Mùa giải 195455 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 56 của Football League.

Football League
Mùa giải1954–55
Vô địchChelsea

Bảng xếp hạng cuối cùng

Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

First Division
Mùa giải1954–55
Vô địchChelsea
danh hiệu Anh đầu tiên
Xuống hạngLeicester City
Sheffield Wednesday
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.572 (3,4 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiRonnie Allen
(27 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Preston North End 7-1 Cardiff City
(1 tháng 9 năm 1954)
Preston North End 6-0 Sheffield Wednesday
(30 tháng 10 năm 1954)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Manchester City 1-6 Blackpool
(23 tháng 4 năm 1955)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtChelsea 5-6 Manchester United
(16 tháng 10 năm 1954)

Chelsea kỉ niệm 50 năm thành lập bằng việc giành chức vô địch First Division — danh hiệu lớn đầu tiên trong lịch sử câu lạc bộ. Họ kết thúc mùa giải với bốn điểm nhiều hơn đội á quân kiêm đương kim vô địch Wolverhampton Wanderers, đội bằng điểm với PortsmouthSunderland. Manchester United hồi phục tốt sau khởi đầu chậm chạp của mùa giải và cán đích thứ năm. Leicester CitySheffield Wednesday xuống hạng Second Division.

VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Chelsea (C) 42 20 12 10 81 57 1,421 52 Denied entry to the European Cup[a]
2 Wolverhampton Wanderers 42 19 10 13 89 70 1,271 48
3 Portsmouth 42 18 12 12 74 62 1,194 48
4 Sunderland 42 15 18 9 64 54 1,185 48
5 Manchester United 42 20 7 15 84 74 1,135 47
6 Aston Villa 42 20 7 15 72 73 0,986 47
7 Manchester City 42 18 10 14 76 69 1,101 46
8 Newcastle United 42 17 9 16 89 77 1,156 43
9 Arsenal 42 17 9 16 69 63 1,095 43
10 Burnley 42 17 9 16 51 48 1,063 43
11 Everton 42 16 10 16 62 68 0,912 42
12 Huddersfield Town 42 14 13 15 63 68 0,926 41
13 Sheffield United 42 17 7 18 70 86 0,814 41
14 Preston North End 42 16 8 18 83 64 1,297 40
15 Charlton Athletic 42 15 10 17 76 75 1,013 40
16 Tottenham Hotspur 42 16 8 18 72 73 0,986 40
17 West Bromwich Albion 42 16 8 18 76 96 0,792 40
18 Bolton Wanderers 42 13 13 16 62 69 0,899 39
19 Blackpool 42 14 10 18 60 64 0,938 38
20 Cardiff City 42 13 11 18 62 76 0,816 37
21 Leicester City (R) 42 12 11 19 74 86 0,860 35 Xuống hạng Second Division
22 Sheffield Wednesday (R) 42 8 10 24 63 100 0,630 26
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Chelsea were invited to play at the inaugural European Cup but were barred from participation by The FA.[4]

