| 14 | Aldershot | 46 | 16 | 13 | 17 | 75 | 71 | 1,056 | 45 | |
| 15 | Queens Park Rangers | 46 | 15 | 14 | 17 | 69 | 75 | 0,920 | 44 | |
| 16 | Shrewsbury Town | 46 | 16 | 10 | 20 | 70 | 78 | 0,897 | 42 | |
| 17 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 46 | 12 | 18 | 16 | 57 | 65 | 0,877 | 42 | |
| 18 | Reading | 46 | 13 | 15 | 18 | 65 | 73 | 0,890 | 41 | |
| 19 | Newport County | 46 | 11 | 16 | 19 | 60 | 73 | 0,822 | 38 | |
| 20 | Crystal Palace | 46 | 11 | 16 | 19 | 52 | 80 | 0,650 | 38 | |
| 21 | Swindon Town | 46 | 11 | 15 | 20 | 46 | 64 | 0,719 | 37 | |
| 22 | Exeter City | 46 | 11 | 15 | 20 | 47 | 73 | 0,644 | 37 | |
| 23 | Walsall | 46 | 10 | 14 | 22 | 75 | 86 | 0,872 | 34 | Tái đắc cử |
| 24 | Colchester United | 46 | 9 | 13 | 24 | 53 | 91 | 0,582 | 31 |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[5]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Chelsea FC | 48.260 |
| 2 | Everton FC | 46.394 |
| 3 | Arsenal FC | 43.725 |
| 4 | Sunderland AFC | 43.043 |
| 5 | Newcastle United FC | 42.925 |
| 6 | Tottenham Hotspur FC | 37.248 |
| 7 | Wolverhampton Wanderers FC | 36.477 |
| 8 | Manchester United | 35.960 |
| 9 | Manchester City FC | 35.217 |
| 10 | West Bromwich Albion FC | 31.098 |
| 11 | Leicester City FC | 31.067 |
| 12 | Portsmouth FC | 29.868 |
| 13 | Aston Villa FC | 29.578 |
| 14 | Bolton Wanderers FC | 28.370 |
| 15 | Preston North End FC | 26.625 |
| 16 | Sheffield Wednesday FC | 26.141 |
| 17 | Burnley FC | 25.094 |
| 18 | Huddersfield Town AFC | 24.974 |
| 19 | Cardiff City FC | 24.311 |
| 20 | Charlton Athletic FC | 24.005 |
| 21 | Blackpool FC | 23.959 |
| 22 | Sheffield United FC | 23.880 |
Division Two
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Liverpool FC | 36.214 |
| 2 | Blackburn Rovers FC | 26.928 |
| 3 | Bristol Rovers FC | 23.116 |
| 4 | Fulham FC | 21.566 |
| 5 | Leeds United FC | 21.387 |
| 6 | Stoke City FC | 21.131 |
| 7 | Middlesbrough FC | 21.118 |
| 8 | Swansea City AFC | 21.052 |
| 9 | Birmingham City FC | 20.973 |
| 10 | Port Vale FC | 20.869 |
| 11 | West Ham United FC | 20.299 |
| 12 | Hull City AFC | 20.285 |
| 13 | Plymouth Argyle FC | 19.422 |
| 14 | Luton Town FC | 17.311 |
| 15 | Notts County FC | 16.895 |
| 16 | Rotherham United FC | 16.353 |
| 17 | Ipswich Town FC | 15.390 |
| 18 | Derby County FC | 14.966 |
| 19 | Nottingham Forest FC | 14.617 |
| 20 | Bury FC | 14.174 |
| 21 | Doncaster Rovers FC | 12.385 |
| 22 | Lincoln City FC | 12.067 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Anh 1954–55". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ The great Chelsea surrender
- ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1955.htm
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.