Kết quả

Nhà \ Khách ARS AST BLP BOL BUR CAR CHA CHE EVE HUD LEI MCI MUN NEW POR PNE SHU SHW SUN TOT WBA WOL
Arsenal 2–0 3–0 3–0 4–0 2–0 3–1 1–0 2–0 3–5 1–1 2–3 2–3 1–3 0–1 2–0 4–0 3–2 1–3 2–0 2–2 1–1
Aston Villa 2–1 3–1 3–0 3–1 0–2 1–2 3–2 0–2 0–0 2–5 2–0 2–1 1–2 1–0 1–3 3–1 0–0 2–2 2–4 3–0 4–2
Blackpool 2–2 0–1 2–3 1–0 0–0 1–1 1–0 4–0 1–1 2–0 1–3 2–4 2–0 2–2 1–2 1–2 2–1 0–0 5–1 3–1 0–2
Bolton Wanderers 2–2 3–3 3–0 0–1 0–0 3–2 2–5 2–0 1–0 4–1 2–2 1–1 2–1 3–1 2–1 1–0 2–2 3–0 1–2 2–4 6–1
Burnley 3–0 2–0 0–1 2–0 1–0 3–0 1–1 0–2 1–1 3–1 2–0 2–4 0–1 1–0 2–2 2–1 2–0 0–1 1–2 0–2 1–0
Cardiff City 1–2 0–1 1–2 2–2 0–3 4–3 0–1 4–3 1–1 2–1 3–0 3–0 4–2 1–1 2–5 1–1 5–3 0–1 1–2 3–2 3–2
Charlton Athletic 1–1 6–1 3–3 2–0 3–1 4–1 0–2 5–0 2–1 2–3 1–1 1–1 1–1 2–2 0–4 3–1 3–0 1–3 1–2 1–3 1–3
Chelsea 1–1 4–0 0–0 3–2 1–0 1–1 1–2 0–2 4–1 3–1 0–2 5–6 4–3 4–1 0–1 1–1 3–0 2–1 2–1 3–3 1–0
Everton 1–0 0–1 0–1 0–0 1–1 1–1 2–2 1–1 4–0 2–2 1–0 4–2 1–2 2–3 1–0 2–3 3–1 1–0 1–0 1–2 3–2
Huddersfield Town 0–1 1–2 1–3 2–0 0–1 2–0 0–0 1–0 2–1 3–1 0–0 1–3 2–0 2–1 0–4 1–2 3–0 1–1 1–0 3–3 2–0
Leicester City 3–3 4–2 2–2 4–0 2–2 2–1 0–1 1–1 2–2 1–3 0–2 1–0 3–2 4–0 0–1 0–1 4–3 1–1 2–0 6–3 1–2
Manchester City 2–1 2–4 1–6 4–2 0–0 4–1 1–5 1–1 1–0 2–4 2–2 3–2 3–1 1–2 3–1 5–2 2–2 1–0 0–0 4–0 3–0
Manchester United 2–1 0–1 4–1 1–1 1–0 5–2 3–1 2–1 1–2 1–1 3–1 0–5 2–2 1–3 2–1 5–0 2–0 2–2 2–1 3–0 2–4
Newcastle United 5–1 5–3 1–1 0–0 2–1 3–0 3–1 1–3 4–0 2–2 2–0 2–0 2–0 2–1 3–3 1–2 5–0 1–2 4–4 3–0 2–3
Portsmouth 2–1 2–2 3–0 1–0 0–2 1–3 2–0 0–0 5–0 4–2 2–1 1–0 0–0 3–1 2–0 6–2 2–1 2–2 0–3 6–1 0–0
Preston North End 3–1 0–3 3–1 2–2 0–1 7–1 1–2 1–2 0–0 2–3 2–4 5–0 0–2 3–3 1–1 1–2 6–0 3–1 1–0 3–1 3–3
Sheffield United 1–1 1–3 2–1 2–0 1–0 1–3 5–0 1–2 2–5 2–2 1–1 0–2 3–0 6–2 5–2 0–5 1–0 1–0 4–1 1–2 1–2
Sheffield Wednesday 1–2 6–3 2–1 3–2 1–1 1–1 2–2 1–1 2–2 4–1 1–0 2–4 2–4 0–3 1–3 2–0 1–2 1–2 2–2 5–0 2–2
Sunderland 0–1 0–0 2–0 1–1 2–2 1–1 1–2 3–3 3–0 1–1 1–1 3–2 4–3 4–2 2–2 2–1 2–2 2–0 1–1 4–2 0–0
Tottenham Hotspur 0–1 1–1 3–2 2–0 0–3 0–2 1–4 2–4 1–3 1–1 5–1 2–2 0–2 2–1 1–1 3–1 5–0 7–2 0–1 3–1 3–2
West Bromwich Albion 3–1 2–3 0–1 0–0 2–2 1–0 2–1 2–4 3–3 2–1 6–4 2–1 2–0 4–2 3–1 2–0 3–3 1–2 2–2 1–2 1–0
Wolverhampton Wanderers 3–1 1–0 1–0 1–2 5–0 1–1 2–1 3–4 1–3 6–4 5–0 2–2 4–2 2–2 2–2 1–1 4–1 4–2 2–0 4–2 4–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division 1954–1955

Second Division

Second Division
Mùa giải1954–55
Vô địchBirmingham City
Thăng hạngBirmingham City
Luton Town
Xuống hạngIpswich Town
Derby County
Inter-Cities Fairs CupBirmingham City
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.597 (3,46 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiTommy Briggs
(33 bàn)[3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Birmingham City (C, P) 42 22 10 10 92 47 1,957 54 Inter-Cities Fairs Cup group stage và thăng hạng First Division
2 Luton Town (P) 42 23 8 11 88 53 1,660 54 Thăng hạng First Division
3 Rotherham United 42 25 4 13 94 64 1,469 54
4 Leeds United 42 23 7 12 70 53 1,321 53
5 Stoke City 42 21 10 11 69 46 1,500 52
6 Blackburn Rovers 42 22 6 14 114 79 1,443 50
7 Notts County 42 21 6 15 74 71 1,042 48
8 West Ham United 42 18 10 14 74 70 1,057 46
9 Bristol Rovers 42 19 7 16 75 70 1,071 45
10 Swansea Town 42 17 9 16 86 83 1,036 43
11 Liverpool 42 16 10 16 92 96 0,958 42
12 Middlesbrough 42 18 6 18 73 82 0,890 42
13 Bury 42 15 11 16 77 72 1,069 41
14 Fulham 42 14 11 17 76 79 0,962 39
15 Nottingham Forest 42 16 7 19 58 62 0,935 39
16 Lincoln City 42 13 10 19 68 79 0,861 36
17 Port Vale 42 12 11 19 48 71 0,676 35
18 Doncaster Rovers 42 14 7 21 58 95 0,611 35
19 Hull City 42 12 10 20 44 69 0,638 34
20 Plymouth Argyle 42 12 7 23 57 82 0,695 31
21 Ipswich Town (R) 42 11 6 25 57 92 0,620 28 Xuống hạng Third Division South
22 Derby County (R) 42 7 9 26 53 82 0,646 23 Xuống hạng Third Division North
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BIR BLB BRR BRY DER DON FUL HUL IPS LEE LIN LIV LUT MID NOT NTC PLY PTV ROT STK SWA WHU
Birmingham 3–1 2–1 1–3 1–1 4–1 3–2 0–0 4–0 2–0 3–3 9–1 2–1 3–0 0–1 1–1 3–1 7–2 3–1 2–0 2–0 1–2
Blackburn Rovers 3–3 8–3 1–1 5–2 7–2 3–1 4–0 4–1 1–2 1–0 4–3 0–0 9–0 0–1 4–5 2–2 2–1 4–1 2–0 4–1 5–2
Bristol Rovers 1–1 2–1 2–1 4–1 1–0 4–1 1–0 4–0 5–1 2–2 3–0 3–2 2–2 2–1 1–4 3–1 1–0 1–0 1–1 7–0 2–4
Bury 0–1 2–1 3–1 2–2 1–4 1–3 4–1 2–1 5–3 3–1 3–4 2–1 0–1 1–1 1–2 3–1 2–2 2–2 1–1 2–1 4–1
Derby County 0–0 0–3 1–1 2–3 5–0 3–4 3–0 2–0 2–4 3–0 3–2 0–0 1–2 1–2 1–1 2–2 6–1 2–3 1–2 1–4 0–0
Doncaster Rovers 1–5 1–3 2–2 1–0 2–0 4–0 2–2 1–1 0–1 1–1 4–1 0–3 3–1 0–3 4–2 3–2 1–0 0–4 1–1 2–1 2–1
Fulham 2–1 5–1 2–3 0–0 2–0 5–2 0–1 4–1 1–3 3–2 1–2 3–1 1–2 1–1 3–1 2–3 3–1 1–1 2–2 5–1 0–0
Hull City 0–3 1–4 0–1 1–0 1–1 1–1 0–0 4–2 0–2 4–0 2–2 0–4 1–0 2–3 5–2 0–2 2–1 1–2 1–1 4–3 0–1
Ipswich Town 1–2 1–1 1–0 2–3 2–1 5–1 2–4 2–0 1–2 1–2 2–0 3–1 6–1 2–1 0–1 2–1 1–0 2–2 0–1 1–1 0–3
Leeds United 1–0 2–0 2–0 1–0 1–0 1–0 1–1 3–0 4–1 2–3 2–2 4–0 1–1 1–1 2–0 3–2 3–0 2–4 0–1 5–2 2–1
Lincoln City 1–1 2–1 0–2 3–2 3–0 5–1 2–2 0–1 1–1 2–0 3–3 1–2 3–3 2–1 1–2 3–2 0–1 2–3 1–4 2–2 2–1
Liverpool 2–2 4–1 5–3 1–1 2–0 3–2 4–1 2–1 6–2 2–2 2–4 4–4 3–1 1–0 3–1 3–3 1–1 3–1 2–4 1–1 1–2
Luton Town 1–0 7–3 2–0 3–2 2–0 3–0 3–0 1–1 3–2 0–0 2–1 3–2 2–0 3–0 3–1 3–1 4–2 4–0 3–1 1–2 2–0
Middlesbrough 2–5 4–3 1–0 1–1 3–1 3–1 4–2 1–2 0–1 1–0 2–1 1–2 0–2 1–4 2–0 4–1 2–0 5–1 1–2 4–2 6–0
Nottingham Forest 0–2 1–2 1–0 2–3 3–0 3–1 2–0 0–1 2–0 1–1 1–1 3–1 1–5 4–2 0–1 2–0 2–3 0–2 0–3 0–0 1–1
Notts County 3–2 3–1 2–0 2–1 2–3 4–0 0–0 3–1 2–1 1–2 2–1 0–3 3–3 1–3 4–1 2–0 1–1 3–2 1–0 2–1 5–1
Plymouth Argyle 1–0 0–2 0–1 2–4 1–0 1–2 3–2 1–2 2–0 3–1 1–0 1–0 2–1 2–2 1–2 1–3 0–0 2–1 2–0 2–2 1–1
Port Vale 2–0 0–3 1–0 1–0 3–0 1–1 4–0 3–0 3–3 0–1 1–3 4–3 1–1 1–1 1–2 1–1 1–0 1–0 0–1 1–0 1–1
Rotherham United 0–2 5–1 6–2 4–2 2–1 2–3 2–3 2–0 3–2 3–0 3–0 6–1 2–0 3–0 3–2 2–0 2–0 3–0 2–1 2–0 2–2
Stoke City 2–1 1–1 2–0 3–2 3–1 3–0 1–1 0–0 3–0 0–1 4–2 2–0 0–0 1–2 2–0 3–0 3–1 0–0 1–2 4–1 0–2
Swansea Town 0–3 2–3 1–1 1–1 3–0 3–0 2–2 1–0 6–1 2–0 3–1 3–2 2–1 2–0 3–2 3–0 4–2 7–1 2–1 3–5 5–2
West Ham United 2–2 2–5 5–2 3–3 1–0 0–1 2–1 1–1 4–0 2–1 0–1 0–3 2–1 2–1 2–0 3–0 6–1 2–0 1–2 3–0 3–3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Second Division 1954–1955

Third Division North

Football League
Third Division North
Mùa giải1954–55
Vô địchBarnsley (thứ 3 title)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.627 (2,95 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiDon Travis (Oldham Athletic),
Jack Connor (Stockport County),
Arthur Bottom (York City), 30 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Barnsley (C, P) 46 30 5 11 86 46 1,870 65 Thăng hạng Second Division
2 Accrington Stanley 46 25 11 10 96 67 1,433 61
3 Scunthorpe & Lindsey United 46 23 12 11 81 53 1,528 58
4 York City 46 24 10 12 92 63 1,460 58
5 Hartlepools United 46 25 5 16 64 49 1,306 55
6 Chesterfield 46 24 6 16 81 70 1,157 54
7 Gateshead 46 20 12 14 65 69 0,942 52
8 Workington 46 18 14 14 68 55 1,236 50
9 Stockport County 46 18 12 16 84 70 1,200 48
10 Oldham Athletic 46 19 10 17 74 68 1,088 48
11 Southport 46 16 16 14 47 44 1,068 48
12 Rochdale 46 17 14 15 69 66 1,045 48
13 Mansfield Town 46 18 9 19 65 71 0,915 45
14 Halifax Town 46 15 13 18 63 67 0,940 43
15 Darlington 46 14 14 18 62 73 0,849 42
16 Bradford (Park Avenue) 46 15 11 20 56 70 0,800 41
17 Barrow 46 17 6 23 70 89 0,787 40
18 Wrexham 46 13 12 21 65 77 0,844 38
19 Tranmere Rovers 46 13 11 22 55 70 0,786 37
20 Carlisle United 46 15 6 25 78 89 0,876 36
21 Bradford City 46 13 10 23 47 55 0,855 36
22 Crewe Alexandra 46 10 14 22 68 91 0,747 34
23 Grimsby Town 46 13 8 25 47 78 0,603 34 Tái đắc cử
24 Chester 46 12 9 25 44 77 0,571 33
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ACC BAR BRW BRA BPA CRL CHE CHF CRE DAR GAT GRI HAL HAR MAN OLD ROC SCU SOU STP TRA WRK WRE YOR
Accrington Stanley 2–3 6–3 1–0 4–3 3–2 3–0 4–1 1–0 3–0 6–2 3–0 3–1 2–5 3–2 4–0 5–4 2–1 1–1 0–1 3–1 2–0 2–0 2–2
Barnsley 1–2 3–0 1–0 2–1 3–1 4–2 3–0 3–1 4–1 3–0 1–3 3–0 0–0 1–0 2–2 2–0 1–0 0–0 2–0 4–1 3–1 4–2 1–0
Barrow 1–2 3–1 3–2 3–1 2–1 2–0 2–0 0–3 1–1 0–1 2–0 1–3 0–2 2–2 3–1 4–2 1–3 2–1 2–0 1–0 2–2 1–1 1–5
Bradford City 0–3 0–2 2–1 1–1 2–0 0–0 1–1 2–0 3–0 1–1 4–0 2–0 0–1 1–0 0–1 1–0 2–4 0–1 2–3 2–1 0–1 2–2 2–3
Bradford Park Avenue 3–2 1–0 3–0 2–0 0–2 3–0 1–3 2–1 1–1 2–2 2–1 0–1 1–0 0–0 0–2 1–1 0–0 1–0 2–1 0–0 3–1 0–0 1–3
Carlisle United 1–0 2–4 4–0 1–0 3–2 1–2 1–2 4–0 0–1 1–2 3–1 4–0 3–2 1–2 5–2 7–2 1–2 2–1 3–3 1–2 0–4 1–0 4–5
Chester 1–1 0–2 3–1 1–0 2–0 1–2 1–0 3–1 0–2 1–2 1–0 1–3 1–0 1–0 0–0 1–2 2–4 0–0 1–0 0–1 0–2 1–0 1–2
Chesterfield 6–1 3–1 4–1 2–1 1–3 2–1 5–3 0–0 2–0 1–3 1–0 2–1 3–0 4–1 1–3 3–1 2–0 2–1 3–7 2–1 2–0 3–1 0–3
Crewe Alexandra 0–3 1–2 5–1 1–0 2–1 4–1 1–3 2–2 2–2 1–1 2–0 0–0 1–1 2–1 4–1 2–2 1–1 2–3 4–4 3–0 1–1 2–2 2–3
Darlington 3–3 0–1 3–2 4–0 3–0 1–1 4–1 0–2 2–1 5–1 1–3 1–0 0–1 3–1 0–2 2–2 1–1 2–0 0–0 2–2 1–2 2–2 1–0
Gateshead 1–1 0–4 3–1 2–1 3–2 0–0 0–0 1–3 1–0 1–1 1–0 4–0 3–0 4–0 2–2 0–1 0–1 1–0 4–4 3–1 3–2 0–1 1–1
Grimsby Town 2–1 1–3 1–0 1–4 1–0 2–0 3–1 1–2 2–1 0–2 1–1 0–1 1–0 3–2 1–1 1–1 1–4 0–1 1–0 2–2 0–1 1–3 2–1
Halifax Town 1–1 1–1 1–2 0–0 0–0 5–3 3–1 2–0 3–3 4–1 4–0 3–2 1–0 1–2 0–0 1–2 3–1 0–1 1–2 0–0 2–2 2–0 3–3
Hartlepool 1–3 0–3 0–0 0–0 0–1 1–0 3–1 2–0 2–1 1–0 0–0 3–2 1–0 1–2 2–0 3–1 4–2 2–1 2–1 4–0 3–2 3–0 1–0
Mansfield Town 2–2 1–1 0–5 1–0 2–1 1–1 2–1 2–0 4–2 3–1 0–1 3–0 2–1 0–2 1–3 3–2 2–1 3–0 0–0 3–1 2–0 2–1 1–2
Oldham Athletic 0–1 4–1 3–2 1–1 5–0 2–1 2–1 4–1 4–0 3–1 1–2 4–0 1–2 0–1 1–1 0–0 1–1 1–0 1–1 2–1 2–1 2–1 3–2
Rochdale 0–0 3–0 4–1 1–2 3–2 1–2 2–0 0–0 1–1 2–2 4–0 0–3 2–2 2–1 2–0 2–1 2–0 0–0 1–0 2–0 2–1 2–1 1–1
Scunthorpe & Lindsey United 4–0 1–0 3–0 1–0 1–1 1–1 1–1 2–1 3–1 1–0 0–2 1–0 2–2 5–1 2–0 6–1 2–2 2–0 3–0 1–2 1–1 1–0 1–2
Southport 1–1 0–2 2–1 1–0 1–0 4–1 1–1 0–0 1–0 0–0 1–2 2–2 4–0 1–0 1–0 1–0 1–0 1–1 1–1 0–0 1–2 1–2 2–2
Stockport County 0–0 1–0 1–2 1–1 6–0 5–2 3–0 3–2 6–1 3–0 2–1 0–0 2–1 0–2 2–2 3–2 1–4 4–2 0–2 2–0 0–1 4–0 1–2
Tranmere 3–1 0–1 0–4 2–0 3–3 6–1 1–1 0–0 1–2 0–1 1–2 2–0 1–2 3–1 2–1 2–1 3–1 1–2 2–2 1–1 1–1 1–2 1–0
Workington 0–1 1–0 0–0 1–1 1–3 1–0 1–1 2–3 3–3 6–1 4–0 2–2 1–0 0–1 2–2 3–0 1–0 1–1 0–1 4–1 1–0 2–1 2–1
Wrexham 3–1 3–0 3–0 1–3 1–0 1–1 2–1 0–2 5–0 2–2 2–0 5–0 1–1 1–4 1–3 2–1 0–0 0–1 2–2 1–4 1–2 1–1 2–6
York City 1–1 1–3 1–4 0–1 1–2 2–1 5–0 3–2 3–1 3–1 2–1 0–0 2–1 1–0 3–1 2–1 2–0 2–3 1–1 4–0 1–0 0–0 3–3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Third Division South

Football League
Third Division South
Mùa giải1954–55
Vô địchBristol City (thứ 3 title)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.677 (3,04 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiErnie Morgan (Gillingham), 31 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Bristol City (C, P) 46 30 10 6 101 47 2,149 70 Thăng hạng Second Division
2 Leyton Orient 46 26 9 11 89 47 1,894 61
3 Southampton 46 24 11 11 75 51 1,471 59
4 Gillingham 46 20 15 11 77 66 1,167 55
5 Millwall 46 20 11 15 72 68 1,059 51
6 Brighton & Hove Albion 46 20 10 16 76 63 1,206 50
7 Watford 46 18 14 14 71 62 1,145 50
8 Torquay United 46 18 12 16 82 82 1,000 48
9 Coventry City 46 18 11 17 67 59 1,136 47
10 Southend United 46 17 12 17 83 80 1,038 46
11 Brentford 46 16 14 16 82 82 1,000 46
12 Norwich City 46 18 10 18 60 60 1,000 46
13 Northampton Town 46 19 8 19 73 81 0,901 46
14 Aldershot 46 16 13 17 75 71 1,056 45
15 Queens Park Rangers 46 15 14 17 69 75 0,920 44
16 Shrewsbury Town 46 16 10 20 70 78 0,897 42
17 Bournemouth & Boscombe Athletic 46 12 18 16 57 65 0,877 42
18 Reading 46 13 15 18 65 73 0,890 41
19 Newport County 46 11 16 19 60 73 0,822 38
20 Crystal Palace 46 11 16 19 52 80 0,650 38
21 Swindon Town 46 11 15 20 46 64 0,719 37
22 Exeter City 46 11 15 20 47 73 0,644 37
23 Walsall 46 10 14 22 75 86 0,872 34 Tái đắc cử
24 Colchester United 46 9 13 24 53 91 0,582 31
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ALD B&BA BRE B&HA BRI COL COV CRY EXE GIL LEY MIL NPC NOR NWC QPR REA SHR SOU STD SWI TOR WAL WAT
Aldershot 1–1 2–3 2–2 0–2 2–2 1–1 3–0 4–2 0–2 0–1 3–0 0–0 3–4 4–1 2–0 3–1 2–0 2–0 1–0 0–0 2–1 4–0 3–0
Bournemouth & Boscombe Athletic 4–0 1–2 1–1 0–1 2–0 2–1 4–1 2–0 1–2 0–3 0–1 3–3 0–1 1–3 2–2 0–0 3–1 1–1 2–1 1–1 0–2 1–1 1–1
Brentford 1–1 1–3 2–3 2–2 3–2 2–3 3–0 1–0 3–0 2–0 3–1 1–0 1–3 1–0 1–1 2–2 2–2 0–3 2–2 4–2 4–2 0–2 3–2
Brighton & Hove Albion 5–3 1–1 3–4 0–1 1–1 2–0 1–0 5–3 1–0 1–0 1–2 4–1 2–1 0–1 4–1 3–2 0–0 1–2 2–1 3–1 1–1 3–0 3–1
Bristol City 6–1 2–2 2–1 3–2 4–0 2–0 3–0 2–0 1–4 5–0 5–1 0–0 5–1 0–1 1–1 2–1 4–1 2–0 3–2 3–0 1–1 5–3 1–0
Colchester United 1–1 3–3 3–2 2–4 0–2 0–1 2–0 1–2 2–2 2–2 0–2 1–0 4–1 1–0 1–0 0–2 2–4 3–5 2–0 0–0 0–2 2–2 1–3
Coventry City 2–1 1–0 1–0 2–1 1–3 0–0 4–1 1–1 4–1 2–2 4–1 3–2 0–0 4–0 5–1 2–1 3–0 1–1 1–4 1–0 0–1 5–3 3–2
Crystal Palace 3–2 2–1 1–1 1–0 1–2 0–0 1–0 1–1 0–2 1–1 1–1 2–1 3–1 2–0 2–1 1–1 2–2 1–2 2–2 0–0 1–1 3–1 1–1
Exeter City 0–1 1–1 3–2 3–1 0–1 2–2 0–0 2–0 1–1 1–7 1–4 1–1 3–1 0–1 2–1 3–1 1–0 0–1 2–1 2–1 1–2 1–1 0–0
Gillingham 0–2 0–2 2–1 1–1 1–1 2–1 2–1 2–1 1–1 0–0 1–1 4–2 2–2 2–1 3–1 5–1 3–3 1–0 1–1 2–1 3–1 3–2 0–1
Leyton Orient 1–5 3–1 0–1 0–0 4–1 2–0 1–0 2–1 5–0 2–2 1–0 1–2 2–1 1–2 3–0 2–0 5–0 4–1 5–1 1–0 2–1 1–0 0–1
Millwall 3–1 1–1 2–2 2–0 1–3 5–2 3–1 5–2 2–2 3–2 1–0 1–1 1–0 0–0 0–1 2–2 2–0 2–0 1–4 1–0 4–1 1–0 1–0
Newport County 2–1 1–1 3–1 1–3 2–2 0–0 1–1 0–1 2–1 1–3 1–2 2–1 0–1 1–1 4–0 3–1 1–1 0–1 3–2 2–2 1–1 1–0 0–2
Northampton Town 2–1 5–0 1–2 1–0 2–0 6–1 1–0 1–1 2–0 4–1 2–2 0–1 2–2 1–1 1–3 2–6 3–1 2–1 6–2 1–0 1–0 1–1 0–1
Norwich City 4–3 0–1 1–0 0–0 0–1 0–2 1–1 2–0 3–0 1–2 1–1 2–1 2–0 3–2 1–1 0–1 2–0 2–0 3–3 2–1 5–1 2–1 3–1
Queens Park Rangers 5–0 1–1 1–1 3–2 1–1 4–1 3–2 1–0 1–2 1–1 2–0 1–2 2–0 1–0 2–1 2–3 2–0 2–2 1–1 3–1 4–2 1–1 2–1
Reading 2–2 1–0 0–0 0–2 0–2 4–0 2–2 5–0 0–0 2–2 0–2 0–0 2–1 0–1 1–1 3–1 1–2 0–1 1–1 2–1 3–2 2–2 1–1
Shrewsbury Town 1–0 3–0 2–2 3–0 0–2 2–0 1–0 1–1 1–1 1–1 0–2 3–2 3–0 4–0 2–1 1–0 2–3 3–1 2–3 7–0 3–2 2–2 2–1
Southampton 1–1 0–0 6–4 3–2 2–1 0–1 1–0 2–2 3–0 3–1 1–0 3–0 2–0 4–0 3–1 2–2 3–1 2–1 3–0 1–1 0–0 2–1 2–0
Southend 0–1 2–2 3–2 4–0 3–2 4–2 1–0 3–2 0–0 3–1 1–2 1–0 1–1 4–1 4–1 2–2 0–0 4–1 0–1 4–1 1–2 2–1 1–3
Swindon Town 1–0 0–2 1–1 0–2 2–2 1–1 3–0 0–0 2–0 2–1 0–0 1–1 1–3 0–1 1–0 2–0 2–0 2–1 1–0 0–1 0–0 2–2 6–1
Torquay United 2–2 0–1 4–2 2–1 2–2 2–1 1–2 2–2 1–0 1–3 2–7 4–2 2–3 5–2 2–0 3–2 3–1 2–0 2–2 4–1 1–1 2–0 2–2
Walsall 2–2 6–1 2–2 0–2 1–3 3–1 1–1 1–4 1–0 0–1 1–4 1–1 3–3 6–1 2–1 4–1 4–0 4–0 0–0 4–1 1–2 2–4 0–1
Watford 0–0 1–0 2–2 0–0 0–2 2–0 1–0 7–1 1–1 1–1 1–3 5–3 3–2 1–1 2–2 1–1 1–3 2–1 2–1 1–1 3–0 4–1 4–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division South 1954–1955

Lượng khán giả

Nguồn:[5]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Chelsea FC 48.260
2 Everton FC 46.394
3 Arsenal FC 43.725
4 Sunderland AFC 43.043
5 Newcastle United FC 42.925
6 Tottenham Hotspur FC 37.248
7 Wolverhampton Wanderers FC 36.477
8 Manchester United 35.960
9 Manchester City FC 35.217
10 West Bromwich Albion FC 31.098
11 Leicester City FC 31.067
12 Portsmouth FC 29.868
13 Aston Villa FC 29.578
14 Bolton Wanderers FC 28.370
15 Preston North End FC 26.625
16 Sheffield Wednesday FC 26.141
17 Burnley FC 25.094
18 Huddersfield Town AFC 24.974
19 Cardiff City FC 24.311
20 Charlton Athletic FC 24.005
21 Blackpool FC 23.959
22 Sheffield United FC 23.880

Division Two

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Liverpool FC 36.214
2 Blackburn Rovers FC 26.928
3 Bristol Rovers FC 23.116
4 Fulham FC 21.566
5 Leeds United FC 21.387
6 Stoke City FC 21.131
7 Middlesbrough FC 21.118
8 Swansea City AFC 21.052
9 Birmingham City FC 20.973
10 Port Vale FC 20.869
11 West Ham United FC 20.299
12 Hull City AFC 20.285
13 Plymouth Argyle FC 19.422
14 Luton Town FC 17.311
15 Notts County FC 16.895
16 Rotherham United FC 16.353
17 Ipswich Town FC 15.390
18 Derby County FC 14.966
19 Nottingham Forest FC 14.617
20 Bury FC 14.174
21 Doncaster Rovers FC 12.385
22 Lincoln City FC 12.067

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Anh 1954–55". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  4. ^ The great Chelsea surrender
  5. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1955.htm
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1954–55